Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.24629
PGS. TS Vũ Văn Liên
Cơ quan/đơn vị công tác: Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Võ Đình Ba; Vũ Văn Liên; Lê Thị Lành Tạp chí Khoa học và công nghệ - Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2354-0850 |
| [2] |
Võ Đình Ba , Vũ Văn Liên , Lê Thị Lành , Lê Quỳnh Trang , Bùi Thị Nhung , Nguyễn Thị Khánh Quỳnh Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Khoa học Tự nhiên - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859-1388 |
| [3] |
Hai loài bướm thuộc giống quý, hiếm Teinopalpus Hope, 1843 ở Việt Nam Vũ Văn LiênSinh học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7160 |
| [4] |
Thành phần loài bướm (Lepidoptera: Rhopalocera) ở khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh. tỉnh Kon Tum Vũ Văn LiênBáo cáo khoa học Hội nghị Côn trùng học quốc gia lần thứ 7 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [5] |
Đa dạng bướm và ngài ở khu rừng đặc dụng Krông Trai, Phú Yên Trần Thị Thanh Bình; Vũ Văn LiênSinh học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7160 |
| [6] |
Vũ Văn Liên Sinh học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7160 |
| [7] |
Vũ Văn Liên Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ năm) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [8] |
Thành phần loài bướm (Lepidoptera: Rhopolocera) ở rừng trên núi vườn quốc gia Pù Mát, Nghệ An Vũ Văn LiênBáo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ sáu) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Akihiko SASAMOTO, VU Van Lien TOMBO - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Vũ Văn Liên & Vũ Quang Côn Nxb Khoa học và Kỹ thuật - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Wolfram Mey, Théo Léger, Vu Van Lien Nota Lepi. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Biology of the angled castor, Ariadne ariadne (Linnaeus, 1763), in Vietnam Vu Van Lien et al.Butterflies (Teinopalpus) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Vũ Văn Liên Tạp chí Khoa học Đại học Huế - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Species List of Butterflies (Lepidoptera: rhopalocera) in Minh Hoa, Quang Binh Vu Van LienVNU Journal of Science: Natural Sciences and Technology - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Takashi Hasegawa, Kotaro Saito, Vu Van Lien, Takashi Miyagawa, Akiko Kubota, Takashi Yokochi TAP CHI SINH HOC - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Đặc điểm sinh học của loài bướm Phượng đốm vàng chanh (Papilio demoleus) ở Thừa Thiên Huế Vũ Văn Liên, Võ Đình Ba, Lê Thị Lành, Lê Quỳnh Trang, Bùi Đình ĐứcTạp chí Rừng và Môi trường - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [17] |
BIOLOGY OF THE ANGLED CASTOR ARIADNE ARIADNE (LINNAEUS, 1763)IN VIETNAM Vu Van Lien, Vo Dinh Ba, Le Thi Lanh, Le Quynh Trang and Bui Dinh DucButterflies (Teinopalpus) - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Vu Van Lien, Le Quynh Trang, Christoph L. Häuser, Vo Dinh Ba, Bui Dinh Duc JOURNAL OF FORESTRY SCIENCE AND TECHNOLOGY - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [19] |
New record of Teinopalpus aureus in Bach Ma mountain, central Vietnam Vu Van Lien, Miyagawa T., Le Quynh Trang, Vo Dinh BaButterflies (Teinopalpus) - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Bộ quy chuẩn và quy trình thu thập mẫu sinh vật, địa chất và thổ nhưỡng Lưu Đàm Cư (chủ biên)Nxb Lao Động - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Vu Van Lien Butterflies (Teinopalpus) - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Early stages of some Vietnamese butterflies Vu Van LienButterflies (Teinopalpus) - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [23] |
A new species of Catocala (Lepidoptera, Erebidae) from Southern Vietnam Katsumi Ishizuka K., Katsumi Ishizuka K., Goshima M., V.V. LienM., V.V. LienTinea - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Hirokazu Kobayashi, Masayuki Fujioka, Vu Van Lien Kogane - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Noteworthy Species of the Genus Acrocyrtidus Jordan (Coleoptera, Cerambycidae) from Vietnam Tatsuya Niisato & Vu Van LienElytra, Tokyo, New Series - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [26] |
A New Species of the Genus Sparedrus Dejean (Coleoptera, Oedemeridae) from Southern Vietnam Hideo Akiyama, Tatsuya Niisato, Vu Van LienElytra, Tokyo, New Series - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Two New Species of the Genus Necydalis Linnaeus (Coleoptera, Cerambycidae) from Vietnam Niisato T. & Vu Van LienElytra, Tokyo, New Series - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [28] |
Warming threat compounds habitat degradation impacts on a tropical butterfly community in Vietnam Bonebrake C. T., Pickett J.E., Tsang P.N.T, Tak Y.C., Vu Q.M., Vu V.L.Glocal Ecology and Conservation - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [29] |
Description of a new species of Cephalaeschna (Odonata: Anisoptera: Aeshnidae) from northern Vietnam SASAMOTO A. & V.V. LienZootaxa - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [30] |
