Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.15008485
TS Trần Thị Hồng
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện nghiên cứu Con người, Gia đình và Giới - Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
Lĩnh vực nghiên cứu: Khoa học xã hội khác,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Giữ gìn và phát huy các giá trị gia đình Việt Nam trong bối cảnh mới Trần Thị HồngTạp chí Lý luận chính trị - Năm xuất bản: 2026; ISSN/ISBN: |
| [2] |
Bạo lực gia đình ở Việt Nam: Thực trạng và các yếu tố tác động PGS.TS Đặng Thị Hoa (chủ biên)TS Đặng Bích ThủyTS Lê Ngọc LânTS Trần Thị HồngTS Trương Thị Thu ThủyThs Bùi Thị Hương TrầmThs Trần Quý LongThs Trần Thị Vân NươngThs Nguyễn Thị Tuyết MaiNhà xuất bản Khoa học xã hội - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [3] |
Bình đẳng giới trong chính trị TS Trần Thị Minh Thi (chủ biên)GS.TS Nguyễn Hữu MinhTS Trần Thị HồngThs Trần Quý LongThs Bùi Thị Hương TrầmThs Lê Thị Hồng HảiThs Phí Hải NamNhà xuất bản Khoa học xã hội - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [4] |
Bình đẳng trong thu nhập đối với lao động nữ ở Việt Nam Trần Thị HồngTạp chí Nghiên cứu Gia đình và Giới, số 6, trang 61-69 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [5] |
Cán bộ nữ tham gia nghiên cứu khoa học ở Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam Trần Thị Hồng, Nguyen Huu Minh, Tran Thi Thanh LoanTạp chí Nghiên cứu Gia đình và Giới, số 1, trang 61-72 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [6] |
Công việc gia đình không được trả công của phụ nữ dân tộc thiểu số TS. Trần Thị HồngNhà xuất bản Đại học quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [7] |
GENDERED ONLINE RISKS: TOWARDS SAFETY FOR CHILDREN IN THE ERA OF DIGITAL INNOVATION Trần Thị HồngThe 3rd international conference on innovations in the social sciences and humanities - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 978-0-9945391-7-5 |
| [8] |
Giá trị của tiền bạc đối với sự giàu có của gia đình Việt Nam Trần Thị HồngTạp chí Nghiên cứu Gia đình và Giới, số 2, trang 41-50 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [9] |
Hiệu quả mô hình phòng chống bạo lực gia đình tại cộng đồng qua khảo sát 5 tỉnh, thành phố ở Việt Nam Trần Thị HồngTạp chí Nghiên cứu Gia đình và Giới, số 6, trang 62-71 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [10] |
Lao động di cư từ Nghệ An: thực trạng và những vấn đề đặt ra Trần Thị Hồng, Trần Thị Thanh LoanTạp chí Khoa học xã hội Việt Nam, số 11, tr 34-44 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1605-2811 |
| [11] |
Một số đặc điểm sự biến đổi gia đình Việt Nam trong mấy thập niên qua Nguyễn Hữu Minh, Trần Thị HồngTạp chí Nghiên cứu Gia đình và Giới, số 4, trang 3-15 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [12] |
Nâng cao chất lượng cán bộ nữ trong hệ thống chính trị cấp cơ sở Trần Thị HồngTạp chí Tuyên giáo, số 10, tr 34-37 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Những giá trị của gia đình Việt Nam đương đại PGS.TS Trần Thị Minh Thi (chủ biên)Ths Nguyễn Hà ĐôngTS Trần Thị HồngTS Trần Quý LongTS Trịnh Thái QuangTS Lê Ngọc LânThs Nguyễn Đức TuyếnThs Phan Huyền DânThs Trần Thị Thanh LoanNhà xuất bản Khoa học xã hội - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Quan hệ giữa cha mẹ và con cái đã xây dựng gia đình từ kết quả khảo sát gia đình 2017 Nguyễn Hữu Minh, Trần Thị Hồng, Lê Ngọc LânTạp chí Nghiên cứu Gia đình và Giới, số 5, trang 17-27 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [15] |
The Position of Vietnamese Women: Fundamental Changes During the Process of Decolonization Trần Thị Hồng, Nguyễn Hữu MinhThe Palgrave Handbook on Decoloniality in Asia, edited by Phoebe Zoe Maria U. Sanchez, Regletto Aldrich D. Imbong, Matthew Ming Tak Chew, Caroline M. Schöpf. Macmillan - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: 978-981-96-2336-5 |
| [16] |
Thực trạng tiếp cận các tiện ích văn hóa, thể thao và du lịch của phụ nữ cao tuổi Trần Thị HồngTạp chí Nghiên cứu Gia đình và Giới, số 1, tr 71-83 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [17] |
Thực trạng trẻ em 36-59 tháng tuổi tiếp cận giáo dục mẫu giáo ở Việt Nam Trần Thị HồngTạp chí Nghiên cứu Gia đình và Giới, Số 3, 2023, tr 77-91 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [18] |
Thực trạng và nhu cầu của người cao tuổi về nhà ở Trần Thị HồngTạp chí Nghiên cứu Gia đình và Giới, quyển 34, số 3, tr 32-47 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [19] |
