Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.29225
PGS. TS Nguyễn Xuân Cường
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Hóa sinh biển - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Nguyễn Thị Cúc; Nguyễn Thị Nga; Triệu Hà Phương; Đỗ Thị Phương; Nguyễn Xuân Cường; Phạm Thị Mai Hương; Châu Văn Minh; Đỗ Thị Thảo Tạp chí Công nghệ Sinh học - Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
| [2] |
Vũ Anh Tú; Châu Ngọc Điệp; Ninh Thị Ngọc; Cao Ngọc Anh; Đoàn Cao Sơn; Nguyễn Văn Thanh; Nguyễn Xuân Cường; Nguyễn Hoài Nam; Châu Văn Minh Hội nghị khoa học về đa dạng sinh học và các chất có hoạt tính sinh học kỷ niệm 40 năm thành lập Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [3] |
Vũ Anh Tú; Châu Ngọc Điệp; Nguyễn Thị Cúc; Đan Thị Thúy Hằng; Hoàng Lê Tuấn Anh; Đinh Thị Nhung; Nguyễn Thị ánh Hường; Nguyễn Văn Thanh; Nguyễn Xuân Cường; Nguyễn Hoài Nam; Châu Văn Minh Hội nghị khoa học về đa dạng sinh học và các chất có hoạt tính sinh học kỷ niệm 40 năm thành lập Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [4] |
Các hợp chất Iridoid Glycosit phân lập từ cây kỳ nam gai (Myrmecodia tuberosa Jack) Nguyễn Phương Hạnh; Trần Thị Hồng Hạnh; Nguyễn Hữu Toàn Phan; Nguyễn Thị Diệu Thuần; Lê Thị Viên; Nguyễn Văn Thanh; Nguyễn Xuân Cường; Nguyễn Hoài Nam; Châu Văn MinhHội nghị khoa học về đa dạng sinh học và các chất có hoạt tính sinh học kỷ niệm 40 năm thành lập Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [5] |
Các hợp chất Asterosaponin phân lập từ loài sao biển Acanthaster planci Lê Thị Viên; Trần Thị Hồng Hạnh; Lê Bá Vinh; Phan Thị Thanh Hương; Nguyễn Văn Thanh; Nguyễn Xuân Cường; Nguyễn Hoài Nam; Đỗ Công Thung; Châu Văn MinhHội nghị khoa học về đa dạng sinh học và các chất có hoạt tính sinh học kỷ niệm 40 năm thành lập Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [6] |
Các hợp chất Cembranoit phân lập từ loài san hô mềm Sarcophyton Ehrenbergi Ninh Thị Ngọc; Lương Thị Mỹ Hạnh; Phạm Thị Mai Hương; Châu Ngọc Điệp; Đỗ Công Thung; Trần Thị Thanh Vân; Nguyễn Văn Thanh; Nguyễn Xuân Cường; Nguyễn Hoài Nam; Châu Văn MinhHội nghị khoa học về đa dạng sinh học và các chất có hoạt tính sinh học kỷ niệm 40 năm thành lập Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [7] |
Nguyễn Hoài Nam; Nguyễn Xuân Cường; Nguyễn Phương Thảo; Nguyễn Văn Thanh; Hoàng Lê Tuấn Anh; Nguyễn Xuân Nhiệm; Đỗ Công Thung; Phạm Văn Cường; Phạm Văn Kiệm; Châu Văn Minh Hội nghị khoa học về đa dạng sinh học và các chất có hoạt tính sinh học kỷ niệm 40 năm thành lập Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [8] |
Các hợp chất Flavonoit Glycosit phân lập từ cây Tetradium Glabrifolium Trương Thị Thu Huyền; Nguyễn Văn Thanh; Châu Văn Minh; Phan Văn Kiệm; Nguyễn Văn Tuyến; Đan Thị Thúy Hằng; Ninh Khắc Bản; Nguyễn Xuân CườngTC Hóa học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
| [9] |
Nguyễn Xuân Cường; Nguyễn Xuân Nhiệm; Nguyễn Phương Thảo; Hoàng Lê Tuấn Anh; Phạm Hải Yến; Nguyễn Hoài Nam; Phan Văn Kiệm; Ninh Khắc Bản; Châu Văn Minh; Trương Nam Hải Tạp chí Công nghệ Sinh học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
| [10] |
Các hợp chất Megastigman và Phenylpropanoid phân lập từ cây gừa (Ficus Microcarpa) Nguyễn Xuân Cường; Phan Văn Kiệm; Châu Văn Minh; Trương Nam Hải; Nguyễn Xuân Nhiệm; Vũ Kim Thư; Hoàng Lê Tuấn Anh; Phạm Hải Yến; Nguyễn Phương Thảo; Nguyễn Hoài Nam; Ninh Khắc BảnTạp chí Hóa học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
| [11] |
