Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1478291
ThS Phạm Vũ Bảo
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Khoa học kỹ thuật Nông nghiệp Duyên hải Nam Trung bộ
Lĩnh vực nghiên cứu: Khoa học nông nghiệp,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Kết quả chọn tạo giống vừng BĐ.01 cho vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên Hồ Huy Cường; Phan Trần Việt; Nguyễn Phi Hùng; Mạc Khánh Trang; Trương Thị Thuận; Đường Minh Mạnh; Phạm Vũ Bảo; Nguyễn Thị Như Thoa; Nguyễn Trần Thủy TiênKhoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [2] |
Nguyễn Thái Thịnh; Đỗ Thành Nhân; Hoàng Vinh; Phạm Vũ Bảo; Hồ Huy Cường; Hoàng Thị Thái Hòa; Nguyễn Quang Chơn; Đỗ Thị Thanh Trúc; Surender Mann; Ric-hard Bell Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [3] |
Hồ Huy Cường; Nguyễn Phi Hùng; Phạm Vũ Bảo; Vũ Văn Khu Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 4581 |
| [4] |
Hồ Huy Cường; Nguyễn Phi Hùng; Phạm Vũ Bảo; Vũ Văn Khuế Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 4581 |
| [5] |
Hồ Huy Cường; Phạm Vũ Bảo; Nguyễn Thị Như Thoa; Vũ Văn Khuê Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 4581 |
| [6] |
Đỗ Thành Nhân; Nguyễn Thị Hương; Hoàng Minh Tâm; Hồ Huy Cường; Phạm Vũ Bảo; Ric-hard Bell, Surender Mann Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [7] |
Hiện trạng sản xuất chuối mốc ở vùng Nam Trung bộ Hồ Huy Cường; Đỗ Thị Ngọc; Phạm Tùng An; Phạm Vũ BảoNông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
| [8] |
ảnh hưởng của phân bón hữu cơ đến năng suất giống lạc LDH.01 trên đất cát và đất đen đá bọt bazan Hồ Huy Cường; Nguyễn Phi Hùng; Cái Đình Hoài; Phan Trần Việt; Nguyễn Thị Hằng Ni; Trần Quốc Đạt; Phạm Vũ BảoTạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 12-2016 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [9] |
ảnh hưởng của sự kết hợp phân bón hữu cơ và vô cơ đến năng suất lạc trên đất cát tỉnh Bình Định Đỗ Thành Nhân; Hoàng Minh Tâm; Hồ Huy Cường; Nguyễn Thị Thương; Ric-hard Bell; Surender Mann; Phạm Vũ BảoKhoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-1558 |
| [10] |
ảnh hưởng của sự thiếu hụt dinh dưỡng đến năng suất lạc trên đất cát vùng duyên hải Nam trung Bộ Đỗ Thành Nhân; Hoàng Minh Tâm; Hồ Huy Cường; Surender Mann; Ric-hard Bell; Phạm Vũ Bảo; Nguyễn Thị Thương; Nguyễn Thái Thịnh; Lê Đình QuảKhoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-1558 |
| [11] |
Hiện trạng canh tác mít và sâu bệnh hại tại tỉnh Khánh Hòa và Phú Yên Trần Quốc Đạt, Phạm Vũ BảoTạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam, ISSN: 1859-1558, số 12 (153) 2024, trang 79-89. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Nghiên cứu biện pháp kỹ thuật phục vụ sản xuất lúa thích ứng với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên Tuyển tập bài tham luận, Hội thảo Quốc tế - Khoa học, Công nghệ và đổi mới sáng tạo về lúa gạo, Hậu Giang Trang 161-180 - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Đánh giá khả năng sinh trưởng, năng suất và chất lượng của các dòng đậu tương ở vùng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên Đỗ Thị Xuân Thùy, Phạm Vũ Bảo và CSTạp chí Khoa học phát triển nông thôn Việt Nam - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 01/2012 - 06/2016; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 01/2012 - 12/2015; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Sản xuất thử nghiệm giống lạc LDH01 và LDH04 tại vùng Duyên hải Nam Trung bộ và Tây Nguyên Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 12/2012 - 10/2016; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UBND Tỉnh Khánh Hòa Thời gian thực hiện: 01/09/2014 - 01/09/2017; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [5] |
Nghiên cứu chọn tạo giống lúa có giá trị hàng hóa cao cho các vùng trồng lúa chính trong toàn quốc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 01/10/2016 - 01/12/2020; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Sản xuất thử nghiệm giống lạc LDH09 tại vùng ven biển Nam Trung bộ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 01/01/2019 - 01/12/2021; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [7] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UBND Tỉnh Bình Định Thời gian thực hiện: 01/12/2021 - 01/12/2023; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [8] |
Hỗ trợ thực hành nông nghiệp thông minh thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Quảng Nam thuộc Dự án cải thiện nông nghiệp có tưới ở Việt Nam (VN-IAIP) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: WBThời gian thực hiện: 2015 - 2020; vai trò: Chuyên gia tư vấn |
| [9] |
Nghiên cứu chọn tạo giống lạc có hàm lượng dầu cao làm nguyên liệu chế biến dầu ăn cho vùng Nam Trung bộ và Tây nguyên Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Môi trườngThời gian thực hiện: 2022 - 2026; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [10] |
Nghiên cứu khảo nghiệm các giống cây trồng nhập nội phục vụ chế biến dầu sinh học Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Eni Low CacbonThời gian thực hiện: 2025 - 2027; vai trò: Điều phối dự án |
| [11] |
Nghiên cứu xác định đối tượng và cơ cấu cây trồng phù hợp trên đất thoái hoá tại xã Cam Thịnh Tây, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh HòaThời gian thực hiện: 2014 - 2017; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [12] |
Xây dựng và nhân rộng mô hình chuyển đổi cây trồng và sử dụng nước tiết kiệm ở vùng nguy cơ khô hạn cao tại 3 tỉnh Ninh Thuận, Khánh Hòa và Bình Thuận Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Môi trườngThời gian thực hiện: 2016 - 2018; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [13] |
Xây dựng và triển khai thí điểm Dự án "Giảm phát thải khí nhà kính trong nông nghiệp tại tỉnh Gia Lai". Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Green Carbon Nhật BảnThời gian thực hiện: 2025 - 2030; vai trò: Điều phối dự án |
