Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.24670
TS Nguyễn Hoàng Việt
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Y Hà Nội
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Đa hình đơn nucleotide rs2856718 của gen HLA-DQ trên bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào gan Mạc Thị Tịnh; Nguyễn Trọng Tuệ; Hồ Cẩm Tú; Nguyễn Hoàng Việt; Nguyễn Thu ThúyTạp chí Y học Việt Nam (Tổng hội Y học Việt Nam) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [2] |
Đa hình thái đơn nucleotide rs1049174 của gen NKG2D trên bệnh nhân u lympho Nguyễn Thị Hồng Minh; Vũ Thị Lan; Vũ Hồng Nhung; Nguyễn Tuấn Tùng; Nguyễn Hoàng ViệtTạp chí Nghiên cứu y học (Đại học Y Hà Nội) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [3] |
Xác định đa hình thái đơn RS1049174 của gen NKG2D trên bệnh nhân ung thư vòm họng Nguyễn Thị Tình; Đào Hoàng Yến; Lê Mạnh Quân; Nguyễn Văn Hùng; Nguyễn Hoàng ViệtTạp chí Nghiên cứu Y học- Trường Đại học Y Hà Nội - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0868-202 |
| [4] |
Hai Ha Long Le, Luong Cong Thuc, Thang Ba Ta, Tien Viet Tran, Dinh Viet Hung, Hoang Trung Kien, Minh Nhat Le, Vu Huy Luong, Vinh Thi Ha Nguyen, Hoa Quynh Pham, Hung Van Le, Nguyen Hoang Viet, Le Huy Hoang, Tram Thuy Nguyen, Mixay Latsavong, Tuan Dinh Le, Dao Trong Tuan, Nguyen Van An Infection and Drug Resistance - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [5] |
Nguyen Van An, Hai Thi Nguyen, Van Nguyen Le, Ha Thi Thu Van, Nguyen Minh Hai, Vu Huy Luong, Vinh Thi Ha Nguyen, Hoa Quynh Pham, Hung Van Le, Dinh Viet Hung, Hoang Trung Kien, Minh Nhat Le, Nguyen Hoang Viet, Luong Cong Thuc, Ta Ba Thang, Tran Viet Tien, Le Huy Hoang, Nguyen Thuy Tram, Tuan Dinh Le, Nguyen Tien Son, Hai Ha Long Le Infection and Drug Resistance - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [6] |
Nguyen Van An, Hoang Trung Kien, Le Huy Hoang, Nguyen Hung Cuong, Hoang Xuan Quang, Tuan Dinh Le, Ta Ba Thang, Tien Tran Viet, Luong Cong Thuc, Dinh Viet Hung, Nguyen Hoang Viet, Le Nhat Minh, Vu Huy Luong, Vinh Thi Ha Nguyen, Pham Quynh Hoa, Hai Ha Long Le Infection and Drug Resistance - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [7] |
Hoang Huy Le, An Van Nguyen, Luong Huy Vu, Vinh Thi Ha Nguyen, Hoa Quynh Pham, Hung Van Le, Son Thai Nguyen, Hong Thu Le, Hung Viet Dinh, Nam Van Le, Tuan Dinh Le, Minh Nhat Le, Viet Hoang Nguyen, Kien Trung Hoang, Hai Ha Long Le Japanese Journal of Infectious Diseases - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [8] |
Dong Thanh Le 1 2
,
Viet Hoang Nguyen 3
,
Giang Hoang Thao Nguyen 1
,
Akiyoshi Takami MDPhD 4
,
Luis Espinoza MDPhD 5 blood - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Ly Quoc Trung MDPhD 1
,
Viet Hoang Nguyen PhD 2
,
Akiyoshi Takami MDPhD 3
,
Luis Espinoza MDPhD 4 Blood - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Targeting Aberrantly Activated Glycolysis in Natural Killer T Cell Lymphomas Luis Espinoza, Viet Hoang Nguyen, Ly Quoc Trung, Akiyoshi TakamiBlood - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Oanh Thi Phuong Nguyen, Seijiro Honma, Phuc Duc Hoang, Khanh Van Nguyen, Anh Thai Le, Shoji F. Nakayama, Manh Dung Ho, Viet Hoang Nguyen, Tung Van Dao, Nhu Duc Dang, Tan Thi Minh Ngo, Thuc Van Pham, Toan Van Ngo, Chi Van Vo, Hideaki Nakagawa, Teruhiko Kido Environmental Health and Preventive Medicine - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Hoang Thao Giang Nguyen † , Ha Long Hai Le † , Hoang Viet Nguyen , Huyen My Le , Huy Luong Vu ,
