Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1479365
TS Phan Thanh Bình
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Khoa học kỹ thuật Nông lâm nghiệp Tây Nguyên
Lĩnh vực nghiên cứu: Kỹ thuật thực phẩm, Bảo quản và chế biến nông sản, Công nghệ sinh học trong nông nghiệp khác,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Nguyễn Thị Thoa; Phan Thanh Bình; Võ Thị Thùy Dung; Phạm Văn Thao; Trần Thị Thắm Hà; Nguyễn Thị Kim Oanh; Trần Văn Cường Khoa học (Đại học Tây Nguyên) - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-4611 |
| [2] |
Biến động một số chỉ tiêu chất lượng trong giai đoạn phát triển quả bơ Booth7 tại tỉnh Đắk Lắk Phan Thanh Bình; Nguyễn Thị Thoa; Trần Thị Thắm Hà; Phạm Văn Thao; Nguyễn Thị Thùy Dung; Đặng Đinh Đức PhongTạp chí Khoa học và Công nghệ - Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0866-7896 |
| [3] |
Phạm Văn Thao; Phan Việt Hà; Phan Thanh Bình; Võ Thị Thùy Dung; Trương Minh Hằng; Trần Thị Thắm Hà; Nguyễn Thị Thoa; Nguyễn Thị Kim Oanh Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859-1558 |
| [4] |
Phạm Văn Thao; Phan Thanh Bình; Nguyễn Thị Thoa; Trần Thị Thắm Hà; Võ Thị Dung; Võ Văn Thắng; Nguyễn Tố Cát Triệu Hội nghị khoa học công nghệ sinh học toàn quốc 2013. Quyển V: Công nghệ gen, Công nghệ enzyme và Hóa sinh, Công nghệ sinh học Y - dược, Công nghệ sinh học động vật - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [5] |
Phan Thanh Bình; Nguyễn Thị Thoa; Nguyễn Thị Mai; Phạm Văn Thao; Trần Thị Thắm Hà; Võ Văn Thắng; Võ Thị Thùy Dung; Trần Thị Hoàng Anh Hội nghị khoa học công nghệ sinh học toàn quốc 2013. Quyển IV: Công nghệ gen, Công nghệ enzyme và Hóa sinh, Công nghệ sinh học Y - dược, Công nghệ sinh học động vật - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [6] |
Phan Thanh Bình; Nguyễn Thị Hoài Trâm; Trần Thị Hoàng Anh; Nguyễn văn Thường; Hà văn Khâm; Hán Văn Trung; Đỗ Thị Loan; Đỗ Chí Thịnh Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0866-7632 |
| [7] |
Kết quả thiết kế, chế tạo và đánh giá thiết bị lên men hạt cacao năng suất 200kh/mẻ Phan Thanh Bình; Phạm Văn ThaoThông tin Khoa học và Công nghệ Đắc Lắc - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [8] |
Phan Thanh Bình Thông tin Khoa học và Công nghệ Đắc Lắc - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [9] |
Bước đầu sử dụng chế phẩm Ultrazyme AFPL có chứa enzyme Pectinase vào quá trình lên men hạt ca cao Phan Thanh BìnhThông tin Khoa học và Công nghệ Đắc Lắc - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1859-1353 |
| [10] |
Phan Thanh Bình Thông tin Khoa học và Công nghệ Đắc Lắc - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0866-7012 |
| [11] |
Các yếu tố ảnh hưởng tới quá trình lên men, phơi sấy hạt cacao và biện pháp kiểm soát. Phan Thanh BìnhThông tin Khoa học Công nghệ (Đắc Lắc) - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-1353 |
| [12] |
Hiện trạng thu hoạch, bảo quản quả cacao của Việt Nam: Những vấn đề cần quan tâm. Phan Thanh BìnhThông tin Khoa học Công nghệ (Đắc Lắc) - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 1859-1353 |
| [13] |
Nghiên cứu ứng dụng Enzym để tách lớp nhớt của hạt cà phê thóc trong công nghệ chế biến ướt Nguyễn Văn Thường; Phan Thị Loan; Phan Thanh Bình; Trần Thị Thắm HàKết quả nghiên cứu nổi bật trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn những năm đầu thế kỷ 21. Tập 6: Trồng trọt - Bảo vệ thực vật - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Bacteria in Wooden Box Fermentation of Cocoa in Daklak, Vietnam Journal of Microbiology & Experimentation, Volume 5 Issue 7-2017, 1-5page - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Hoạt tính sinh học của các hợp chất từ tự nhiên: Triển vọng ứng dụng trong thực phẩm và dược phẩm NXB Nông nghiệp - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Improvement of coffee bean quality by using Sacc-haromyces cerevisiae and pectinase during drying process Journal of Microbiology and Microbial Infections JMMI, 2(2): 90-94 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Nghiên cứu ứng dụng enzyme có hoạt lực cao để sản xuất cà phê chè chất lượng cao trong phương pháp chế biến ướt Tạp chí Cơ khí Việt Nam, số đặc biệt, 4/2021 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Study on Determination of Heat Pump Drying Mode for Manufacturing Red Pepper (Piper Nigrum) in Vietnam Journal of Microbiology and Microbial Infections JMMI, 2(3): 110-115, 2021 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Sản xuất thử nghiệm 2 giống ca cao PBC 157 (TD7) và PBC 159 (TD9) tại các tỉnh phía Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 01/2012 - 06/2015; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Nghiên cứu xây dựng hệ thống nhân giống cây cà phê