Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN

Mã NNC: CB.635648

PGS. TS Đồng Thanh Hải

Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam

Lĩnh vực nghiên cứu:

  • Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
  • Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1]

Khả năng sinh trưởng và đặc điểm sinh sản của loài Rồng đất (Physignathus cocincinus Cuvier, 1829) trong điều kiện nuôi nhốt

Đồng Thanh Hải, Đỗ Quốc Tuấn, Vũ Trọng Huân
Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: 1859-3828
[2]

Thành phần thức ăn của loài voọc mông trắng (trachypithecus delacouri osgood, 1932) tại khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long

Phạm Gia Thanh, Bùi Thị Vân, Đồng Thanh Hải, Mai Văn Quyền
Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-3828
[3]

Đánh giá tiềm năng đa dạng sinh học và để xuất một số giải pháp phát triển du lịch sinh thái tại vườn quốc gia Cát Bà

Lê Thị Ngân; Đồng Thanh Hải
Nông nghiệp & phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-4581
[4]

Nghiên cứu nhận thức và thái độ của cộng đồng địa phương đến phát triển du lịch sinh thái tại Vườn quốc gia Cát Bà

Lê Thị Ngân, Đồng Thanh Hải, Bùi Thế Đồi
Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-3828
[5]

Tình trạng và bảo tồn hệ khu linh trưởng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Bắc Hương Hóa, tỉnh Quảng Trị

Thái Văn Thành; Đồng Thanh Hải; Thào A Tung; Nguyễn Ngọc Tuấn
Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-3828
[6]

Đánh giá sự đa dạng của các loài chim tại Vườn Quốc gia Cát Bà, thành phố Hải Phòng

Nguyễn Minh Quang; Đồng Thanh Hải; Hoàng Văn Thập
Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-3828
[7]

Tình trạng quần thể Vooc đen má trắng (Trachypithecus francoisi) tại vườn quốc gia Ba Bể

Đồng Thanh Hải
Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-3828
[8]

Thành phần loài và phân bố các loài thú quan trọng tại khu bảo tồn quốc gia thiên nhiên Yên Tử, tỉnh Bắc Giang

Đồng Thanh Hải
Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-3828
[9]

Nghiên cứu, đề xuất hành lang đa dạng sinh học tiềm năng tại phía Bắc Việt Nam nhằm thích ứng và giảm nhẹ tác động của biến đổi khí hậu

Đồng Thanh Hải; Vũ Tiến Thịnh; Phạm Anh Cường
Rừng và môi trường - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-1248
[10]

Tính đa dạng và giá trị bảo tồn khu hệ thú (Mammalia fauna) tại vườn quốc gia Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn

Đồng Thanh Hải
Khoa học Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-0373
[11]

Lựa chọn sinh cảnh sống của Sơn dương (Capricornis milneedwardsii David, 1869) vào mùa hè ở dãy núi đá Đông Bắc, Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông

Nguyễn Đắc Mạnh; Đồng Thanh Hải; Nguyễn Bá Tâm; Nguyễn Tài Thắng
Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-3828
[12]

Tính đa dạng thành phần loài và giải pháp bảo tồn các loài bò sát, ếch nhái tại Khu bảo tồn thiên nhiên Nà Hẩu, tỉnh Yên Bái

Đồng Thanh Hải; Phan Đức Linh
Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-3828
[13]

Nghiên cứu tình trạng và bảo tồn khu hệ linh trưởng tại khu bảo tồn loài và sinh cảnh Vọoc mũi Hếch Khau Ca, Hà Giang

Đồng Thanh Hải
Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-3828
[14]

Đa dạng thành phần loài lưỡng cư, bò sát tại khu vực đề xuất thành lập khu bảo tồn Tân Phượng, Lục Yên, Yên Bái

Đồng Thanh Hải; Vũ Tiến Thịnh
Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-4581
[15]

Potential biodiversity assessment and proposing solutions for ecotourism development in Cat Ba National Park.