Các hợp chất phenolic phân lập từ cây Tylophora sp. Hoàng Lê Tuấn Anh; Bùi Hữu Tài; Dương Thị Dung; Vũ Mạnh Hà; Nguyễn Xuân Nhiệm; Nguyễn Hoài Nam; Nguyễn Xuân Cường; Châu Văn Minh; Phan Văn Kiệm; Nguyễn Văn Dư; Trần Huy Thái; Hà Tuấn Anh; Bùi Văn Thanh; Trần Minh HợiBáo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ năm) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Sulfated Naphthopyrones and Anthraquinones from the Vietnamese Crinoid Comanthus delicata Vien LT, Hanh TTH, Quang TH, Thung DC, Cuong NX, Nam NH, Cuong PV, Kiem PV, Minh CVChem Pharm Bull;70(5):408-412 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Phenolic glycosides from Oroxylum indicum Thi Vien L, Thi Hong Hanh T, Quang TH, Cuong NT, Cuong NX, Oh H, Sinh NV, Nam NH, Van Minh CNat Prod Res;36(9):2336-2340 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Bicyclic lactones from the octocoral Dendronephthya mucronata Ngoc NT, Hanh TTH, Nguyen HD, Quang TH, Cuong NX, Nam NH, Thung DC, Ngai ND, Kiem PV, Minh CVNat Prod Res. 35(7):1134-1138 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Chemical Constituents from the Branches and Leaves of Alchornea trewioides Phan NHT, Thuan NTD, Duyen NHH, Hanh TTH, Quang TH, Cuong NX, Nam NHChem Pharm Bull; 69(1):150-154 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Triterpene glycosides from the Vietnamese sea cucumber Holothuria edulis Hoang L, Le Thi V, Tran Thi Hong H, Nguyen Van T, Nguyen Xuan C, Nguyen Hoai N, Do Cong T, Ivanchina NV, Do Thi T, Dmitrenok PS, Kicha AA, Phan Van K, Chau Van MNat Prod Res, 34(8):1061-1067 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Acylated flavonoid glycosides from Barringtonia racemosa Van QTT, Vien LT, Hanh TTH, Huong PTT, Cuong NT, Thao NP, Thuan NH, Dang NH, Thanh NV, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Minh CVNat Prod Res, 34(9):1276-1281 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Châu Văn Minh, Nguyễn Xuân Cường, Lê Thị Viên, Trần Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Phương Thảo, Đỗ Thị Thảo, Nguyễn Văn Thanh, Nguyễn Hoài Nam, Đỗ Công Thung, Phan Văn Kiệm Cục Sở hữu trí tuệ - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Ursane- and oleane-type triterpene glycosides from Ilex godajam Huong, P. T. M.; Hanh, T. T. H.; Huong, P. T. T.; Cuong, N. T.; Hoan, D. T.; Quang, T. H.; Cuong, N. X.; Nam, N. H.Vietnam J. Chem. 57(5), 562-567 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Triterpenoid derivatives from Barringtonia racemosa Van, Q. T. T.; Vien, L. T.; Hanh, T. T. H.; Huong, P. T. T.; Van Thanh, N.; Cuong, N. X.; Nam, N. H.; Van Minh, C.Vietnam J. Chem. 57(1), 96-100 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Triterpene tetraglycosides from the Vietnamese sea cucumber Holothuria impatiens Vien LT, Hanh TTH, Huong PTT, Thanh NV, Cuong NX, Nam NH, Thung DCVietnam J. Chem. 56(5), 612-616 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [22] |
NX Cường, NX Nhiệm, NV Thanh, BH Tài, ĐTM Hương, PV Cường, NH Nam, PQ Long, PV Kiệm, CV Minh Tạp chí Hóa học, 56(1), 1-19 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Hanh, T. T. H.; Anh, D. H.; Quang, T. H.; Trung, N. Q.; Thao, D. T.; Cuong, N. T.; An, N. T.; Cuong, N. X.; Nam, N. H.; Kiem, P. V.; Minh, C. V. Phytochemistry Letters. 29,65-69 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Ngoc, N. T.; Hanh, T. T. H.; Cuong, N. X.; Nam, N. H.; Thung, D. C.; Ivanchina, N. V.; Dang, N. H.; Kicha, A. A.; Kiem, P. V.; Minh, C. V. Chem Nat Compd. 55(6), 1090-1093 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Anthraquinone and Butenolide Constituents from the Crinoid Capillaster multiradiatus Vien LT, Hanh TTH, Huong PTT, Dang NH, Thanh NV, Cuong NX, Nam NH, Thung DC, Kiem PV, Minh CVChem Pharm Bull. 66(11):1023-1026 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Cytotoxic steroids from the Vietnamese gorgonian Verrucella corona Nam NH, Ngoc NT, Hanh TTH, Cuong NX, Thanh NV, Thao DT, Thung DC, Kiem PV, Minh CVSteroids. 138:57-63 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Triterpene tetraglycosides from the sea cucumber Stichopus horrens Vien LT, Hoang L, Hanh TTH, Thanh NV, Cuong NX, Nam NH, Thung DC, Kiem PV, Minh CVNat Prod Res. 32(9):1039-1043 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [28] |
