Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.030804
TS Bạch Thị Mai Hoa
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Công nghệ sinh học
Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh học,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Characterization of collagenase found in the nonpathogenic bacterium Lysinibacillus sphaericus VN3 Thi Mai Hoa Bach, Thanh Huyen Pham, Truong Son Dinh & Hiroshi TakagiBioscience Biotechnology and Biochemistry 84:1347-6947. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1389-1723 |
| [2] |
Giải ba nghiên cứu khoa học thanh niên Viện Khoa học và Công nghệ với đề tài" Nghiên cứu tuyển chọn chủng E. coli sinh penexillin axylaza (PA)và phương pháp cố định tế bào sinh chuyển hóa penexillin G thành 6-aminopenixillianic (6-APA) Phí Quyết Tiến và Bạch Thị Mai HoaViện Khoa học và Công nghệ Quốc Gia (nay là Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ) - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: |
| [3] |
Giáo trình công nghệ lên men Bạch Thị Mai Hoa , Nguyễn Thị Thanh ThủyNhà xuất bản Đại học Nông nghiệp - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 978-604-924-511-4 |
| [4] |
Hoa Thị Minh Tú, Đặng Thị Thùy Dương, Trịnh Thị Hoa, Bạch Thị Mai Hoa, Phạm Thanh Huyền, Lê Thị Minh Thành, Hồ Tuyên, Nguyễn Phương Nhuệ (2021). Tuyển chọn chủng vi sinh vật đối kháng vi khuẩn và nấm gây bệnh đốm lá hoa hồng. Hoa Thị Minh Tú, Đặng Thị Thùy Dương, Trịnh Thị Hoa, Bạch Thị Mai Hoa, Phạm Thanh Huyền, Lê Thị Minh Thành, Hồ Tuyên, Nguyễn Phương NhuệTạp chí KH&CN Nông nghiệp Việt Nam 8 (129): 68-74 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-1558 |
| [5] |
Hoạt tính kháng khuẩn và kháng tế bào ung thư của chủng xạ khuẩn biển Streptomyces viridodiastaticus TB5.3 phân lập từ cùng ven biển tỉnh Thái Bình. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 7: Phạm Thanh Huyền, Bạch Thị Mai Hoa, Nguyễn Phương Nhuệ, Phí Quyết Tiến, Lê Gia HyBáo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật, Hà Nội 2017: 1252-1257. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [6] |
Hoạt tính kháng khuẩn và kháng ung thư của chủng xạ khuẩn biển Streptomyces variabilis HP411. Phạm Thanh Huyền, Bạch Thị Mai Hoa, Phí Quyết Tiến, Nguyễn Phương Nhuệ, Lê Gia HyTạp chí Công nghệ sinh học 12 (2): 221-227. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
| [7] |
Immobilization of whole-cell penicillin G acylase for manufacturing 6-aminopenicillanic acid: preliminary results. Lê Gia Hy, Phí Quyết Tiến, Bạch Mai Hoa, Lê Thanh Mai, Phùng Kỳ TrangProc. 4th internal Sym. on New horizon of Bioscience in forest products field (2003) pp 99-109, Chungbuk Univ., Chenggju, Korea - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: |
| [8] |
Isolation and characterization of marine actinomycetes HP411 and its potential in antibacterial and anticancer activity. Pham T. Huyen, Le G. Hy, Phi Q. Tien, Ho Tuyen, Bach T. M. Hoa, Vu T. H. Nguyen, Dang T.T. Duong, Quach N. Tung, Nguyen P. NhueThe 3rd conference on Natural Science for Master and PhD Students from ASEAN: 296-306 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Khả năng chuyển hóa tiền chất chống ung thư N-Acetyl cis-4-hydroxy-L-proline in vitro và in vivo của tế bào Escherichia coli. Bạch Thị Mai Hoa, Hiroshi TakagiHội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc 2018, Hà Nội: 463-468 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Khả năng sinh tổng hợp cellulase của nấm CP2N3 phân lập ở Việt Nam và ứng dụng trong thủy phân rơm rạ đã qua tiền xử lý. Vũ Thị Hạnh Nguyên, Bạch Thị Mai Hoa, Hồ TuyênHội nghị khoa học Công nghệ sinh học toàn quốc Hà Nội 2: 420-425. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Microbial production N-acetyl cis-4-hydroxy-L-proline Bach TMH and Takagi HGlobal COE summer camp 2011, Global program for frontier Bioscience/NAIST - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Microbial production N-acetyl cis-4-hydroxy-L-proline Bach TMH, Hara R, Kino K, Ohtsu I, Yoshida N, Takagi H.The Annual meeting of Social for Biotechnology Japan, 2012 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Microbial production N-acetyl cis-4-hydroxyl-L-proline Bach TMH and Takagi HGlobal COE summer camp 2010, Global program for frontier Bioscience/NAIST - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Microbial production of N-acetyl cis-4-hydroxy-L-proline Bach TMH, Hara R, Kino K, Ohtsu I, Yoshida N, Takagi H.The Annual meeting of Social for Biotechnology Japan, 2011 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Microbial production of N-acetyl cis-4-hydroxy-L-proline by coexpression of the Rhizobium L-proline cis-4-hydroxylase and the yeast N-acetyltransferase Mpr1. Bach TMH, Hara R, Kino K, Ohtsu I, Yoshida N, Takagi H.Applied microbiology and biotechnology/springer/ 233 Spring ST, New York, USA, NY, 10013 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0175-7598 |
| [16] |
Overexpression, purification, crystallization and preliminary X-ray diffraction analysis of the C-terminal domain of Ss-LrpB, a transcription regulator from Sulfolobus solfataricus E. Peeters, B. T. M. Hoa, I. Zegers, D. Charlier and D. MaesActa crystallograpphica section F-structural biology and crystallization communications/Wiley-Blackwell/111 River ST, hoboken, USA, NJ, 07030-5774 - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 1744-3091 |
| [17] |
Phân loại chủng xạ khuẩn HX 10.2 có khả năng phân hủy lignocelluloses. Bạch T. M. H., Phan T. H. T., Đào V. H., Nguyễn V. H., Nguyễn P.N, Phạm T. B. H.Hội nghị Khoa học Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong khoa học sự sống 2007. NXB Đại học quốc gia Hà Nội. 296-299 - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Preparation collagen – wound dressing from skin and tendon bovine by recombinant collagenase from Lysinibacillus sphaericus VN3 Bach TM Hoa and Nguyen P NhueThe 5th Academic Conference on Natural Science for Young Scientists, Master and PhD students from Asean Countries, 4-7 October, 2017, Dalat, Vietnam. 226-232. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 978-604-913-088-5 |
| [19] |
Production of N-acetyl cis-4-hydroxy-L-proline by the yeast N-acetyltransferase Mpr1 Hoa BTM, Hibi T, Nasuno R, Matsuo G, Sasano Y, Takagi H.Journal of Bioscience and Bioengineering/Elsevier/Soc Bioscience Bioengineering Japan, Osaka UNIV, Faculty engineering, 2-1 yamadaoka, suita, Osaka, Japan, 565-0871 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1389-1723 |
| [20] |
Properties, metabolisms, and applications of L-proline analogues Bach TMH. and Takagi H.Applied microbiology and biotechnology/springer/ 233 Spring ST, New York, USA, NY, 10013 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0175-7598 |
| [21] |
Qui trình chế tạo chất xúc tác sinh học D-amino oxidaza cố định trên chất mang rắn xốp mao quản trung bình (mesocellular foam - MCF). Lê Gia Hy, Bạch Thị Mai Hoa, Nguyễn Văn Hiếu, Nguyễn Phương Nhuệ, Vũ Thị Hạnh Nguyên, Phan Thị Hồng Thảo, Phạm Thanh Huyền, Phí Quyết Tiến, Đặng Thị PhươngBằng độc quyền GPHI số 1345 Quyết định số: 5834/QĐ-SHTT ngày 01/02/2016 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Quy trình sản xuất vancomyxin hydroclorit Nguyễn Phương Nhuệ, Vũ Thị Hạnh Nguyên, Bạch Thị Mai Hoa, Phạm Thanh Huyền, Phí Quyết Tiến, Lê Gia HyBằng độc quyền GPHI số 1751, Quyết định số: 36412/QĐ-SHTT ngày 30/05/2018. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Response surface methodology optimization of polyhydroxyalkanoate by recombinant bacillus megaterium PPSPHAR1/1 strain using fish processing waste production. P. T. Huyen, Bach Thi Mai Hoa, N. T. Linh, L. T. Huyen, and N. T. DaVietnam J Sci Technol 60(3):371–382. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2525-2518 |
| [24] |
