STT
Nhan đề
181
Hỗ trợ quản lý, khai thác và phát triển nhãn hiệu tập thể “Rượu gạo Đoàn Xá” cho sản phẩm Rượu Đoàn Xá, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
/
KS. Hoàng Thị Ngọc Lý (Chủ nhiệm),
CN. Trần Thị Thanh Hoa, CN. Nguyễn Thị Dung, CN. Vũ Phương Oanh, CN. Trần Thị Anh Thi, CN. Nguyễn Thị Huyền Trang, CN. Nguyễn Lê Toàn, CN. Đỗ Thị Thanh Sâm
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: NHTT.2023.02.
- Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp Investip,
12/2023 - 12/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Rượu gạo Đoàn Xá; Rượu; Nhãn hiệu tập thể
Ký hiệu kho : HPG.2025.70
182
Sản xuất thử nghiệm tôm thẻ chân trắng thương phẩm bằng công nghệ lọc tuần hoàn (RAS) tại Hải Phòng
/
TS. Đỗ Mạnh Hào (Chủ nhiệm),
TS. Đào Thị Ánh Tuyết, ThS. Hà Thị Bình, TS. Nguyễn Xuân Thành, TS. Lê Xuân Sinh, ThS. Lê Minh Hiệp, CN. Phạm Thị Thảo Nhi, CN. Đoàn Ngọc Bảo, CN. Nguyễn Thị Ngoan, Lê Quang Hiếu, ThS. Lê Thị Thúy, TS. Nguyễn Thị Hải Thanh, ThS. Bùi Thị Mai Huyên
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: DASXTN.TS.2022.893.
- Viện Khoa học Công nghệ Năng lượng và Môi trường,
11/2022 - 10/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Tôm thẻ chân trắng; Công nghệ lọc tuần hoàn
Ký hiệu kho : HPG.2025.45
183
Nghiên cứu, đề xuất đề án xây dựng Trung tâm Hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo Hải Phòng
/
CN. Nguyễn Thị Cẩm Hương (Chủ nhiệm),
Đỗ Thị Nhung, CN. Phạm Thị Thủy, CN. Đàm Thị Thu Thủy, CN. Phạm T Thanh Huyền, CN. Nguyễn Hương Lan
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: NCKH60.2023.01.
- Trung tâm Đổi mới sáng tạo và Ứng dụng Khoa học - Công nghệ Hải Phòng (ISC),
12/2023 - 12/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Hỗ trợ khởi nghiệp; Đổi mới sáng tạo
Ký hiệu kho : HPG.2025.21
184
Xây dựng mô hình ứng dụng tự động hóa trong vận hành cống thủy lợi tại Hải Phòng
/
ThS. Phạm Thị Ngoan (Chủ nhiệm),
Vũ Thị Thu Trà; Vũ Thị Toán; Nguyễn Thị Minh Thu; Nguyễn Thị Thanh Hương; Bùi Thị Phương; Nguyễn Đình Quyền; Nguyễn Văn Tùng ; Cao Đức Thành ; Phạm Văn Hùng ; Trần Văn Nam
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: DAUD.NN.2021.873.
- Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Đa Độ,
30/12/2021 - 30/6/2023. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Thủy lợi; Cống thủy lợi; Tự động hóa
Ký hiệu kho : HPG.02.2025
185
Nghiên cứu xây dựng quản lý và sử dụng bộ mẫu sinh vật biển thuộc quần đảo Cát Bà
/
TS. Cao Văn Lương (Chủ nhiệm),
TS. Đinh Văn Nhân; TS. Chu Văn Thuộc; PGS.TS Đàm Đức Tiến; TS. Vũ Mạnh Hùng; TS. Nguyễn Đăng Ngải; TS. Nguyễn Xuân Thành; TS. Trần Mạnh Hà; PGS.TS Nguyễn Văn Quân; TS. Nguyễn Đức Thế; TS. Đặng Đỗ Hùng Việt; ThS. Phạm Văn Chiến; CN. Nguyễn Mạnh Linh; ThS. Nguyễn Đắc Vệ; ThS. Bùi Mạnh Tường; PGS.TS Vũ Tiến Chính; CN. Đồng Văn Nghị; ThS. Nguyễn Thế Đạt
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: ĐT.MT.2021.876.
