|
|
STT |
Nhan đề |
|
|
821
|
Nghiên cứu yếu tố ảnh hưởng đến lựa chọn phương tiện đi lại cá nhân chạy bằng điện ở Việt Nam
/
TS. Nguyễn Minh Hiếu (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Cao Ý; TS. GS. Từ Sỹ Sùa; TS. PGS. Nguyễn Thanh Chương; TS. Nguyễn Thanh Tú; TS. An Minh Ngọc; ThS. Hà Thanh Tùng; TS. Nguyễn Thị Hồng Mai
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 507.04-2021.04 .
- Trường Đại học Giao thông Vận tải,
15/09/2023 - 14/09/2025. - 2025 - 101 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Phương tiện đi lại; Xe điện cá nhân; Lựa chọn; Chính sách; Giáo thông vận tải
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25771
|
|
|
822
|
Kiểm soát và giám sát quyền lực trong điều kiện một đảng duy nhất cầm quyền: cơ chế và giải pháp đột phá để thực hiện kiểm soát, giám sát quyền lực có hiệu quả
/
PGS. TS. Lâm Quốc Tuấn (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Nguyễn Văn Giang; PGS.TS. Nguyễn Minh Tuấn; PGS.TS. Lê Văn Cường; PGS.TS. Phạm Tất Thắng; PGS.TS. Nguyễn Thắng Lợi; PGS.TS. Nguyễn Bá Bình; TS. Tống Đức Thảo; TS. Nguyễn Trọng Hòa; PGS.TS. Trương Hồ Hải; PGS.TS. Vũ Hoàng Công; TS. Trần Mai Hùng; PGS.TS. Lưu Văn Quảng; PGS.TS. Trịnh Thị Xuyến; TS. Nguyễn Thị Thanh Hương; ThS. Bùi Văn Hải; ThS. Bùi Thu Chang; ThS. Nguyễn Thị Phương Chi; ThS. Đào Anh Tuấn; TS. Nguyễn Trọng Bình; ThS. Trần Thị Cẩm Tú; TS. Nguyễn Đình Phong; TS. Hoàng Ngọc Hải; PGS.TS. Lê Văn Đính; ThS. Phạm Thị Mai; CN. Hoàng Thị Thúy Vân; ThS. Đỗ Văn Thắng; ThS. Trần Minh Nhật; TS. Đinh Văn Thụy; TS. Trần Văn Quý
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: KX.04.09/21-25.
- Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh,
01/03/2022 - 01/02/2025. - 2024 - 364 tr. + phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Đảng Cộng sản Việt Nam; Văn kiện Đại hội XIV; Lý luận; Giám sát quyền lực; Xây dựng; Giải pháp
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25772
|
|
|
823
|
Nghiên cứu thực trạng suy thoái và đề xuất giải pháp khoa học công nghệ phát triển bền vững vùng cam Hà Giang
/
TS. Cao Văn Chí (Chủ nhiệm),
Cao Văn Chí; Nguyễn Thị Bích Lan; Bùi Quang Đãng; Phạm Hồng Hiển; Luơng Thị Huyền; Nguyền Văn Trọng; Nguyễn Truông Toàn; Nguyễn Thị Ngọc Ánh; Lương Thị Thanh Huyền; Hoàng Thị Lệ Hằng; Nguyễn Đức Hạnh; Hoàng Thị Tuyết Mai; Lê Xuân Vị; Kim Thị Hiền; Phạm Văn Sơn; Giang Đức Hiệp
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐL.CN-22/11.