Polar steroid derivatives from the Vietnamese starfish Astropecten polyacanthus Vien LT, Hanh TTH, Hong PT, Thanh NV, Huong TT, Cuong NX, Nam NH, Thung DC, Kiem PV, Minh CVNat Prod Res. 32(1):54-59 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [29] |
Cytotoxic Steroids from the Vietnamese Soft Coral Sinularia leptoclados Ngoc NT, Hanh TTH, Thanh NV, Thao DT, Cuong NX, Nam NH, Thung DC, Kiem PV, Minh CVChem Pharm Bull. 65(6):593-597 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [30] |
Cytotoxic Steroids from the Vietnamese Soft Coral Sinularia conferta Ngoc NT, Huong PT, Thanh NV, Chi NT, Dang NH, Cuong NX, Nam NH, Thung DC, Kiem PV, Minh CVChem Pharm Bull. 65(3):300-305 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [31] |
Triterpene saponins and megastigmane glucosides from Camellia bugiamapensis Huong NT, Vien LT, Hanh TT, Dang NH, Thanh NV, Cuong NX, Nam NH, Truong LH, Ban NK, Kiem PV, Minh CVBioorg Med Chem Lett. 27(3):557-561 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [32] |
Flavonoid glycosides from Barringtonia acutangula Vien LT, Van QTT, Hanh TTH, Huong PTT, Thuy NTK, Cuong NT, Dang NH, Thanh NV, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Minh CVBioorg Med Chem Lett. 27(16):3776-3781 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [33] |
Cytotoxic triterpene diglycosides from the sea cucumber Stichopus horrens. Cuong NX, Vien LT, Hoang L, Hanh TTH, Thao DT, Thanh NV, Nam NH, Thung DC, Kiem PV, Minh CV.Bioorg Med Chem Lett. 27(13):2939-2942 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [34] |
Vien LT, Hanh TT, Huong PT, Dang NH, Thanh NV, Lyakhova E, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Kicha A, Minh CV. Chem Pharm Bull, 64(11):1654-1657 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [35] |
Các hợp chất tritecpen và tritecpen glycosit phân lập từ cây Cóc trắng Lumnitzera racemosa Châu Ngọc Điệp, Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Xuân Cường, Ninh Khắc Bản, Phan Văn Kiệm, Châu Văn Minh và csTạp chí Hóa học, 50(5A), 219-223 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [36] |
Cembranoid constituents from Lobophytum crassum Nguyen Xuan Cuong, Nguyen Phuong Thao, Dinh Thi Thu Thuy, Ninh Thi Ngoc, Nguyen Van Thanh, Nguyen Hoai Nam, Young Ho Kim, Phan Van Kiem, Chau Van MinhTạp chí Hóa học, 53(2e), 5-8 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [37] |
Sesquiterpenes and sterols from the soft coral Sinularia cruciata. Pham The Tung, Pham Thi Mai Huong, Tran Thu Huong, Do Cong Thung, Nguyen Van Thanh, Hoang Le Tuan Anh, Nguyen Hoai Nam, Nguyen Xuan Cuong, Phan Van Kiem, Chau Van MinhTạp chí Hóa học, 53(2e), 107-111 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [38] |
Antimicrobial compounds from Rhizophora stylosa Huong PTT, Thanh NV, Diep CN, Thao NP, Cuong NT, Cuong NX, Nam NH, Minh CVTạp chí Khoa học và Công nghệ, 53(2), 205-210 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [39] |
Nghiên cứu thành phần hóa học của cây Xáo leo - Paramignya scandens Nguyễn Thị Diệu Thuần, Nguyễn Hữu Toàn Phan, Nông Văn Duy, Ninh Thị Ngọc, Nguyễn Văn Thanh, Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Hoài Nam, Phan Văn Kiệm, Châu Văn MinhTạp chí Hóa học, 53(1), 84-89 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [40] |