- Viện Tài nguyên và Môi trường biển,
01/12/2021 - 01/12/2023. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Sinh vật biển; Mẫu sinh vật biển; Bộ mẫu sinh vật
Ký hiệu kho : HPG.03.2025
186
Nghiên cứu, đề xuất Chương trình phát triển khoa học và công nghệ biển thành phố Hải Phòng đến năm 2030
/
PGS.TS. Nguyễn Thanh Sơn (Chủ nhiệm),
TS. Trần Thế Nam, TS. Nguyễn Thị Thúy Hồng, PGS.TS. Trần Khánh Toàn, TS. Trần Anh Tuấn, PGS.TS. Phan Văn Hưng, TS. Cao Đức Thiệp, TS. Bùi Thị Thanh Nga, ThS. Trần Hải Việt, PGS.TS. Trần Ngọc Tú, TS. Bùi Quốc Bình, TS. Trần Hữu Long, ThS. Nguyễn Trung Kiên, ThS. Trần Thị Lan
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: NVCS.2023.03.
- Trường Đại học Hàng hải Việt Nam,
12/2023 - 9/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Chương trình khoa học; Khoa học và công nghệ biển
Ký hiệu kho : HPG.2025.35
187
Hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng công nghệ số để thiết lập tối ưu hóa, hiện đại hóa hệ thống quản trị doanh nghiệp
/
ThS. Phạm Thị Huệ (Chủ nhiệm),
ThS. Đỗ Thị Nhung, CN. Nguyễn Thị Cẩm Hương
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: CTNS.CNS.2023.01.
- Trung tâm Đổi mới sáng tạo và Ứng dụng Khoa học - Công nghệ Hải Phòng (ISC),
12/2023 - 11/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Công nghệ số; Ứng dụng công nghệ số; Tối ưu hóa; Hiện đại hóa; Hệ thống quản trị doanh nghiệp
Ký hiệu kho : HPG.2025.24
188
Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp phòng ngừa, ứng phó các nguy cơ đe dọa an ninh môi trường biển trên địa bàn thành phố Hải Phòng
/
GS.TS. Nguyễn Xuân Yêm (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Nguyễn Xuân Toản, GS.TS. Bùi Minh Thanh, PGS.TS. Đỗ Cảnh Thìn, PGS.TS. Đỗ Khắc Hải, TS. Trịnh Tuấn Anh, ThS. Lưu Văn Vinh, TS. Đỗ Văn Điệp, TS. Nguyễn Hoàng Hải, CN. Ng Thị Ngọc Anh
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: ĐT.MT.2022.911.
- Viện An ninh phi truyền thống,
06/2023 - 11/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: An ninh môi trường biển; Nguy cơ đe doạn an ninh môi trường; Môi trường biển
Ký hiệu kho : HPG.2025.30
189
Nghiên cứu, đề xuất Đề án xây dựng Hải Phòng trở thành Trung tâm Quốc tế về đào tạo, nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ biển
/
TS. Nguyễn Đắc Bình Minh (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Tùng Cương, PGS.TS. Lê Tất Khương, PGS.TS. Trần Ngọc Lân, ThS. Nguyễn Văn Định, ThS. Trương Công Đức , ThS. Nguyễn Thị Lan Hương, ThS. Phan Lệ Nga, ThS. Ngô Văn Dương, ThS. Đào Văn Minh
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: NVKH60.2023.02.
- Viện Nghiên cứu và phát triển Vùng,
12/2023 - 12/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Trung tâm quốc tế; Khoa học công nghệ biển; Ứng dụng khoa học công nghệ biển
Ký hiệu kho : HPG.2025.23
190
Hỗ trợ xây dựng, áp dụng hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa của thành phố Hải Phòng năm 2023-2024
/
TS. Bùi Bá Chính (Chủ nhiệm),
ThS. Trần Đăng Khoa, TS. Hoàng Quốc Việt ,ThS. Nguyễn Thị Mai Hương, ThS. Đỗ Thu Hương, ThS. Trần Văn Việt, CN. Bùi Thị Đào, ThS. Đặng Đình Tiệp ,ThS. Nguyễn Thị Lan Thanh, KS. Nguyễn Quốc Anh, ThS. Lê Đức Lâm , KS. Đặng Văn Nguyện , ThS. Nguyễn Vân Công, CN. Hoàng Văn Dũng, ThS. Nguyễn Thị Trang, KS. Vũ Đức Hùng, ThS. Đỗ Thị Nhung, ThS. Nguyễn Đắc Minh, CN. Nguyễn Ngọc Điệp
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: KHTX.2023.01.
