Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.42056
TS Nguyễn Thị Thu Hà
Cơ quan/đơn vị công tác: Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Nguyễn Thị Thu Hà; Phạm Trọng Tuấn; Đỗ Phương Chi; Đinh Tiến Dũng; Trịnh Quang Huy Tạp chí Khoa học Đại học Hạ Long - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2815-5521 |
| [2] |
Nguyễn Thị Thu Hà; Đinh Tiến Dũng; Trần Thị Hạnh; Nguyễn Ngọc Tú; Trịnh Quang Huy Khoa học (Đại học Hạ Long) - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2815-5521 |
| [3] |
Thu hồi sinh khối tảo trong các hồ phú dưỡng trên địa bàn Hà Nội bằng công nghệ đông keo tụ Nguyễn Thị Thu Hà; Đinh Tiến Dũng; Lê Thị Hường; Đỗ Phương ChiMôi trường - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-042X |
| [4] |
Nguyễn Thị Thu Hà; Phạm Trọng Tuấn; Đỗ Phương Chi; Đinh Tiến Dũng; Trịnh Quang Huy Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [5] |
Khảo sát độc cấp tính của kháng sinh trong nước đến ấu trùng lưỡng cư Đỗ Phương Chi; Đinh Tiến Dũng,; Vũ Phạm Thái; Hà Ngọc Hà; Nguyễn Thị Thu HàKhoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [6] |
Xử lý nước thải sinh hoạt và nước thải chăn nuôi bằng tảo bám trên vật liệu lọc Nguyễn Thị Thu Hà; Hồ Thị Thúy Hằng; Đỗ Phương Chi; Đinh Tiến Dũng; Trịnh Quang HuyTạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [7] |
Bước đầu ứng dụng tảo bám xử lý nước thải sinh hoạt và nước thải chăn nuôi Đỗ Phương Chi; Đinh Tiến Dũng; Vũ Phạm Thái; Nguyễn Thị Thu HàKhoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [8] |
ảnh hưởng từ việc sử dụng mạng xã hội đến hoạt động học tập của sinh viên Phạm Thị Thu Hà; Nguyễn Thị Thu Hà; Trần Thanh Hương; Trần Linh ChiNhân lực khoa học xã hội - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0866-756X |
| [9] |
Artefactual depiction of predator–prey trophic linkages in global soils Kris A. G. Wyckhuys, Ha Nguyen & Steven J. FonteScientific Reports - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Driving forces of forest cover dynamics in the Ca river basin in Vietnam Nguyen Thi Thu HaVietnam Journal of Agricultural Sciences/ Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Mapping Maize Cropping Patterns in Dak Lak, Vietnam Through MODIS EVI Time Series Ha Thi Thu Nguyen, Loc Van Nguyen, C. A. J. M. (Kees) de Bie, Ignacio A. Ciampitti, Duc Anh Nguyen , Minh Van Nguyen , Luciana Nieto, Rai Schwalbert and Long Viet NguyenAgronomy - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Seasonal LAI estimation of irrigated rice using Soil-Leaf-Canopy (SLC) radiative transfer model. Nguyen Thi Thu Ha, Wout Verhoef, C.A.J.M. de BieACRS 2011: proceedings of the 32nd Asian Conference on Remote Sensing: Sensing for Green Asia, 3-7 October 2011, Taipei, Tawain, pp. 327-333. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Remote sensing-based method to map irrigated rice cropping patterns of the Mekong delta, Vietnam. Nguyen Thi Thu Ha, C.A.J.M. de Bie, Amjad Ali, E.A.M. Smalingproceedings of the International Conference on GMS 2020: Balancing Economic Growth and Environmental Sustainability, 20-21 February 2012, Bangkok, Thailand, pp. 235-244. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Everaarts, A.P., Ha, N.T.T, and Hoi, P.V. Acta Horticulturae - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Leisz, S.J., Nguyen thi Thu Ha, Nguyen thi Bich Yen, Nguyen Thanh Lam, & Tran Duc Vien Agricultural Systems - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Nguyen, T.T.H., de Bie, C.A.J.M., Ali, A., Smaling, E.M.A., & Chu, T.H. International Journal of Remote Sensing - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [17] |
