Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1480282
TS Lê Thu Thủy
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
38. Facile Ultrasound-Assisted Green Synthesis of NiO/Chitosan Nanocomposite f-rom Mangosteen Peel Extracts as Antibacterial Agents Thị Mai Huong Pham, Ngoc Son Nguyen, The Nam Dao, Thu Thuy Le, Thi Hanh Nguyen, Ha Ngan Pham and Thi Huong Nguyen.Journal of nanomaterials, Volume 2022, Article ID 2485291. https://doi.org/10.1155/2022/2485291 (https://www.hindawi.com/journals/jnm/2022/2485291/ or http://doi.org/10.1155/2022/2485291 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [2] |
5. Giáo trình: Quan trắc môi trường- Tập 3: Phân tích phòng thí nghiệm: Phân tích môi trường nước. Tác giả Trịnh Thị Thủy, Bùi Thị Thư (đồng chủ biên), Lê Thị Trinh, Lê Thu Thủy, Nguyễn Mai Lan, Nguyễn Thành Trung, Đỗ Thị Hiền, Nguyễn Xuân Lan.Số xác nhận đăng ký xuất bản 4452-2023/CXBIPH/07-56/KHTNVCN. Số quyết định xuất bản 70/QĐ-KHTNCN, cấp ngày 08/12/2023. In xong và nộp lưu chiểu quý IV năm 2023. ISBN 978-604-357-236-0 . - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [3] |
6. Giáo trình: Quan trắc môi trường- Tập 5: Phân tích phòng thí nghiệm: Phân tích thành phần môi trường đất, chất rắn Tác giả Lê Thu Thủy (chủ biên), Mai Văn Tiến (đồng chủ biên); Trịnh Thị Thắm, Phạm Phương Thảo, Nguyễn Thành Trung, Phạm Bá Việt Anh, Đỗ Thị Hiền, Trịnh Kim YếnSố xác nhận đăng ký xuất bản 4452-2023/CXBIPH/09-56/KHTNVCN. Số quyết định xuất bản 79/QĐ-KHTNCN, cấp ngày 08/12/2023. In xong và nộp lưu chiểu quý IV năm 2023. ISBN 978-604-357-238-4 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [4] |
An Integrated Pilot‑Scale Upflow Anaerobic Sludge Blanket (UASB) and Aerotank System for the Treatment of Rice Paper Production Wastewater: A Case Study f-rom Phu Hoa Dong, Ho Chi Minh City, Vietnam Nguyen Trong Hiep, Vu Thi Minh Chau, Le Thu Thuy, Le Minh Tuan, Eldon R. Rene, Tran Ngoc Binh, Anina James, Van Tai TangWater Conservation Science and Engineering (2024) 9:77 https://doi.org/10.1007/s41101-024-00309-0. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [5] |
Ảnh hưởng của hoạt động giao thông đô thị đến nguy cơ ô nhiễm chì trong không khí xung quanh khu vực Ngã Tư Sở Hà Nội Đồng Kim Loan, Lê Thu Thủy, Phan Anh Tuấn, Hà Văn TháiTuyển tập công trình khoa học, Hội nghị khoa học ngành Khoa học Môi trường, Trường ĐHKHTN, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 2000. - Năm xuất bản: 2000; ISSN/ISBN: |
| [6] |
Arsenic behavior in water at the arsenopyrite mine tailing Le Thu Thuy, Tran Hong Con, Nguyen Thi Cam Ha, Nguyen Thi Thuc AnhPubishing House For Science and Technology, Geology of Southeast ASIA Congress (GEOSEA) approved by the Geological Associations and Organizations of the ASEAN nations, The fifth Regional Congress on Geology, Minerals and Energy of Southeast Asia (GEOSEA XV), pp.212-213. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [7] |
Environmental Hazard Assessment of Storage Conditions of Wastes f-rom Mining and Processing of Arsenopyrite Minerals Le Thu Thuy, Tran Hong Con, Nguyen Trong Hiep, Vu Thi Minh Chau, Le Minh Tuan, Do Hoang LinhEnvironmental Hazard Assessment of Storage Conditions of Wastes f-rom Mining and Processing of Arsenopyrite Minerals. . ISSN 2413-5577, Ecological Safety of Coastal and Shelf Zones of Sea, 2024, No.2, pp. 107–121. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [8] |
Investigation of arsenic removal f-rom groundwater by nano-dimensional MnO2 and FeOOH coating on calcinated laterite 1. Tran Hong Con, Dong Kim Loan, Le Thu Thuy, Phạm Dinh TuanArsenic in environment, arsenic f-rom natural to humans, 2nd International Congress, Valencia 21-23 May 2008 Arsenic behavior in water at the arsenopytite mine tailing (2018). - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Management solutions of edible and medicinial mushroomsnin Tam Dao national park, Viet Nam Nguyen Thanh Long, Le Thanh Huyen, Le Thu ThuyInternational conference, Towards net zero emissions: Policy and practice. Publishing house for science and technology. Hanoi, October 5th, 2022, pp 256-266 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Mercury content in Crassosstrea rivularis and sediment coastal sea in Quy Nhon city, Binh Dinh province Le Thu Thuy, Nguyen Thi thuc Anh, Vu Le Dung2nd International Sience conference - Tocxic contaminate in Food and Environmet: Quality assessment and treatment technologies, pp 83. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Nghiên cứu chế tạo hệ vật liệu nanocomposite nio/chitosan sử dụng dịch chiết vỏ măng cụt ứng dụng làm vật liệu kháng khuẩn Lê Thu Thủy, Phạm Hà Ngân, Bùi Tiến Trịnh, Nguyễn Thành Trung, Vũ Thị Minh Châu, Nguyễn Thị HươngTạp chí hóa học ứng dụng. số 1/24 trang 20-24 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Nghiên cứu, đánh giá quy trình phân tích methanol trong xăng A92, A95 bằng phương pháp trắc quang sử dụng thuốc thử axit chromotromic Lê Thu Thủy, Cù Thị Thúy Hà, Nguyễn Tiến DũngHội thảo NCKH gắn kết với đào tạo đại học và sau đại học tại Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. NXB Lao động 2015 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Phòng ngừa ô nhiễm asen từ khai thác khoáng sản tại Việt Nam Tác giả Lê Thu Thủy (Chủ biên), Nguyễn Thị Hương, Trịnh Kim Yến, Tôn Hoàng HổSố xác nhận đăng ký xuất bản: 4276 -2024/CXBIPH/10-217/KHKT,mã số sách tiêu chuẩn quốc tế: ISBN: 978-604-67-3144-3. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Preparation of nano structural MnO2 in ethanol – water media coated on calcinnated laterite and study of its arsenic adsorption capacity Dong Kim Loan, Tran Hong Con, Le Thu ThuyVNU Journal of Science: Natural Sciences and technology 24(3), 2008. ISSN 2588-1140. Available at: |
| [15] |
Tổng hợp và thử nghiệm khả năng kháng khuẩn của vật liệu từ tính nano compozit Fe3oO4/CuO/Chitosan Nguyễn Ngọc Sơn, Lê Thu Thuỷ, Mai Thái Sơn, Đoàn Thị Trà My, Nguyễn Thị HươngTạp chí Hóa, lý và sinh học (27(3), trang 108-114 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Đánh giá hiệu suất xử lý nước thải làng nghề bánh tráng bằng công nghệ bùn hoạt tính bổ sung chế phẩm sinh học Vũ Thị Minh Châu, Nguyễn Trọng Hiệp, Mai Quang Tuyến, Nguyễn Đức ThịnhTạp chí KHCN, tập 65 (8) tháng 8 năm 2023, trang 61-66. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Nghiên cứu ứng dụng vi tảo, vi khuẩn lam trong xử lý nước thải sinh hoạt và tổng hợp polyme sinh học Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Môi trườngThời gian thực hiện: 01/01/2024 - 31/12/2025; vai trò: TV |
| [2] |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất ethanol sinh học từ phế phụ phẩm nông lâm nghiệp Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Môi trườngThời gian thực hiện: 01/2024 - 12/2025; vai trò: TV |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Tài nguyên và Môi trường Thời gian thực hiện: 01/2014 - 11/2016; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Tài nguyên và Môi trường Thời gian thực hiện: 01/06/2016 - 01/12/2018; vai trò: Thành viên |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Tài nguyên và Môi trường Thời gian thực hiện: 01/07/2021 - 01/12/2022; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu nanocomposit NiO/Chitosan sử dụng dịch chiết vỏ quả măng cụt (garcinia mangostana)”, mã số 13.01.23.K.01 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiThời gian thực hiện: 2022 - 2023; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [7] |
Nghiên cứu cơ sở khoa học sử dụng động vật hai mảnh vỏ phục vụ đánh giá, dự báo chất lượng môi trường biển ven bờ; thử nghiệm tại Bình Định”, mã số TNMT.2018.06.11 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Tài nguyên và Môi trườngThời gian thực hiện: 2019 - 2022; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [8] |
Nghiên cứu cố định MnO2 vô định hình có kích cỡ nano làm vật liệu hấp phụ xử lý Asen trong môi trường nước Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiThời gian thực hiện: 2006 - 2006; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [9] |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất ethanol sinh học từ phế phụ phẩm nông lâm nghiệp; Mã số TNMT.ĐL 2023.02 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Môi trườngThời gian thực hiện: 2023 - 2025; vai trò: Thành viên chính |
| [10] |
Nghiên cứu ứng dụng vi tảo, vi khuẩn lam trong xử lý nước thải sinh hoạt và tổng hợp polyme sinh học Mã số: TNMT.2023.562.05 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Tài nguyên và Môi trườngThời gian thực hiện: 2023 - 2025; vai trò: Thành viên chính |
| [11] |
Nghiên cứu điều kiện và khả năng chuyển hóa asen từ quặng thải sunfua chứa asen sau phong hóa Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiThời gian thực hiện: 2015 - 2016; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [12] |
Nghiên cứu, đánh giá một số công nghệ xử lý nước nhiễm mặn thành nước sinh hoạt quy mô hộ gia đình, đề xuất công nghệ xử lý phù hợp với điều kiện Việt Nam” mã số 13.01.22.K.10 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiThời gian thực hiện: 2021 - 2022; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [13] |
Sử dụng cây rau ngổ (Enhydra fluctuans) để nghiên cứu diễn biến của độ đục và tổng nitơ trong nước thải chăn nuôi sau xử lý Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiThời gian thực hiện: 2013 - 2013; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [14] |
Đánh giá khả năng tích lũy thủy ngân trong Hến (Corobicula Cyreniformis)” Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiThời gian thực hiện: 2015 - 2015; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
