Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN

Mã NNC: CB.29225

PGS. TS Nguyễn Xuân Cường

Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Hóa sinh biển - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Lĩnh vực nghiên cứu:

  • Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
  • Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
[1]

Hoạt tính chống tế bào gốc ung thư của hoạt chất Stichoposide d phân lập từ loài hải sâm Stichopus chloronotus thử nghiệm trên dòng tế bào NTERA-2

Nguyễn Thị Cúc; Nguyễn Thị Nga; Triệu Hà Phương; Đỗ Thị Phương; Nguyễn Xuân Cường; Phạm Thị Mai Hương; Châu Văn Minh; Đỗ Thị Thảo
Tạp chí Công nghệ Sinh học - Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1811-4989
[2]

Nghiên cứu định lượng hợp chất Sarcophine từ cao chiết loài san hô mềm Sarcophyton ehrenbergi bằng phương pháp HPLC-DAD

Vũ Anh Tú; Châu Ngọc Điệp; Ninh Thị Ngọc; Cao Ngọc Anh; Đoàn Cao Sơn; Nguyễn Văn Thanh; Nguyễn Xuân Cường; Nguyễn Hoài Nam; Châu Văn Minh
Hội nghị khoa học về đa dạng sinh học và các chất có hoạt tính sinh học kỷ niệm 40 năm thành lập Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[3]

Phương pháp định lượng hợp chất 3,5-Dibromo-1-Hydroxy-4,4-Dimethoxy-2,5 Cyclohexadiene-1-Acetamide từ cao chiết loài hải miên Acanthella obtusa bằng HPLC-DAD

Vũ Anh Tú; Châu Ngọc Điệp; Nguyễn Thị Cúc; Đan Thị Thúy Hằng; Hoàng Lê Tuấn Anh; Đinh Thị Nhung; Nguyễn Thị ánh Hường; Nguyễn Văn Thanh; Nguyễn Xuân Cường; Nguyễn Hoài Nam; Châu Văn Minh
Hội nghị khoa học về đa dạng sinh học và các chất có hoạt tính sinh học kỷ niệm 40 năm thành lập Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[4]

Các hợp chất Iridoid Glycosit phân lập từ cây kỳ nam gai (Myrmecodia tuberosa Jack)

Nguyễn Phương Hạnh; Trần Thị Hồng Hạnh; Nguyễn Hữu Toàn Phan; Nguyễn Thị Diệu Thuần; Lê Thị Viên; Nguyễn Văn Thanh; Nguyễn Xuân Cường; Nguyễn Hoài Nam; Châu Văn Minh
Hội nghị khoa học về đa dạng sinh học và các chất có hoạt tính sinh học kỷ niệm 40 năm thành lập Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[5]

Các hợp chất Asterosaponin phân lập từ loài sao biển Acanthaster planci

Lê Thị Viên; Trần Thị Hồng Hạnh; Lê Bá Vinh; Phan Thị Thanh Hương; Nguyễn Văn Thanh; Nguyễn Xuân Cường; Nguyễn Hoài Nam; Đỗ Công Thung; Châu Văn Minh
Hội nghị khoa học về đa dạng sinh học và các chất có hoạt tính sinh học kỷ niệm 40 năm thành lập Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[6]

Các hợp chất Cembranoit phân lập từ loài san hô mềm Sarcophyton Ehrenbergi

Ninh Thị Ngọc; Lương Thị Mỹ Hạnh; Phạm Thị Mai Hương; Châu Ngọc Điệp; Đỗ Công Thung; Trần Thị Thanh Vân; Nguyễn Văn Thanh; Nguyễn Xuân Cường; Nguyễn Hoài Nam; Châu Văn Minh
Hội nghị khoa học về đa dạng sinh học và các chất có hoạt tính sinh học kỷ niệm 40 năm thành lập Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[7]

Kết quả nghiên cứu các chất có hoạt tính sinh học từ sinh vật biển Việt nam ở Viện Hóa sinh biển giai đoạn 2010-2015

Nguyễn Hoài Nam; Nguyễn Xuân Cường; Nguyễn Phương Thảo; Nguyễn Văn Thanh; Hoàng Lê Tuấn Anh; Nguyễn Xuân Nhiệm; Đỗ Công Thung; Phạm Văn Cường; Phạm Văn Kiệm; Châu Văn Minh
Hội nghị khoa học về đa dạng sinh học và các chất có hoạt tính sinh học kỷ niệm 40 năm thành lập Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[8]

Các hợp chất Flavonoit Glycosit phân lập từ cây Tetradium Glabrifolium

Trương Thị Thu Huyền; Nguyễn Văn Thanh; Châu Văn Minh; Phan Văn Kiệm; Nguyễn Văn Tuyến; Đan Thị Thúy Hằng; Ninh Khắc Bản; Nguyễn Xuân Cường
TC Hóa học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0866-7144
[9]

Tổng quan các nghiên cứu về hoạt tính sinh học và các hợp chất trao đổi thứ cấp của cây gừa Ficus Microcarpa

Nguyễn Xuân Cường; Nguyễn Xuân Nhiệm; Nguyễn Phương Thảo; Hoàng Lê Tuấn Anh; Phạm Hải Yến; Nguyễn Hoài Nam; Phan Văn Kiệm; Ninh Khắc Bản; Châu Văn Minh; Trương Nam Hải
Tạp chí Công nghệ Sinh học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1811-4989
[10]

Các hợp chất Megastigman và Phenylpropanoid phân lập từ cây gừa (Ficus Microcarpa)

Nguyễn Xuân Cường; Phan Văn Kiệm; Châu Văn Minh; Trương Nam Hải; Nguyễn Xuân Nhiệm; Vũ Kim Thư; Hoàng Lê Tuấn Anh; Phạm Hải Yến; Nguyễn Phương Thảo; Nguyễn Hoài Nam; Ninh Khắc Bản
Tạp chí Hóa học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0866-7144
[11]

Các hợp chất phenolic phân lập từ cây Tylophora sp.