BioTIME: a database of biodiversity time series for the anthropocene Dornelas M., Laura H. Antao L., Moyes F., … V.V.Lien.,.. Zettler MGlobal Ecology and Biogeography - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [31] |
Hudson L., Newbold T., …Lien V.V.,…Purrvis A Ecology and Evolution - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [32] |
Olga Schmidt, Stefan Schmidt, Christoph L. Häuser, Axel Hausmann, Lien Van Vu Biodiversity Data Journal - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [33] |
Xinga S., Aua T.F., Dufoura C. P., Chenga W., Yuana L. F., Jiac F. , Vu V. L., Wange M., Bonebrake C. Biological Conservation - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [34] |
Vu Van Lien Tạp chí Khoa học Đại học Huế - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [35] |
Butterfly species diversity (Lepidoptera, Rhopalocera) of Hoang Lien Mountain, Lao Cai province Vu Van LienTạp chí Khoa học Đại học Huế - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [36] |
Vu Van Lien Báo cáo khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 6. Nxb Nông nghiệp - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [37] |
Nguyễn Kim Kỳ, Vũ Văn Liên Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc lần thứ 2 Hệ thống bảo tàng thiên nhiên Việt Nam. Nxb Khoa học Tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [38] |
Vu Van Lien Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc lần thứ 2 Hệ thống bảo tàng thiên nhiên Việt Nam. Nxb Khoa học Tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [39] |
Vu Van Lien Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc lần thứ 2 Hệ thống bảo tàng thiên nhiên Việt Nam. Nxb Khoa học Tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [40] |
Do Manh Cuong et al. Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc lần thứ 2 Hệ thống bảo tàng thiên nhiên Việt Nam. Nxb Khoa học Tự nhiên và Công nghệ - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [41] |
Vu Van Lien Russian Entomological Journal - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [42] |
Vu Van Lien et al Onychium (Entomological Journal) - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [43] |
Vu Van Lien Russian Entomological Journal - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [44] |
Vu Quang Con, Vu Van Lien Entomological review - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [45] |
Record of two species of Teinopalpus in Yen Bai province, Northern Vietnam Vu Van LienButterflies - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [46] |
Report of butterfly fauna in mount of Hon Ba, Khanh Hoa, Vietnam (2) Yokochi T. , Seki Y. , Hasegawa T., Miyagawa T., Saito K., Katayama T., Yamazaki T., Kubota A., Odagiri K., Vu Van LienButterflies - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [47] |
Report of butterfly fauna in mount of Hon Ba, Khanh Hoa, Vietnam (1) Yokochi T. , Seki Y. , Hasegawa T., Miyagawa T., Saito K., Katayama T., Yamazaki T., Kubota A., Odagiri K., Vu Van LienButterflies - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [48] |
Vu Van Lien et al. Butterfly conservation 7th International Symposium, Southampton University - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [49] |
THÀNH PHẦN LOÀI BƯỚM Ở BA KHU RỪNG ĐẶC DỤNG PHIA OẮC, XUÂN SƠN VÀ BA VÌ. Vũ Văn Liên, Trần Thị Thanh BìnhTạp chí Khoa học, Đại học Huế - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [50] |
Đa dạng côn trùng cánh vẩy ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Krông Trai, tỉnh Phú Yên. Tạp chí Sinh học Trần Thị Thanh Bình, Vũ Văn LiênTạp chí Sinh học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [51] |
Vũ Văn Liên, Vũ Quang Côn, Phạm Việt Hùng, Trần Thị Thanh Bình Hội nghị côn trùng học quốc gia lần thứ 8 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [52] |
Vũ Văn Liên Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ năm - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [53] |
Hai loài bướm quý, hiếm thuộc giống Teinoalpus Hope, 1843 ở Việt Nam. Vũ Văn LiênTạp chí Sinh học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [54] |
Vu Van Lien Russian Entomological Journal - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [55] |
Butterfly diversity and habitat variation in a disturbed forest of northern Vietnam Vu Van Lien et al.THE PAN-PACIFIC ENTOMOLOGIST - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [56] |
Vu, Q.M, Nguyen H.T., Vu V.L Acta zoologica bulgarica - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [57] |
Vu Van Lien Russian entomological journal - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [58] |
Sasamoto A., Do C., Vu V.L Zootaxa - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [59] |
Biase A. D., Belvedere S., Senia G., Marcari V., Marca A. L., Vu V.L., Cristofaro M Italiana di Entomologia - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [60] |
Vu Van Lien Series Biodiversity of Vietnam: Materials of zoological and botanical studies in Phu Quoc Island, South Vietnam (Edit. M.V.Kalyakin).Moscow-Hanoi: KMK Scientific Press - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [61] |
