Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1479441
GS. TS Trần Thị Thu Hà
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên
Lĩnh vực nghiên cứu: Lâm sinh,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Dương Văn Đoàn; Hoàng Linh Chi; Nguyễn Thanh Tiến; Trần Thị Thu Hà Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-2171 |
| [2] |
Phát triển lâm nghiệp tỉnh Nghệ An: Hiện trạng và đề xuất chính sách Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Minh Thanh, Chu Thị Thu, Nguyễn Thị Xuân HươngKhoa học và Công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-3828 |
| [3] |
Sự biến động kích thước một số tế bào gỗ Keo lá tràm (Acacia auriculiformis) theo hướng bán kính Dương Văn Đoàn; Hoàng Linh Chi; Trần Thị Thu Hà; Nguyễn Tử KimNông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [4] |
Xác định nguyên nhân gây bệnh tàn lụi cây sen tại Thừa Thiên Huế năm 2022 Hà Viết Cường; Trần Thị Thu Hà; Lê Quý Thảo; Huỳnh Thị Tâm Thúy; Lê Văn VinhKhoa học Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859 - 0004 |
| [5] |
Lê Thị Thu Hường; Nguyễn Hiền Trang; Vũ Tuấn Minh; Phạm Thị Thảo Hiền; Trần Thị Thu Hà Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp - Đại học Huế - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2588-1256 |
| [6] |
Trần Thị Thu Hà, Phạm Đình Sâm, Hà Thị Huyền Ngọc, Nguyễn Thị Huyền; Lê Thị Thủy, Nguyễn Thị Việt Hà, Mai Thị Phương Thúy, Nguyễn Hữu Thịnh; Hoàng Thị Nhung, Hồ Trung Lương, Lê Sơn Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-0373 |
| [7] |
Trần Thị Thu Hà; Vũ Thị Luận Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [8] |
Nghiên cứu xây dụng chiến lược tài chính bền vững vườn quốc gia Cát Tiên giai đoạn 2021 - 2030 Trần Thị Thu HàNông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [9] |
Trần Thị Thu Hà; Trần Thị Huế; Trần Thị Lệ Trà; Nguyễn Thị Thu Thủy; Nguyễn Thị Hà Khoa học (Đại học Tây Nguyên) - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-4611 |
| [10] |
Trần Vãn Chí; Cao Thị Mai Phương; Ngô Thị Ngân; Trần Thị Thu Hà Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [11] |
Nguyễn Mỹ Hải; Nguyễn Thanh Tiến; Trần Thị Thu Hà Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 4581 |
| [12] |
Nguyễn Mỹ Hải; Nguyễn Thị Thu Dung;Dương Văn Đoàn; Trần Thị Thu Hà Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 4581 |
| [13] |
Nguyễn Thị Việt Hà; Hà Thị Huyền Ngọc; Nguyễn Thị Huyền; Lê Thị Thủy; Trần Thị Thu Hà; Trần Đức Vượng; Nguyễn Đức Kiên; Lê Sơn Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 4581 |
| [14] |
Lý Đức Long; Trần Thị Thu Hà Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859-2171 |
| [15] |
Nghiên cứu kỹ thuật nhân giống chiết gốc cành loài tre ngọt (Dedrocalamus brandisii (Munro) Kurz) Ma Thanh Thuyết; Nguyễn Văn Thọ; Nguyễn Viễn; Trần Thị Thu HàKhoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859-2171 |
| [16] |
Dương Văn Đoàn; Trần Thị Thu Hà; Dương Thị Kim Huệ; Triệu Thị Yến Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859-3828 |
| [17] |
Trần Thị Thu Hà; Nguyễn Thị Thu Dung; Phạm Thị Thảo; Dương Văn Đoàn; Khuất Hữu Trung Nông nghiệp&Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 4581 |
| [18] |
Trần Thị Thu Hà; Đào Lan Phương; Phùng Văn Khoa Nông nghiệp&Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 4581 |
| [19] |
Dương Thị Nhung; Trần Thị Thu Hà; Đặng Kim Vui; Nguyễn Xuân Vũ Nông nghiệp&Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 4581 |
| [20] |
Nghiên cứu nhân giống in vitro cây Gừng (Zingiber officinale Rosc.) ở Huế Trương Thị Bích Phượng; Trần Thị Bích Nga; Nguyễn Đức Tuấn; Ngô Thị Minh Thu; Trần Thị Thu HàNông nghiệp và Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [21] |
Nguyễn Minh Đức; Nguyễn Thị Phương Đoài; Trần Thị Thu Hà; Trần Đăng Khánh; Khuất Hữu Trung Khoa học công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
| [22] |
Hiệu lực và hiệu quả của hoạt động lâm nghiệp cộng đồng ở Vườn quốc gia Hoàng Liên, tỉnh Lào Cai Nguyền Hà Anh; Trần Thị Thu HàKhoa học và Công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-3828 |