Le Thi Ngan & Dong Thanh Hai
Journal of Agriculture and Rural Development (2), 131-140. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN:
[16]

Đa dạng thành phần loài và bảo tồn các loài khỉ thuộc giống Macaca tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông, Thanh Hóa. Journal of Forestry Science and Technology (5), 94-103.

Đồng Thanh Hải, Le Dinh Phuong, Khong Trong Quang
Journal of Forestry Science and Technology (5), 94-103. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN:
[17]

Thành phần thức ăn của loài Voọc mông trắng (Trachypithecus delacouri Osgood, 1932) tại Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long

Phạm Gia Thanh, Bùi Thị Vân, Đồng Thanh Hải, Mai Văn Quyền
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp (2), 86-94. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN:
[18]

Cấu trúc xã hội và tập tính của loài Voọc mông trắng (Trachypithecus delacouri Osgood 1932) tại Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long

Phạm Gia Thanh, Đồng Thanh Hải, Nguyễn Vĩnh Thanh, Bùi Thị Vân, Nguyễn Văn Linh delacouri Osgood 1932) tại Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long
Tạp chí Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (1,2), 148-157. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN:
[19]

Đặc điểm hình thái và tập tính loài Rồng đất (Physignathus cocincinus Cuvier, 1829) trong điều kiện nuôi nhốt.

Đồng Thanh Hải, Tạ Tuyết Nga, Kiều Mạnh Hưởng (2023).
Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (4), 79-87. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN:
[20]

Khả năng sinh trưởng và đặc điểm sinh sản của loài Rồng đất (Physignathus cocincinus Cuvier, 1829) trong điều kiện nuôi nhốt. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp.

Đồng Thanh Hải, Đỗ Quốc Tuấn và Vũ Trọng Huân
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN:
[21]

Ecology and Conservation of the Laotian langur Trachypithecus laotum in a Protected Area of Laos (Southeast Asia)

Souwideth, J., Phiapalath P., Dong Thanh Hai, Brakels P., Thong Pham Van & Luiselli L
Journal of Diversity, 1-14. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN:
[22]

Traditional knowledge, attitude and behaviour of indigenous people towards endangered wildlife conservation in Kon Plong District, Vietnam

Nguyen Thi Thien Huong, Bui Manh Hung, Andrzej Nienartowicz, Dong Thanh Hai, Nguyen Quoc Dung, A Siu, Tran Huu Vy, Lynn Smith.
Ecological Questions 35(2024)4 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN:
[23]

Changes in suitable habitat for the critically endangered Northern white-cheeked gibbon (Nomascus leucogenys) in the Western Nghe An Biosphere Reserve, Vietnam: Implication for conservation.

Khoa Van Phung, Dung Van Tran, Hai Thanh Dong, Vinh Quang Luu, Van Bac Bui, Thinh Tien Vu
Nature Conservation (51), 167–188. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN:
[24]

Thú Việt Nam

Colin P. Groves, Nguyễn Vĩnh Thanh, Đồng Thanh Hải
Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Tập 1 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN:
[25]

Thú Việt Nam

Colin P. Groves, Paulina D. Jenkins, Nguyễn Vĩnh Thanh, Đồng Thanh Hải, Bùi Tuấn Hải, Nguyễn Tuấn Anh, Lê Vũ Khôi
Nhà Xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 604-2023/CXBIPH/07-42/ĐHQGHN, Tập 2 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN:
[26]

Using mobile smartphones and bioacoustics to monitor endangered bird species

Thinh Tien Vu, Thanh Chi Nguyen, Paul F. Doherty Jr, Hoa Thi Nguyen, Dena Jane Clink, Manh Dac Nguyen, Hai Thanh Dong, Toan Trong Giang
IBIS - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN:
[27]

Khu hệ chim khu bảo tồn thiên nhiên Nam Nung, Đắk Nông

Đồng Thanh Hải; Vũ Tiến Thịnh
Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ năm) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[28]

