Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1489901
PGS. TS Lê Mai Thanh
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Nhà nước và Pháp luật (về hưu)
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Khai thác thương mại quyền sở hữu trí tuệ đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa Lê Mai ThanhTạp chí Thông tin Khoa học xã hội - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
| [2] |
Bảo đảm độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, vùng biển, vùng trời trong bối cảnh quốc tế hiện nay Lê Mai ThanhKhoa học xã hội Việt Nam - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1013-4328 |
| [3] |
Vận động chính sách trong hoạt động lập pháp Lê Mai ThanhNhà nước và Pháp luật - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 0866-7446 |
| [4] |
Lê Mai Thanh Khoa học xã hội Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1013-4328 |
| [5] |
Sở hữu trí tuệ theo Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương và phiên bản mới của Hiệp định Lê Mai ThanhThông tin Khoa học xã hội - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 0866-8647 |
| [6] |
Hiệp định thương mại tự do thế hệ mới và các nội dung "bổ sung". Lê Mai ThanhNhà nước và pháp luật - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0866-7446 |
| [7] |
Tòa trọng tài trong vụ Phi-Líp-Pin kiện Trung Quốc Lê Mai Thanh; Nguyễn Tiến ĐứcCộng sản - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [8] |
An ninh hàng hải biển Đông và hợp tác quốc tế trong đảm bảo an ninh hàng hải. Lê Mai ThanhNhà nước và Pháp luật - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0866-7446 |
| [9] |
Tòa trọng tài và phán quyết về giải thích và áp dụng Công ước Luật Biển 1982. Lê Mai ThanhNhà nước và Pháp luật - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0866-7446 |
| [10] |
Nghĩa vụ quốc tế và trách nhiệm của nhà nước bảo đảm quyền con người, quyền công dân TS. Lê Mai ThanhNhà nước và pháp luật - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7446 |
| [11] |
Hiệp định thương mại tự do trong bối cảnh Việt Nam hội nhập quốc tế Lê Mai ThanhNhà nước và Pháp luật - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7446 |
| [12] |
Mô hình pháp luật sở hữu trí tuệ các nước và gợi mở đối với Việt Nam Lê Mai ThanhNhà nước và Pháp luật - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7446 |
| [13] |
Quyền con người, quyền và nghĩa vụ của công dân trong Hiến pháp một số quốc gia Lê Mai ThanhNhà nước và pháp luật - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-7446 |
| [14] |
Lê Mai Thanh Nhà nước và pháp luật - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-7446 |
| [15] |
Bảo vệ "thương hiệu" - Thực trạng pháp luật và nhu cầu hoàn thiện Lê Mai ThanhNhà nước và pháp luật - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7446 |
| [16] |
Quyền Sở hữu trí tuệ trong Hiến pháp Việt Nam Lê Mai ThanhNhà nước và Pháp luật - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7446 |
| [17] |
Lê Mai Thanh Nhà nước và Pháp luật - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0866-7446 |
| [18] |
Khung pháp lý về hợp tác trong lĩnh vực môi trường khu vực sông Mê Công Lê Mai ThanhNhà nước và pháp luật - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7446 |
| [19] |
Cạnh tranh trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp: Tiếp cận từ điều ước quốc tế. Lê Mai ThanhNhà nước và pháp luật - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0866-7446 |
| [20] |
Quyền sở hữu công nghiệp đối với chỉ dẫn địa lý Lê Mai Thanh; Đinh Thị Quỳnh TrangNhà nước và pháp luật - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0866-7446 |
| [21] |
Vietnam’s Choices of Peaceful Settlement Means in the Wake of the South China Sea Arbitration ruling Lê Mai ThanhJournal of Russia and the Pacific - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Nhu cầu bảo hộ công dân Việt Nam ở nước ngoài và căn cứ bảo hộ công dân Lê Mai ThanhTạp chí Nhà nước và Pháp luật - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Lê Mai Thanh Tạp chí Nhà nước và Pháp luật - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Bảo đảm độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, vùng biển, vùng trời trong bối cảnh quốc tế hiện nay Lê Mai ThanhTạp chí Khoa học xã hội Việt Nam - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Một số vấn đề của pháp luật liên quan đến nhãn hiệu hàng hoá Lê Mai ThanhNhà nước và pháp luật - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: 0866-7446 |
| [26] |
Phương thức pháp lý áp dụng đối với yêu sách/hành vi của trung quốc tại Biển Đông Lê Mai ThanhNhà nước và pháp luật - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7446 |
| [1] |
Áp dụng pháp luật quốc tế trong phòng ngừa, giải quyết chiến tranh phức hợp Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/01/2023 - 30/12/2024; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
| [2] |
Hoàn thiện pháp luật Việt Nam thích ứng yêu cầu Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2016; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [3] |
Bảo đảm quyền tài sản trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2016; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Tổng quan tình hình nghiên cứu về pháp luật trong 30 năm qua ở nước ta Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/2017 - 12/2017; vai trò: Thành viên |
| [5] |
Cơ sở lý luận và thực tiễn về hạn chế quyền con người ở Việt Nam hiện nay Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/01/2017 - 01/12/2018; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Báo cáo thường niên: Pháp luật về kiểm soát ô nhiễm môi trường ở Việt Nam hiện nay Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/01/2019 - 01/12/2019; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Cơ sở pháp lý bảo hộ công dân Việt Nam ở nước ngoài Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 01/01/2018 - 01/12/2020; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam Thời gian thực hiện: 01/01/2021 - 01/12/2021; vai trò: Thành viên |
| [9] |
Bảo hộ công dân Việt Nam ở nước ngoài Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Chủ nhiệm |
| [10] |
Quy chế pháp lý các đảo, vùng biển của Việt Nam ở Biển Đông Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 7/2015 - 6/2017; vai trò: Chủ nhiệm |
| [11] |
Hoàn thiện pháp luật Việt Nam thích ứng với Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2015 - 2016; vai trò: Chủ nhiệm |
| [12] |
Kinh nghiệm xây dựng nhà nước pháp quyền của các quốc gia trên thế giới Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2011 - 2012; vai trò: Chủ nhiệm |
| [13] |
Bảo hộ công dân Việt Nam ở nước ngoài Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Chủ nhiệm |
| [14] |
Kinh nghiệm xây dựng nhà nước pháp quyền của các quốc gia trên thế giới Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 2011 - 2012; vai trò: Chủ nhiệm |
| [15] |
Quy chế pháp lý các đảo, vùng biển của Việt Nam ở Biển Đông Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt NamThời gian thực hiện: 7/2015 - 6/2017; vai trò: Chủ nhiệm |
