Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1483259
TS Nguyễn Xuân Đồng
Cơ quan/đơn vị công tác: Trung tâm Công nghệ Sinh học TP. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực nghiên cứu: Vi sinh vật học,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất màng cellulose sinh học Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 01/01/2012 - 01/12/2013; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Thành lập Ngân hàng giống vi sinh vật phục vụ sản xuất nông nghiệp thủy sản môi trường Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 01/01/2013 - 01/12/2015; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Diễn thế sinh thái của nấm ưu đạm tại rừng thông và dầu, vườn quốc gia Bidoup-Núi Bà, Lâm Đồng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ nghiên cứu NafostedThời gian thực hiện: 2016 - 2017; vai trò: Thành viên nghiên cứu |
| [4] |
Nghiên cứu phức hệ nấm nội cộng sinh ở hai vườn cà phê Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí MinhThời gian thực hiện: 2015 - 2016; vai trò: Thành viên nghiên cứu |
| [5] |
Nghiên cứu sản xuất hổn hợp enzyme tái tổ hợp trong xử lý lignocellulose Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trung tâm Công nghệ Sinh học Tp. Hồ Chí MinhThời gian thực hiện: 2012 - 2014; vai trò: Chủ nhiệm |
| [6] |
Phân tích transcriptomic của nấm chịu mặn Trichoderma trong điền kiện nồng độ muối cao Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ nghiên cứu Murata, Nhật BảnThời gian thực hiện: 2023 - 2024; vai trò: Thành viên nghiên cứu |
| [7] |
Sử dụng các kỹ thuật post genomics và chỉnh sửa gen trong nghiên cứu hệ thống phân rả gỗ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ nghiên cứu JSPS cho sau tiến sĩ, Nhật BảnThời gian thực hiện: 2020 - 2022; vai trò: Chủ nhiệm |
| [8] |
Ứng dụng Công nghệ Sinh học Vi Sinh trong sản xuất màng Cellulose sinh học Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công ThươngThời gian thực hiện: 2012 - 2013; vai trò: Thành viên nghiên cứu |