Nguyễn Thị Nga, Đỗ Thị Phương, Nguyễn Thị Cúc, Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Hoài Nam, Đỗ Thị Thảo Tạp chí Công nghệ Sinh học, 12(2), 213-219 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [41] |
Các hợp chất glycosit phân lập từ cây Xáo leo - Paramignya scandens Nguyễn Thị Diệu Thuần, Nguyễn Hữu Toàn Phan, Nông Văn Duy, Ninh Thị Ngọc, Nguyễn Văn Thanh, Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Hoài Nam, Phan Văn Kiệm, Châu Văn MinhTạp chí Khoa học và Công nghệ, 52(5A), 69-75 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [42] |
Sulfonoglycolipids and sodium cholesterol 3-sulfate from the sea urchin Tripneustes gratilla Ninh Thi Ngoc, Phan Thi Thanh Huong, Nguyen Phuong Thao, Nguyen Xuan Cuong, Vu Anh Tu, Le Duc Dat, Chau Ngoc Diep, NV Thanh, Nguyen Hoai Nam, Phan Van Kiem, Chau Van MinhTạp chí Khoa học và Công nghệ, 51(5B), 190-194 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [43] |
Các hợp chất furanoditerpenoid phân lập từ cây Hoàng đằng Fibraurea tinctoria Lour. Ninh Thị Ngọc, Phạm Thị Mai Hương, Trần Mỹ Linh, Lê Quỳnh Liên, Vũ Hương Giang, Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Hoài Nam, Lưu Đàm Cư, Ninh Khắc Bản, Châu Văn MinhTạp chí Hóa học, 51(6ABC), 14-17 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [44] |
Châu Văn Minh, Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Hải Đăng, Nguyễn Phương Thảo, Trần Hồng Quang, Nguyễn Hữu Tùng, Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Văn Hùng, Phan Văn Kiệm Tạp chí Khoa học và Công nghệ 50 (6) 825-837 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [45] |
Cytotoxic triterpene saponins from Cercodemas anceps Cuong NX, Vien LT, Hanh TTH, Thao NP, Thao DT, Thanh NV, Nam NH, Thung DC, Kiem PV, Minh CVBioorg. Med. Chem. Lett; 25(16):3151-6 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [46] |
Thanh NV, Thao NP, Huong PTT, Lee SH, Jang HD, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Kim YH, Minh CV Phytochemistry Letters, 11, 254–259 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [47] |
Two tirucallane derivatives from Paramignya scandens and their cytotoxic activity Phan NHT, Thuan NTD, Ngoc NT, Huong PTM, Thao NP, Cuong NX, Thanh NV, Nam NH, Kiem PV, Minh CVPhytochemistry Letters, 9, 78–81 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [48] |
A new flavone sulfonic acid from Phyllanthus urinaria Thanh NV, Huong PTT, Nam NH, Cuong NX, THao NP, Dejaegher B, Gordien A, Heyden YV, Joelle QL, Minh CVPhytochemistry Letters, 7, 182–185 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [49] |
Thao do T, Huang CY, Lin KT, Phuong do T, Nga NT, Trang NT, Cuc NT, Cuong NX, Nam NH, Minh CV. Nat Prod Commun;10(2):353-5. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [50] |
A new cycloartane glucoside from Rhizophora stylosa. Huong PT, Diep CN, Thanh NV, Tu VA, Hanh TH, Cuong NT, Thao NP, Cuong NX, Thao do T, Thai TH, Nam NH, Ban NK, Kiem PV, Minh CV.Nat Prod Commun;9(9):1255-7. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [51] |
Anti-inflammatory components of the Vietnamese starfish Protoreaster nodosus. Thao NP, Luyen BT, Koo JE, Kim S, Koh YS, Cuong NX, Nam NH, Van Kiem P, Kim YH, Van Minh C.Biol Res;48(1):12. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [52] |
Two novel iridoids from Morinda longifolia. Ban NK, Giang VH, Linh TM, Lien le Q, Ngoc NT, Dat le D, Thao NP, Nhiem NX, Cuong NX, Van Pham C, Nam NH, Regalado J, Van Keo H, Van Kiem P, Van Minh C.Nat Prod Commun;9(7):891-3. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [53] |