Sinh thái thức ăn của loài vọoc Cát Bà ( Trachypithecus poliocephalus poliocephalus trouessart, 1911) tại vườn quốc gia Cát Bà, Hải Phòng

Đồng Thanh Hải; Tạ Thị Tuyết Nga; Mai Sỹ Luân
Nông nghiệp&Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-4581
[29]

Tình trạng, phân bố và giải pháp bảo tồn quẩn thể vượn đen má vàng phía Nam (Nomascus gabriellae Thomas,1909) tại khu bảo tồn thiên nhiên Nam Nung, tỉnh Đắk Nông

Vũ Tiến Thịnh; Đồng Thanh Hải
Nông nghiệp & phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-4581
[30]

Dẫn liệu mới về thành phần loại bò sát, ếch nhái tại khu bảo tồn thiên nhiên Nam Nung, tỉnh Đắk Nông

Đồng Thanh Hải; Vũ Tiến Thịnh
Nông nghiệp & phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-4581
[31]

Đa dạng thành phần loài thú (Mammalia) và đề xuất các giải pháp bảo tồn tại khu bảo tồn thiên nhiên Hang Kia-Pà Cò, tỉnh Hòa Bình

Đồng Thanh Hải
Nông nghiệp & phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-4581
[32]

Đa dạng thành phần loài thú (Mamamlia) và đề xuất các giải pháp bảo tồn tại khu bảo tồn thiên nhiên Krông Trai, tỉnh Phú Yên

Đồng Thanh Hải; Dương Tiến Đức
Nông nghiệp & phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-4581
[33]

Kết quả đánh giá tài nguyên lâm sản ngoài gỗ tại khu bảo tồn thiên nhiên Krông Trai và vùng đệm tỉnh Phú Yên

Dương Tiến Đức; Đồng Thanh Hải; Lê Thị Tú
Nông nghiệp & phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-4581
[34]

Nghiên cứu xây dựng chương trình giám sát các loài thú quan trọng tại khu bảo tồn thiên nhiên Thượng Tiến, tỉnh Hòa Bình

Trường Đại học Lâm nghiệp
Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-3828
[35]

Tình trạng và bảo tồn quần thể voi tại vườn quốc gia Vũ Quang, Hà Tĩnh

Đồng Thanh Hải; Trần Nho Đạt
Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-4581
[36]

Tính đa dạng thành phần loài và phân bố của bò sát, ếch nhái tại khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Sơn-Ngổ Luông, tỉnh Hòa Bình

Đồng Thanh Hải; Đỗ Quang Huy
Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4581
[37]

A distance sampling approach to estimate density and abundance of gibbon groups

Thinh T. Vu, Long M. Tran, Manh D. Nguyen, Dung Van Tran, Paul F. Doherty Jr., Toan T. Giang, Hai T. Dong
American Journal of Primatology/US - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN:
[38]

Nghiên cứu, đề xuất hành lang đa dạng sinh học tiềm năng tại phía bắc Việt Nam nhằm thích ứng và giảm nhẹ tác động của biến đổi khí hậu

Đồng Thanh Hải, Vũ Tiến Thịnh, Phạm Anh Cường
Tạp chí rừng và môi trường - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[39]

Tính đa dạng và giá trị bảo tồn khu hệ thú (Mammalia fauna) tại Vườn Quốc gia Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn

Đồng Thanh Hải
Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN:
[40]

Nghiên cứu xây dựng chương trình giám sát các loài thú quan trọng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Thượng Tiến, tỉnh Hòa Bình

Đồng Thanh Hải
Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN:
[41]

Đa dạng thành phần loài thú (Mammalia) và đề xuất các giải pháp bảo tồn tại Khu bảo tồn thiên nhiên Krông Trai, tỉnh Phú Yên

Đồng Thanh Hải, Dương Tiến Đức
Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN:
[42]

