|
|
STT |
Nhan đề |
|
|
1261
|
Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ xây dựng mô hình sản xuất dược liệu Bạch chỉ (Angelica dahurica (Fisch. ex Hoffm.) Benth. & Hook.f ex Franch. & Sav.), Hoài Sơn (Dioscorea persimilis Prian et Burkill) theo hướng GACP - WHO tại tỉnh Thái Bình
/
DS. Phạm Đức Tâm (Chủ nhiệm),
KS. Nguyễn Văn Đức; CN. Lê Thị Thanh Hòa; DS. Nguyễn Mạnh Tuấn; YS. Nguyễn Thị Mỵ; YS. Nguyễn Thị Hợi; DS. Phí Thị Thu
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố.
- Công ty CPTM Dược VTYT Khải Hà,
04/2022 - 10/2024. - 2024 - 81
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Sản xuất dược liệu; Bạch chỉ; Hoài sơn; Tiêu chuẩn GACP-WHO
Nơi lưu trữ: Số 36A phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, TP. Thái Bình Ký hiệu kho : TBH-2024-006
|
|
|
1262
|
Dân chủ đại diện: Lý luận và một số vấn đề đặt ra tại Việt Nam hiện nay
/
Hòa Thị Thủy (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Cơ sở.
- Viện Chiến lược và Khoa học pháp lý,
01/2024 - 10/2024. - 2024
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Dân chủ đại diện;
Ký hiệu kho : 2025-58-KQNC-NVCS/02
|
|
|
1263
|
Nghiên cứu, đề xuất giải pháp sử dụng hiệu quả nguồn nước trên hệ thống sông Hồng - sông Thái Bình đáp ứng nhu cầu dùng nước hạ du và lợi ích phát điện
/
ThS. Nguyễn Thị Bích Thủy (Chủ nhiệm),
TS. Lê Viết Sơn, TS. Lương Ngọc Chung, GS.TS. Trần Đình Hòa, ThS. Bùi Cao Cường, PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn, ThS. Nguyễn Xuân Phùng, ThS. Bùi Hải Ninh, KS. Nguyễn Thị Thanh Hà, KS. Vũ Quỳnh Đông, ThS. Lê Thanh Hà, ThS. Phạm Thanh Tú, ThS. Nguyễn Thị Thu Hà, KS. Lê Thị Mai Hương, ThS. Trần Văn Tuyền, ThS. Trần Thị Mai Sứ
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐL.CN-13/21.
- Viện Quy hoạch Thủy lợi,
2021-03-01 - 2024-02-29. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nguồn nước; Quản lý; Sử dụng; Thủy điện; Hồ chứa; Sông Hồng, Sông Thái Bình;
Ký hiệu kho : 24116
|
|
|
1264
|
Nghiên cứu đề xuất phương án phối hợp vận hành điều tiết nước hợp lý các hồ chứa thủy lợi thủy điện trên sông Cả phục vụ cấp nước và phòng chống lũ cho hạ du
/
TS. Lương Ngọc Chung (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Viện quy hoạch thủy lợi,
- . - 2024
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: chính trị, tư tưởng, đảng viên, khu công nghiệp,
|
|
|
1265
|
Nghiên cứu, đề xuất giải pháp sử dụng hiệu quả nguồn nước trên hệ thống sông Hồng - sông Thái Bình đáp ứng nhu cầu dùng nước hạ du và lợi ích phát điện
/
ThS. Nguyễn Thị Bích Thủy (Chủ nhiệm),
TS. Lê Viết Sơn, TS. Lương Ngọc Chung, GS.TS. Trần Đình Hòa, ThS. Bùi Cao Cường, PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn, ThS. Nguyễn Xuân Phùng, ThS. Bùi Hải Ninh, KS. Nguyễn Thị Thanh Hà, KS. Vũ Quỳnh Đông, ThS. Lê Thanh Hà, ThS. Phạm Thanh Tú, ThS. Nguyễn Thị Thu Hà, KS. Lê Thị Mai Hương, ThS. Trần Văn Tuyền, ThS. Trần Thị Mai Sứ
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐL.CN-13/21.
- Viện Quy hoạch Thủy lợi,
2021-03-01 - 2024-02-29. - 2024
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nguồn nước; Quản lý; Sử dụng; Thủy điện; Hồ chứa; Sông Hồng, Sông Thái Bình;
Ký hiệu kho : 24116
|
|
|
1266
|
Ứng dụng công nghệ chiếu xạ để sản xuất maltodextrin kháng tiêu hóa từ tinh bột gạo dùng làm chất xơ thực phẩm
/
PGS. TS. Nguyễn Duy Lâm (Chủ nhiệm),
ThS. Lã Mạnh Tuân ThS. Phạm Cao Thăng; TS. Bùi Kim Thúy; ThS. Trần Băng Diệp; ThS. Nguyễn Tiến Khương; TS. Lê Xuân Hảo; TS. Trần Hồng Thao; ThS. Đỗ Trọng Hưng; ThS. Nguyễn Đức Minh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: KC.05/16-20.