Thao NP, Luyen BT, Kim EJ, Kang JI, Kang HK, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Minh CV, Kim YH. J Med Food;18(1):45-53. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [54] |
Triterpene saponins from the sea cucumber Stichopus chloronotus. Thao NP, Luyen BT, Le Vien T, Tai BH, Le Dat D, Cuong NX, Nam NH, Van Kiem P, Van Minh C, Kim YH.Nat Prod Commun;9(5):615-8. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [55] |
Nguyen PT, Bui TT, Chau ND, Bui HT, Kim EJ, Kang HK, Lee SH, Jang HD, Nguyen TC, Nguyen VT, Nguyen XC, Nguyen HN, Chau VM, Kim YH. Arch Pharm Res;38(4):446-55. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [56] |
Thao NP, No JH, Luyen BT, Yang G, Byun SY, Goo J, Kim KT, Cuong NX, Nam NH, Van Minh C, Schmidt TJ, Kang JS, Kim YH. Molecules;19(6):7869-80. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [57] |
Thao NP, Luyen BT, Sun YN, Song SB, Thanh NV, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Kim YH, Minh CV. Bioorg Med Chem Lett;24(13):2834-8. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [58] |
Triterpenoid saponins from the roots of Rosa rugosa Thunb. as rat intestinal sucrase inhibitors. Thao NP, Luyen BT, Jo SH, Hung TM, Cuong NX, Nam NH, Kwon YI, Minh CV, Kim YH.Arch Pharm Res;37(10):1280-5. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [59] |
Thao NP, Luyen BT, Ngan NT, Dat le D, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Song SB, Minh CV, Kim YH. Arch Pharm Res;38(5):769-75. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [60] |
New butenolide and pentenolide from Dysidea cinerea. Van Kiem P, Nhiem NX, Van Quang N, Van Minh C, Nam NH, Cuc NT, Le Anh HT, Tai BH, Yen PH, Cuong NX, Thao NP, Hoai NT, Kim NY, Park SJ, Hyun KS.Nat Prod Commun;8(12):1751-2. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [61] |
Two new neoclerodane diterpenoids from Scutellaria barbata D. Don growing in Vietnam. Thao do T, Phuong do T, Hanh TT, Thao NP, Cuong NX, Nam NH, Minh CV.J Asian Nat Prod Res;16(4):364-9. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [62] |
Thao NP, Luyen BT, Kim EJ, Kang HK, Kim S, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Minh CV, Kim YH. Biol Pharm Bull;37(2):315-21. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [63] |
Cembranoid diterpenes from the soft coral Lobophytum crassum and their anti-inflammatory activities. Cuong NX, Thao NP, Luyen BT, Ngan NT, Thuy DT, Song SB, Nam NH, Kiem PV, Kim YH, Minh CV.Chem Pharm Bull;62(2):203-8. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [64] |
Rat intestinal sucrase inhibition of constituents from the roots of Rosa rugosa Thunb. Thao NP, Luyen BT, Tai BH, Yang SY, Jo SH, Cuong NX, Nam NH, Kwon YI, Minh CV, Kim YH.Bioorg Med Chem Lett.;24(4):1192-6. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [65] |
Two new 11-noriridoids from the aerial parts of Morinda umbellata Ban NK, Giang VH, Linh TM, Lien LQ, Ngoc NT, Thao DT, Nam NH, Cuong NX, Kiem PV, Minh CV.Phytochemistry Letters 6, 267–269 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [66] |
Chemical Constituents of the Morinda tomentosa Leaves and their α-Glucosidase Inhibitory Activity Giang VH, Ban NK, Nhiem NX, Kiem PV, Minh CV, Anh HLT, Yen PH, Tai BH, Cuong NX, Nam NH, Kim SH, Kwon YI, Kim YH.Bull. Korean Chem. Soc. 34, 5, 1555 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [67] |
Chemical Constituents of Ficus drupaceaLeaves and Their α-Glucosidase Inhibitory Activities Kiem PV, Minh CV, Nhiem NX, Yen PH, Anh HLT, Cuong NX, Tai BH, Quang TH, Hai TN, Kim SH, Kwon SU, Lee YM, Kim YH.Bull. Korean Chem. Soc. 34, 1, 263 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [68] |