Hoàng Lê Tuấn Anh; Bùi Hữu Tài; Dương Thị Dung; Vũ Mạnh Hà; Nguyễn Xuân Nhiệm; Nguyễn Hoài Nam; Nguyễn Xuân Cường; Châu Văn Minh; Phan Văn Kiệm; Nguyễn Văn Dư; Trần Huy Thái; Hà Tuấn Anh; Bùi Văn Thanh; Trần Minh Hợi
Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ năm) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[12]

Sulfated Naphthopyrones and Anthraquinones from the Vietnamese Crinoid Comanthus delicata

Vien LT, Hanh TTH, Quang TH, Thung DC, Cuong NX, Nam NH, Cuong PV, Kiem PV, Minh CV
Chem Pharm Bull;70(5):408-412 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN:
[13]

Phenolic glycosides from Oroxylum indicum

Thi Vien L, Thi Hong Hanh T, Quang TH, Cuong NT, Cuong NX, Oh H, Sinh NV, Nam NH, Van Minh C
Nat Prod Res;36(9):2336-2340 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN:
[14]

Bicyclic lactones from the octocoral Dendronephthya mucronata

Ngoc NT, Hanh TTH, Nguyen HD, Quang TH, Cuong NX, Nam NH, Thung DC, Ngai ND, Kiem PV, Minh CV
Nat Prod Res. 35(7):1134-1138 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN:
[15]

Chemical Constituents from the Branches and Leaves of Alchornea trewioides

Phan NHT, Thuan NTD, Duyen NHH, Hanh TTH, Quang TH, Cuong NX, Nam NH
Chem Pharm Bull; 69(1):150-154 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN:
[16]

Triterpene glycosides from the Vietnamese sea cucumber Holothuria edulis

Hoang L, Le Thi V, Tran Thi Hong H, Nguyen Van T, Nguyen Xuan C, Nguyen Hoai N, Do Cong T, Ivanchina NV, Do Thi T, Dmitrenok PS, Kicha AA, Phan Van K, Chau Van M
Nat Prod Res, 34(8):1061-1067 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN:
[17]

Acylated flavonoid glycosides from Barringtonia racemosa

Van QTT, Vien LT, Hanh TTH, Huong PTT, Cuong NT, Thao NP, Thuan NH, Dang NH, Thanh NV, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Minh CV
Nat Prod Res, 34(9):1276-1281 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN:
[18]

Hợp chất tritecpen saponin có hoạt tính gây độc tế bào và phương pháp chiết hợp chất này từ loài hải sâm - Cercodemas anceps

Châu Văn Minh, Nguyễn Xuân Cường, Lê Thị Viên, Trần Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Phương Thảo, Đỗ Thị Thảo, Nguyễn Văn Thanh, Nguyễn Hoài Nam, Đỗ Công Thung, Phan Văn Kiệm
Cục Sở hữu trí tuệ - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN:
[19]

Ursane- and oleane-type triterpene glycosides from Ilex godajam

Huong, P. T. M.; Hanh, T. T. H.; Huong, P. T. T.; Cuong, N. T.; Hoan, D. T.; Quang, T. H.; Cuong, N. X.; Nam, N. H.
Vietnam J. Chem. 57(5), 562-567 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN:
[20]

Triterpenoid derivatives from Barringtonia racemosa

Van, Q. T. T.; Vien, L. T.; Hanh, T. T. H.; Huong, P. T. T.; Van Thanh, N.; Cuong, N. X.; Nam, N. H.; Van Minh, C.
Vietnam J. Chem. 57(1), 96-100 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN:
[21]

Triterpene tetraglycosides from the Vietnamese sea cucumber Holothuria impatiens

Vien LT, Hanh TTH, Huong PTT, Thanh NV, Cuong NX, Nam NH, Thung DC
Vietnam J. Chem. 56(5), 612-616 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN:
[22]

Điểm lại các nghiên cứu hóa học và hoạt tính sinh học một số loài sinh vật biển Việt Nam trong giai đoạn 2013-2017

NX Cường, NX Nhiệm, NV Thanh, BH Tài, ĐTM Hương, PV Cường, NH Nam, PQ Long, PV Kiệm, CV Minh
Tạp chí Hóa học, 56(1), 1-19 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN:
[23]

Scutebarbatolides A-C, new neo-clerodane diterpenoids from Scutellaria barbata D. Don with cytotoxic activity

Hanh, T. T. H.; Anh, D. H.; Quang, T. H.; Trung, N. Q.; Thao, D. T.; Cuong, N. T.; An, N. T.; Cuong, N. X.; Nam, N. H.; Kiem, P. V.; Minh, C. V.
Phytochemistry Letters. 29,65-69 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN:
[24]

