STT
Nhan đề
161
Sử dụng lý thuyêt phiếm hàm mật độ nghiên cứu tác động của thay thế nguyên tố và nén tinh thể lên cấu trúc vùng và tính chất nhiệt điện của một số bán dẫn điển hình và nghiên cứu tính chất từ của một số màng mỏng trong điện trường ngoài
/
TS. Trần Văn Quảng (Chủ nhiệm),
TS. Đào Thị Thúy Phượng, TS. Nguyễn Thị Hòa, ThS. Nguyễn Trường Giang, CN. Nguyễn Xuân Tuyên
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 103.01-2015.11.
- Trường Đại học Giao thông vận tải,
- . - 2022
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Cấu trúc vùng năng lượng; Điện trường ngoài; Màng mỏng; Nguyên tố thay thế; Nén tinh thể; Cấu trúc vùng; Tính chất nhiệt điện; Lý thuyết phiếm hàm mật độ
Ký hiệu kho : 15166
162
Ứng dụng công nghệ tin học tiên tiến vào công tác quản lý rủi ro trong xây dựng các công trình ngầm
/
TS. Lê Quang Hanh (Chủ nhiệm),
GS.TS. Nguyễn Viết Trung, PGS.TS. Hoàng Hà, PGS.TS. Nguyễn Bá Kế, ThS. Nguyễn Đức Toản, PGS.TS. Nguyễn Tuyết Trinh, PGS.TS. B.C.B Hsiung, TS. T.C. Hou, TS. I.C. Wu
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Trường Đại học Giao thông vận tải,
03/2012 - 03/2015. - 2021
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Ứng dụng; Công nghệ; Tin học; Quản lý rủi ro; Xây dựng; Công trình ngầm; Điện thoại
Ký hiệu kho : 12667
163
Ứng dụng công nghệ tin học tiên tiến vào công tác quản lý rủi ro trong xây dựng các công trình ngầm
/
TS. Lê Quang Hanh (Chủ nhiệm),
GS.TS. Nguyễn Viết Trung, PGS.TS. Hoàng Hà, PGS.TS. Nguyễn Bá Kế, ThS. Nguyễn Đức Toản, PGS.TS. Nguyễn Tuyết Trinh, PGS.TS. B.C.B Hsiung, TS. T.C. Hou, TS. I.C. Wu
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Trường Đại học Giao thông vận tải,
03/2012 - 03/2015. - 2017
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Ứng dụng; Công nghệ; Tin học; Quản lý rủi ro; Xây dựng; Công trình ngầm; Điện thoại
Ký hiệu kho : 12667
164
Sử dụng lý thuyêt phiếm hàm mật độ nghiên cứu tác động của thay thế nguyên tố và nén tinh thể lên cấu trúc vùng và tính chất nhiệt điện của một số bán dẫn điển hình và nghiên cứu tính chất từ của một số màng mỏng trong điện trường ngoài
/
TS. Trần Văn Quảng (Chủ nhiệm),
TS. Đào Thị Thúy Phượng, TS. Nguyễn Thị Hòa, ThS. Nguyễn Trường Giang, CN. Nguyễn Xuân Tuyên
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 103.01-2015.11.
- Trường Đại học Giao thông vận tải,
- . - 2021
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Cấu trúc vùng năng lượng; Điện trường ngoài; Màng mỏng; Nguyên tố thay thế; Nén tinh thể; Cấu trúc vùng; Tính chất nhiệt điện; Lý thuyết phiếm hàm mật độ
Ký hiệu kho : 15166
165
Phân tích trạng thái ứng xử của kết cấu nhà cao tầng chịu tải trọng động đất
/
TS. Nguyễn Xuân Huy (Chủ nhiệm),
TS. Phạm Hoàng Kiên, PGS.TS. Ngô Đăng Quang, ThS. Vũ Văn Hiệp, ThS. Trần Chí Dương, ThS. Phạm Thị Thanh Thủy, KS. Ngô Thị Bạch Tuyết
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 107.01-2011.11.
- Trường Đại học Giao thông vận tải,
11/2011 - 07/2015. - 2018
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Phân tích; Trạng thái; Ứng xử; Kết cấu; Nhà cao tầng; Chịu tải trọng; Động đất
Ký hiệu kho : 11711
166
Đánh giá mức độ ô nhiễm kim loại nặng trong bụi đường và ảnh hưởng của nó đến mức độ phơi nhiễm của người dân
/
PGS.TS. Thái Hà Phi (Chủ nhiệm),
ThS. Lương Thị Mai Ly, TS. Thái Khánh Phong, ThS. Phạm Minh Chính, KS. Nguyễn Danh Cường
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 105.08-2013.18.