- Viện cơ điện nông nghiệp và công nghệ sau thu hoạch,
07/2019 - 04/2021. - 2023
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Chiếu xạ; Maltodextrin; Tinh bột gạo; Kháng tiêu hoá; Chất xơ; Thực phẩm
Ký hiệu kho : 19747
|
|
|
1267
|
Ứng dụng công nghệ chiếu xạ để sản xuất maltodextrin kháng tiêu hóa từ tinh bột gạo dùng làm chất xơ thực phẩm
/
PGS. TS. Nguyễn Duy Lâm (Chủ nhiệm),
ThS. Lã Mạnh Tuân ThS. Phạm Cao Thăng; TS. Bùi Kim Thúy; ThS. Trần Băng Diệp; ThS. Nguyễn Tiến Khương; TS. Lê Xuân Hảo; TS. Trần Hồng Thao; ThS. Đỗ Trọng Hưng; ThS. Nguyễn Đức Minh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: KC.05/16-20.
- Viện cơ điện nông nghiệp và công nghệ sau thu hoạch,
07/2019 - 04/2021. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Chiếu xạ; Maltodextrin; Tinh bột gạo; Kháng tiêu hoá; Chất xơ; Thực phẩm
Ký hiệu kho : 19747
|
|
|
1268
|
Hoàn thiện công nghệ và thiết bị cơ giới hóa đồng bộ sản xuất mía tại các vùng chuyên canh
/
ThS. Nguyễn Đức Thật (Chủ nhiệm),
ThS. Trần Bằng Sơn; KS. Bùi Thanh Kỳ; CN. Nguyễn Văn Mai; TS. Đậu Thế Nhu; ThS. Lê Quyết Tiến; KS. Nguyễn Viết Long; ThS. Cao Đăng Đáng; CN. Nguyễn Văn Liêm; TS. Nguyễn Thế Công
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: DAĐL.CN-11/15.
- Viện cơ điện nông nghiệp và công nghệ sau thu hoạch,
01/12/2015 - 01/11/2019. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nông nghiệp; Cơ giới hóa; Công nghệ; Thiết bị; Sản xuất; Mía; Vùng chuyên canh; Đồng bộ
Ký hiệu kho : 17403
|
|
|
1269
|
Hoàn thiện công nghệ sản xuất các hoạt chất từ nấm dược liệu (nấm linh chi, nấm hương và nấm bờm sư tử) để chế biến một số sản phẩm thực phẩm chức năng
/
ThS. Lưu Thị Gấm (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Đức Tiến; PGS.TS. Phạm Anh Tuấn; ThS. Nguyễn Thị Dung; ThS. Nguyễn Thị Thanh Huyền; KS. Mai Xuân Đại; CN. Nguyễn Thị Hằng Nga; CN. Hoàng Thị Phương; CN. Nguyễn Thị Huyền; ThS. Hoàng Thanh Dương
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: DAĐL.CN-02/18.
- Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch,
11/2018 - 01/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nấm dược liệu; Nấm linh chi; Nấm hương; Nấm bờm sư tử; Thực phẩm chức năng; Công nghệ sản xuất
Ký hiệu kho : 24676
|
|
|
1270
|
Hoàn thiện quy trình công nghệ và thiết bị cơ giới hóa đồng bộ sản xuất ngô tại các vùng Trung du và miền núi phía Bắc
/
TS. Lê Quyết Tiến (Chủ nhiệm),
TS. Hoàng Nghĩa Đạt; KS. Nguyễn Xuân Biên; ThS. Nguyễn Văn Thủy; ThS. Phạm Hồng Hà; KS. Trần Văn Khánh; ThS. Nguyễn Xuân Dũng; KS. Bùi Thanh Kỳ; KS. Ngô Trọng Thỉnh; KS. Nguyễn Mạnh Đoàn
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: DAĐL.CN-05/19.
- Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch,
18/09/2019 - 16/06/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Ngô; Trồng trọt; Sản xuất; Cơ giới hóa; Công nghệ; Quy trình; Hoàn thiện
Ký hiệu kho : 24719
|
|
|
1271
|
Nghiên cứu công nghệ thiết kế chế tạo hệ thống cấp đông nhanh trực tiếp bằng chất tải lạnh lỏng ứng dụng trong chế biến một số loại thuỷ sản
/
TS. Phạm Anh Tuấn (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Thị Minh Nguyệt, ThS. Nguyễn Mạnh Hiểu, ThS. Vũ Thị Nga, PGS.TS. Chu Văn Thiện, TS. Lê Đức Thông, TS. Trần Hồng Thao, ThS. Nguyễn Ngọc Tuấn, KS. Đinh Đức Cường, Nguyễn Văn Thuở
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐL.CN-38/17.
