|
|
STT |
Nhan đề |
|
|
1401
|
Đề xuất các mô hình nghiên cứu các tính chất và ứng dụng của các trạng thái phi cổ điển
/
PGS.TS. Trương Minh Đức (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Thị Xuân Hoài, ThS. Đặng Hữu Định, ThS. Trần Quang Đạt
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 103.01-2014.53.
- Đại học Sư phạm Huế,
03/2015 - 03/2017. - 2019
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Cảm biến sinh học; Dây nano
Ký hiệu kho : 14148
|
|
|
1402
|
Công nghệ thông tin trong dạy và học toán ở Việt Nam và Pháp: vấn đề ngữ cảnh và việc sử dụng
/
TS. Trần Kiêm Minh (Chủ nhiệm),
GS.TSKH. Jean-Baptiste Lagrange, PGS.TS. Nguyễn Chí Thành, TS. Nguyễn Đăng Minh Phúc, TS. Nguyễn Thị Tân An, ThS. Huỳnh Quang Nhật Minh, ThS. Bùi Anh Kiệt
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: VI1.99-2012.16.
- Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế,
09/2013 - 09/2015. - 2020
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Công nghệ thông tin; Dạy học; Toán; Việt Nam; Pháp
Ký hiệu kho : 12266
|
|
|
1403
|
Động lực học của hạt tải và một số dao động và bức xạ trong một số cấu trúc nano bán dẫn
/
PGS.TS. Đinh Như Thảo (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Nguyễn Hồng Quang, TS. Lê Quý Thông, TS. Trần Phan Thùy Linh, ThS. Lê Thị Ngọc Bảo
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 103.01-2014.46.
- Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế,
03/2015 - 03/2017. - 2022
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Động lực học; Hạt tải; Bức xạ; Cấu trúc nano
Ký hiệu kho : 13534
|
|
|
1404
|
Nghiên cứu đa dạng di truyền và đặc điểm sinh thái học của các loài thằn lằn bóng giống Eutropis Fitzinger 1843 (Reptilia: Squamata: Scincidae) ở Việt Nam
/
GS.TS. Ngô Đắc Chứng (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Trần Quốc Dung, TS. Hoàng Thị Nghiệp, ThS. Bùi Thị Chính, ThS. Trương Bá Phong, ThS. Dương Đức Lợi
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 106-NN.05-2013.18.
- Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế,
03/2014 - 03/2016. - 2017
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Thằn lằn
Ký hiệu kho : 13296
|
|
|
1405
|
Thiết kế chemosensor và chemodosimeter huỳnh quang và xác định các biothiol
/
GS. TS. Dương Tuấn Quang (Chủ nhiệm),
Hoàng Văn Đức, Phan Tứ Quý, Đoàn Thành Nhân, Nguyễn Chí Bảo, Đinh Quý Hương
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 104.04-2014.35.
- Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế,
- . - 2020
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Chemodosimeter;Chemosensor Benzothiazole/courmarin;Sensor huỳnh quang;
Ký hiệu kho : 15067
|
|
|
1406
|
Thiết kế chemosensor và chemodosimeter huỳnh quang và xác định các biothiol
/
GS. TS. Dương Tuấn Quang (Chủ nhiệm),
Hoàng Văn Đức, Phan Tứ Quý, Đoàn Thành Nhân, Nguyễn Chí Bảo, Đinh Quý Hương
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 104.04-2014.35.
- Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế,
- . - 2021
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Chemodosimeter;Chemosensor Benzothiazole/courmarin;Sensor huỳnh quang;
Ký hiệu kho : 15067
|
|
|
1407
|
Thiết kế chemosensor và chemodosimeter huỳnh quang và xác định các biothiol
/
GS. TS. Dương Tuấn Quang (Chủ nhiệm),
Hoàng Văn Đức, Phan Tứ Quý, Đoàn Thành Nhân, Nguyễn Chí Bảo, Đinh Quý Hương
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 104.04-2014.35.
- Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế,
- . - 2022
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Chemodosimeter;Chemosensor Benzothiazole/courmarin;Sensor huỳnh quang;
Ký hiệu kho : 15067
|
|
|
1408
|
Nghiệm Viscosity của phương trình Hamilton - Jacobi và sự liên kết với một số bài toán tối ưu
/
PGS. TS. Nguyễn Hoàng (Chủ nhiệm),
ThS. Phạm Đình Đồng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 101.02-2013.09.
- Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế,
01/03/2014 - 01/11/2017. - 2023
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Hàm Hamilton-Jacobi; Bài toán Cauchy; Nghiệm Viscosity; Bài toán tối ưu
Ký hiệu kho : 15003
|
|
|
1409
|
Tính cách thanh niên Huế
/
PGS.TS. Phùng Đình Mẫn (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Ngọc Quỳnh Anh, PGS.TS. Trần Thị Tú Anh, TS. Đậu Minh Long, TS. Đinh Thị Hồng Vân, ThS. Nguyễn Phước Cát Tường
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: VI1.1-2013.19.
- Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế,
12/2014 - 12/2016. - 2018
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Thanh niên; Huế; Tính cách
Ký hiệu kho : 13332
|
|
|
1410
|
Thiết kế chemosensor và chemodosimeter huỳnh quang và xác định các biothiol
/
GS. TS. Dương Tuấn Quang (Chủ nhiệm),
Hoàng Văn Đức, Phan Tứ Quý, Đoàn Thành Nhân, Nguyễn Chí Bảo, Đinh Quý Hương
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 104.04-2014.35.
- Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế,
- . - 2019
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Chemodosimeter;Chemosensor Benzothiazole/courmarin;Sensor huỳnh quang;
Ký hiệu kho : 15067
|
|
|
1411
|
Nghiệm Viscosity của phương trình Hamilton - Jacobi và sự liên kết với một số bài toán tối ưu
/
PGS. TS. Nguyễn Hoàng (Chủ nhiệm),
ThS. Phạm Đình Đồng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 101.02-2013.09.
- Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế,
01/03/2014 - 01/11/2017. - 2022
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Hàm Hamilton-Jacobi; Bài toán Cauchy; Nghiệm Viscosity; Bài toán tối ưu
Ký hiệu kho : 15003
|
|
|
1412
|
Nghiên cứu đa dạng di truyền và đặc điểm sinh thái học của các loài thằn lằn bóng giống Eutropis Fitzinger 1843 (Reptilia: Squamata: Scincidae) ở Việt Nam
/
GS.TS. Ngô Đắc Chứng (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Trần Quốc Dung, TS. Hoàng Thị Nghiệp, ThS. Bùi Thị Chính, ThS. Trương Bá Phong, ThS. Dương Đức Lợi
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 106-NN.05-2013.18.
- Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế,
03/2014 - 03/2016. - 2019
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Thằn lằn
Ký hiệu kho : 13296
|
|
|
1413
|
Nghiên cứu thiết kế chế tạo và thử nghiệm hệ thống máy thiết bị phục vụ cơ giới hóa đồng bộ các khâu canh tác cây đậu tương
/
PGS. TS. Lê Minh Lư (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Xuân Thiết, TS. Vũ Đình Chính, ThS. Trần Đức Tuấn, ThS. Đặng Đình Trình, ThS. Nguyễn Chung Thông, PGS. TS. Lương Văn Vượt, TS. Lê Xuân Hảo, ThS. Nguyễn Đức Bản, GS. TS. Phạm Văn Cường
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐL.CN-21/15.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/10/2015 - 01/04/2019. - 2023
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Hệ thống máy; Cơ giới hóa; Canh tác; Cây đậu tương; Đồng bộ
Ký hiệu kho : 16362
|
|
|
1414
|
Nghiên cứu thiết kế chế tạo và thử nghiệm hệ thống máy thiết bị phục vụ cơ giới hóa đồng bộ các khâu canh tác cây đậu tương
/
PGS. TS. Lê Minh Lư (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Xuân Thiết, TS. Vũ Đình Chính, ThS. Trần Đức Tuấn, ThS. Đặng Đình Trình, ThS. Nguyễn Chung Thông, PGS. TS. Lương Văn Vượt, TS. Lê Xuân Hảo, ThS. Nguyễn Đức Bản, GS. TS. Phạm Văn Cường
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐL.CN-21/15.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/10/2015 - 01/04/2019. - 2022
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Hệ thống máy; Cơ giới hóa; Canh tác; Cây đậu tương; Đồng bộ