- Trường Đại học Giao thông vận tải,
03/2014 - 03/2018. - 2019
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Ô nhiễm;Kim loại nặng;Bụi đường;Phơi nhiễm;Người dân;Hàm lượng; Hà Nội
Ký hiệu kho : 14771
167
Đánh giá mức độ ô nhiễm kim loại nặng trong bụi đường và ảnh hưởng của nó đến mức độ phơi nhiễm của người dân
/
PGS.TS. Thái Hà Phi (Chủ nhiệm),
ThS. Lương Thị Mai Ly, TS. Thái Khánh Phong, ThS. Phạm Minh Chính, KS. Nguyễn Danh Cường
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 105.08-2013.18.
- Trường Đại học Giao thông vận tải,
03/2014 - 03/2018. - 2020
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Ô nhiễm;Kim loại nặng;Bụi đường;Phơi nhiễm;Người dân;Hàm lượng; Hà Nội
Ký hiệu kho : 14771
168
Sử dụng lý thuyêt phiếm hàm mật độ nghiên cứu tác động của thay thế nguyên tố và nén tinh thể lên cấu trúc vùng và tính chất nhiệt điện của một số bán dẫn điển hình và nghiên cứu tính chất từ của một số màng mỏng trong điện trường ngoài
/
TS. Trần Văn Quảng (Chủ nhiệm),
TS. Đào Thị Thúy Phượng, TS. Nguyễn Thị Hòa, ThS. Nguyễn Trường Giang, CN. Nguyễn Xuân Tuyên
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 103.01-2015.11.
- Trường Đại học Giao thông vận tải,
- . - 2023
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Cấu trúc vùng năng lượng; Điện trường ngoài; Màng mỏng; Nguyên tố thay thế; Nén tinh thể; Cấu trúc vùng; Tính chất nhiệt điện; Lý thuyết phiếm hàm mật độ
Ký hiệu kho : 15166
169
Sử dụng lý thuyêt phiếm hàm mật độ nghiên cứu tác động của thay thế nguyên tố và nén tinh thể lên cấu trúc vùng và tính chất nhiệt điện của một số bán dẫn điển hình và nghiên cứu tính chất từ của một số màng mỏng trong điện trường ngoài
/
TS. Trần Văn Quảng (Chủ nhiệm),
TS. Đào Thị Thúy Phượng, TS. Nguyễn Thị Hòa, ThS. Nguyễn Trường Giang, CN. Nguyễn Xuân Tuyên
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 103.01-2015.11.
- Trường Đại học Giao thông vận tải,
- . - 2020
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Cấu trúc vùng năng lượng; Điện trường ngoài; Màng mỏng; Nguyên tố thay thế; Nén tinh thể; Cấu trúc vùng; Tính chất nhiệt điện; Lý thuyết phiếm hàm mật độ
Ký hiệu kho : 15166
170
Ứng dụng công nghệ tin học tiên tiến vào công tác quản lý rủi ro trong xây dựng các công trình ngầm
/
TS. Lê Quang Hanh (Chủ nhiệm),
GS.TS. Nguyễn Viết Trung, PGS.TS. Hoàng Hà, PGS.TS. Nguyễn Bá Kế, ThS. Nguyễn Đức Toản, PGS.TS. Nguyễn Tuyết Trinh, PGS.TS. B.C.B Hsiung, TS. T.C. Hou, TS. I.C. Wu
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Trường Đại học Giao thông vận tải,
03/2012 - 03/2015. - 2018
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Ứng dụng; Công nghệ; Tin học; Quản lý rủi ro; Xây dựng; Công trình ngầm; Điện thoại
Ký hiệu kho : 12667
171
Ứng dụng công nghệ tin học tiên tiến vào công tác quản lý rủi ro trong xây dựng các công trình ngầm
/
TS. Lê Quang Hanh (Chủ nhiệm),
GS.TS. Nguyễn Viết Trung, PGS.TS. Hoàng Hà, PGS.TS. Nguyễn Bá Kế, ThS. Nguyễn Đức Toản, PGS.TS. Nguyễn Tuyết Trinh, PGS.TS. B.C.B Hsiung, TS. T.C. Hou, TS. I.C. Wu
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Trường Đại học Giao thông vận tải,
03/2012 - 03/2015. - 2019
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Ứng dụng; Công nghệ; Tin học; Quản lý rủi ro; Xây dựng; Công trình ngầm; Điện thoại
Ký hiệu kho : 12667
172
Phát triển kinh tế số: Định hướng và giải pháp chính sách
/
GS.TS. Võ Xuân Vinh (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Trần Đăng Khoa; GS.TS. Nguyễn Đông Phong; TS. Bùi Quang Hùng; TS. Nguyễn Trọng Đường; PGS.TS. Nguyễn Phong Nguyên; TS. Nguyễn Thanh Phong; TS. Trần Thị Thanh Phương; TS. La Ngọc Giàu; TS. Đặng Bửu Kiếm
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: KX.04.22/21-25.