Đa dạng thành phần loài thú (Mammalia) và đề xuất các giải pháp bảo tồn tại Khu bảo tồn thiên nhiên Hang Kia-Pà Cò, tỉnh Hòa Bình

Đồng Thanh Hải
Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN:
[43]

Tình trạng, phân bố và giải pháp bảo tồn quần thể Vượn đen má vàng phía nam (Nomascus gabriellae Thomas,1909) tại Khu bảo tồn thiên nhiên Nam Nung, tỉnh Đắk Nông

Vũ Tiến Thịnh, Đồng Thanh Hải
Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN:
[44]

Dẫn liệu mới về thành phần loài Bò sát, ếch nhái tại Khu bảo tồn thiên nhiên Nam Nung, tỉnh Đắk Nông

Đồng Thanh Hải, Vũ Tiến Thịnh
Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN:
[45]

Thành phần loài và phân bố các loài thú quan trọng tại khu bảo tồn thiên nhiên Tây Yên Tử, tỉnh Bắc Giang

Đồng Thanh Hải
Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN:
[46]

Thành phần loài và phân bố các loài thú quan trọng tại khu bảo tồn thiên nhiên Tây Yên Tử, tỉnh Bắc Giang

Đồng Thanh Hải
Khoa học và công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN:
[47]

Cấu trúc xã hội và tập tính của Voọc mũi hếch. Sách về Linh trưởng

Đồng Thanh Hải
Nhà xuất bản Springer - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[1]

Khai thác và phát triển nguồn gen Rồng đất (Physignathus cocincinus Cuvier, 1829

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thời gian thực hiện: 01/03/2020 - 29/02/2024; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ
[2]

Điều tra,giám sát tình trạng và động thái quần thể động vật hoang dã bằng thiết bị di động

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thời gian thực hiện: 15/10/2020 - 15/10/2023; vai trò: Thành viên
[3]

Ứng dụng âm sinh học trong điều tra và giám sát động vật hoang dã: Nghiên cứu điểm với các loài vượn và các loài chim trong bộ gà

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thời gian thực hiện: 01/05/2015 - 01/05/2019; vai trò: Thành viên
[4]

Nghiên cứu khám phá tính đa dạng khu hệ ếch nhái và bò sát ở hệ sinh thái núi đá vôi ít được biết đến của Quần thể danh thắng Tràng An tỉnh Ninh Bình và Khu bảo tồn thiên nhiên Nam Động tỉnh Thanh Hóa

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thời gian thực hiện: 01/12/2017 - 01/11/2020; vai trò: Thành viên thực hiện chính
[5]

Ứng dụng trí tuệ nhận tạo xây dựng bộ công cụ nhận dạng nhanh các loài thú phục vụ công tác kiểm tra, giám sát của Kiểm lâm trên địa bàn tỉnh Hà Nội

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cục Kiểm Lâm Hà Nội
Thời gian thực hiện: 6/2020 - 12/2020; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[6]

Quan trắc đa dạng sinh học tại khu dự trữ sinh quyển Tây Nghệ An, tỉnh Nghệ An. Thuộc dự án: “Lồng ghép quản lý tài nguyên thiên nhiên và các mục tiêu về bảo tồn đa dạng sinh học vào quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quản lý các khu dự trữ sinh quyển ở Việt Nam”

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thời gian thực hiện: 2021 - 2024; vai trò: Trưởng nhóm
[7]

Khai thác và phát triển nguồn gen Rồng đất (Physignathus cocincinus Cuvier, 1829)

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 3/2020 - 2/2024; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[8]

Xây dựng quy trình kỹ thuật cứu hộ, nhân nuôi, và tái thả một số loài động vật hoang dã thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ. Các loài mục tiêu: Cầy hương, Cầy mực, cầy vòi đốm, gà lôi trắng, Công, Trĩ, Tê tê Java, Tê tê vàng. Nhiệm vụ môi trường của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
Thời gian thực hiện: 5/2021 - 12/2022; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[9]