- Viện cơ điện nông nghiệp và công nghệ sau thu hoạch,
09/2017 - 02/2021. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Chất tải lạnh lỏng; Hệ thống cấp đông; Thủy sản; Chế biến; Bảo quản
Ký hiệu kho : 20452
|
|
|
1272
|
Hoàn thiện công nghệ sản xuất hoạt chất kìm hãm α- glucosidase từ đỗ đen lên men bởi Aspergillus oryzae và ứng dụng tạo thực phẩm chức năng bảo vệ sức khỏe
/
ThS. Nguyễn Thị Thanh Huyền (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Đức Tiến; ThS. Lưu Thị Gấm; ThS. Nguyễn Thị Hương; ThS. Nguyễn Thị Dung; CN. Nguyễn Thị Huyền; KS. Mai Xuân Đại; CN. Hoàng Thị Phương; ThS. Hoàng Thanh Dương; ThS. Lưu Tuyết Mai
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: SXTN.04.18/CNSHCB.
- Viện cơ điện nông nghiệp và công nghệ sau thu hoạch,
01/2018 - 12/2019. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Đỗ đen; Kìm hãm α-glucosidase; Lên men; Thực phẩm chức năng; Aspergillus oryzae
Ký hiệu kho : 20074
|
|
|
1273
|
Nghiên cứu công nghệ thiết kế chế tạo hệ thống cấp đông nhanh trực tiếp bằng chất tải lạnh lỏng ứng dụng trong chế biến một số loại thuỷ sản
/
TS. Phạm Anh Tuấn (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Thị Minh Nguyệt, ThS. Nguyễn Mạnh Hiểu, ThS. Vũ Thị Nga, PGS.TS. Chu Văn Thiện, TS. Lê Đức Thông, TS. Trần Hồng Thao, ThS. Nguyễn Ngọc Tuấn, KS. Đinh Đức Cường, Nguyễn Văn Thuở
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐL.CN-38/17.
- Viện cơ điện nông nghiệp và công nghệ sau thu hoạch,
09/2017 - 02/2021. - 2023
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Chất tải lạnh lỏng; Hệ thống cấp đông; Thủy sản; Chế biến; Bảo quản
Ký hiệu kho : 20452
|
|
|
1274
|
Nghiên cứu quy trình công nghệ và thiết bị sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ một số loài Trà hoa vàng (Camellia spp) của Việt Nam
/
TS. Nguyễn Tất Thắng (Chủ nhiệm),
ThS. Vũ Kim Thoa, KS. Lê Thu Hằng, TS. Trần Hồng Thao, KS. Vũ Thị Nhị, ThS. Nguyễn Tiến Nam, ThS. Lại Mạnh Toàn, PGS.TS. Nguyễn Văn Hân, DS. Phạm Văn Đông, CN. Đỗ Hà Xuyên
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐL.CN-42/19.
- Viện cơ điện nông nghiệp và công nghệ sau thu hoạch,
01/09/2019 - 01/04/2023. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nghiên cứ; Quy trình công nghệ; Thiết bị; Sản xuất thực phẩm; Bảo vệ sức khỏe; Loài Trà hoa vàng; Camellia spp.
Ký hiệu kho : 23460
|
|
|
1275
|
Nghiên cứu thiên hà có độ dịch chuyển đỏ lớn sao trẻ và sao già ở bước sóng mm/sub-mm
/
Phạm Tuấn Anh (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 103.99-2018.325.
- Trung tâm Vũ trụ Việt Nam,
01/04/2019 - 01/04/2021. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Thiên hà; Độc dịch chuyển; Sao trẻ; Sao già; Bước sóng
|
|
|
1276
|
Nghiên cứu xây dựng giải pháp bảo mật cơ sở dữ liệu quan hệ phục vụ phát triển chính phủ điện tử
/
TS. Trần Công Mạnh (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Kim Thanh, TS. Tạ Minh Thanh, TS. Nguyễn Quang Uy, TS. Nguyễn Quang Thi, ThS. Nguyễn Thế Tiến, TS. Lưu Hồng Dũng, TS. Tống Minh Đức, TS. Bùi Thế Truyền, ThS. Phùng Văn Trọng, PGS. TS. Nguyễn Hiếu Minh, ThS. Hoàng Mạnh Cường, ThS. Nguyễn Tấn Đức, TS.Đào Tuấn Hùng, ThS.Võ Ngọc Tấn Phước, ThS.Hồ Kim Giàu, ThS.Vũ Thị Ly, ThS.Nguyễn Lương Bình, TS.Nguyễn Trung Thành, TS.Cao Văn Lợi, ThS.Dương Phúc Phần, ThS.Trần Ngọc Quý, ThS.Phạm Thế Hưng, ThS.Phùng Văn Quyền, ThS.Dương Tuấn Đạt, ThS.Kiều Ngọc Dung, ThS.Trần Tiềm, Kỹ sư.Nguyễn Hữu Sơn, TS.Đặng Minh Tuấn, ThS.Lê Đức Toàn, Kỹ sư.Kiều Chí Dũng, TS.Nguyễn Mạnh Hùng, ThS.Lê Thùy Dung, Kỹ sư.Nguyễn Văn Cường, ThS.Vũ Văn Cảnh, ThS.Nguyễn Hoàng Quân, TS.Lê Đình Sơn, TS.Nguyễn Văn Tiến
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: KC.01/16-20.