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh,
03/2022 - 02/2025. - 2025 - 258 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Kinh tế số; Chính sách; Định hướng; Phát triển; Biện pháp
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25860
173
Hỗ trợ quản lý, khai thác và phát triển nhãn hiệu tập thể “Rượu gạo Đoàn Xá” cho sản phẩm Rượu Đoàn Xá, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
/
KS. Hoàng Thị Ngọc Lý (Chủ nhiệm),
CN. Trần Thị Thanh Hoa, CN. Nguyễn Thị Dung, CN. Vũ Phương Oanh, CN. Trần Thị Anh Thi, CN. Nguyễn Thị Huyền Trang, CN. Nguyễn Lê Toàn, CN. Đỗ Thị Thanh Sâm
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: NHTT.2023.02.
- Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp Investip,
12/2023 - 12/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Rượu gạo Đoàn Xá; Rượu; Nhãn hiệu tập thể
Ký hiệu kho : HPG.2025.70
174
Nghiên cứu hoàn thiện kỹ thuật sinh sản loài Tắc kè (Gekko reevesii) tại Vườn Quốc gia Cát Bà
/
ThS Vũ Hồng Vân (Chủ nhiệm),
ThS. Phạm Văn Phúc; ThS. Nguyễn Xuân Khu; ThS. Vũ Văn Hường; KS. Đỗ Xuân Thiệp; KS. Vũ Hồng Vĩ; CN. Đỗ Thị Hạt; ThS. Nguyễn Văn Dinh; KTV. Nguyễn Thế Lực; KS. Đào Ngọc Hiếu; KTV. Đỗ Thị Mai Hoa; KS. Ngô Thị Thu Phương; KS. Nguyễn Trung Thành; KS. Đặng Văn Thắng; KS. Đào Ngọc Hiếu; KS. Nguyễn Nam Thắng; KS. Vũ Mạnh Cường
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: ĐT.NN.2022.894.
- Vườn Quốc gia Cát Bà,
01/11/2022 - 01/10/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Tắc kè; Gekko reevesii; Nuôi Tắc kè
Ký hiệu kho : HPG.15.2025
175
Hỗ trợ xây dựng, áp dụng hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa của thành phố Hải Phòng năm 2023-2024
/
TS. Bùi Bá Chính (Chủ nhiệm),
ThS. Trần Đăng Khoa, TS. Hoàng Quốc Việt ,ThS. Nguyễn Thị Mai Hương, ThS. Đỗ Thu Hương, ThS. Trần Văn Việt, CN. Bùi Thị Đào, ThS. Đặng Đình Tiệp ,ThS. Nguyễn Thị Lan Thanh, KS. Nguyễn Quốc Anh, ThS. Lê Đức Lâm , KS. Đặng Văn Nguyện , ThS. Nguyễn Vân Công, CN. Hoàng Văn Dũng, ThS. Nguyễn Thị Trang, KS. Vũ Đức Hùng, ThS. Đỗ Thị Nhung, ThS. Nguyễn Đắc Minh, CN. Nguyễn Ngọc Điệp
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: KHTX.2023.01.