Steroids from Dendronephthya mucronata and Their Inhibitory Effects on Lipopolysaccharide-Induced No Formation in RAW264.7 Cells

Ngoc, N. T.; Hanh, T. T. H.; Cuong, N. X.; Nam, N. H.; Thung, D. C.; Ivanchina, N. V.; Dang, N. H.; Kicha, A. A.; Kiem, P. V.; Minh, C. V.
Chem Nat Compd. 55(6), 1090-1093 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN:
[25]

Anthraquinone and Butenolide Constituents from the Crinoid Capillaster multiradiatus

Vien LT, Hanh TTH, Huong PTT, Dang NH, Thanh NV, Cuong NX, Nam NH, Thung DC, Kiem PV, Minh CV
Chem Pharm Bull. 66(11):1023-1026 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN:
[26]

Cytotoxic steroids from the Vietnamese gorgonian Verrucella corona

Nam NH, Ngoc NT, Hanh TTH, Cuong NX, Thanh NV, Thao DT, Thung DC, Kiem PV, Minh CV
Steroids. 138:57-63 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN:
[27]

Triterpene tetraglycosides from the sea cucumber Stichopus horrens

Vien LT, Hoang L, Hanh TTH, Thanh NV, Cuong NX, Nam NH, Thung DC, Kiem PV, Minh CV
Nat Prod Res. 32(9):1039-1043 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN:
[28]

Polar steroid derivatives from the Vietnamese starfish Astropecten polyacanthus

Vien LT, Hanh TTH, Hong PT, Thanh NV, Huong TT, Cuong NX, Nam NH, Thung DC, Kiem PV, Minh CV
Nat Prod Res. 32(1):54-59 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN:
[29]

Cytotoxic Steroids from the Vietnamese Soft Coral Sinularia leptoclados

Ngoc NT, Hanh TTH, Thanh NV, Thao DT, Cuong NX, Nam NH, Thung DC, Kiem PV, Minh CV
Chem Pharm Bull. 65(6):593-597 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN:
[30]

Cytotoxic Steroids from the Vietnamese Soft Coral Sinularia conferta

Ngoc NT, Huong PT, Thanh NV, Chi NT, Dang NH, Cuong NX, Nam NH, Thung DC, Kiem PV, Minh CV
Chem Pharm Bull. 65(3):300-305 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN:
[31]

Triterpene saponins and megastigmane glucosides from Camellia bugiamapensis

Huong NT, Vien LT, Hanh TT, Dang NH, Thanh NV, Cuong NX, Nam NH, Truong LH, Ban NK, Kiem PV, Minh CV
Bioorg Med Chem Lett. 27(3):557-561 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN:
[32]

Flavonoid glycosides from Barringtonia acutangula

Vien LT, Van QTT, Hanh TTH, Huong PTT, Thuy NTK, Cuong NT, Dang NH, Thanh NV, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Minh CV
Bioorg Med Chem Lett. 27(16):3776-3781 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN:
[33]

Cytotoxic triterpene diglycosides from the sea cucumber Stichopus horrens.

Cuong NX, Vien LT, Hoang L, Hanh TTH, Thao DT, Thanh NV, Nam NH, Thung DC, Kiem PV, Minh CV.
Bioorg Med Chem Lett. 27(13):2939-2942 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN:
[34]

Pyrrole Oligoglycosides from the Starfish Acanthaster planci Suppress Lipopolysaccharide-Induced Nitric Oxide Production in RAW264.7 Macrophages

Vien LT, Hanh TT, Huong PT, Dang NH, Thanh NV, Lyakhova E, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Kicha A, Minh CV.
Chem Pharm Bull, 64(11):1654-1657 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN:
[35]

Các hợp chất tritecpen và tritecpen glycosit phân lập từ cây Cóc trắng Lumnitzera racemosa

Châu Ngọc Điệp, Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Xuân Cường, Ninh Khắc Bản, Phan Văn Kiệm, Châu Văn Minh và cs
Tạp chí Hóa học, 50(5A), 219-223 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN:
[36]

Cembranoid constituents from Lobophytum crassum

Nguyen Xuan Cuong, Nguyen Phuong Thao, Dinh Thi Thu Thuy, Ninh Thi Ngoc, Nguyen Van Thanh, Nguyen Hoai Nam, Young Ho Kim, Phan Van Kiem, Chau Van Minh
Tạp chí Hóa học, 53(2e), 5-8 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[37]

Sesquiterpenes and sterols from the soft coral Sinularia cruciata.

Pham The Tung, Pham Thi Mai Huong, Tran Thu Huong, Do Cong Thung, Nguyen Van Thanh, Hoang Le Tuan Anh, Nguyen Hoai Nam, Nguyen Xuan Cuong, Phan Van Kiem, Chau Van Minh
Tạp chí Hóa học, 53(2e), 107-111 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[38]

Antimicrobial compounds from Rhizophora stylosa

Huong PTT, Thanh NV, Diep CN, Thao NP, Cuong NT, Cuong NX, Nam NH, Minh CV
Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 53(2), 205-210 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[39]

Nghiên cứu thành phần hóa học của cây Xáo leo - Paramignya scandens

Nguyễn Thị Diệu Thuần, Nguyễn Hữu Toàn Phan, Nông Văn Duy, Ninh Thị Ngọc, Nguyễn Văn Thanh, Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Hoài Nam, Phan Văn Kiệm, Châu Văn Minh
Tạp chí Hóa học, 53(1), 84-89 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[40]