D0 M.C., Bui M.H, Vu V.L. Odonatologica - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [62] |
Ecological indicator role of butterflies in Tam Dao National Park, Vietnam. Vu Van LienRussian Entomological Journal - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: |
| [63] |
Các loài bướm Vườn Quốc gia Tam Đảo Đặng Thị Đáp, Vũ Văn Liên, Đặng Thị Hường, Nguyễn Thế HoàngNxb Hồng Đức - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [64] |
Thành phần loài bướm (Lepidoptera, Rhopalocera) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Ngọc Linh, tỉnh Kon Tum. Vũ Văn LiênBáo cáo khoa học Hội nghị côn trùng học quốc gia lần thứ 7. Nxb Nông nghiệp, Hà Nội, tr. 142-153. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [65] |
Kết quả nghiên cứu ban đầu về thành phần loài bướm ở Vườn Quốc gia Bù Gia Mập, Bình Phước. Vũ Văn LiênBáo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc lần thứ nhất Hệ thống Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam. Nxb Khoa học và Công nghệ, Hà Nội, tr. 314-323. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [66] |
Vu Van Lien, Vu Quang Con ISRN Zoology, Article ID 818545 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/12/2021 - 30/11/2024; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 12/2011 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/06/2012 - 01/12/2014; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Tổ chức nghiên cứu các vấn đề khoa học về kỹ thuật bảo quản mẫu vật Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 1/2017 - 12/2017; vai trò: Thành viên |
| [5] |
Nghiên cứu xây dựng mô hình bảo tàng thiên nhiên - văn hoá mở tại khu dự trữ sinh quyển Tây Nghệ An Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 01/11/2015 - 01/10/2018; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Nghiên cứu khu hệ và bảo tồn đa dạng sinh học ve sầu (Hemiptera: Cicadidae) ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 01/04/2017 - 01/04/2020; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Nghiên cứu xây dựng Bảo tàng thiên nhiên công viên địa chất toàn cầu Cao nguyên đá Đồng Văn Hà Giang Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 01/12/2016 - 01/12/2018; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [8] |
Nghiên cứu đặc điểm của các loài bướm ở tỉnh Thừa Thiên Huế và xây dựng quy trình nhân nuôi Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UBND Tỉnh Thừa Thiên–HuếThời gian thực hiện: 01/08/2017 - 01/01/2020; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [9] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ KHCN Thời gian thực hiện: 2012 - 2014; vai trò: Thành viên |
| [10] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình Nhà nước 562 Thời gian thực hiện: 2020 - 2022; vai trò: Thành viên |
| [11] |
Nghiên cứu khu hệ và bảo tồn đa dạng sinh học ve sầu (Hemiptera: Cicadidae) ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Khoa học cơ bản NafostedThời gian thực hiện: 2018 - 2019; vai trò: Thành viên |
| [12] |
Nghiên cứu đặc điểm của các loài bướm ở tỉnh Thừa Thiên Huế và xây dựng quy trình nhân nuôi Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UBND tỉnh Thừa Thiên HuếThời gian thực hiện: 2017 - 2020; vai trò: Chủ nhiệm |
| [13] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UBND tỉnh Hà Giang Thời gian thực hiện: 2016 - 2018; vai trò: Chủ nhiệm |
| [14] |
Nghiên cứu xây dựng mô hình bảo tàng thiên nhiên – văn hoá mở tại khu dự trữ sinh quyển Tây Nghệ An Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2016 - 2018; vai trò: Tham gia |
| [15] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học công nghệ Thời gian thực hiện: 12/2011 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [16] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học công nghệ Nafosted Thời gian thực hiện: 2012 - 2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [17] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Nafosted Việt Nam Thời gian thực hiện: 2009 - 2012; vai trò: Thành viên tham gia chủ chốt |
| [18] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tỉnh Vĩnh phúc Thời gian thực hiện: 2010 - 2011; vai trò: Thành viên tham gia |
| [19] |
Ảnh hưởng của chất diệt cỏ đến đa dạng sinh học các sân bay quân sự của Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Tài nguyên và Môi trườngThời gian thực hiện: 2009 - 2010; vai trò: Thành viên tham gia |
| [20] |
Nghiên cứu bướm ở Tam Đảo: sử dụng bướm như chỉ thị sinh thái về sinh cảnh và chất lượng môi trường. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện nghiên cứu Earthwatch, Hoa KỳThời gian thực hiện: 2002 - 2008; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [21] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Thời gian thực hiện: 2006 - 2007; vai trò: Thành viên |
| [22] |
Nghiên cứu đa dạng các hệ sinh thái rừng Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Ủy ban phối hợp về Trung tâm Nhiệt đới Việt-NgaThời gian thực hiện: 2006 - 2009; vai trò: Tham gia, Nghiên cứu viên |