| [23] |
Dịch vụ thuê môi trường cho hoạt động du lịch sinh thái tại Vườn Quốc gia Cát Bà, Việt Nam Trần Thị Thu Hà; Phạm Văn ĐiểnKhoa học và Công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-3828 |
| [24] |
Trần Thị Thu Hà; Võ Thị Mai Hương; Hoàng Thị Hồng Quế; Nguyễn Văn Trung Bảo vệ thực vật - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2354-0710 |
| [25] |
Trần Thị Thu Hà; Phạm Thị Thảo; Phạm Văn Điển Khoa học và công nghệ (Đại học Thái Nguyên - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-2171 |
| [26] |
Trần Thị Thu Hà; Võ Thị Mai Hương; Đoàn Quang Bảo; Hoàng Thị Hồng Quế Bảo vệ Thực vật - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2354-0710 |
| [27] |
Trần Thị Thu Hà; Võ Thị Mai Hương; Hoàng Thị Hồng Quế Bảo vệ thực vật - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2354-0710 |
| [28] |
Thách thức trong thực hiện REDD+ và những vấn đề đặt ra đối với chính sách lâm nghiệp Việt Nam Trần Thị Thu HàKhoa học và Công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-3828 |
| [29] |
Giao khoán rừng và đất lâm nghiệp tại tỉnh Bình Phước thực trạng và giải pháp Trần Thị Thu HàKhoa học và Công nghệ Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-3828 |
| [30] |
Trần Thị Thu Hà; Phạm Thị Anh Thảo Bảo vệ Thực vật - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-2801 |
| [31] |
Dương Thị Thảo Trang; Nguyễn Thị Vân; Trần Thị Phương Nhi; Trương Thị Bích Phượng; Nguyễn Quang Cơ; Trần Thị Thu Hà Bảo vệ Thực vật - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-2801 |
| [32] |
Trần Thị Thu Hà; Nguyễn Hoài Thạch Thảo; Phạm Thị Thu Hương; Nguyễn Tấn Phương Anh; Hoàng Thị Hồng Quế Bảo vệ Thực vật - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0868-2801 |
| [33] |
Nguyễn Ngọc Trí; Trần Thị Thu Hà Bảo vệ Thực vật - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0868-2801 |
| [34] |
Kết quả khảo sát thành phần sinh vật hại chính trên hoa lan tại thành phố Hồ Chí Minh Trần Thị Thu Hà; Nguyễn Văn Đức Tiến; Trần Thanh DuyênBảo vệ Thực vật - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [35] |
Trần Thị Thu Hà; Trương Thị Diệu Hạnh; Trần Thị Nga Bảo vệ Thực vật - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [36] |
Võ Thị Thuý Huệ; Trần Thị Thu Hà; Lê Đình Đôn; Hồ Văn Xuyên; Bùi cách Tuyến; Trương Tấn Huệ Hội thảo quốc gia Bệnh cây và sinh học phân tử, lần thứ 5 - Đại học Nông nghiệp I Hà Nội - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: |
| [37] |
Nghiên cứu giá trị phòng hộ đê biển của rừng ngập mặn tại Xuân Thuỷ, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định Vũ Tấn Phương; Trần Thị Thu HàTC Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
| [38] |
Đánh giá giá trị cảnh quan của Vườn quốc gia Ba Bể và khu du lịch hồ Thác Bà Trần Thị Thu Hà; Vũ Tấn PhươngTC Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
| [39] |
Trần Thị Thu Hà TC Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2002; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
| [40] |
Lã Thị Thu Hằng; Lê Thị Khánh; Trần Thị Thu Hà; Trần Văn Minh Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [41] |
Động thái cấu trúc rừng tự nhiên lá rộng thường xanh tại Vướn quốc gia Ba Bể Nguyễn Thị Thu Hiền; Trần Văn Con; Trần Thị Thu HàKhoa học Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-0373 |
| [42] |
Nguyễn Thị Thu Hiền; Trần Thị Thu Hà Khoa học Lâm nghiệp - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-0373 |
| [43] |
Nguyễn Thị Huệ; Nguyễn Quang Cơ; Lê Văn Chánh; Trần Thị Thu Hà Bảo vệ thực vật - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2354-0710 |
| [44] |
Trần Nam Thắng; Trần Thị Thu Hà Tài nguyên & Môi trường - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-1477 |
| [45] |
Ảnh hưởng của giống và vùng địa lý đến chất lượng hạt chè và dầu hạt chè Camellia sinensis O. Kuntze ở Việt Nam Phan Thị Phương Thảo, Trần Thị Thu Hằng, Giang Trung Khoa, Hoàng Đình Hòa, Vũ Hồng SơnTạp chí khoa học & công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 4794 |
| [46] |
