Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.553774
ThS Mạc Văn Đạt
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Xây dựng
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Bùi Quang Trung, Nguyễn Đức Lượng, Bùi Thị Hiếu, Mạc Văn Đạt, Nguyễn Văn Duy, Phạm Minh Chinh, Hoàng Tuấn Việt Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng (KHCNXD) - ĐHXDHN, 15(4V) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [2] |
Bùi Quang Trung, Nguyễn Đức Lượng, Bùi Thị Hiếu, Mạc Văn Đạt, Nguyễn Văn Duy, Phạm Minh Chinh, Hoàng Tuấn Việt, Hoàng Xuân Hòa Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng, ĐHXDHN, 16 (2V): 54–64 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [3] |
Overall energy consumption in office buildings in Vietnam. Ngoc Quang Tran, M. V. DatIn Indoor air quality and Environment, Moscow, Russia 2019 Conference - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [4] |
A study on energy consumption of hotel buildings in Vietnam. Dat, M. V., & Quang, T. N.Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) - NUCE, 12(5), 109-116. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [5] |
Xây dựng phương pháp tính toán tải lạnh–tải nhiệt theo chế độ không ổn định. Chấn, T. N., Quang, T. N., Hiếu, B. T., Trung, B. Q., Huệ, N. T., Duy, N. V., & Đạt, M. V.Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng (KHCNXD)-ĐHXD, 14(2V), 140-151. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [6] |
Luong, N. D., Hieu, B. T., Trung, B. Q., Van Dat, M., Van Duy, N., Van Dinh, P., ... & Hiep, N. H. Air Quality, Atmosphere & Health, 1-19. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [7] |
Mạc Văn Đạt, Bùi Thị Hiếu, Trần Ngọc Quang, Nguyễn Văn Duy, Nguyễn Quang Huy, Trịnh Văn Đức Tạp trí Khoa học Công nghệ Xây dựng(SCTE), 15(4). - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [8] |
Bui, T. H., Nguyen, D. L., Nguyen, T. P. M., Bui, Q. T., Nguyen, V. D., & Mac, V. D. Air Quality, Atmosphere & Health, 16(1), 149-163. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Quang, T. N., N. T. Hue, M. V. Dat, L. K. Tran, T. H. Phi, L. Morawska and P. K. Thai Atmospheric Environment 245: 118029 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Long K. Tran, Lidia Morawska, Tran N. Quang, Rohan E. Jayaratne, Nguyen T. Hue, Mac V. Dat, Thai Ha Phi, Phong K. Thai & Thai, P. K. Building and Environment, 205: 108228 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Daily personal exposure to black carbon in different microenvironments in Hanoi, Vietnam Quang, T. N., Hue, N. T., Dat. M.V., & Van Duy, N.Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE)-HUCE, 16(1), 80-88. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [12] |
The variation of temperature in parked car's cabin in the summer Van Toi, P., Quang, T. N., Dat. M. V., & Van Duy, N.Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE)-HUCE, 16(4), 129-136 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Pilot Study on Black Carbon Exposure in Common Transportation Modes in Hanoi, Vietnam Tran Ngoc Quang, Nguyen Thi Hue, Mac Van Dat, Long K. Tran, Phong K. ThaiMoscow International - Indoor Air Quality and Environment - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Long K. Tran, Tran Ngoc Quang, Nguyen Thi Hue, Mac Van Dat, Lidia Morawska, Mark Nieuwenhuijsen, Phong K. Thai Science of The Total Environment - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Xây dựng phương pháp tính toán tải lạnh – tải nhiệt theo chế độ không ổn định Trần Ngọc Chấn, Trần Ngọc Quang, Bùi Thị Hiếu, Bùi Quang Trung, Nguyễn Thị Huệ, Nguyễn Văn Duy, Mạc Văn ĐạtTạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Overall energy consumption in office buildings in Vietnam Tran Ngoc Quang, Nguyen Thi Hue, Mac Van Dat, Long K. Tran, Phong K. ThaiMoscow International - Indoor Air Quality and Environment - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Tran Ngoc Quang, Nguyen Thi Hue, Mac Van Dat, Long K. Tran, Thai Ha Phi, Lidia Morawska, Phong K. Thai Atmospheric Environment - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [18] |