- Viện Nghiên cứu Rau quả,
01/03/2021 - 28/02/2025. - 2025 - 198 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Cây ăn quả; Cây cam; Khoa học và công nghệ; Phát triển bền vững
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25754
|
|
|
824
|
Nghiên cứu xây dựng phương pháp, công nghệ tính toán, dự báo dòng chảy lũ đến các hồ chứa trên lưu vực sông Đà
/
TS. Nguyễn Đăng Giáp (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Đăng Giáp; ThS. Lê Thế Cường; ThS. Lê Xuân Cầu; ThS. Nguyễn Đức Diện; ThS. Bùi Văn Hữu; PGS.TS Nguyễn Thanh Hùng; GS.TS Lê Van Nghị; PGS.TS Nguyễn Ngọc Quỳnh; PGS.TS. Đỗ Hoài Nam; KS. Nguyễn Hương Trà; TS. Dư Đức Tiến; GS.TS Nguyễn Quang Hùng; ThS. Lê Thế Phong; PGS.TS Mai Văn Khiêm; ThS. Lê Văn Thìn; ThS. Trần Mạnh Trường; ThS. Trần Trung Dũng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐL.CN-14/21.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Quốc gia về động lực học sông biển,
03/20221 - 02/2025. - 2025 - 230 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Sông Đà; Lũ; Dòng chảy; Tính toán; Hồ chứa
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25755
|
|
|
825
|
Tele-SSM: Sáng kiến công nghệ trong can thiệp hỗ trợ các kỹ năng tự quản lý trầm cảm tại Việt Nam
/
TS. Trần Kiều Như (Chủ nhiệm),
TS. Trần Kiều Như; PGS. TS. Đặng Hoàng Minh; PGS. TS. Hoàng Văn Minh; Nguyễn Khắc Thu; Nguyễn Thị Khánh Huyền
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: NCUD.05-2019.29.
- Viện Nghiên cứu Phát triển Xã hội,
02/02/2021 - 02/02/2026. - 2025 - 237 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Tele-SSM; Trầm cảm; Tâm lý; Quản lý; Kỹ năng
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25756
|
|
|
826
|
Về mối quan hệ Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, Nhân dân làm chủ trong giai đoạn mới
/
TS. Trương Hồ Hải (Chủ nhiệm),
TS. Đinh Thị Hương Giang; PGS.TS. Tào Thị Quyên; PGS.TS. Trịnh Đức Thảo; PGS.TS. Nguyễn Văn Giang; PGS.TS. Tô Văn Hoà; GS.TS. Vũ Công Giao; TS. Nguyễn Văn Cương; TS. Hoàng Minh Hội; TS. Đoàn Thị Tố Uyên; TS. Lê Đinh Mùi; TS. Dương Thị Tươi; TS. Đặng Viết Đạt; TS. Mai Thị Thanh Tâm; ThS. Âu Thị Tâm Minh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: KX.04.12/21-25.
- Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh,
04/2022 - 04/2025. - 2025 - 350 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Chính trị; Xã hội; Đảng lãnh đạo; Nhà nước quản lý; Nhân dân làm chủ; Mối quan hệ
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25757
|
|
|
827
|
Nghiên cứu phân loại học và đa dạng sinh học các loài ve-rầy Auchenorrhyncha (Insecta: Hemiptera) trong rừng mưa nhiệt đới ở Vườn Quốc gia Bạch Mã, tỉnh Thừa Thiên Huế
/
PGS.TS. Phạm Hồng Thái (Chủ nhiệm),
PGS.TS Phạm Hồng Thái; PGS.TS.Vũ Văn Liên; TS.Nguyễn Quỳnh Hoa; PGS.TS. Bùi Minh Hồng; TS. Trương Thị Cát Tường; Lưu Hoàng Yến; Tôn Thất Hữu Đạt; Nguyễn Thị Thu Hoài
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 106.05-2021.22.
- Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung ,
15/08/2023 - 15/08/2025;. - 2025 - 317 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Côn trùng; Ve-rầy Auchenorrhyncha; Vườn Quốc gia Bạch Mã; Loài; Đa dạng sinh học; Phân loại học
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25759
|
|
|
828
|
Ứng dụng khoa học và công nghệ xây dựng mô hình chăn nuôi vịt chuyên thịt bố mẹ (trống CT12, mái CT34) và con lai thương phẩm CT1234 an toàn sinh học trên địa bàn tỉnh Hà Nam
/
KS. Phạm Thị Minh Thư (Chủ nhiệm),
Cao Ngọc Quỳnh; Nguyễn Văn Đô; Cao Thị Thùy Dung; Trần thị Minh; Nguyễn Thị Huê; Đào Văn Hưng; ThS. Vũ Đức Cảnh; ThS Phạm Thị Xuân; ThS. Tạ Thị Hương Giang; ThS. Trần Thị Thu Hằng; ThS. Khuất Thị Tuyên; ThS. Phùng Duy Độ; ThS. Nguyễn Thị Luyến
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: NTMN.TW.36-2022.