The antibacterial and anticancer activity of marine actinomycetes HP411 isolated in the Northern coast of Vietnam. Pham Thanh Huyen, Nguyen Phuong Nhue, Phi Quyet Tien, Bach Thi Mai Hoa, Le Gia HyProceedings of the first Vast-Bas workshop on science and technology 2014: 153-161. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Tối ưu môi trường lên men từ nguyên liệu trong nước để sản xuất Vancomycin bằng phương pháp đáp ứng bề mặt. Vũ Thị Hạnh Nguyên, Hồ Tuyên, Phạm Thanh Huyền, Phí Quyết Tiến, Quách Ngọc Tùng, Lê Gia Hy, Bạch Thị Mai Hoa, Nguyễn Phương NhuệTạp chí Công nghệ Sinh học 13(2A): 733-740. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
| [26] |
Xác định cấu trúc hóa học và hoạt tính sinh học của các chất phân lập được từ chủng xạ khuẩn biển Streptomyces variabilis HP411 Phạm Thanh Huyền, Quách Ngọc Tùng, Lê Gia Hy, Bạch Thị Mai Hoa, Nguyễn Phương Nhuệ, Phí Quyết TiếnHội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc 2018, Hà Nội: 1073-1077 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Đặc điểm sinh học và điều kiện thích hợp cho cố định tế bào chủng Acremonium chrysogenum AC880 trên Na-alginate sinh tổng hợp cephalosporin C Lê Gia Hy, Phí Quyết Tiến, Bạch Mai Hoa, Lê Thanh Mai, Phùng Kỳ TrangKỷ yếu Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc, HàNôi 2003, Nxb Khoa học& Kỹ thuật, tr. 93-96 - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 2008 - 2012; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm vi sinh phòng trừ một số bệnh hại trên hoa lily và hoa hồng tại Hà Nội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 01/10/2019 - 01/12/2021; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất proteaza và lipaza từ chủng vi sinh vật tái tổ hợp để ứng dụng trong công nghiệp thuộc da và chất tẩy rửa Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài ĐT 08.08 CNSHCB Chương trình chế biến, Bộ Công thươngThời gian thực hiện: 1/2008 - 3/2011; vai trò: Tham gia |
| [4] |
Nghiên cứu tạo collagenase tái tổ hợp từ Clostridium perfingens Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài CSK 13-03, Viện Công nghệ Sinh học, VASTThời gian thực hiện: 1/2013 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [5] |
Nghiên cứu đột biến và đặc tính của collagenase tái tổ hợp từ chủng Lysinibacillus sphaericus phân lập tại Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Qũy phát triển khoa học và Công nghệ Quốc giaThời gian thực hiện: 5/2016 - 4/2018; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [6] |
Tách dòng và biểu hiện gen mã hóa D-amino acid oxidase từ chủng nấm men Trigonopsis variabilis trong Escherichia coli” Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Viện Công nghệ sinh họcThời gian thực hiện: 2007 - 2008; vai trò: Tham gia |
| [7] |
Hợp tác quốc tế về phát triển nguồn sinh học ứng dụng công nghiệp tại các nước ASEAN Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Nara, Nhật BảnThời gian thực hiện: 8/2016 - 12/2018; vai trò: Đối tác song phương |
| [8] |
Nghiên cứu biểu hiện collagenase từ chủng Lysinibacillus sphaericus VN3 trong Esherichia coli. Mã số: CS20-21 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Công nghệ Sinh học - Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 1/2020 - 12/2021; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [9] |
Nghiên cứu ứng dụng một số chủng vi nấm phân lập tại Việt Nam sinh hoạt chất Mycophenolic acid (MPA) làm nguyên liệu để sản xuất thuốc. Mã số: ĐTĐL.CN.06/21. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 6/2021 - 6/2024; vai trò: Tham gia |
| [10] |
Phân cắt và tinh sạch collagen từ sứa trắng và sứa đỏ bằng collagenase từ Lysinibacillus sphaericus VN3 định hướng ứng dụng trong lĩnh vực nuôi cấy mô. Mã số: CSPN - 22 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Công nghệ Sinh học - Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 1/2022 - 12/2022; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