Nghiên cứu sinh thái tập tính và bảo tồn Voọc mũi hếch ở Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Các quỹ: BP Conservation Programme, Primate Conservation Inc (PCI), Wildlife Conservation Society (WCS), Rufford Small Grant (RSG), Zoological Society of San Diego Zoo (ZSSD)
Thời gian thực hiện: 2004 - 2007; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[10]

Điều tra tình trạng quần thể loài Vượn má hung tại Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Cha Răng, Tỉnh Gia Lai.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tài trợ bởi tổ chức bảo tồn động thực vật thế giới (FFI).
Thời gian thực hiện: 06/2010 - 07/2010; vai trò: Trưởng nhóm
[11]

Xây dựng kế hoạch giám sát các loài quan trọng cho Vườn Quốc gia Phong Nha- Kẻ Bàng

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án Kwf tại Quảng Bình.
Thời gian thực hiện: 03/2013 - 03/2013; vai trò: Trưởng nhóm
[12]

Xây dựng hành lang đa dạng sinh học thích ứng với biến đổi khí hậu ở Việt Nam.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ tài nguyên và Môi trường.
Thời gian thực hiện: 11/2012 - 05/2012; vai trò: Thành viên
[13]

Điều tra tình trạng khu hệ Linh trưởng tại khu bảo tồn loài và sinh cảnh Nam Xuân Lạc.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức bảo tồn động thực vật thế giới (FFI).
Thời gian thực hiện: 04/2010 - 05/2010; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[14]

Điều tra tình trạng khu hệ Linh trưởng tại khu bảo tồn thiên nhiên Thần Sa-Phượng Hoàng, Tỉnh Thái Nguyên.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Hiệp hội bảo tồn Linh trưởng thế giới (PCI)
Thời gian thực hiện: 08/2010 - 09/2010; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[15]

Điều tra tình trạng quần thể loài Voọc Cát Bà tại Vườn Quốc gia Cát Bà, Hải Phòng.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Vườn thú Moonster Zoo - Dự án bảo tồn Voọc Cát Bà
Thời gian thực hiện: 07/2010 - 10/2010; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[16]

Điều tra đa dạng sinh học tại Khu bảo tồn thiên nhiên Nam Nung, Tỉnh Đăk Nông.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ bảo tồn Viêt Nam (VCF)
Thời gian thực hiện: 11/2010 - 12/2010; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[17]

Tập huấn, điều tra và xây dựng kế hoạch giám sát các loài quan trọng tại Vườn Quốc gia Ba Bể, Bắc Kạn.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ bảo tồn Viêt Nam (VCF)
Thời gian thực hiện: 08/2012 - 10/2012; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[18]

Quy hoạch Bảo tồn và Phát triển rừng bền vững khu Bảo tồn thiên nhiên Nà Hẩu, Yên Bái giai đoạn 2012-2020.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chi cục Kiểm lâm Yên Bái
Thời gian thực hiện: 12/2012 - 03/2013; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[19]

Quy hoạch Bảo tồn và Phát triển rừng bền vững khu Bảo tồn loài và sinh cảnh Mù Cang Chải, Yên Bái giai đoạn 2012-2020.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chi cục Kiểm lâm Yên Bái
Thời gian thực hiện: 12/2012 - 03/2013; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[20]

Quy hoạch Bảo tồn và Phát triển rừng bền vững khu Bảo tồn loài và sinh cảnh Mù Cang Chải, Yên Bái giai đoạn 2012-2020.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chi cục Kiểm lâm Yên Bái
Thời gian thực hiện: 12/2012 - 03/2013; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[21]

Điều tra tình trạng quần thể loài Vượn má hung tại Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Cha Răng, Tỉnh Gia Lai.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tài trợ bởi tổ chức bảo tồn động thực vật thế giới (FFI).
Thời gian thực hiện: 06/2010 - 07/2010; vai trò: Trưởng nhóm
[22]