Pleiades T. Inaoka , Ota Tetsuo , Quoc Trung Ly and J. Luis Espinoza * Journal of Personalized Medicine - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Nguyen Van An*, Le Ha long Hai,*, Vu Huy Luong, Nguyen Thi Ha Vinh, Pham Quynh Hoa, Le Van Hung, Nguyen Thai Son, Le Thu Hong, Dinh Viet Hung, Hoang Trung Kien, Minh Nhat Le, Nguyen Hoang Viet, Duc Hoang Nguyen, Ngai Van Pham, Ta Ba Thang, Tran Viet Tien, Le Huy Hoang Infection and Drug Resistance - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Đa hình đơn Nucleotide rs2856718 của gen HLA-DQ trên bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào gan Mạc Thị Tịnh, Nguyễn Trọng Tuệ, Hồ Cẩm Tú, Nguyễn Hoàng Việt, Nguyễn Thu ThúyTạp chí Y học Việt Nam - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Nghiên cứu xác định đa hình đơn Nucleotide RS2596542 của gen MICA ở bệnh nhân ung thư vòm họng Nguyễn Phương Thoa,Vũ Hải Linh, Nguyễn Văn Chủ, Nguyễn Hữu Quốc, Nguyễn Kim Đồng, Lương Viết Hưng , Nguyễn Thị Tình, Nguyễn Hoàng Việt*Tạp chí Khoa học Nghiên cứu Sức khỏe và Phát triển - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Xác định đột biến một số vùng trọng điểm của gen G6PD ở bệnh nhân thiếu hụt enzyme G6PD Trần Thị Mai Anh, Lê Thị Phương, Trần Huy Thịnh, Nguyễn Hoàng Việt, Trần Vân KhánhTạp chí Y học Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Nguyen Hoang Viet · Nguyen Quang Trung · Le Thanh Dong · Ly Quoc Trung · J. Luis Espinoza Journal of Cancer Research and Clinical Oncology - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [18] |
SATORU OZAKI, EI KAWAHARA, SHIORI MAENAKA, NGUYEN VIET HOANG, TAKERU OYAMA, MIWA IMAI, MAKOTO ODA, and SEIJI YANO Oncology letters - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Sun X, Kido T, Okamoto R, Manh HD, Hoang NV, Nakano M, Koh E, Maruzeni S, Nishijo M, Nakagawa H, Suzuki H, Honma S, Nhu DD, Hung NN, Son LK Environmental Health and Preventive Medicine - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Tatsuya Imi , Takamasa Katagiri , Kazuyoshi Hosomichi , Yoshitaka Zaimoku , Viet Hoang Nguyen, Noriharu Nakagawa , Atsushi Tajima , Tetsuichi Yoshizato, Seishi Ogawa and Shinji Nakao Blood advances - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [21] |
The Host-Microbe Interplay in Human Papillomavirus-Induced Carcinogenesis Rei Wakabayashi , Yusuke Nakahama , Viet Nguyen and J. Luis EspinozaMicroorganisms - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Xian Liang Sun,Rie Okamoto, Teruhiko Kido,Seijiro Honma,Ho Dung Manh, Hoang Viet Nguyen, Le Thai Anh, Hoang Duc Phuc ,Nguyen Thi Phuong Oanh, Shoko Maruzeni, Hideaki Nakagawa, Shoji F.Nakayama, Dang Duc Nhu, Dao Van Tung, Ngo Thi MinhTan, Le Minh Giang Chemosphere - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Oanh NTP, Kido T, Honma S, Oyama Y, Anh LT, Phuc HD, Viet NH, Manh HD, Okamoto R, Nakagawa H, Nakayama SF, Nhu DD, Van Tung D, Van Chi V, Minh NH, Van Toan N. Science of the Total Environment - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Ly Quoc Trung, J. Luis Espinoza,DaoT.An, Nguyen Hoang Viet , Kazuya Shimoda and Shinji Nakao Molecular Nutrition Food Research - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [25] |
J. Luis Espinoza*, Viet H. Nguyen*, [...], and Shinji Nakao Scientific Report - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [26] |
The relationship between dioxins and salivary steroid hormones in Vietnamese primiparae Manh HD, Kido T, Okamoto R, Xianliang S, Viet NH, Nakano M, Tai PT, Maruzeni S, Nishijo M, Nakagawa H, Suzuki H, Honma S, Van Tung D, Nhu DD, Hung NN, Son le KEnvironmental Health and Preventive Medicine - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [27] |
ĐA HÌNH THÁI ĐƠN NUCLEOTIDE RS1049174 CỦA GEN NKG2D TRÊN BỆNH NHÂN U LYMPHO Nguyễn Thị Hồng Minh¹, Vũ Thị Lan¹, Vũ Hồng Nhung², Nguyễn Tuấn Tùng³ và Nguyễn Hoàng ViệtTạp chí nghiên cứu Y học - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [28] |
XÁC ĐỊNH ĐA HÌNH THÁI ĐƠN RS1049174 CỦA GEN NKG2D TRÊN BỆNH NHÂN UNG THƯ VÒM HỌNG Nguyễn Thị Tình , Đào Hoàng Yến , Lê Mạnh Quân, Nguyễn Văn Hùng và Nguyễn Hoàng Việt1,Tạp chí nghiên cứu Y học - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [29] |