A study on energy consumption of hotel buildings in Vietnam Dat, M. V., & Quang, T. N.Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Long K. Tran, Tran Ngoc Quang, Nguyen Thi Hue, Mac Van Dat, Lidia Morawska, Mark Nieuwenhuijsen, Phong K. Thai Science of The Total Environment - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Trần Ngọc Quang, Mạc Văn Đạt Hội nghị Khoa học và Công nghệ Trường đại học Xây dựng - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [21] |
A study on energy consumption of hotel buildings in Vietnam. Dat, M. V., & Quang, T. N.Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) - NUCE, 12(5), 109-116. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Ảnh hưởng của nhiệt độ ngoài nhà đến nhiệt độ trong nhà và năng lượng điện tiêu thụ tại hộ gia đình: Nghiên cứu điển hình tại Hà Nội, Việt Nam Mạc Văn Đạt, Bùi Thị Hiếu, Trần Ngọc Quang, Nguyễn Văn Duy, Nguyễn Quang Huy, Trịnh Văn ĐứcTạp trí Khoa học Công nghệ Xây dựng(SCTE), 15(4). - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Chemical characterization, source apportionment, and human health risk assessment of PM2. 5 in an urban area in Hanoi, Vietnam Bui, T. H., Nguyen, D. L., Nguyen, T. P. M., Bui, Q. T., Nguyen, V. D., & Mac, V. D.Air Quality, Atmosphere & Health, 16(1), 149-163. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Daily personal exposure to black carbon in different microenvironments in Hanoi, Vietnam Quang, T. N., Hue, N. T., Dat. M.V., & Van Duy, N.Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE)-HUCE, 16(1), 80-88. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Exploratory assessment of outdoor and indoor airborne black carbon in different locations of Hanoi, Vietnam. Long K. Tran, Tran Ngoc Quang, Nguyen Thi Hue, Mac Van Dat, Lidia Morawska, Mark Nieuwenhuijsen, Phong K. ThaiScience of The Total Environment - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Investigation of sources and processes influencing variation of PM2.5 and its chemical compositions during a summer period of 2020 in an urban area of Hanoi city, Vietnam. Luong, N. D., Hieu, B. T., Trung, B. Q., Van Dat, M., Van Duy, N., Van Dinh, P., ... & Hiep, N. H.Air Quality, Atmosphere & Health, 1-19. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Khảo sát thí điểm chất lượng môi trường trên xe buýt ở Hà Nội (Pilot survey of indoor environmental quality on public buses in Hanoi) Trần Ngọc Quang, Mạc Văn ĐạtHội nghị Khoa học và Công nghệ Trường đại học Xây dựng - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 978-604-82-1983-3 |
| [28] |
Motorcyclists have much higher exposure to black carbon compared to other commuters in traffic of Hanoi, Vietnam. Quang, T. N., N. T. Hue, M. V. Dat, L. K. Tran, T. H. Phi, L. Morawska and P. K. ThaiAtmospheric Environment 245: 118029 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [29] |
Overall energy consumption in office buildings in Vietnam. Ngoc Quang Tran, M. V. DatIn Indoor air quality and Environment, Moscow, Russia 2019 Conference - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [30] |
The impact of incense burning on indoor PM2.5 concentrations in residential houses in Hanoi, Vietnam. Long K. Tran, Lidia Morawska, Tran N. Quang, Rohan E. Jayaratne, Nguyen T. Hue, Mac V. Dat, Thai Ha Phi, Phong K. Thai & Thai, P. K.Building and Environment, 205: 108228 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [31] |