Nghiên cứu sinh thái tập tính và bảo tồn Voọc mũi hếch ở Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Các quỹ: BP Conservation Programme, Primate Conservation Inc (PCI), Wildlife Conservation Society (WCS), Rufford Small Grant (RSG), Zoological Society of San Diego Zoo (ZSSD)
Thời gian thực hiện: 2004 - 2007; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[23]

Quan trắc đa dạng sinh học tại khu dự trữ sinh quyển Tây Nghệ An, tỉnh Nghệ An. Thuộc dự án: “Lồng ghép quản lý tài nguyên thiên nhiên và các mục tiêu về bảo tồn đa dạng sinh học vào quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quản lý các khu dự trữ sinh quyển ở Việt Nam”

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thời gian thực hiện: 2021 - 2024; vai trò: Trưởng nhóm
[24]

Quy hoạch Bảo tồn và Phát triển rừng bền vững khu Bảo tồn thiên nhiên Nà Hẩu, Yên Bái giai đoạn 2012-2020.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chi cục Kiểm lâm Yên Bái
Thời gian thực hiện: 12/2012 - 03/2013; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[25]

Tập huấn, điều tra và xây dựng kế hoạch giám sát các loài quan trọng tại Vườn Quốc gia Ba Bể, Bắc Kạn.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ bảo tồn Viêt Nam (VCF)
Thời gian thực hiện: 08/2012 - 10/2012; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[26]

Ứng dụng trí tuệ nhận tạo xây dựng bộ công cụ nhận dạng nhanh các loài thú phục vụ công tác kiểm tra, giám sát của Kiểm lâm trên địa bàn tỉnh Hà Nội

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cục Kiểm Lâm Hà Nội
Thời gian thực hiện: 6/2020 - 12/2020; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[27]

Xây dựng hành lang đa dạng sinh học thích ứng với biến đổi khí hậu ở Việt Nam.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ tài nguyên và Môi trường.
Thời gian thực hiện: 11/2012 - 05/2012; vai trò: Thành viên
[28]

Xây dựng kế hoạch giám sát các loài quan trọng cho Vườn Quốc gia Phong Nha- Kẻ Bàng

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án Kwf tại Quảng Bình.
Thời gian thực hiện: 03/2013 - 03/2013; vai trò: Trưởng nhóm
[29]

Xây dựng quy trình kỹ thuật cứu hộ, nhân nuôi, và tái thả một số loài động vật hoang dã thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ. Các loài mục tiêu: Cầy hương, Cầy mực, cầy vòi đốm, gà lôi trắng, Công, Trĩ, Tê tê Java, Tê tê vàng. Nhiệm vụ môi trường của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
Thời gian thực hiện: 5/2021 - 12/2022; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[30]

Điều tra tình trạng khu hệ Linh trưởng tại khu bảo tồn loài và sinh cảnh Nam Xuân Lạc.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức bảo tồn động thực vật thế giới (FFI).
Thời gian thực hiện: 04/2010 - 05/2010; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[31]

Điều tra tình trạng khu hệ Linh trưởng tại khu bảo tồn thiên nhiên Thần Sa-Phượng Hoàng, Tỉnh Thái Nguyên.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Hiệp hội bảo tồn Linh trưởng thế giới (PCI)
Thời gian thực hiện: 08/2010 - 09/2010; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[32]

Điều tra tình trạng quần thể loài Voọc Cát Bà tại Vườn Quốc gia Cát Bà, Hải Phòng.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Vườn thú Moonster Zoo - Dự án bảo tồn Voọc Cát Bà
Thời gian thực hiện: 07/2010 - 10/2010; vai trò: Chủ nhiệm dự án
[33]

Điều tra đa dạng sinh học tại Khu bảo tồn thiên nhiên Nam Nung, Tỉnh Đăk Nông.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ bảo tồn Viêt Nam (VCF)
Thời gian thực hiện: 11/2010 - 12/2010; vai trò: Chủ nhiệm dự án