- Trung tâm Mã số, mã vạch Quốc gia,
12/2023 - 12/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Truy xuất nguồn gốc; Nguồn gốc sản phẩm; Nguồn gốc hàng hóa
Ký hiệu kho : HPG.2025.25
176
Nghiên cứu xây dựng quản lý và sử dụng bộ mẫu sinh vật biển thuộc quần đảo Cát Bà
/
TS. Cao Văn Lương (Chủ nhiệm),
TS. Đinh Văn Nhân; TS. Chu Văn Thuộc; PGS.TS Đàm Đức Tiến; TS. Vũ Mạnh Hùng; TS. Nguyễn Đăng Ngải; TS. Nguyễn Xuân Thành; TS. Trần Mạnh Hà; PGS.TS Nguyễn Văn Quân; TS. Nguyễn Đức Thế; TS. Đặng Đỗ Hùng Việt; ThS. Phạm Văn Chiến; CN. Nguyễn Mạnh Linh; ThS. Nguyễn Đắc Vệ; ThS. Bùi Mạnh Tường; PGS.TS Vũ Tiến Chính; CN. Đồng Văn Nghị; ThS. Nguyễn Thế Đạt
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: ĐT.MT.2021.876.
- Viện Tài nguyên và Môi trường biển,
01/12/2021 - 01/12/2023. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Sinh vật biển; Mẫu sinh vật biển; Bộ mẫu sinh vật
Ký hiệu kho : HPG.03.2025
177
Nghiên cứu, đề xuất Đề án xây dựng Hải Phòng trở thành Trung tâm Quốc tế về đào tạo, nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ biển
/
TS. Nguyễn Đắc Bình Minh (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Tùng Cương, PGS.TS. Lê Tất Khương, PGS.TS. Trần Ngọc Lân, ThS. Nguyễn Văn Định, ThS. Trương Công Đức , ThS. Nguyễn Thị Lan Hương, ThS. Phan Lệ Nga, ThS. Ngô Văn Dương, ThS. Đào Văn Minh
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: NVKH60.2023.02.
- Viện Nghiên cứu và phát triển Vùng,
12/2023 - 12/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Trung tâm quốc tế; Khoa học công nghệ biển; Ứng dụng khoa học công nghệ biển
Ký hiệu kho : HPG.2025.23
178
Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị laser sợi quang ứng dụng làm sạch bề mặt kim loại
/
TS. Nguyễn Hồng Hanh (Chủ nhiệm),
ThS. Thái Hoài Sơn, ThS. Nguyễn Mạnh Dương, KS. Nguyễn Đình Đức, CN. Nguyễn Văn Thanh
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: ĐT.CN.2022.901.
- Công ty TNHH đầu tư phát triển xây dựng Thành Khang,
12/2022 - 12/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Chế tạo; Thiết bị laser sợi quang; Bề mặt kim loại
Ký hiệu kho : HPG.2025.22
179
Hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015, hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018, chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn
/
Nguyễn Thành Liêm (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Thị Minh Châu, BSTY. Bùi Thị Thu Trang, CN. Đặng Ngọc Tôn Quyên, ThS. Đặng Đình Tiệp, CN. Phạm Thị Hiền, KS. Đào Cao Bằng, KS. Nguyễn Văn Huy, KS. Nguyễn Ngọc Dũng, CN. Đào Thị Lý, KS. Nguyễn Thị Liên, KS. Nguyễn Thanh Tùng, KS. Hoàng Đức Huy, CN. Nguyễn Thị Thu Phương, KS. Trần Xuân Tư, CN. Đào Thị Lộc Vân, KS. Nguyễn Danh Bình, KS. Phạm Văn Dũng.
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: CTNS.TC.2023.03.
- Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hải Phòng,
12/2023 - 08/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Hệ thống quản lý chất lượng; Tiêu chuẩn ISO 9001:2015; Hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018; Chứng nhận sản phẩm
Ký hiệu kho : HPG.2025.06
180
Đánh giá tải lượng và vận chuyển chất gây ô nhiễm từ thượng nguồn đến các sông lớn tại Hải Phòng
/
TS. Vũ Duy Vĩnh (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Minh Hải, ThS. Nguyễn Đức Thọ, TS. Đỗ Thị Thu Hương, TS. Cao Thị Thu Trang, ThS. Trần Thị Hương Giang, ThS. Nguyễn Thị Thu Hà, TS. Lê Văn Nam, ThS. Phạm Thị Kha, ThS. Đinh Hải Ngọc
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: ĐT.MT.2020.852.
- Viện Khoa học công nghệ Năng lượng và Môi trường,
12/2020 - 12/2022. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Tải lượng; Ô nhiễm; Sông lớn; Hải Phòng
Ký hiệu kho : HPG.2025.76