chè (Arabica) bằng công nghệ Bioreactor Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2015; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Nghiên cứu phát triển sản xuất ca cao bền vững tại Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 01/2011 - 06/2016; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo thiết bị sản xuất tiêu đỏ tiêu xanh và tiêu sọ bằng công nghệ enzyme Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công ThươngThời gian thực hiện: 2017 - 2018; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 2018 - 2020; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 2017 - 2022; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Dự án hợp tác Nestle Việt Nam về giống và chất lượng cà phê Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Công ty TNHH Nestle Việt NamThời gian thực hiện: 2020 - 2030; vai trò: Thành viên chính |
| [8] |
Dự án Mạng lưới đổi mới sáng tạo Tây Nguyên Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình hợp tác Viện và CSIROThời gian thực hiện: 2024 - 2027; vai trò: Thành viên chính |
| [9] |
Dự án VnSAT về: “Chuyển đổi nền Nông nghiệp bền vững tại Việt Nam” giai đoạn 2019-2021. Hoàn thiện qui trình chế biến cà phê tại Việt Nam. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án cấp nhà nướcThời gian thực hiện: 2019 - 2021; vai trò: Thành viên chính |
| [10] |
Dự án: “Phát triển bền vững cà phê tại Cuba và Việt Nam giai đoạn 2016 - 2020” thuộc hợp phần “Thử nghiệm công nghệ chọn tạo giống và các biện pháp kỹ thuật canh tác cà phê tại Việt Nam”. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án hợp tác Việt Nam CubaThời gian thực hiện: 2016 - 2020; vai trò: Thành viên chính |
| [11] |
Hoàn thiện công nghệ sơ chế, chế biến nâng cao chất lượng cà phê nhân, gia tăng giá trị sản phẩm Cà phê Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án thuộc Sản phẩm cà phê quốc gia (hợp tác Công ty cơ khí Nha trang)Thời gian thực hiện: 2018 - 2021; vai trò: Thành viên chính |
| [12] |
Hoàn thiện công nghệ và thiết bị sản xuất bột cacao và các sản phẩm sô cô la qui mô công nghiệp tại tỉnh Đăk Lăk Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án độc lập Cấp quốc gia (Hợp tác Công ty Cacao nam trường sơn)Thời gian thực hiện: 2013 - 2015; vai trò: Thành viên chính |
| [13] |
Nghiên cứu khảo sát, đánh giá và hoàn thiện quy trình thu hoạch, sơ chế, chế biến một số sản phẩm từ quả cau để làm ổn định và tăng hiệu quả kinh tế cây cau tại Đắk Lắk Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UBND Tỉnh Đắk LắkThời gian thực hiện: 2024 - 2026; vai trò: Thành viên chính |
| [14] |
Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị chế biến tiêu xanh, tiêu đỏ và tiêu sọ ứng dụng công nghệ enzyme Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình ứng dụng CNSH trong Công nghiệp chế biến đến năm 2020Thời gian thực hiện: 2017 - 2019; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [15] |
Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm enzyme trong quá trình sơ chế hạt cacao để nâng cao chất lượng và tăng hiệu quả kinh tế Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình ứng dụng công nghệ sinh học trong Công nghiệp chế biến đến năm 2020Thời gian thực hiện: 2009 - 2011; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [16] |
Nghiên cứu xây dựng gói kỹ thuật đồng bộ cho cây cà phê nhằm nâng cao giá trị gia tăng cà phê, phục vụ nội tiêu và xuất khẩu” đề tài cấp nhà nước, thuộc chương trình sản phẩm cà phê quốc gia, Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình sản phẩm cà phê Quốc giaThời gian thực hiện: 2018 - 2021; vai trò: Thành viên chính |
| [17] |
Nghiên cứu điều kiện trồng, sản xuất và chế biến một số sản phẩm làm mát gan, hỗ trợ giải độc gan từ cây xương khỉ (Clinacanthus nutans) tại Đắk Lắk. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UBND Tỉnh Đắk LắkThời gian thực hiện: 2026 - 2028; vai trò: Thành viên chính |
| [18] |
Nguyên cứu tuyển chọn giống và hoàn thiện quy trình kỹ thuật thâm canh chuối, sầu riêng, cam, bơ phục vụ nội tiêu và xuất khẩu, năm 2017-2021 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thônThời gian thực hiện: 2017 - 2021; vai trò: Thành viên chính |
| [19] |
Thu thập, lưu giữ, đánh giá nguồn vật liệu giống và nghiên cứu thăm dò giải pháp kỹ thuật mới cho một số cây trồng chính tại Tây Nguyên năm 2019-2020 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Nhiệm vụ thường xuyên theo chức năngThời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [20] |
Xây dựng mô hình trồng thử nghiệm cây Gai xanh (Boehmeria nivea (L) Gaud) lấy sợi và sản xuất phân bón hữu cơ tại tỉnh Đắk Lắk Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UBND Tỉnh Đắk LắkThời gian thực hiện: 2023 - 2025; vai trò: Thành viên chính |