A functional polymorphism in the NKG2D gene modulates NK-cell cytotoxicity and is associated with susceptibility to Human Papilloma Virus-related cancers J. Luis Espinoza*, Viet H. Nguyen*, [...], and Shinji NakaoScientific Report - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2045-2322 |
| [30] |
Androgen disruption by dioxin exposure in 5-year-old Vietnamese children: Decrease in serum testosterone level Oanh NTP, Kido T, Honma S, Oyama Y, Anh LT, Phuc HD, Viet NH, Manh HD, Okamoto R, Nakagawa H, Nakayama SF, Nhu DD, Van Tung D, Van Chi V, Minh NH, Van Toan N.Science of the Total Environment - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0048-9697 |
| [31] |
Association of dioxin in maternal breast milk and salivary steroid hormone levels in preschool children: A five-year follow-up study of a Vietnam cohort Xian Liang Sun,Rie Okamoto, Teruhiko Kido,Seijiro Honma,Ho Dung Manh, Hoang Viet Nguyen, Le Thai Anh, Hoang Duc Phuc ,Nguyen Thi Phuong Oanh, Shoko Maruzeni, Hideaki Nakagawa, Shoji F.Nakayama, Dang Duc Nhu, Dao Van Tung, Ngo Thi MinhTan, Le Minh GiangChemosphere - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0045-6535 |
| [32] |
Distinct allelic expression patterns of imprinted IGF2 in adenocarcinoma and squamous cell carcinoma of the lung SATORU OZAKI, EI KAWAHARA, SHIORI MAENAKA, NGUYEN VIET HOANG, TAKERU OYAMA, MIWA IMAI, MAKOTO ODA, and SEIJI YANOOncology letters - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1792-1074 |
| [33] |
Genetic variants in NKG2D axis and susceptibility to Epstein–Barr virus‑induced nasopharyngeal carcinoma Nguyen Hoang Viet · Nguyen Quang Trung · Le Thanh Dong · Ly Quoc Trung · J. Luis EspinozaJournal of Cancer Research and Clinical Oncology - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0171-5216 |
| [34] |
Nghiên cứu xác định đa hình đơn Nucleotide RS2596542 của gen MICA ở bệnh nhân ung thư vòm họng Nguyễn Phương Thoa,Vũ Hải Linh, Nguyễn Văn Chủ, Nguyễn Hữu Quốc, Nguyễn Kim Đồng, Lương Viết Hưng , Nguyễn Thị Tình, Nguyễn Hoàng Việt*Tạp chí Khoa học Nghiên cứu Sức khỏe và Phát triển - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2588-1442 |
| [35] |
Resveratrol selectively induces apoptosis in malignant cells with the JAK2V617F mutation by inhibiting the JAK2 pathway Ly Quoc Trung, J. Luis Espinoza,DaoT.An, Nguyen Hoang Viet , Kazuya Shimoda and Shinji NakaoMolecular Nutrition Food Research - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1613-4133 |
| [36] |
Sustained clonal hematopoiesis by HLA-lacking hematopoietic stem cells without driver mutations in aplastic anemia. Tatsuya Imi , Takamasa Katagiri , Kazuyoshi Hosomichi , Yoshitaka Zaimoku , Viet Hoang Nguyen, Noriharu Nakagawa , Atsushi Tajima , Tetsuichi Yoshizato, Seishi Ogawa and Shinji NakaoBlood advances - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2473-9537 |
| [37] |
The Host-Microbe Interplay in Human Papillomavirus-Induced Carcinogenesis Rei Wakabayashi , Yusuke Nakahama , Viet Nguyen and J. Luis EspinozaMicroorganisms - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2076-2607 |
| [38] |
The relationship between Agent Orange and prostate specific antigen: a comparison of a hotspot and a non-sprayed area in Vietnam Sun X, Kido T, Okamoto R, Manh HD, Hoang NV, Nakano M, Koh E, Maruzeni S, Nishijo M, Nakagawa H, Suzuki H, Honma S, Nhu DD, Hung NN, Son LKEnvironmental Health and Preventive Medicine - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1347-4715 |
| [39] |
The relationship between dioxins and salivary steroid hormones in Vietnamese primiparae Manh HD, Kido T, Okamoto R, Xianliang S, Viet NH, Nakano M, Tai PT, Maruzeni S, Nishijo M, Nakagawa H, Suzuki H, Honma S, Van Tung D, Nhu DD, Hung NN, Son le KEnvironmental Health and Preventive Medicine - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1347-4715 |
| [40] |