- Công ty TNHH phát triển nông nghiệp sạch Lý Nhân,
01/12/2022 - 30/05/2025. - 2025 - 101 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Chăn nuôi Vịt; Con lai thương phẩm; An toàn sinh học; Khoa học và Công nghệ; Mô hình; Ứng dụng
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25760
|
|
|
829
|
Nghiên cứu phát triển sản phẩm pho-mát tươi có lợi cho sức khỏe thích hợp với thị trường Cộng hòa Séc và Việt Nam
/
PGS. TS. Vũ Thu Trang (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Chính Nghĩa; TS. Từ Việt Phú; TS. Nguyễn Tiến Thành; TS. Vũ Hồng Sơn; PGS. TS. Hồ Phú Hà; ThS. Nguyễn Thị Hoài Đức; TS. Nguyễn Văn Hưng; TS. Nguyễn Hải Vân; TS. Phạm Ngọc Hưng; TS. Đỗ Thị Yến; TS. Nguyễn Tiến Cường; CN. Nguyễn Ngọc Viễn; PGS. TS. Chu Kỳ Sơn; Phan Sỹ Minh; Lê Hoàng Vinh; Trần Thị Thu Hằng; Alzbeta Kosarova; TS. Veronika Legarova; TS. Lukas Pacek; PGS. TS. Lenka Kourimska
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: NDT/CZ/22/04.
- Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm,
15/03/2022 - 15/01/2026. - 2025 - 268 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Công nghệ thực phẩm; Pho-mát tươi; Sức khỏe; Phát triển sản phẩm
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25761
|
|
|
830
|
Nghiên cứu cơ sở khoa học, thực tiễn nhằm đề xuất và thử nghiệm bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả quản lý, bảo vệ môi trường các di sản thiên nhiên tại Việt Nam
/
TS. Nguyễn Thị Thanh An (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Bùi Xuân Dũng; TS. Vương Duy Hưng; PGS.TS. Đồng Thanh Hải; PGS.TS. Phùng Văn Khoa; PGS.TS. Đỗ Anh Tuân; PGS.TS. Lê Bảo Thanh; TS. Hoàng Thị Thanh Nhàn; ThS. Đặng Thị Tươi; TS. Trần Thị Kim Tĩnh
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: TNMT.01/21-25.