Nghiên cứu khả năng chống loãng xương của scutebata S và scutebata T phân lập từ cây Bán chi liên Việt Nam (Scutellaria barbata D. Don)

Nguyễn Thị Nga, Đỗ Thị Phương, Nguyễn Thị Cúc, Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Hoài Nam, Đỗ Thị Thảo
Tạp chí Công nghệ Sinh học, 12(2), 213-219 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[41]

Các hợp chất glycosit phân lập từ cây Xáo leo - Paramignya scandens

Nguyễn Thị Diệu Thuần, Nguyễn Hữu Toàn Phan, Nông Văn Duy, Ninh Thị Ngọc, Nguyễn Văn Thanh, Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Hoài Nam, Phan Văn Kiệm, Châu Văn Minh
Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 52(5A), 69-75 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[42]

Sulfonoglycolipids and sodium cholesterol 3-sulfate from the sea urchin Tripneustes gratilla

Ninh Thi Ngoc, Phan Thi Thanh Huong, Nguyen Phuong Thao, Nguyen Xuan Cuong, Vu Anh Tu, Le Duc Dat, Chau Ngoc Diep, NV Thanh, Nguyen Hoai Nam, Phan Van Kiem, Chau Van Minh
Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 51(5B), 190-194 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[43]

Các hợp chất furanoditerpenoid phân lập từ cây Hoàng đằng Fibraurea tinctoria Lour.

Ninh Thị Ngọc, Phạm Thị Mai Hương, Trần Mỹ Linh, Lê Quỳnh Liên, Vũ Hương Giang, Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Hoài Nam, Lưu Đàm Cư, Ninh Khắc Bản, Châu Văn Minh
Tạp chí Hóa học, 51(6ABC), 14-17 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[44]

Điểm lại các nghiên cứu hóa học và hoạt tính sinh học một số loài sinh vật biển Việt Nam trong giai đoạn 2006-2012

Châu Văn Minh, Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Hải Đăng, Nguyễn Phương Thảo, Trần Hồng Quang, Nguyễn Hữu Tùng, Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Văn Hùng, Phan Văn Kiệm
Tạp chí Khoa học và Công nghệ 50 (6) 825-837 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN:
[45]

Cytotoxic triterpene saponins from Cercodemas anceps

Cuong NX, Vien LT, Hanh TTH, Thao NP, Thao DT, Thanh NV, Nam NH, Thung DC, Kiem PV, Minh CV
Bioorg. Med. Chem. Lett; 25(16):3151-6 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[46]

Naphthoquinone and flavonoid constituents from the carnivorous plant Nepenthes mirabilis and their anti-osteoporotic and antioxidant activities

Thanh NV, Thao NP, Huong PTT, Lee SH, Jang HD, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Kim YH, Minh CV
Phytochemistry Letters, 11, 254–259 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[47]

Two tirucallane derivatives from Paramignya scandens and their cytotoxic activity

Phan NHT, Thuan NTD, Ngoc NT, Huong PTM, Thao NP, Cuong NX, Thanh NV, Nam NH, Kiem PV, Minh CV
Phytochemistry Letters, 9, 78–81 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[48]

A new flavone sulfonic acid from Phyllanthus urinaria

Thanh NV, Huong PTT, Nam NH, Cuong NX, THao NP, Dejaegher B, Gordien A, Heyden YV, Joelle QL, Minh CV
Phytochemistry Letters, 7, 182–185 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[49]

Using the gene expression signature of scutebarbalactone VN isolated from Scutellaria barbata to elucidate its anticancer activities.

Thao do T, Huang CY, Lin KT, Phuong do T, Nga NT, Trang NT, Cuc NT, Cuong NX, Nam NH, Minh CV.
Nat Prod Commun;10(2):353-5. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[50]

A new cycloartane glucoside from Rhizophora stylosa.

Huong PT, Diep CN, Thanh NV, Tu VA, Hanh TH, Cuong NT, Thao NP, Cuong NX, Thao do T, Thai TH, Nam NH, Ban NK, Kiem PV, Minh CV.
Nat Prod Commun;9(9):1255-7. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[51]

Anti-inflammatory components of the Vietnamese starfish Protoreaster nodosus.

Thao NP, Luyen BT, Koo JE, Kim S, Koh YS, Cuong NX, Nam NH, Van Kiem P, Kim YH, Van Minh C.
Biol Res;48(1):12. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[52]

Two novel iridoids from Morinda longifolia.

Ban NK, Giang VH, Linh TM, Lien le Q, Ngoc NT, Dat le D, Thao NP, Nhiem NX, Cuong NX, Van Pham C, Nam NH, Regalado J, Van Keo H, Van Kiem P, Van Minh C.
Nat Prod Commun;9(7):891-3. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[53]

Steroidal constituents from the edible sea urchin Diadema savignyi Michelin induce apoptosis in human cancer cells.

Thao NP, Luyen BT, Kim EJ, Kang JI, Kang HK, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Minh CV, Kim YH.
J Med Food;18(1):45-53. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[54]

Triterpene saponins from the sea cucumber Stichopus chloronotus.

Thao NP, Luyen BT, Le Vien T, Tai BH, Le Dat D, Cuong NX, Nam NH, Van Kiem P, Van Minh C, Kim YH.
Nat Prod Commun;9(5):615-8. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[55]

In vitro evaluation of the antioxidant and cytotoxic activities of constituents of the mangrove Lumnitzera racemosa Willd.