- Trung tâm Mã số, mã vạch Quốc gia,
12/2023 - 12/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Truy xuất nguồn gốc; Nguồn gốc sản phẩm; Nguồn gốc hàng hóa
Ký hiệu kho : HPG.2025.25
191
Hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015, hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018, chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn
/
Nguyễn Thành Liêm (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Thị Minh Châu, BSTY. Bùi Thị Thu Trang, CN. Đặng Ngọc Tôn Quyên, ThS. Đặng Đình Tiệp, CN. Phạm Thị Hiền, KS. Đào Cao Bằng, KS. Nguyễn Văn Huy, KS. Nguyễn Ngọc Dũng, CN. Đào Thị Lý, KS. Nguyễn Thị Liên, KS. Nguyễn Thanh Tùng, KS. Hoàng Đức Huy, CN. Nguyễn Thị Thu Phương, KS. Trần Xuân Tư, CN. Đào Thị Lộc Vân, KS. Nguyễn Danh Bình, KS. Phạm Văn Dũng.
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: CTNS.TC.2023.03.
- Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hải Phòng,
12/2023 - 08/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Hệ thống quản lý chất lượng; Tiêu chuẩn ISO 9001:2015; Hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018; Chứng nhận sản phẩm
Ký hiệu kho : HPG.2025.06
192
Nghiên cứu khả năng lưu trữ cacbon của các kiểu rừng tại Khu Dự trữ Sinh quyển Đồng Nai
/
Nguyễn Văn Thịnh (Chủ nhiệm),
TS. Lưu Cảnh Trung;TS. Trần Lâm Đồng;TS. Nguyễn Thị Thùy;TS. Vũ Tấn Phương;TS. Nguyễn Hoàng Hảo; TS. Nguyễn Tử Kim; ThS. Phạm Tiến Dũng ; ThS. Nguyễn Huy Hoàng; ThS. Nguyễn Thị Thu Phương; ThS. Nguyễn Văn Tuấn; ThS. Lý Thị Thanh Huyền; TS. Phan Minh Quang; ThS. Đoàn Trung Hiếu; ThS. Nguyễn Quang Hưng; TS. Nguyễn Văn Bích; ThS. Bùi Thanh Tân; KS. Nguyễn Việt Cường
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐLXH - 06/20.
- Viện Nghiên cứu Lâm sinh,
01/11/2020 - 0/04/2024. - 2024 - 425 Tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Nghiên cứu; Khả năng; Lưu trữ cacbon; Kiểu rừng; Khu Dự trữ Sinh quyển
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 24430
193
Xây dựng mô hình liên kết chủ rừng nhỏ thực hiện quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ rừng tại Yên Bái và Quảng Trị
/
TS. Trần Lâm Đồng (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Văn Bích; TS. Nguyễn Văn Thịnh; ThS. Nguyễn Thị Thu Phương; KS. Nguyễn Thùy Dương; KS. Nguyễn Văn Tuấn; ThS. Phạm Tiến Dũng; ThS. Trần Anh Hải; ThS. Nguyễn Huy Hoàng; ThS. Hồ Trung Lương; CN. Nguyễn Đức Lâm; CN. Đỗ Nhân Đạo; TS. Lưu Cảnh Trung; TS. Triệu Thái Hưng; ThS. Lê Thị Hạnh; ThS. Hoàng Thanh Sơn; ThS. Trần Đức Mạnh; ThS. Lý Thị Thanh Huyền; ThS. Trịnh Ngọc Bon; KS. Nguyễn Việt Cường
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia.
- Viện Nghiên cứu Lâm sinh,
01/01/2020 - 01/06/2021. - 2021 - 130 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Rừng; Chủ rừng nhỏ; Liên kết; Quản lý rừng bền vững; Chứng chỉ rừng; Mô hình
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 20572
194
Nghiên cứu công nghệ chế biến một số sản phẩm thực phẩm từ hà thủ ô đỏ Cao Bằng
/
ThS. Lê Bình Hoằng (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố.
- Viện Công nghệ Thực phẩm,
- . - 2015 - 32 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Hà thủ ô đỏ; Chế biến; Thực phẩm; Chuyển giao công nghệ
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : CBG-006-2020
195
Nghiên cứu xây dựng hệ thống dự báo số lượng và vùng hoạt động của bão trên Biển Đông hạn 3-6 tháng phục vụ hoạt động kinh tế biển và an ninh quốc phòng
/
PGS.TS. Trần Quang Đức (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Hồng Quang; TS. Nguyễn Văn Hiệp; TS. Hoàng Phúc Lâm; TS. Võ Văn Hòa; PGS.TS. Vũ Thanh Hằng; GS.TS. Phan Văn Tân; TS. Vũ Văn Thăng; CN. Phạm Thanh Hà; TS. Chu Thị Thu Hường
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: KC.09/16-20.