- Trường Đại học Lâm nghiệp,
02/2023 - 12/2024. - 2025 - 231 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Di sản thiên nhiên; Bảo vệ môi trường; Quản lý; Bộ tiêu chí đánh giá; Thử nghiệm
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25752
|
|
|
831
|
Phân lớp động từ tiếng Việt theo khung tiếp cận ngữ nghĩa - ngữ pháp
/
PGS.TS. Phạm Hiển (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Thị Ly Na; ThS. Đàm Thị Thuý; TS. Nguyễn Thị Giang; ThS. Nguyễn Thị Phương
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Viện Ngôn ngữ học,
01/01/2023 - 30/06/2025. - 2025 - 322 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Động từ; Ngữ nghĩa; Ngữ pháp; Tiếng Việt; Cơ sở dữ liệu
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25726
|
|
|
832
|
Nghiên cứu đề xuất giải pháp quản lý các nhiệm vụ cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước chi thường xuyên của Bộ Khoa học và Công nghệ
/
TS. Nguyễn Mai Hương (Chủ nhiệm),
ThS. Tô Thị Thu Huyền; ThS. Trần Thị Thanh Nga; ThS. Vũ Thanh Trà; CN. Hoàng Minh Thu; ThS. Nguyễn Hùng Thanh; ThS. Đỗ Thị Hồng Giang; ThS. Nguyễn Hoàng Anh
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Văn phòng Bộ Khoa học và Công nghệ,
01/01/2024 - 30/06/2025. - 2025 - 146 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Dịch vụ công; Chi thường xuyên; Ngân sách nhà nước; Quản lý; Biện pháp
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25736
|
|
|
833
|
Nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí và giải pháp để hiện đại hóa công trình thủy lợi, nâng cao hiệu quả phục vụ sản xuất nông nghiệp
/
TS. Nguyễn Thị Kim Dung (Chủ nhiệm),
ThS. Đào Kim Lưu; TS. Nguyễn Xuân Lâm; ThS. Lê Thị Văn Anh; ThS. Nguyễn Thị Hương Giang; PGS. TS. Ngô Anh Quân; PGS. TS. Lê Xuân Quang; TS. Đặng Ngọc Hạnh; ThS. Trần Thị Mai Lan; ThS. Trần Đức Huy
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Viện Nước, Tưới tiêu và Môi trường,
02/05/2022 - 30/06/2025. - 2025 - 334 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Công trình thủy lợi; Hiện đại hóa; Nông nghiệp; Sản xuất; Tiêu chí
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25746
|
|
|
834
|
Nghiên cứu lý luận và thực tiễn để đề xuất giải pháp đẩy mạnh truyền thông về đổi mới sáng tạo trên mạng xã hội
/
ThS. Ngũ Văn Hiệp (Chủ nhiệm),
KS. Trịnh Văn Nguyên; TS. Nguyễn Thị Hải Hằng; ThS. Nguyễn Văn Khải; CN. Trần Đoàn Thảo Linh; TS. Phạm Tuyên; ThS. Káp Thành Long; ThS. Phạm Dũng Nam; ThS. Trần Thị Hồng; ThS. Nguyễn Thị Hạnh; ThS. Đinh Thị Hoàn
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Trung tâm Truyền thông khoa học và công nghệ,
01/01/2024 - 03/2025. - 2025 - 124 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Đổi mới sáng tạo; Mạng xã hội; Truyền thông; Chính sách; Quản lý
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25747
|
|
|
835
|
Nghiên cứu, xây dựng Chiến lược tổng thể quản lý, phát triển tài nguyên số ngành tài nguyên và môi trường đến năm 2030
/
KS Khuấn Hoàng Kiên (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Ngọc Vũ; ThS. Trần Thị Mai Thu; KS. Bùi Mạnh Khôi; ThS. Phạm Đức Dương; KS. Nguyễn Tiến Hơn; KS. Nguyễn Tuấn Anh; KS. Lê Văn Hùng; KS. Trần Duy Hạnh; KS. Phạm Đức Thắng
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Thư viện,
01/2023 - 11/2024. - 2025 - 282 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Tài nguyên số; Tài sản số; Quản lý; Tài nguyên; Môi trường; Chính sách; Chiến lược; Kế hoạch
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25749
|
|
|
836
|
Xây dựng Bộ chỉ số phát triển văn hóa tinh thần - đạo đức xã hội
/