New anti-inflammatory cembranoid diterpenoids from the Vietnamese soft coral Lobophytum crassum. Thao NP, Luyen BT, Ngan NT, Song SB, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Kim YH, Minh CV.Bioorg Med Chem Lett;24(1):228-32. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [69] |
Steroidal constituents from the starfish Astropecten polyacanthus and their anticancer effects. Thao NP, Cuong NX, Luyen BT, Nam NH, Cuong PV, Thanh NV, Nhiem NX, Hanh TT, Kim EJ, Kang HK, Kiem PV, Minh CV, Kim YH.Chem Pharm Bull;61(10):1044-51. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [70] |
Anti-inflammatory asterosaponins from the starfish Astropecten monacanthus. Thao NP, Cuong NX, Luyen BT, Thanh NV, Nhiem NX, Koh YS, Ly BM, Nam NH, Kiem PV, Minh CV, Kim YH.J Nat Prod;76(9):1764-70. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [71] |
Anti-inflammatory components of the starfish Astropecten polyacanthus. Thao NP, Cuong NX, Luyen BT, Quang TH, Hanh TT, Kim S, Koh YS, Nam NH, Van Kiem P, Van Minh C, Kim YH.Mar Drugs;11(8):2917-26. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [72] |
Thao NP, Nam NH, Cuong NX, Luyen BT, Tai BH, Kim JE, Song SB, Kiem PV, Minh CV, Kim YH. Arch Pharm Res;37(6):706-12. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [73] |
Chemical Constituents of the Ficus elastica Leaves and Their Antioxidant Activities Kiem PV, Minh CV, Nhiem NX, Tai BH, Quang TH, Anh HLT, Cuong NX, Hai TN, Kim SH, Kim JK, Jang HD, Kim YH.Bull. Korean Chem. Soc. 33(10), 3461-3464 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [74] |
Antifouling 26,27-cyclosterols from the Vietnamese marine sponge Xestospongia testudinaria. Nguyen XC, Longeon A, Pham VC, Urvois F, Bressy C, Trinh TT, Nguyen HN, Phan VK, Chau VM, Briand JF, Bourguet-Kondracki ML.J Nat Prod;76(7):1313-8. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [75] |
Kiem PV, Minh CV, Nhiem NX, Cuong NX, Tai BH, Quang TH, Anh Hle T, Yen PH, Ban NK, Kim SH, Xin M, Cha JY, Lee YM, Kim YH. Arch Pharm Res;35(12):2135-42. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [76] |
Cytotoxic oleane-type triterpene saponins from Glochidion eriocarpum. Nhiem NX, Thu VK, Van Kiem P, Van Minh C, Tai BH, Quang TH, Cuong NX, Yen PH, Boo HJ, Kang JI, Kang HK, Kim YH.Arch Pharm Res;35(1):19-26. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [77] |
Nam NH, Kiem PV, Ban NK, Thao NP, Nhiem NX, Cuong NX, Tistaert C, Dejaegher B, Heyden YV, Joelle QL, Thao DT, MinhCV. Phytochemistry Letters, 4(11), 348–352 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [78] |
Nhiem NX, Yen PH, Ngan NT, Quang TH, Kiem PV, Minh CV, Tai BH, Cuong NX, Song SB, Kim YH. J Med Food;15(4):369-77. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [79] |
Inhibitory activity of Plantago major L. on angiotensin I-converting enzyme. Nhiem NX, Tai BH, Van Kiem P, Van Minh C, Cuong NX, Tung NH, Thu VK, Trung TN, Anh Hle T, Jo SH, Jang HD, Kwon YI, Kim YH.Arch Pharm Res;34(3):419-23. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [80] |
Chemical constituents and antioxidant activity of Ficus callosa. Van Kiem P, Cuong NX, Nhiem NX, Hang DT, Nam NH, Ban NK, Minh CV, Bing Z, Jang HD, Kim YH.Nat Prod Commun;6(2):159-62. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [81] |
Two new sesquiterpenes from Sarcandra glabra. Oanh do T, Ky PT, Hang NT, Yen PH, Hanh TH, Cuong NX, Luong DV, Minh CV, Kiem PV.Nat Prod Commun; 5(11):1717-20. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [82] |