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên,
09/2017 - 08/2020. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Dự báo thời tiết; Bão; Hệ thống dự báo; Dự báo số lượng; Vùng hoạt động; Kinh tế biển; An ninh quốc phòng; Phát triển; Quy trình nghiệp vụ
Ký hiệu kho : 18512
196
Nghiên cứu đa hình gen kháng nguyên bạch cầu HLA ở người Việt Nam và tạo kit xác định nguy cơ dị ứng thuốc Carbamazepine Allopurinol
/
PGS. TS. Nguyễn Thị Vân Anh (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Nguyễn Đình Thắng, PGS.TS. Trịnh Hồng Thái, PGS.TS. Nguyễn Văn Liệu, PGS.TS. Nguyễn Văn Hùng, TS. Trần Ngọc Quế, CN. Chu Văn Sơn, TS. Nguyễn Thị Hồng Loan,TS. Nguyễn Thị Tú Linh, BS. Nguyễn Đoàn Thuỷ
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐL.CN-63/19.
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên,
12/2019 - 02/2023. - 2026
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Gen; Đa hình; Bạch cầu HLA; Di ứng thuốc
Ký hiệu kho : 22439
197
Nghiên cứu công nghệ sản xuất một số chế phẩm probiotic từ một số loài Lactobacillus sp và Bacillus sp ứng dụng nhằm nâng cao sức khỏe sinh sản cho phụ nữ
/
PGS. TS. Bùi Thị Việt Hà (Chủ nhiệm),
TS. Trần Thị Thanh Huyền; PGS.TS. Nguyễn Thị Vân Anh; TS. Mai Thị Đàm Linh; TS. Phạm Thanh Hiền; PGS.TS. Hoàng Thị Mỹ Nhung; TS. Phạm Thị Thu Hường; PGS.TS. Nguyễn Thị Mai Phương; TS. Nguyễn Hoà Anh; BSCKII. Nguyễn Thanh Hà
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐT.12.19/CNSHCB.
- Đại học Khoa học Tự nhiên,
- . - 2026
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Chế phẩm sinh học; Điều trị; Sản xuất; Sức khỏe sinh sản; Phụ nữ; Chế phẩm probiotic; Lactobacillus sp; Bacillus sp; Công nghệ
Ký hiệu kho : 18990
198
Lý thuyết định tính phương trình tiến hoá và ứng dụng
/
TS. Trịnh Viết Dược (Chủ nhiệm),
TS. Phạm Trường Xuân; TS. Đinh Xuân Khánh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 101.02-2019.01.
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên,
01/09/2019 - 01/09/2022. - 2024
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Lý thuyết định tính; Phương trình tiến hoá; Ứng dụng; Tiệm cận nghiệm; Sự ổn định
Ký hiệu kho : 23320
199
Nghiên cứu phát triển chuỗi sản phẩm có giá trị gia tăng cao từ mỡ cá tra và cá basa nâng cao hiệu quả kinh tế của nghề nuôi và chế biến cá da trơn ở một số tỉnh miền Tây Nam Bộ
/
GS.TSKH. Lưu Văn Bôi (Chủ nhiệm),
GS.TS. Lê Thanh Sơn, PGS.TS. Phạm Ngọc Lân, TS. Nguyễn Thị Sơn, TS. Phan Thị Tuyết Mai, TS. Nguyễn Trần Thiện Khánh, ThS. Nguyễn Mạnh Hà, CN. Hoàng Lường Nghĩa, CN. Phạm Văn Quang
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: KHCN-TNB/14-19.
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên,
10/2018 - 09/2020. - 2026
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Mỡ cá tra; Mỡ cá basa; Chế biến; Este cacboxylat; Giá trị gia tăng; Chuỗi sản phẩm
Ký hiệu kho : 19312
200
Nghiên cứu xây dựng mô hình thí điểm cấp nước ăn uống công nghệ tiên tiến với chi phí thấp tại vùng khan hiếm nước ở đồng bằng sông Cửu Long
/
PGS. TS. Phạm Thị Thúy (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Trần Ngọc Anh; PGS.TS. Nguyễn Tiền Giang; GS.TS. Nguyễn Mạnh Khải; PGS.TS. Trần Văn Quy; TS. Nguyễn Hữu Huấn; TS. Lê Vũ Việt Phong; ThS. Phạm Quốc Hưng; ThS. Nguyễn Thị Phương Thảo; PGS.TS. Lê Thanh Sang
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐL.CN-50/18.
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên,
01/12/2018 - 01/09/2023. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Thí điểm cấp nước; Ăn uống; Công nghệ tiên tiến; Chi phí thấp; Vùng khan hiếm nước; Biến đổi khi hậu
Ký hiệu kho : 23499