Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1484545
TS Nguyễn Văn Hiền
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Thổ nhưỡng Nông hoá
Lĩnh vực nghiên cứu: Kỹ thuật môi trường,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Dự án Galileo: Hệ thống thông tin định vị toàn cầu bằng vệ tinh của Châu Âu Nguyễn Văn HiềnHàng hải Việt Nam - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0868-314X |
| [2] |
Dự án Galileo: Hệ thống thông tin định vị toàn cầu bằng vệ tinh của châu Âu Nguyễn Văn HiềnHàng hải Việt Nam - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0868-314X |
| [3] |
Động học quá trình hoàn nguyên cácbit hóa H2WO4 bằng các bon Nguyễn Hà Tuấn; Trần Sỹ Kháng; Đinh Phạm Thái; Nguyễn Văn HiềnTuyển tập báo cáo hội thảo khoa học Nâng cao chất lượng sản phẩm kim loại - Năm xuất bản: 2000; ISSN/ISBN: |
| [4] |
Tìm hiểu môi trường xung quanh ta Nguyễn Văn HiềnHàng hải Việt Nam - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0868-314X |
| [5] |
Tối ưu hoá điêu fkhiển tác nghiệp hệ thống vận tải rời rạc kiểu dây chuyền Bolnokin V. E.; Nguyễn văn Hiền; Nguyễn Văn Dũng; Nguyễn Văn SangTC Giao thông vận tải - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 01/01/2021 - 01/12/2022; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Nghiên cứu giảm thiểu rủi ro sức khỏe và môi trường do ô nhiễm kim loại nặng của hệ thống canh tác lúa có tưới của Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thủy ĐiểnThời gian thực hiện: 01/2006 - 12/2008; vai trò: Chuyên gia về đất |
| [3] |
Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ SOFIX (Soil Fertility Index) vào sản xuất nông nghiệp tại Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônThời gian thực hiện: 01/2021 - 12/2022; vai trò: Thư ký |
| [4] |
Nghiên cứu xây dựng bản đồ mạng (WEBMAP) phục vụ canh tác lúa ở Đồng bằng sông Hồng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônThời gian thực hiện: 01/2012 - 12/2015; vai trò: Chuyên gia về đất |
| [5] |
Quản lý đất quy mô thôn bản để xóa đói giảm nghèo ở Việt Nam (2006-2011) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Hội khoa học đất CanadaThời gian thực hiện: 06/2006 - 06/2011; vai trò: Chuyên gia về đất |
| [6] |
Quản lý độ phì nhiêu đất để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho cây có củ ở miền Bắc Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức AusAIDThời gian thực hiện: 01/2002 - 12/2003; vai trò: Chuyên gia về đất |
| [7] |
So sánh tính chất lý hóa học của bioc-har với ứng dụng của chúng trong giảm ô nhiễm nguồn nước và làm phân bón Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônThời gian thực hiện: 09/2014 - 11/2018; vai trò: Nghiên cứu sinh |
| [8] |
Thử nghiệm bếp lò nhiệt phân và sử dụng than sinh học cải tạo đất ở vùng cao miền bắc Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức CARE quốc tế Việt Nam và Đối tác năng lượng và môi trường MeKongThời gian thực hiện: 09/2011 - 11/2012; vai trò: Trưởng nhóm |
| [9] |
Điều tra đánh giá ô nhiễm môi trường nông nghiệp và đề xuất mô hình bảo vệ môi trường nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc NinhThời gian thực hiện: 01/2020 - 12/2020; vai trò: Thư ký |
| [10] |
Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất; phân hạng đất nông nghiệp lần đầu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc NinhThời gian thực hiện: 01/2019 - 08/2020; vai trò: Chuyên gia về đất |
| [11] |
Chè xanh: Năng lượng tái tạo cho nghành chè Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Renewable Energy, Energy and Resource Efficiency Promotion in Developing and Transition Countries (REPIC)Thời gian thực hiện: 2022 - 2025; vai trò: Trưởng nhóm |
| [12] |
Nghiên cứu quản lý dinh dưỡng tổng hợp cho nhóm cây dược liệu chủ lực (Cát cánh, Kim tiền thảo, Trạch tả) tại đồng bằng Sông Hồng và Trung du miền núi phía Bắc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Môi trườngThời gian thực hiện: 2024 - 2027; vai trò: Chủ trì |
| [13] |
Nghiên cứu tình trạng dinh dưỡng cây trồng thông qua chẩn đoán lá làm cơ sở bón phân cho cây cam, xoài, chuối Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônThời gian thực hiện: 01/2021 - 12/2023; vai trò: Thư ký |
| [14] |
Xây dựng hướng dẫn kỹ thuật sử dụng bùn thải công nghiệp từ hoạt động chế biến nông sản (tinh bột, mía đường), nuôi trồng thủy sản (cá tra) và chăn nuôi quy mô trang trại làm phân bón cho cây trồng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Môi trườngThời gian thực hiện: 2024 - 2026; vai trò: Thư ký |