- Viện Tích hợp hệ thống,
01/07/2019 - 01/12/2020. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Hệ quản trị CSDL SQL; Chính phủ điện tử; Bảo mật; Quản lý
Ký hiệu kho : 19074
|
|
|
1277
|
Nghiên cứu phòng trừ bệnh xoăn lá virus hại cà chua tại các vùng trọng điểm của tỉnh Lâm Đồng
/
TS. Hoàng Việt Hậu (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Minh Trí; TS. Trần Văn Tiến; ThS. Nguyễn Khoa Trưởng; ThS. Lê Ngọc Triệu; ThS. Nguyễn Văn Giang; ThS. Trần Thị Nhung; ThS. Nguyễn Thị Bích Liên; ThS. Lại Thế Hưng; ThS. Nguyễn Thị Phương Loan; ThS. Vũ Thị Thúy
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố.
- Trường Đại học Đà Lạt,
01/10/2018 - 01/11/2020. - 2020
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: B xoăn lá virus; Cà chua
Ký hiệu kho : LDG-2021-020
|
|
|
1278
|
Nghiên cứu tính toán cân bằng nước và đề xuất giải pháp sử dụng hợp lý nguồn nước phục vụ sản xuất theo hướng tái cơ cấu ngành nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
/
TS. Nguyễn Đình Vượng (Chủ nhiệm),
ThS. Huỳnh Ngọc Tuyên; GS.TS. Lê Sâm; ThS. Trần Minh Tuấn; PGS.TS. Nguyễn Thanh Hải; TS. Lâm Vừ Thanh Nội; TS. Đặng Thanh Lâm; PGS.TS. Đào Nguyên Khôi; TS. Vũ Ngọc Hùng; ThS. Phạm Thế Anh; PGS.TS. Trần Thị Vân; ThS. Trần Xuân Hiền; ThS. Lê Văn Thịnh; ThS. Bùi Văn Cường; ThS. Nguyễn Văn Lân; TS. Trần Thái Hùng; ThS. Lê Văn Kiệm; ThS. Nguyễn Bá Tiến
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố.
- Trung tâm Nghiên cứu Thuỷ nông và Cấp nước,
01/08/2018 - 01/01/2021. - 2021
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: cân bằng nước, biến đổi khí hậu
Ký hiệu kho : LDG-2022-021
|
|
|
1279
|
Xây dựng mô hình sản xuất và nuôi dưỡng bò lai hướng thịt được tạo ra từ công thức lai giữa giống đực Blanc Bleu Belge (BBB) với cái lai Zebu trên địa bàn tỉnh Hải Dương
/
Trần Văn Quân (Chủ nhiệm),
ThS. Trần Văn Quân; ThS. Nguyễn Thị Hảo; TS. Phạm Thị Đào;ThS. Vũ Việt Anh; Ths. Nguyễn Tiến Tráng; KS. Trần Quang Huy; ThS. Lê Văn Tùng; ThS. Trần Thị Hải; ThS. Phạm Thị Nhung.
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: NN.09.TTUD.20 -22.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương,
01/01/2020 - 01/12/2022. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nông nghệp, Nuôi dưỡng bò lai hướng thịt; Sản xuất; Mô hình
Ký hiệu kho : 03
|
|
|
1280
|
Xây dựng mô hình sản xuất thử 2 giống dưa hấu mới F1 AD070 và F1 VT007 trên địa bàn tỉnh Hải Dương
/
KS. Trịnh Thị Hiếu (Chủ nhiệm),
KS. Trịnh Thị Hiếu; CN Vũ Thị Hương; KS. Phạm Thị Uyên; CN Nguyễn Văn Thạo; Nguyễn Thị Thu Hương; KS.Phạm Thị Hải Hà;
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: NN.04.TTUD&KN.21.
- Trung tâm ứng dụng khoa học công nghệ và khảo nghiệm giống tỉnh Hải Dương,
01/01/2021 - 01/12/2021. - 2024
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nông nghệp, 2 giống dưa F1 AD070 và F1 VT007; Sản xuất; Mô hình
Ký hiệu kho : 09
|