Antioxidant activity of a new C-glycosylflavone from the leaves of Ficus microcarpa. Phan VK, Nguyen XC, Nguyen XN, Vu KT, Ninh KB, Chau VM, Bui HT, Truong NH, Lee SH, Jang HD, Kim YH.Bioorg Med Chem Lett;21(2):633-7. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [83] |
Nguyen XN, Phan VK, Chau VM, Bui HT, Nguyen XC, Vu KT, Hoang le TA, Jo SH, Jang HD, Kwon YI, Kim YH. Chem Pharm Bull;58(10):1408-10. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [84] |
Nhiem NX, Kiem PV, Minh CV, Ban NK, Cuong NX, Tung NH, Ha le M, Ha do T, Tai BH, Quang TH, Ngoc TM, Kwon YI, Jang HD, Kim YH. Chem Pharm Bull;58(5):720-4. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [85] |
Chemical components from the Vietnamese soft coral Lobophytum sp. Nguyen HT, Chau VM, Phan VK, Hoang TH, Nguyen HN, Nguyen XC, Tran HQ, Nguyen XN, Hyun JH, Kang HK, Kim YH.Arch Pharm Res.;33(4):503-8. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [86] |
Triterpenoids from aerial parts of Glochidion eriocarpum. Thu VK, Kiem PV, Yen PH, Nhiem NX, Tung NH, Cuong NX, Minh CV, Huong HT, Lau TV, Thuan NT, Kim YH.Nat Prod Commun.;5(3):361-4. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [87] |
Cucurbitane-type triterpene glycosides from the fruits of Momordica charantia. Nguyen XN, Phan VK, Chau VM, Ninh KB, Nguyen XC, Le MH, Bui HT, Tran HQ, Nguyen HT, Kim YH.Magn Reson Chem.;48(5):392-6. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [88] |
Aporphine alkaloids, clerodane diterpenes, and other constituents from Tinospora cordifolia. Phan VK, Chau VM, Nguyen TD, La VK, Dan TH, Nguyen HN, Nguyen XC, Hoang TH, Trinh VL.Fitoterapia;81(6):485-9. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [89] |
Inhibitors of osteoclastogenesis from Lawsonia inermis leaves Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Minh CV, Kim YH, et al.Bioorganic and Medicinal Chemistry Letters, 2010, 15, 20(16), 4782–4784 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [90] |
Dammarane-type saponins from Gynostemma pentaphyllum Ky PT, Kiem PV, Minh CV, Kim YH, et al.Phytochemistry, 2010, 71(8-9), 994–1001 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [91] |
Minh CV, Kiem PV, Cuong NX, Nam NH, Kim YH, et al. Bioorganic and Medicinal Chemistry Letters, 2011, 21(7), 2155–2159 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [92] |
A new prenylated aurone from Artocarpus altilis Huong TT, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Minh CV, et alJournal of Asian Natural Products Research. 2012, 14(9), 923–928 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [93] |
Antioxidant benzylidene 2-aminoimidazolones from the Mediterranean sponge Phorbas topsenti Dat NT, Cuong NX, Minh CV, Bourguet-Kondracki ML, et alTetrahedron. 2012, 68(45), 9256–9259. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [94] |
Thao NP, Nam NH, Cuong NX, Kiem PV, Minh CV, Kim YH. et al Chemical & Pharmaceutical Bulletin, 2012, 60(12), 1581–1589 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [95] |
A new sterol from the soft coral Lobophytum crassum. Thao NP, Nam NH, Cuong NX, Kim YH, Kiem PV, Minh CV, et alBulletin of the Korean Chemical Society, 2013, 34(1), 249–251. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [96] |
Thao NP, Nam NH, Cuong NX, Kiem PV, Minh CV, Kim YH. et al Bulletin of the Korean Chemical Society, 2013, 34(3), 949–952 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [97] |
Anti-inflammatory norditerpenoids from the soft coral Sinularia maxima Thao NP, Nam NH, Cuong NX, DKiem PV, Minh CV, Kim YH. et alBioorganic & Medicinal Chemistry Letters, 2013, 23(1), 228–231 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [98] |