Nguyen PT, Bui TT, Chau ND, Bui HT, Kim EJ, Kang HK, Lee SH, Jang HD, Nguyen TC, Nguyen VT, Nguyen XC, Nguyen HN, Chau VM, Kim YH.
Arch Pharm Res;38(4):446-55. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[56]

Secondary metabolites from Vietnamese marine invertebrates with activity against Trypanosoma brucei and T. cruzi.

Thao NP, No JH, Luyen BT, Yang G, Byun SY, Goo J, Kim KT, Cuong NX, Nam NH, Van Minh C, Schmidt TJ, Kang JS, Kim YH.
Molecules;19(6):7869-80. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[57]

NF-κB inhibitory activity of polyoxygenated steroids from the Vietnamese soft coral Sarcophyton pauciplicatum.

Thao NP, Luyen BT, Sun YN, Song SB, Thanh NV, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Kim YH, Minh CV.
Bioorg Med Chem Lett;24(13):2834-8. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[58]

Triterpenoid saponins from the roots of Rosa rugosa Thunb. as rat intestinal sucrase inhibitors.

Thao NP, Luyen BT, Jo SH, Hung TM, Cuong NX, Nam NH, Kwon YI, Minh CV, Kim YH.
Arch Pharm Res;37(10):1280-5. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[59]

Peroxisome proliferator-activated receptor transactivational effects in HepG2 cells of cembranoids from the soft coral Lobophytum crassum Von Marenzeller.

Thao NP, Luyen BT, Ngan NT, Dat le D, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Song SB, Minh CV, Kim YH.
Arch Pharm Res;38(5):769-75. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN:
[60]

New butenolide and pentenolide from Dysidea cinerea.

Van Kiem P, Nhiem NX, Van Quang N, Van Minh C, Nam NH, Cuc NT, Le Anh HT, Tai BH, Yen PH, Cuong NX, Thao NP, Hoai NT, Kim NY, Park SJ, Hyun KS.
Nat Prod Commun;8(12):1751-2. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[61]

Two new neoclerodane diterpenoids from Scutellaria barbata D. Don growing in Vietnam.

Thao do T, Phuong do T, Hanh TT, Thao NP, Cuong NX, Nam NH, Minh CV.
J Asian Nat Prod Res;16(4):364-9. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[62]

Asterosaponins from the Starfish Astropecten monacanthus suppress growth and induce apoptosis in HL-60, PC-3, and SNU-C5 human cancer cell lines.

Thao NP, Luyen BT, Kim EJ, Kang HK, Kim S, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Minh CV, Kim YH.
Biol Pharm Bull;37(2):315-21. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[63]

Cembranoid diterpenes from the soft coral Lobophytum crassum and their anti-inflammatory activities.

Cuong NX, Thao NP, Luyen BT, Ngan NT, Thuy DT, Song SB, Nam NH, Kiem PV, Kim YH, Minh CV.
Chem Pharm Bull;62(2):203-8. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[64]

Rat intestinal sucrase inhibition of constituents from the roots of Rosa rugosa Thunb.

Thao NP, Luyen BT, Tai BH, Yang SY, Jo SH, Cuong NX, Nam NH, Kwon YI, Minh CV, Kim YH.
Bioorg Med Chem Lett.;24(4):1192-6. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[65]

Two new 11-noriridoids from the aerial parts of Morinda umbellata

Ban NK, Giang VH, Linh TM, Lien LQ, Ngoc NT, Thao DT, Nam NH, Cuong NX, Kiem PV, Minh CV.
Phytochemistry Letters 6, 267–269 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[66]

Chemical Constituents of the Morinda tomentosa Leaves and their α-Glucosidase Inhibitory Activity

Giang VH, Ban NK, Nhiem NX, Kiem PV, Minh CV, Anh HLT, Yen PH, Tai BH, Cuong NX, Nam NH, Kim SH, Kwon YI, Kim YH.
Bull. Korean Chem. Soc. 34, 5, 1555 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[67]

Chemical Constituents of Ficus drupaceaLeaves and Their α-Glucosidase Inhibitory Activities

Kiem PV, Minh CV, Nhiem NX, Yen PH, Anh HLT, Cuong NX, Tai BH, Quang TH, Hai TN, Kim SH, Kwon SU, Lee YM, Kim YH.
Bull. Korean Chem. Soc. 34, 1, 263 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[68]

New anti-inflammatory cembranoid diterpenoids from the Vietnamese soft coral Lobophytum crassum.

Thao NP, Luyen BT, Ngan NT, Song SB, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Kim YH, Minh CV.
Bioorg Med Chem Lett;24(1):228-32. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[69]

Steroidal constituents from the starfish Astropecten polyacanthus and their anticancer effects.

Thao NP, Cuong NX, Luyen BT, Nam NH, Cuong PV, Thanh NV, Nhiem NX, Hanh TT, Kim EJ, Kang HK, Kiem PV, Minh CV, Kim YH.
Chem Pharm Bull;61(10):1044-51. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[70]

Anti-inflammatory asterosaponins from the starfish Astropecten monacanthus.

Thao NP, Cuong NX, Luyen BT, Thanh NV, Nhiem NX, Koh YS, Ly BM, Nam NH, Kiem PV, Minh CV, Kim YH.
J Nat Prod;76(9):1764-70. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[71]

Anti-inflammatory components of the starfish Astropecten polyacanthus.