XÁC ĐỊNH ĐA HÌNH THÁI ĐƠN RS1049174 CỦA GEN NKG2D TRÊN BỆNH NHÂN UNG THƯ VÒM HỌNG Nguyễn Thị Tình , Đào Hoàng Yến , Lê Mạnh Quân, Nguyễn Văn Hùng và Nguyễn Hoàng Việt1,Tạp chí nghiên cứu Y học - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2354-080X |
| [41] |
Xác định đột biến một số vùng trọng điểm của gen G6PD ở bệnh nhân thiếu hụt enzyme G6PD Trần Thị Mai Anh, Lê Thị Phương, Trần Huy Thịnh, Nguyễn Hoàng Việt, Trần Vân KhánhTạp chí Y học Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [42] |
ĐA HÌNH THÁI ĐƠN NUCLEOTIDE RS1049174 CỦA GEN NKG2D TRÊN BỆNH NHÂN U LYMPHO Nguyễn Thị Hồng Minh¹, Vũ Thị Lan¹, Vũ Hồng Nhung², Nguyễn Tuấn Tùng³ và Nguyễn Hoàng ViệtTạp chí nghiên cứu Y học - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2354-080X |
| [43] |
Đa hình đơn Nucleotide rs2856718 của gen HLA-DQ trên bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào gan Mạc Thị Tịnh, Nguyễn Trọng Tuệ, Hồ Cẩm Tú, Nguyễn Hoàng Việt, Nguyễn Thu ThúyTạp chí Y học Việt Nam - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Y tế Thời gian thực hiện: 01/11/2017 - 01/04/2020; vai trò: Cán bộ phối hợp |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Y tế Thời gian thực hiện: 01/10/2019 - 01/03/2022; vai trò: Cán bộ phối hợp |
| [3] |
Nghiên cứu miễn dịch tế bào kiểm soát các dạng ung thư gây ra bởi virut EBV thông qua thụ thể NKG2D Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 01/04/2019 - 01/04/2023; vai trò: Chủ nhiệm |
| [4] |
Nghiên cứu xác định đột biến một số gen liên quan đến bệnh Parkinson ở người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Y tếThời gian thực hiện: 01/06/2020 - 01/06/2022; vai trò: Cán bộ phối hợp |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Y tế Thời gian thực hiện: 2017 - 2020; vai trò: Thành viên nghiên cứu |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Y tế Thời gian thực hiện: 2019 - 2022; vai trò: Thành viên nghiên cứu |
| [7] |
Nghiên cứu xác định đột biến một số gen liên quan đến bệnh Parkinson ở người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Y TếThời gian thực hiện: 15/06/2020 - 15/06/2022; vai trò: Thành viên tham gia |
| [8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 01/04/2022 - 01/04/2025; vai trò: Thư kí khoa học |
| [9] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 01/04/2020 - 01/04/2023; vai trò: Kỹ thuật viên |
| [10] |
Nghiên cứu miễn dịch tế bào kiếm soát các dạng ung thư gây ra bởi virút EBV thông qua thụ thể NKG2D Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 04/2019 - 04/2022; vai trò: chủ nhiệm đề tài |
| [11] |
Nghiên cứu miễn dịch tế bào kiếm soát các dạng ung thư gây ra bởi virút EBV thông qua thụ thể NKG2D Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 04/2019 - 04/2022; vai trò: chủ nhiệm đề tài |
| [12] |
Nghiên cứu tương quan giữa kiểu gen HLA-DQ, HLA-DP, TERT, CTNNB1 và đặc điểm miễn dịch tế bào T với nguy cơ phát triển ung thư biểu mô tế bào gan và xơ gan liên quan HBV ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 01/04/2020 - 01/04/2023; vai trò: Kỹ thuật viên |
| [13] |
Nghiên cứu cơ chế đáp ứng miễn dịch đối với bệnh nhân ung thư nhạy cảm với virus thông qua thụ thể đặc hiệu Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 01/04/2022 - 01/04/2025; vai trò: Thư kí khoa học |
| [14] |
Nghiên cứu phát hiện đột biến gen SCN5A và SCN10A gây hội chứng Brugada bằng kỹ thuật sinh học phân tử Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Y tếThời gian thực hiện: 2019 - 2022; vai trò: Thành viên nghiên cứu |
| [15] |
Nghiên cứu xác định đột biến một số gen liên quan đến bệnh Parkinson ở người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Y TếThời gian thực hiện: 15/06/2020 - 15/06/2022; vai trò: Thành viên tham gia |
| [16] |
Nghiên cứu xây dựng quy trình xác định đột biến và đa hình thái đơn nucleotid trên một số gen liên quan đến ung thư vú và ung thư buồng trứng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Y tếThời gian thực hiện: 2017 - 2020; vai trò: Thành viên nghiên cứu |