Ký hiệu kho : 16362
|
|
|
1415
|
Nghiên cứu thiết kế chế tạo và thử nghiệm hệ thống máy thiết bị phục vụ cơ giới hóa đồng bộ các khâu canh tác cây đậu tương
/
PGS. TS. Lê Minh Lư (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Xuân Thiết, TS. Vũ Đình Chính, ThS. Trần Đức Tuấn, ThS. Đặng Đình Trình, ThS. Nguyễn Chung Thông, PGS. TS. Lương Văn Vượt, TS. Lê Xuân Hảo, ThS. Nguyễn Đức Bản, GS. TS. Phạm Văn Cường
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐL.CN-21/15.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/10/2015 - 01/04/2019. - 2020
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Hệ thống máy; Cơ giới hóa; Canh tác; Cây đậu tương; Đồng bộ
Ký hiệu kho : 16362
|
|
|
1416
|
Nghiên cứu thiết kế chế tạo và thử nghiệm hệ thống máy thiết bị phục vụ cơ giới hóa đồng bộ các khâu canh tác cây đậu tương
/
PGS. TS. Lê Minh Lư (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Xuân Thiết, TS. Vũ Đình Chính, ThS. Trần Đức Tuấn, ThS. Đặng Đình Trình, ThS. Nguyễn Chung Thông, PGS. TS. Lương Văn Vượt, TS. Lê Xuân Hảo, ThS. Nguyễn Đức Bản, GS. TS. Phạm Văn Cường
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐL.CN-21/15.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/10/2015 - 01/04/2019. - 2021
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Hệ thống máy; Cơ giới hóa; Canh tác; Cây đậu tương; Đồng bộ
Ký hiệu kho : 16362
|
|
|
1417
|
Nghiên cứu thiết kế chế tạo và thử nghiệm hệ thống máy thiết bị phục vụ cơ giới hóa đồng bộ các khâu canh tác cây đậu tương
/
PGS. TS. Lê Minh Lư (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Xuân Thiết, TS. Vũ Đình Chính, ThS. Trần Đức Tuấn, ThS. Đặng Đình Trình, ThS. Nguyễn Chung Thông, PGS. TS. Lương Văn Vượt, TS. Lê Xuân Hảo, ThS. Nguyễn Đức Bản, GS. TS. Phạm Văn Cường
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐL.CN-21/15.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/10/2015 - 01/04/2019. - 2024
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Hệ thống máy; Cơ giới hóa; Canh tác; Cây đậu tương; Đồng bộ
Ký hiệu kho : 16362
|
|
|
1418
|
Tính cách thanh niên Huế
/
PGS.TS. Phùng Đình Mẫn (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Ngọc Quỳnh Anh, PGS.TS. Trần Thị Tú Anh, TS. Đậu Minh Long, TS. Đinh Thị Hồng Vân, ThS. Nguyễn Phước Cát Tường
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: VI1.1-2013.19.
- Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế,
12/2014 - 12/2016. - 2019
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Thanh niên; Huế; Tính cách
Ký hiệu kho : 13332
|
|
|
1419
|
Tính cách thanh niên Huế
/
PGS.TS. Phùng Đình Mẫn (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Ngọc Quỳnh Anh, PGS.TS. Trần Thị Tú Anh, TS. Đậu Minh Long, TS. Đinh Thị Hồng Vân, ThS. Nguyễn Phước Cát Tường
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: VI1.1-2013.19.
- Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế,
12/2014 - 12/2016. - 2021
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Thanh niên; Huế; Tính cách
Ký hiệu kho : 13332
|
|
|
1420
|
Tính cách thanh niên Huế
/
PGS.TS. Phùng Đình Mẫn (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Ngọc Quỳnh Anh, PGS.TS. Trần Thị Tú Anh, TS. Đậu Minh Long, TS. Đinh Thị Hồng Vân, ThS. Nguyễn Phước Cát Tường
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: VI1.1-2013.19.
- Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế,
12/2014 - 12/2016. - 2020
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Thanh niên; Huế; Tính cách
Ký hiệu kho : 13332
|