Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN

Mã NNC: CB.27196

TS Nguyễn Đắc Đại

Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Sinh học - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Lĩnh vực nghiên cứu:

  • Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
  • Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1]

Thành phần và biến động số lượng của các loài kiến thuộc phân họ Formicinae và Myrmicinae (Hymennoptera: Formicidae) trên các sinh cảnh tại trạm đa dạng sinh học Mê Linh - Vĩnh Phúc

Nguyễn Đắc Đại
Bảo vệ thực vật - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2354-0710
[2]

The Laccotrephes robustus Stål, 1871 (Hemiptera: Nepidae: Nepinae) in Vietnam, with notes on its’ morphological and DNA analyses

Nguyen, D. D., Phan, T. G., Ha, N. L., Nguyen, Q. C., Nguyen , T. H., Nguyen , T. M., Sergey, R., & Truong, X. L
Academia Journal of Biology, 46(3), 73–84 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN:
[3]

Discrimination of Vietnamese species of the genus Rhynocoris (Hemiptera: Heteroptera: Reduviidae) with the utilization of integrative taxonomy

Truong Xuan Lam, Ha Ngoc Linh, Truong Thanh Truc, Nguyen Dac Dai, Nguyen Quang Cuong & Katsuyuki Eguchi (Corresponding author: Ha Ngoc Linh)
Academia Journal of Biology, 46(2): 19–32 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN:
[4]

Diversity of Water Beetles (Coleoptera) Over Different Habitats in Some Provinces in Vietnam

Nguyen Quang Cuong, Nguyen Thanh Manh, Phan Thi Giang, Thai Thi Ngoc Lam, Nguyen Dac Dai and Truong Xuan Lam
Biological Forum – An International Journal - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN:
[5]

Taxonomic notes on Ponera guangxiensis Zhou, 2001 (Hymenoptera: Formicidae: Ponerinae), with a new distribution record from Vietnam and the first description of queen, male, and larva

Chi-Man Leong, Chung-Chi Lin, Shiuh-Feng Shiao, Dai Dac Nguyen & Katsuyuki Eguchi
Revue suisse de Zoologie, 125(2): 201-215 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN:
[6]

Genome-wide MIG-seq and morphometric data reveals heterospecifcity of the Gnamptogenys taivanensis group (Hymenoptera: Formicidae: Ectatomminae) in the northern mountainous region of Vietnam

Dai Dac Nguyen, Emiko Oguri, Chung-Chi Lin, Chen Zhilin, Anh D. Nguyen, Yoshihisa Suyama, Katsuyuki Eguchi
Raffles Bulletin of Zoology, 68: 539–555 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN:
[7]

Revisiting museum collections in the genomic era: potential of MIG-seq for retrieving phylogenetic information from aged minute dry specimens of ants (Hymenoptera: Formicidae) and other small organisms

Katsuyuki Eguchi, Emiko Oguri, Takanori Sasaki, Ayumi Matsuo, Dai Dac Nguyen, Weeyawat Jaitrong, Bakhtiar Effendi Yahya, Zhilin Chen, Rijal Satria, Wendy Yanling Wang & Yoshihisa Suyama
Myrmecological News 30: 151-159 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN:
[8]

Unveiling the morphology of the Oriental rare monotypic ant genus Opamyrma Yamane, Bui & Eguchi, 2008 (Hymenoptera: Formicidae: Leptanillinae) and its evolutionary implications, with frst descriptions of the male, larva, tentorium, and sting apparatus

Aiki Yamada, Dai Dac Nguyen, & Katsuyuki Eguchi
Myrmecological News 30: 27-52 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN:
[9]

Mountainous millipedes in Vietnam. Two new paradoxosomatid millipedes from Fanxipan Mts (Diplopoda: Polydesmida: Paradoxosomatidae)

Anh D. Nguyen, Dai Dac Nguyen, Katsuyuki Eguchi
Zookeys 1032: 1–15 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN:
[10]

First discovery of the ant genus Eburopone Borowiec, 2016 (Hymenoptera, Formicidae, Dorylinae) in the Oriental realm, with description of a new species from Vietnam

Aiki Yamada, Dai Dac Nguyen, Katsuyuki Eguchi
ZooKeys 1184: 1–17 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN:
[11]

Edible ants in Vietnam: Identification and indigenous knowledge

Pham, D. L., Bao, H. Q., Nguyen, D. D., Trong, L. V., Tra, T. T. L., Phuc, K. T., Thu, N. T. M., & Chi, N. M.
Ecologica Montenegrina, 73, 208–220 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN:
[12]

Diversity and relationship between water bugs (Hemiptera) and water beetles (Coleoptera) in different habitats at some national parks in north Vietnam

Nguyen Quang Cuong, Phan Thi Giang, Nguyen Thanh Manh, Thai Thi Ngoc Lam, Nguyen Dac Dai, Truong Xuan Lam
International Journal of Innovation Scientific Research and Review Vol. 06, Issue, 10, pp.7186-7192 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN:
[13]

Two new species of the genus Sycanus Amyot & Serville (Insecta: Hemiptera: Reduviidae: Harpactorinae) from Vietnam

Xuan Lam Truong, Phan Thi Giang, Dai Dac Nguyen, Tran Pham Minh Chau & Ngoc Linh Ha (Corresponding author: Ngoc Linh Ha)
Zootaxa 5481 (3): 301–325 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN:
[14]

Nghiên cứu về các loài ong bắt mồi sống đơn lẻ thuộc họ ong vàng (Hymenoptera: Vespidae: Eumeninae) ở Vĩnh Phúc và Bắc Giang

Nguyễn Thị Phương Liên; Đặng Thị Hoa; Nguyễn Đắc Đại; Nguyễn Quang Cường; Trần Phương Hồng; Phan Thị Thu Hiền
Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ sáu) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[15]

Thành phần các loài ong xã hội bắt mồi thuộc họ ong vàng (Hymenoptera: Vespidae) ở khu vực Đông bắc Việt Nam

Nguyễn Thị Phương Liên; Nguyễn Đắc Đại; Vũ Thị Thương; Vũ Thị Vân
Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ sáu) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[16]

Nghiên cứu sự đa dạng và biến động số lượng của các loài kiến thuộc phân họ Ponerinae (Hymenoptera: Formicidae) trên các sinh cảnh tại trạm đa dạng sinh học Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc

Nguyễn Đắc Đại; Nguyễn Thị Phương Liên
Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ sáu) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[17]

Bước đầu khảo sát hàm lượng kim loại nặng ở ong mật (Apis cerena Fabricius) và sản phẩm của ong mật tại một số khu vực ở Hà Nội

Nguyễn Phượng Minh; Nguyễn Đắc Đại; Trương Xuân Lam; Nguyễn Thị Phương Liên
Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ sáu) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[18]

Kết quả khảo sát thành phần các loài kiến (Hymenoptera: Formicidae) ở Phú Lương, Thái Nguyên

Nguyễn Đắc Đại; Nguyễn Thị Phương Liên
Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ sáu) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[1]

Phân tích mối quan hệ tiến hóa của các loài ong xã hội bắt mồi thuộc phân giống Polistes (Polistella) (Hymenoptera: Vespidae:Polistinae) sử dụng dữ liệu hình thái và sinh học phân tử

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia
Thời gian thực hiện: 01/2018 - 12/2018; vai trò: Thành viên