Thao NP, Cuong NX, Luyen BT, Quang TH, Hanh TT, Kim S, Koh YS, Nam NH, Van Kiem P, Van Minh C, Kim YH.
Mar Drugs;11(8):2917-26. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[72]

Inhibition of NF-κB transcriptional activation in HepG2 cells by diterpenoids from the soft coral Sinularia maxima.

Thao NP, Nam NH, Cuong NX, Luyen BT, Tai BH, Kim JE, Song SB, Kiem PV, Minh CV, Kim YH.
Arch Pharm Res;37(6):706-12. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN:
[73]

Chemical Constituents of the Ficus elastica Leaves and Their Antioxidant Activities

Kiem PV, Minh CV, Nhiem NX, Tai BH, Quang TH, Anh HLT, Cuong NX, Hai TN, Kim SH, Kim JK, Jang HD, Kim YH.
Bull. Korean Chem. Soc. 33(10), 3461-3464 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN:
[74]

Antifouling 26,27-cyclosterols from the Vietnamese marine sponge Xestospongia testudinaria.

Nguyen XC, Longeon A, Pham VC, Urvois F, Bressy C, Trinh TT, Nguyen HN, Phan VK, Chau VM, Briand JF, Bourguet-Kondracki ML.
J Nat Prod;76(7):1313-8. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[75]

Inhibitory effect on TNF-α-induced IL-8 secretion in HT-29 cell line by glyceroglycolipids from the leaves of Ficus microcarpa.

Kiem PV, Minh CV, Nhiem NX, Cuong NX, Tai BH, Quang TH, Anh Hle T, Yen PH, Ban NK, Kim SH, Xin M, Cha JY, Lee YM, Kim YH.
Arch Pharm Res;35(12):2135-42. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN:
[76]

Cytotoxic oleane-type triterpene saponins from Glochidion eriocarpum.

Nhiem NX, Thu VK, Van Kiem P, Van Minh C, Tai BH, Quang TH, Cuong NX, Yen PH, Boo HJ, Kang JI, Kang HK, Kim YH.
Arch Pharm Res;35(1):19-26. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN:
[77]

Chemical constituents of Mallotus macrostachyus growing in Vietnam and cytotoxic activity of some cycloartane derivatives

Nam NH, Kiem PV, Ban NK, Thao NP, Nhiem NX, Cuong NX, Tistaert C, Dejaegher B, Heyden YV, Joelle QL, Thao DT, MinhCV.
Phytochemistry Letters, 4(11), 348–352 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[78]

Inhibition of nuclear transcription factor-κB and activation of peroxisome proliferator-activated receptors in HepG2 cells by cucurbitane-type triterpene glycosides from Momordica charantia.

Nhiem NX, Yen PH, Ngan NT, Quang TH, Kiem PV, Minh CV, Tai BH, Cuong NX, Song SB, Kim YH.
J Med Food;15(4):369-77. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN:
[79]

Inhibitory activity of Plantago major L. on angiotensin I-converting enzyme.

Nhiem NX, Tai BH, Van Kiem P, Van Minh C, Cuong NX, Tung NH, Thu VK, Trung TN, Anh Hle T, Jo SH, Jang HD, Kwon YI, Kim YH.
Arch Pharm Res;34(3):419-23. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[80]

Chemical constituents and antioxidant activity of Ficus callosa.

Van Kiem P, Cuong NX, Nhiem NX, Hang DT, Nam NH, Ban NK, Minh CV, Bing Z, Jang HD, Kim YH.
Nat Prod Commun;6(2):159-62. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[81]

Two new sesquiterpenes from Sarcandra glabra.

Oanh do T, Ky PT, Hang NT, Yen PH, Hanh TH, Cuong NX, Luong DV, Minh CV, Kiem PV.
Nat Prod Commun; 5(11):1717-20. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN:
[82]

Antioxidant activity of a new C-glycosylflavone from the leaves of Ficus microcarpa.

Phan VK, Nguyen XC, Nguyen XN, Vu KT, Ninh KB, Chau VM, Bui HT, Truong NH, Lee SH, Jang HD, Kim YH.
Bioorg Med Chem Lett;21(2):633-7. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[83]

A new monoterpenoid glycoside from Myrica esculenta and the inhibition of angiotensin I-converting enzyme.

Nguyen XN, Phan VK, Chau VM, Bui HT, Nguyen XC, Vu KT, Hoang le TA, Jo SH, Jang HD, Kwon YI, Kim YH.
Chem Pharm Bull;58(10):1408-10. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN:
[84]

alpha-Glucosidase inhibition properties of cucurbitane-type triterpene glycosides from the fruits of Momordica charantia.

Nhiem NX, Kiem PV, Minh CV, Ban NK, Cuong NX, Tung NH, Ha le M, Ha do T, Tai BH, Quang TH, Ngoc TM, Kwon YI, Jang HD, Kim YH.
Chem Pharm Bull;58(5):720-4. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN:
[85]

Chemical components from the Vietnamese soft coral Lobophytum sp.

Nguyen HT, Chau VM, Phan VK, Hoang TH, Nguyen HN, Nguyen XC, Tran HQ, Nguyen XN, Hyun JH, Kang HK, Kim YH.
Arch Pharm Res.;33(4):503-8. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN:
[86]

Triterpenoids from aerial parts of Glochidion eriocarpum.