Thao NP, Nhiem NX, Cuong NX, Nam NH, Koh YS, Kiem PV, Minh CV, Kim YH. et al Bioorganic & Medicinal Chemistry Letters, 23(6), 1823–1827 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [99] |
Các hợp chất megastigman và phenylpropanoid phân lập từ cây Gừa (Ficus microcarpa) Nguyễn Xuân Cường, Phan Văn Kiệm, Châu Văn Minh, Trương Nam Hải, Nguyễn Hoài Nam và csTạp chí Hóa học, T 49(3), 371-374, 2011. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [100] |
Các hợp chất sterol phân lập từ loài san hô mềm Lobophytum compactum Châu Văn Minh, Phan Văn Kiệm, Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Hoài Nam và csTạp chí Hóa học, T 49(4), 458-462, 2011. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [101] |
Nguyễn Xuân Cường, Phan Văn Kiệm, Châu Văn Minh, Trương Nam Hải và cs Tạp chí Công nghệSinh học 9(4): 397-410, 2011 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [102] |
Carotenoids from the soft coral Sarcophyton elegans Châu Văn Minh, Phan Văn Kiệm, Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Xuân Cường và csTạp chí Hóa học, T 48(5), 627-631, 2010 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [103] |
Chi Mallotus - Hóa học, hoạt tính sinh học và sắc ký Fingerprint Châu Văn Minh, Phan Văn Kiệm, Lã Đình Mỡi, Phạm Quốc Long, Nguyễn Thị Kim Thanh, Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Hoài NamNhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 2009 - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
| [104] |
Châu Văn Minh, Phan Văn Kiệm, Nguyễn Hải Đăng, Nguyễn Văn Thanh, Lê Mai Hương, Đỗ Công Thung, Trần Thu Hương, nguyễn Xuân Cường Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam, 2008 - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
| [105] |
Châu Văn Minh, Phan Văn Kiệm, Hoàng Thanh Hương, Nguyễn Xuân Cường, Đỗ Thị Thảo, Ninh Khắc Bản, Phạm Quốc Long Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam, 2010 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [106] |
Châu Văn Minh, Nguyễn Xuân Cường, Phan Văn Kiệm, Lê Mai Hương, Đỗ Công Thung Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam, 2010 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam Thời gian thực hiện: 07/2011 - 07/2014; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 4/2011 - 3/2014; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia Thời gian thực hiện: 01/10/2020 - 01/10/2023; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia Thời gian thực hiện: 2020 - 2023; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia Thời gian thực hiện: 2016 - 2019; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình Tây Nguyên 3 Thời gian thực hiện: 2013 - 2015; vai trò: Tham gia |
| [7] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam Thời gian thực hiện: 2013 - 2016; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia Thời gian thực hiện: 2014 - 2017; vai trò: Tham gia |
| [9] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ (đề tài hợp tác quốc tế Việt Nam - Bỉ) Thời gian thực hiện: 2007 - 2009; vai trò: tham gia |
| [10] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 2006 - 2008; vai trò: tham gia |
| [11] |
Sản xuất thử - thử nghiệm trà giảm béo và hạ cholesterol Alisma Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa học và Công nghệ Việt NamThời gian thực hiện: 2008 - 2009; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [12] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Thời gian thực hiện: 2009 - 2010; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [13] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 2011 - 2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