LaHMa: a landscape heterogeneity mapping method using hyper-temporal datasets de Bie, C.A.J.M., Thi Thu Ha Nguyen, Amjad Ali, Scarrot, R., & Skidmore, A.K.International Journal of Geographical Information Science, - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 01/06/2018 - 01/11/2020; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp, Thực phẩm và Môi trường Vương quốc Anh, Tổ chức GAHP toàn cầu Thời gian thực hiện: 2023 - 2025; vai trò: Chuyên gia chính của dự án |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: USAID/Winrock International Vietnam Thời gian thực hiện: 2023 - 2025; vai trò: Chuyên gia chính của dự án |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại sứ quán Phần Lan Thời gian thực hiện: 07/2021 - 12/2022; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: USAID/ Tổ chức Winrock quốc tế Thời gian thực hiện: 8/2014 - 3/2016; vai trò: Tư vấn chính, trưởng nhánh bản đồ nông nghiệp |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu lúa Quốc tế Thời gian thực hiện: 11/2015 - 6/2016; vai trò: Tư vấn độc lập |
| [7] |
Phát triển phần mềm cho hệ thống Geoweb phục vụ Nông nghiệp Uganda Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH Makerere, UgandaThời gian thực hiện: 4/2018 - 11/2019; vai trò: Tư vấn chính |
| [8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ (dự án FIRST) Thời gian thực hiện: 03/2018 - 09/2019; vai trò: Nghiên cứu viên chính |
| [9] |
Phát triển phần mềm cho hệ thống Geoweb phục vụ Nông nghiệp Uganda Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH Makerere, UgandaThời gian thực hiện: 4/2018 - 11/2019; vai trò: Tư vấn chính |
| [10] |
Sử dụng mô hình vật lý không gian về vận chuyển bức xạ SLC trong ước tính giá trị LAI cho lúa trong các mùa vụ khu vực Đông Nam Á (giai đoại 2010-2015/16) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Nghiên cứu lúa Quốc tếThời gian thực hiện: 11/2015 - 6/2016; vai trò: Tư vấn độc lập |
| [11] |
Giảm thiểu ô nhiễm không khí do hoạt động đốt mở và các tác động tiêu cực đến hệ sinh thái và sức khỏe cộng đồng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: USAID/Winrock International VietnamThời gian thực hiện: 2023 - 2025; vai trò: Chuyên gia chính của dự án |
| [12] |
Nâng cao kiến thức về đốt mở trong nông nghiệp và tác động đến chât lượng môi trường không khí ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp, Thực phẩm và Môi trường Vương quốc Anh, Tổ chức GAHP toàn cầuThời gian thực hiện: 2023 - 2025; vai trò: Chuyên gia chính của dự án |
| [13] |
Sáng kiến đa dạng sinh học các nguồn gen dược liệu cho sinh kế dựa vào tài nguyên rừng của người Dao tại huyện Ba Vì Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại sứ quán Phần LanThời gian thực hiện: 07/2021 - 12/2022; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
| [14] |
Tiếp thu và làm chủ công nghệ khai thác ảnh vệ tinh của Hoa kỳ trong đánh giá thực trạng, dự báo năng suất phục vụ đổi mới quản lý sản xuất ngô tại Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ (dự án FIRST)Thời gian thực hiện: 03/2018 - 09/2019; vai trò: Nghiên cứu viên chính |
| [15] |
Xây dựng bản đồ che phủ rừng và nông nghiệp cho 2 tỉnh Thanh Hóa và Nghệ An giai đoạn 2000 -2013/2014 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: USAID/ Tổ chức Winrock quốc tếThời gian thực hiện: 8/2014 - 3/2016; vai trò: Tư vấn chính, trưởng nhánh bản đồ nông nghiệp |