Thu VK, Kiem PV, Yen PH, Nhiem NX, Tung NH, Cuong NX, Minh CV, Huong HT, Lau TV, Thuan NT, Kim YH.
Nat Prod Commun.;5(3):361-4. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN:
[87]

Cucurbitane-type triterpene glycosides from the fruits of Momordica charantia.

Nguyen XN, Phan VK, Chau VM, Ninh KB, Nguyen XC, Le MH, Bui HT, Tran HQ, Nguyen HT, Kim YH.
Magn Reson Chem.;48(5):392-6. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN:
[88]

Aporphine alkaloids, clerodane diterpenes, and other constituents from Tinospora cordifolia.

Phan VK, Chau VM, Nguyen TD, La VK, Dan TH, Nguyen HN, Nguyen XC, Hoang TH, Trinh VL.
Fitoterapia;81(6):485-9. - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN:
[89]

Inhibitors of osteoclastogenesis from Lawsonia inermis leaves

Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Minh CV, Kim YH, et al.
Bioorganic and Medicinal Chemistry Letters, 2010, 15, 20(16), 4782–4784 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN:
[90]

Dammarane-type saponins from Gynostemma pentaphyllum

Ky PT, Kiem PV, Minh CV, Kim YH, et al.
Phytochemistry, 2010, 71(8-9), 994–1001 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN:
[91]

Cytotoxic and antioxidant activities of diterpenes and sterols from the Vietnamese soft coral Lobophytum compactum

Minh CV, Kiem PV, Cuong NX, Nam NH, Kim YH, et al.
Bioorganic and Medicinal Chemistry Letters, 2011, 21(7), 2155–2159 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[92]

A new prenylated aurone from Artocarpus altilis

Huong TT, Cuong NX, Nam NH, Kiem PV, Minh CV, et al
Journal of Asian Natural Products Research. 2012, 14(9), 923–928 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN:
[93]

Antioxidant benzylidene 2-aminoimidazolones from the Mediterranean sponge Phorbas topsenti

Dat NT, Cuong NX, Minh CV, Bourguet-Kondracki ML, et al
Tetrahedron. 2012, 68(45), 9256–9259. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN:
[94]

Diterpenoids from the soft coral Sinularia maxima and their inhibitory effects on lipopolysaccharide-stimulated production of pro-inflammatory cytokines in bone marrow-derived dendritic cells

Thao NP, Nam NH, Cuong NX, Kiem PV, Minh CV, Kim YH. et al
Chemical & Pharmaceutical Bulletin, 2012, 60(12), 1581–1589 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN:
[95]

A new sterol from the soft coral Lobophytum crassum.

Thao NP, Nam NH, Cuong NX, Kim YH, Kiem PV, Minh CV, et al
Bulletin of the Korean Chemical Society, 2013, 34(1), 249–251. - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[96]

Steroidal constituents from the soft coral Sinularia dissecta and their inhibitory effects on lipopolysaccharide-stimulated production of pro-inflammatory cytokines in bone marrow-derived dendritic cells

Thao NP, Nam NH, Cuong NX, Kiem PV, Minh CV, Kim YH. et al
Bulletin of the Korean Chemical Society, 2013, 34(3), 949–952 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[97]

Anti-inflammatory norditerpenoids from the soft coral Sinularia maxima

Thao NP, Nam NH, Cuong NX, DKiem PV, Minh CV, Kim YH. et al
Bioorganic & Medicinal Chemistry Letters, 2013, 23(1), 228–231 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[98]

Pyrrole and furan oligoglycosides from the starfish Asterina batheri and their inhibitory effect on the production of pro-inflammatory cytokines in lipopolysaccharide-stimulated bone marrow-derived dendritic cells

Thao NP, Nhiem NX, Cuong NX, Nam NH, Koh YS, Kiem PV, Minh CV, Kim YH. et al
Bioorganic & Medicinal Chemistry Letters, 23(6), 1823–1827 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN:
[99]

Các hợp chất megastigman và phenylpropanoid phân lập từ cây Gừa (Ficus microcarpa)

Nguyễn Xuân Cường, Phan Văn Kiệm, Châu Văn Minh, Trương Nam Hải, Nguyễn Hoài Nam và cs
Tạp chí Hóa học, T 49(3), 371-374, 2011. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[100]

Các hợp chất sterol phân lập từ loài san hô mềm Lobophytum compactum

Châu Văn Minh, Phan Văn Kiệm, Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Hoài Nam và cs
Tạp chí Hóa học, T 49(4), 458-462, 2011. - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[101]

Tổng quan các nghiên cứu về hoạt tính sinh học và các hợp chất trao đổi thứ cấp của cây Gừa Ficus microcarpa

Nguyễn Xuân Cường, Phan Văn Kiệm, Châu Văn Minh, Trương Nam Hải và cs
Tạp chí Công nghệSinh học 9(4): 397-410, 2011 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN:
[102]

Carotenoids from the soft coral Sarcophyton elegans

Châu Văn Minh, Phan Văn Kiệm, Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Xuân Cường và cs
Tạp chí Hóa học, T 48(5), 627-631, 2010 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN:
[103]