The variation of temperature in parked car´s cabin in the summer Van Toi, P., Quang, T. N., Dat. M. V., & Van Duy, N.Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE)-HUCE, 16(4), 129-136 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [32] |
Xây dựng phương pháp tính toán tải lạnh–tải nhiệt theo chế độ không ổn định. Chấn, T. N., Quang, T. N., Hiếu, B. T., Trung, B. Q., Huệ, N. T., Duy, N. V., & Đạt, M. V.Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng (KHCNXD)-ĐHXD, 14(2V), 140-151. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [33] |
Đánh giá thành phần ion và cacbon trong bụi mịn PM2.5 trong một giai đoạn mùa đông tại một khu vực đô thị ở Hà Nội Bùi Quang Trung, Nguyễn Đức Lượng, Bùi Thị Hiếu, Mạc Văn Đạt, Nguyễn Văn Duy, Phạm Minh Chinh, Hoàng Tuấn Việt, Hoàng Xuân HòaTạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng, ĐHXDHN, 16 (2V): 54–64 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [34] |
Đánh giá thành phần kim loại và các bon trong bụi PM10 tại một khu vực đô thị ở Hà Nội trong giai đoạn mùa hè 2020 Bùi Quang Trung, Nguyễn Đức Lượng, Bùi Thị Hiếu, Mạc Văn Đạt, Nguyễn Văn Duy, Phạm Minh Chinh, Hoàng Tuấn ViệtTạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng (KHCNXD) - ĐHXDHN, 15(4V) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Nghiên cứu đánh giá giá mức độ ô nhiễm bụi các bon đen ở Hà Nội và nguy cơ phơi nhiễm của người dân Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: NAFOSTEDThời gian thực hiện: 01/04/2019 - 01/04/2021; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo Dục & Đào Tạo Thời gian thực hiện: 2020 - 2022; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục và Đào tạo Thời gian thực hiện: 01/01/2020 - 31/12/2021; vai trò: Thành viên nghiên cứu |
| [4] |
Xây dựng phương pháp tính toán tải lạnh – tải nhiệt theo chế độ không ổn định ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây DựngThời gian thực hiện: 2018 - 2019; vai trò: Thành viên |
| [5] |
Nghiên cứu đánh giá mức độ ô nhiễm bụi các bon đen ở Hà Nội và nguy cơ phơi nhiễm của người dân Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: NAFOSTEDThời gian thực hiện: 01/04/2019 - 30/04/2021; vai trò: Thành viên nghiên cứu |
| [6] |
Nghiên cứu đánh giá mức độ ô nhiễm bụi các bon đen ở Hà Nội và nguy cơ phơi nhiễm của người dân Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: NAFOSTEDThời gian thực hiện: 2019 - 2021; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Khảo sát, đánh giá thí điểm hiện trạng nồng độ bụi Cacbon đen bên trong nhà ở tại Hà Nội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học xây dựngThời gian thực hiện: 2017 - 2018; vai trò: Thành viên |
| [8] |
Xây dựng phương pháp tính toán tải lạnh – tải nhiệt theo chế độ không ổn định Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây DựngThời gian thực hiện: 01/07/2018 - 30/12/2019; vai trò: Thành viên nghiên cứu |
| [9] |
Khảo sát, đánh giá thí điểm hiện trạng nồng độ bụi Cacbon đen bên trong nhà ở tại Hà Nội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học xây dựngThời gian thực hiện: 2017 - 2018; vai trò: Thành viên |
| [10] |
Tích hợp số liệu quan trắc, công cụ mô hình hóa và ảnh vệ tinh MODIS xác định nồng độ PM2.5 do ảnh hưởng của hoạt động đốt rơm rạ trên địa bàn Hà Nội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo Dục & Đào TạoThời gian thực hiện: 2020 - 2022; vai trò: Thành viên |
| [11] |
Xây dựng phương pháp tính toán tải lạnh – tải nhiệt theo chế độ không ổn định ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Xây DựngThời gian thực hiện: 2018 - 2019; vai trò: Thành viên |