Tiếp cận công nghệ số và nhận thức về bình đẳng giới trong lãnh đạo, quản lý Trần Thị HồngHội thảo quốc gia “Lãnh đạo, quản lý khu vực công trong bối cảnh chuyển đổi số”; NXB Lao động - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: 978-604-360-206-7 |
| [20] |
Vai trò giáo dục giá trị gia đình truyền thống cho trẻ em trong gia đình của phụ nữ Hà Nội: thực trạng và thách thức Trần Thị HồngTạp chí Giáo dục và Xã hội, Số 145 (206), tr 207-212 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-3917 |
| [21] |
Vị thế và vai trò của cán bộ lãnh đạo nữ trong hệ thống chính trị cơ sở ở Việt Nam TS Trần Thị HồngTạp chí Nghiên cứu Gia đình và Giới, số 3, trang 48-61 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [22] |
Vị trí và quyền quyết định của phụ nữ và nam giới trong hệ thống chính trị ở Việt Nam Trần Thị HồngTạp chí Nghiên cứu Gia đình và Giới, số 2, trang 60-73 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [23] |
Violent Child Discipline in the Family: Findings from Vietnam Multiple Indicator Cluster Surveys Nguyen Huu Minh · Tran Thi Hong · Tran Quy Long · Nguyen Ha DongChild Indicators Research - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 18748988, 1874897X |
| [24] |
Women Empowerment in Household Economic Development: Lessons From Poverty Reduction for Ethnic Minorities in Vietnam Dang Thi Hoa, Nguyen Huu Minh, Tran Thi Hong, Nguyen Thi Tuyet MaiPsychology Research, November 2019, Vol. 9, No. 11, 441-450 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2159-5550 |
| [25] |
Định hướng của phụ nữ Hà Nội về các giá trị gia đình hiện nay Trần Thị Hồng, Phạm Thị Thanh HươngTạp chí Nghiên cứu Gia đình và Giới, số 3, 2022, tr 104-117 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-1361 |
| [26] |
Định kiến về vai trò giới đối với lãnh đạo nữ trong hệ thống chính trị cấp cơ sở: biểu hiện và cách thức ứng phó Trần Thị HồngTạp chí Khoa học Học viện Phụ nữ Việt Nam, số 1, tr 6-15 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2615- 9007 |
| [1] |
Phân biệt tuổi tác đối với người cao tuổi trong bối cảnh già hóa dân số ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 27/11/2025 - 27/11/2028; vai trò: TV |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam Thời gian thực hiện: 2023 - 2024; vai trò: Thành viên chính |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam Thời gian thực hiện: 2017 - 2017; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Hội Liên hiệp phụ nữ thành phố Hà Nội Thời gian thực hiện: 2021 - 2022; vai trò: Thành viên chính |
| [5] |
Ảnh hưởng của Luật tục đến bình đẳng giới ở vùng dân tộc thiểu số của tỉnh Hà Giang - Thực trạng và giải pháp Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Học viện Dân tộcThời gian thực hiện: 2023 - 2025; vai trò: Thành viên chính |
| [6] |
Công tác dân vận tham gia thúc đẩy bình đẳng giới tại các tỉnh miền núi Tây Bắc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Hội đồng Khoa học các cơ quan Đảng Trung ươngThời gian thực hiện: 2022 - 2022; vai trò: Thành viên chính |
| [7] |
Quan hệ anh chị em ruột đã trưởng thành: Tương đồng và khác biệt giữa ba vùng văn hóa ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: QuỹPhát triển KH&CN Quốc giaThời gian thực hiện: 2024 - 2026; vai trò: Thành viên chính |
| [8] |
Sử dụng các ứng dụng công nghệ thông tin của người dân các dân tộc thiểu số ở tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Lạng Sơn trong phát triển kinh tế gia đình Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2025 - 2026; vai trò: Thành viên chính |
| [9] |
Tiếp cận và sử dụng vốn tín dụng phi chính của phụ nữ nông thôn tỉnh Trà Vinh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2025 - 2026; vai trò: Thành viên chính |
| [10] |
Chất lượng tham gia của cán bộ nữ trong hệ thống chính trị cấp cơ sở Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [11] |
Một số vấn đề cơ bản về bình đẳng giới ở vùng dân tộc thiểu số nước ta Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2017 - 2020; vai trò: Thư ký khoa học |
| [12] |
Xây dựng Bộ chỉ số về Bình đẳng giới Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2020 - 2023; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [13] |
Đánh giá hiệu quả Mô hình Làm cha mẹ tích cực, rà soát bộ tài liệu của Mô hình bao gồm hướng dẫn thực hiện, tài liệu tập huấn, và hướng dẫn hoạt động sau tập huấn Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: World Vision International tại Việt NamThời gian thực hiện: 2024 - 2024; vai trò: Trưởng nhóm |