Chi Mallotus - Hóa học, hoạt tính sinh học và sắc ký Fingerprint

Châu Văn Minh, Phan Văn Kiệm, Lã Đình Mỡi, Phạm Quốc Long, Nguyễn Thị Kim Thanh, Nguyễn Xuân Cường, Nguyễn Hoài Nam
Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 2009 - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN:
[104]

Hợp chất Holothurin A3 có hoạt tính chống ung thư và phương pháp chiết hợp chất này từ loài hải sâm Holothuria scabra

Châu Văn Minh, Phan Văn Kiệm, Nguyễn Hải Đăng, Nguyễn Văn Thanh, Lê Mai Hương, Đỗ Công Thung, Trần Thu Hương, nguyễn Xuân Cường
Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam, 2008 - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN:
[105]

Hợp chất 3-[(6-O-protocatechuoyl-Beta-D-glucopyranosyl-oxy)methyl]-2(5H)-furanone (cibotiumbaroside A) và phương pháp chiết hợp chất này từ cây cẩu tích Cibotium barometz.

Châu Văn Minh, Phan Văn Kiệm, Hoàng Thanh Hương, Nguyễn Xuân Cường, Đỗ Thị Thảo, Ninh Khắc Bản, Phạm Quốc Long
Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam, 2010 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN:
[106]

Hợp chất axit 20-bromo-(11E,15E,19E)-eicosa-11,15,19-triene-7,9,17-triynoic và phương pháp chiết hợp chất này từ loài hải miên Xestospongia testudinaria.

Châu Văn Minh, Nguyễn Xuân Cường, Phan Văn Kiệm, Lê Mai Hương, Đỗ Công Thung
Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam, 2010 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN:
[1]

Nghiên cứu quy trình phân lập các hoạt chất có tác dụng diệt tế bào ung thư kháng viêm và kháng khuẩn từ một số loài thuộc lớp Sao biển (Asteroidea) Hải sâm (Holothuroidea) Cầu gai (Echinoidea) thuộc ngành da gai (Echinodermata) ở biển Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Thời gian thực hiện: 07/2011 - 07/2014; vai trò: Thành viên
[2]

Nghiên cứu phát hiện và xây dựng quy trình phân lập các chất có hoạt tính kháng ung thư của một số loài hải miên ở Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:
Thời gian thực hiện: 4/2011 - 3/2014; vai trò: Thành viên
[3]

Nghiên cứu thành phần hóa học hoạt tính gây độc tế bào ung thư và kháng viêm các loài Barringtonia pendula và B macrocarpa ở Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
Thời gian thực hiện: 01/10/2020 - 01/10/2023; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ
[4]

Nghiên cứu thành phần hóa học, hoạt tính gây độc tế bào ung thư và kháng viêm các loài Barringtonia pendula và B. macrocarpa ở Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia
Thời gian thực hiện: 2020 - 2023; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[5]

Nghiên cứu thành phần hóa học, hoạt tính gây độc tế bào và kháng viêm các loài Barringtonia acutangula, B. pauciflora và B. racemosa ở Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia
Thời gian thực hiện: 2016 - 2019; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[6]

Điều tra, sàng lọc nguồn tài nguyên dược liệu thực vật tỉnh Lâm Đồng theo định hướng hoạt tính sinh học nhằm phát triển các loài dược liệu có giá trị cao

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình Tây Nguyên 3
Thời gian thực hiện: 2013 - 2015; vai trò: Tham gia
[7]

Nghiên cứu khai thác dược liệu Da gai ở vùng biển Đông bắc Việt Nam theo định hướng hoạt tính diệt tế bào ung thư và kháng sinh.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Thời gian thực hiện: 2013 - 2016; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[8]

Nghiên cứu phân lập các hoạt chất và phát triển dữ liệu dấu vân tay sắc ký từ loài san hô mềm Sinulria nanolobata, S. abrupta, S. conferta ở Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia
Thời gian thực hiện: 2014 - 2017; vai trò: Tham gia
[9]

Nghiên cứu xây dựng các phương pháp đánh giá nhanh chất lượng dược liệu và sàng lọc các chất có hoạt tính sinh học từ một số cây cỏ nhằm tạo ra các sản phẩm có giá trị.

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ (đề tài hợp tác quốc tế Việt Nam - Bỉ)
Thời gian thực hiện: 2007 - 2009; vai trò: tham gia
[10]

Nghiên cứu hóa học theo định hướng kháng sinh, gây độc tế bào và chống ôxi hóa các loài sinh vật Biển nhằm tạo các sản phẩm có giá trị dược dụng (Mã số: KC 09.09/06-10)

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 2006 - 2008; vai trò: tham gia
[11]

Sản xuất thử - thử nghiệm trà giảm béo và hạ cholesterol Alisma

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Thời gian thực hiện: 2008 - 2009; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[12]

Nghiên cứu hoàn thiện qui trình phân lập lawson từ lá móng tay và tác dụng dược lý kháng sinh của nó trên động vật thực nghiệm

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Thời gian thực hiện: 2009 - 2010; vai trò: Chủ nhiệm đề tài
[13]

Nghiên cứu quy trình phân lập các hoạt chất có tác dụng diệt tế bào ung thư, kháng viêm và kháng khuẩn từ một số loài thuộc lớp Sao biển (Asteroidea), Hải sâm (Holothuroidea), Cầu gai (Echinoidea) thuộc ngành Da gai (Echinodermata) ở biển Việt Nam

Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ
Thời gian thực hiện: 2011 - 2014; vai trò: Chủ nhiệm đề tài