TS. Triệu Thanh Quang (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Thị Ánh Vân; TS. Nguyễn Thị Thanh Hương; TS. Phạm Thị Thu Phương; TS. Nguyễn Ngọc Trung; PGS.TS. Trương Văn Món; PGS.TS. Phạm Quỳnh Phương; TS. Lê Thị Thu Hiền; ThS. Bùi Thị Kim Hương; CN. Đào Ngọc Minh Nhung; PGS.TS. Trần Sĩ Phán; ThS. Nguyễn Minh Hải; ThS. Nguyễn Đức Hoàn; ThS. Phan Thị Song Thương
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Viện Địa lý nhân văn và Phát triển bền vững,
01/2024 - 06/2025. - 2025 - 171 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Xã hội; Tinh thần; Đạo đức; Phát triển; Bộ chỉ số
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25723
|
|
|
837
|
Nghiên cứu, thiết kế chế tạo thiết bị lặn dưới nước không người lái phục vụ công tác quan trắc, đo đạc một số chỉ tiêu hóa lý của môi trường nước ven biển
/
KS. Vũ Đức Thanh (Chủ nhiệm),
ThS. Đặng Ngọc Anh; TS. Lê Khánh Toàn; TS. Lã Đức Việt; TS. Vũ Lâm Đông; TS. Đỗ Trần Thắng; ThS. Lê Duy Minh; ThS. Nguyễn Bá Nghị; ThS. Ngô Thị Hồng Huệ; TS. Phan Trà My
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Viện Cơ học,
01/01/2022 - 30/06/2024. - 2024 - 346 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Thiết bị lặn; Quan trắc; Đo đạc; Môi trường nước; Chỉ tiêu hóa lý; Ven biển
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25725
|
|
|
838
|
Nghiên cứu điều kiện cổ khí hậu, cổ môi trường trầm tích Cambri tại một số di sản địa chất đặc trưng Bắc Việt Nam
/
TS. Nguyễn Đức Phong (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Thị Hồng Nhung; ThS. Nguyễn Thị Thủy; TS. Trịnh Hải Sơn; ThS. Đinh Công Tiến; CN. Nguyễn Hữu Mạnh; ThS. Nguyễn Đức Thái; ThS. Lê Văn Hà; ThS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh; ThS. Trịnh Thái Hà; CN. Thân Văn Kết; CN. Nguyễn Thanh Giang; PGS. TS. Nguyễn Xuân Khiển; GS. TS. Tạ Hòa Phương; TS. Nghiêm Nhật Mai
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản,
03/2023 - 08/2025. - 2023 - 287 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Khí hậu; Cổ môi trường; Trầm tích Cambri; Di sản địa chất
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25727
|
|
|
839
|
Nghiên cứu quy trình công nghệ và mô hình thiết bị sản xuất chế phẩm enzym pectinase và hemicellulase ứng dụng bóc vỏ cây nguyên liệu gỗ cứng
/
ThS. Nguyễn Thị Hồng Liên (Chủ nhiệm),
TS. Phan Thị Hồng Thảo; TS. Nguyễn Văn Hiếu; ThS. Trần Thị Hương; TS. Nguyễn Thị Minh Phương; TS. Đỗ Thị Tuyên; TS. Phạm Thị Bích Hợp; ThS. Lê Thị Trà; ThS. Đặng Thị Nhung; ThS. Ngô Văn Hữu; TS. Phan Thị Tuyết Minh; ThS. Nguyễn Thị Yên; KS. Đặng Văn Tài; KS. Trần Thị Hương Ly; KS. Đoàn Thị Lệ Huyền; KS. Nguyễn Thị Thanh; KS. Đỗ Thị Thu Nguyệt; CN. Nguyễn Thị Hồng Thúy; KS. Hoàng Văn Trình
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Viện Sinh học,
08/2022 - 06/2025. - 2025 - 156 tr. + phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Pectinase; Hemicellulase; Gỗ cứng; Enzyme; Chế phẩm sinh học
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25728
|
|
|
840
|
Nghiên cứu công nghệ chế biến tinh quặng monazit Bình Thuận theo phương pháp kiềm áp suất để thu nhận tổng đất hiếm clorua
/
TS. Lưu Xuân Đĩnh (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Đình Việt; TS. Bùi Công Trình; ThS. Trần Hoàng Mai; ThS. Nguyễn Thanh Thủy; TS. Nguyễn Trọng Hùng; PGS. TS. Lê Bá Thuận; KS, Lê Quang Vũ; KS. Lê Thị Giang; ThS. Ngô Quang Huy
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Viện Công nghệ xạ hiếm,
12/05/2023 - 29/04/2025. - 2025 - 101 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Tinh quặng monazit; Phương pháp kiểm áp suất; Đất hiếm clorua; Công nghệ chế biến
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25724
|