Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.33148
Trần Cao Úy
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Quy hoạch Phát triển nông thôn - Từ lý thuyết đến thực tiễn Trần Cao Úy (Chủ biên), Dương Ngọc Phước (Chủ biên), Nguyễn Thị Diệu Hiền (Chủ biên)NXB Khoa học Xã hội - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [2] |
Xây dựng vùng chuyên canh sản xuất hành tím VietGAP tại Quảng Ngãi Nguyễn Văn Đức (Chủ biên), Lê Đăng Khoa, Nguyễn Đình Thi, Hoàng Gia Hùng, Phan Thị Hằng, Phan Thị Bé, Châu Võ Trung Thông, Nguyễn Quốc Sinh, Trần Cao Úy, Nguyễn Ngọc Truyền, Dương Văn Hậu, Nguyễn Đức Đường, Vũ Thị Hải Yến, Hàn Thị Hồng, Thái Thị HuyềnNXB Đại học Huế - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [3] |
Tran Cao Uy, Budsara Limnirankul, Prathanthip Kramol, Hung Hoang Gia and Da Thao Nguyen Thi Journal of International Development - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [4] |
Tran Cao Uy , Hoang Dung Ha, Nguyen Ngoc Truyen, Nguyen Van Chung, Duong Ngoc Phuoc, Le Van Nam, Le Thi Hong Phuong, Cao Thi Thuyet Information Services and Use - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [5] |
Social Media adoption for agricultural development: Insights from smallholders in central Vietnam Uy, T. C., Limnirankul, B., Kramol, P., Sen, L. T. H., Hung, H. G., Kanjina, S., & Sirisunyaluck, R.Information Development - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [6] |
Nguyễn Hắc Hiển (Chính), Nguyễn Ngoc Lan Chi, Hồ Lê Phi Khanh, Nguyễn Trần Tiểu Phụng, Trần Cao Úy, Hoàng Gia Hùng, Lê Thị Hoa Sen (Chính) Community Development Journal - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [7] |
Le Thi Hong Phuong, Truong Van Tuyen, Duong Ngoc Phuoc, Tran Cao Uy, Le Thi Thanh Thuy Vietnam Journal of Family and Gender Studies - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [8] |
Uy, T. C., Limnirankul, B., & Chaovanapoonphol, Y. Agriculture and Agricultural Science Procedia - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Mối liên kết trong sản xuất rau màu tại phường Hương Chữ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Trần Cao Úy, Nguyễn Thị Thu ThảoTạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Nguyễn Viết Tuân, Nguyễn Văn Thành, Nguyễn Ngọc Truyền, Trần Cao Úy, Dương Ngọc Phước, Cao Thị Thuyết, Nguyễn Thiện Tâm Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Năng lực chống chịu biến đổi khí hậu của hộ dân tộc thiểu số ở huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế Lê Thị Hoa Sen, Nguyễn Trần Tiểu Phụng, Dương Thị Diệu Thanh, Lê Văn Nam, Lê Thị Hồng Phương, Trần Cao Úy, Trần Thị Ánh NguyệtTạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Trần Cao Úy, Nguyễn Tiến Dũng, Lê Văn Nam Tạp chí Khoa học & Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Trần Cao Úy, Lê Văn Nam, Dương Ngọc Phước, Lê Thị Hồng Phương, Hoàng Dũng Hà, Lê Việt Linh, Ngô Trần Thủy Tiên Hue University Journal of Science: Agriculture and Rural Development - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Nguyễn Văn Chung, Nguyễn Tấn Đạt, Lê Thị Hoa Sen, Trần Cao Úy Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Le Thi Hoa Sen, Jennifer Bond, Le Thi Hong Phuong, Alexandra Winkel, Uy Cao Tran & Nam Van Le Local Environment - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ quốc tế về khoa học (IFS) Thời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Thành viên nhóm nghiên cứu |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Ngoại giao Bulgaria Thời gian thực hiện: 2021 - 2023; vai trò: Thành viên nhóm nghiên cứu |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Huế Thời gian thực hiện: 2023 - 2024; vai trò: Thành viên nhóm nghiên cứu |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế (HUAF) Thời gian thực hiện: 2024 - 2024; vai trò: Thành viên nhóm nghiên cứu |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế (HUAF) Thời gian thực hiện: 2024 - 2024; vai trò: Thành viên nhóm nghiên cứu |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia (NAFOSTED) Thời gian thực hiện: 2021 - 2024; vai trò: Thành viên nhóm nghiên cứu |
| [7] |
Nghiên cứu các mô hình liên kết tiềm năng trong sản xuất nông nghiệp ở tỉnh Thừa Thiên Huế Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Nông lâm - Đại học HuếThời gian thực hiện: 2016 - 2017; vai trò: Chủ trì |
| [8] |
Hiện trạng và hiệu quả sản xuất lúa quy mô lớn ở huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học HuếThời gian thực hiện: 2016 - 2018; vai trò: Thành viên nhóm nghiên cứu |
| [9] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Huế Thời gian thực hiện: 2017 - 2019; vai trò: Thành viên nhóm nghiên cứu |
| [10] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Quốc tế Úc (ACIAR) Thời gian thực hiện: 2015 - 2018; vai trò: Thành viên nhóm nghiên cứu |
| [11] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ quốc tế về khoa học (IFS) Thời gian thực hiện: 2017 - 2018; vai trò: Thành viên nhóm nghiên cứu |
| [12] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Nông lâm - Đại học Huế Thời gian thực hiện: 2017 - 2018; vai trò: Chủ trì |
| [13] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Huế Thời gian thực hiện: 2018 - 2020; vai trò: Thành viên nhóm nghiên cứu |
| [14] |
Nghiên cứu bảo tồn và phát triển giống ớt Xiêm (Capsicum annuum L.) ở huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng NgãiThời gian thực hiện: 2018 - 2020; vai trò: Thành viên nhóm nghiên cứu |
| [15] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia (NAFOSTED) Thời gian thực hiện: 2018 - 2020; vai trò: Thành viên nhóm nghiên cứu |
| [16] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia (NAFOSTED) Thời gian thực hiện: 2019 - 2021; vai trò: Thành viên nhóm nghiên cứu |