Ảnh hưởng của một số loại thuốc hóa học đến khả năng nảy mầm, sinh trưởng và sinh bào tử của nấm kí sinh côn trùng Purpureocillium lilacinum và Beauveria bassiana phân lập từ vườn cây hồ tiêu tại tỉnh Đắk Lắk Trần Thị Huế, Nguyễn Thị Thu Thủy, Trần Thị Thu HàTạp chí Khoa học Tây Nguyên - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [47] |
Kết quả trồng khảo nghiệm trên diện tích rộng tràm cừ lai (Melaleuca cajuputi Việt Nam và Melaleuca leucadendra Australia) trên đất rừng ngập nước theo mùa ở Nam Việt Nam Trần Thị Thu HằngTC Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
| [48] |
NGHIÊN CỨU TÁCH CHIẾT SAPONIN TỔNG SỐ VÀ KHẢ NĂNG CHỐNG OXY HÓA TỪ DỊCH CHIẾT CÂY ĐINH LĂNG LÁ NHỎ (POLYSCIAS FRUTICOSA (L.) HARMS) TRỒNG TẠI THÁI NGUYÊN Nguyễn Tiến Dũng, Lê Thanh Ninh, Trần Thị Thu Thảo Phạm Trang Nhung, Nguyễn Thương Tuấn, Trần Thị Thu HàTạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [49] |
Phân lập, tuyển chọn, định danh và đánh giá khả năng tiết enzyme Chitinase của nấm trichoderma đối kháng với nấm Colletotrichum capsici gây bệnh thán thư hại ớt Trần Thị Thu Hà; Võ Thị Mai Hương; Đoàn Quang Bảo; Hoàng Thị Hồng QuếBảo vệ Thực vật - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2354-0710 |
| [50] |
Thăm dò ảnh hưởng của liều lượng và tỷ lệ đạm-lân đến năng suất lạc trên đất phù sa nghèo dinh dưỡng Trần Thị Thu HàTC Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
| [51] |
ứng dụng STS (Sequence Tagged Sites) và SSR (Simple Sequence Repeat) marker để đánh giá giống chống chịu rầy nâu trên cây lúa Oryza sativ a Nguyễn Thị Lang; Trần Thị Thu Hằng; Phạm Thị Thu Hà; Bùi Thị Dương Khuyều; Phạm Công Thành; Nguyễn Thạch Cân; Bùi Chí BửuTC Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
| [52] |
Đánh giá sự thiết lập quần thể và hiệu quả của một số chủng nấm kí sinh côn trùng đến rệp sáp hại rễ cây hồ tiêu tại Đắk Lắk Trần Thị Huế, Đỗ Thị Kiều An, Trang Thị Nguyệt Quế, Trần Thị Lệ Trà, Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Thu ThủyTạp chí Khoa học Tây Nguyên - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [53] |
Định lượng Huperzine A trong cây thông đất (Huperzia squarrosa (G. Forst) Trev.) tại các tỉnh miền núi phía Bắc Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Trang, Ngô Thị Tính, Khuất Hữu Trung, Nguyễn Tiến DũngTạp chí nông nghiệp & phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [1] |
Nghiên cứu tạo giống bạch đàn đa bội nhằm đáp ứng yêu cầu trồng rừng gỗ lớn Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 2023 - 2024; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2013 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [3] |
Hỗ trợ phát triển sản xuất rau an toàn Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 01/10/2009 - 31/10/2011; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/06/2018 - 01/09/2019; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [5] |
Nghiên cứu ảnh hưởng của hoạt động du lịch đến các hệ sinh thái rừng trên địa bàn Thành phố Hà Nội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 01/08/2017 - 01/01/2020; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Nghiên cứu khai thác và phát triển nguồn gen giống sen Huế tại Thừa Thiên Huế Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UBND Tỉnh Thừa Thiên–HuếThời gian thực hiện: 01/09/2017 - 2020-12-31; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Nghiên cứu tạo giống Bạch đàn lai biến đổi gen cho chiều dài sợi gỗ (Giai đoạn 2) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 01/01/2017 - 01/12/2020; vai trò: Thành viên |
| [8] |
Nghiên cứu chọn tạo giống Keo lai sinh trưởng nhanh bằng chỉ thị phân tử (Giai đoạn 2) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 01/01/2018 - 01/12/2020; vai trò: Thành viên |
| [9] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/06/2017 - 01/05/2021; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [10] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/09/2017 - 01/08/2021; vai trò: Thành viên |
| [11] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/12/2021 - 01/03/2023; vai trò: Thành viên thực hiện chính |
