|
|
STT |
Nhan đề |
|
|
1821
|
Nghiên cứu quy trình chiết tách hoạt chất hấp thụ sinh học từ phụ phẩm của ngành chế biến nông sản ứng dụng làm thực phẩm chức năng hỗ trợ phòng và điều trị người bị nhiễm độc kim loại nặng
/
TS.Bạch Thị Tâm (Chủ nhiệm),
KS. Nguyễn Thị Bảy, GS. TS. Vũ Thị Thu Hà, TS. Trần Thị Thanh Thủy, TS. Nguyễn Thị Phương Hòa, ThS. Bùi Duy Hùng, PGS. TS. Nguyễn Hoàng Ngân, KS. Phạm Chí Công, KS. Nguyễn Minh Đăng, KS. Dương Quang Thắng, TS. Trần Quốc Toàn, TS. Nguyễn Thị Thu Trang, TS. Đặng Thị Thúy Hạnh, KS. Hoàng Trọng Hà, ThS. u Thị Hằng, CN. Trần Thị Thanh Hằng, CN. Trần Nhật Đức, CN. Nguyễn Thị Thu Hà, ThS. Lê Thị Hồng Hạnh, ThS. Nguyễn Hồng Hải, ThS. Nguyễn Thái Biềng, ThS. Bùi Thị Bích Vân
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: CNHD.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/2019 - 12/2020. - 2024
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Chiết tách; Hoạt chất; Hấp thụ sinh học; Nông sản; Thực phẩm chức năng; Điều trị; Nhiễm độc kim loại
Ký hiệu kho : 18352
|
|
|
1822
|
Nghiên cứu công nghệ xúc tác thủy nhiệt chuyển hóa sinh khối thành carbon nhiên liệu
/
TS. Trần Thị Liên (Chủ nhiệm),
ThS. Bùi Duy Hùng, TS. Đỗ Thanh Hải, CN. Phạm Anh Tài, KS. Nguyễn Minh Đăng, TS. Phạm Thị Nam Bình, ThS. Nguyễn Thị Thảo, TS. Đỗ Mạnh Hùng, KS. Nguyễn Thị Bảy, ThS. Vũ Tuấn Anh, KTV. Vũ Thị Thu Thủy, ThS. Trần Anh Tuấn, GS.TS. Vũ Thị Thu Hà, ThS. Hoàng Trọng Hà, ThS. Đào Duy Nam
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 03/2018/TN.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/07/2018 - 01/06/2022. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Thủy nhiệt; Sinh khối; Chuyển hóa; Nhiên liệu carbon
Ký hiệu kho : 21571
|
|
|
1823
|
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học màng quang hóa (Membrane Photobioreactor) xử lý nước thải kết hợp sản xuất sinh khối tảo định hướng tạo sản phẩm sinh học
/
PGS. TS. Bùi Xuân Thành (Chủ nhiệm),
GS.TS. Ngô Hữu Hào; TS. Dương Công Hùng; PGS.TS. Đào Thanh Sơn; TS. Trà Văn Tung; TS. Võ Hoàng Nhật Phong; TS. Võ Thị Diệu Hiền; TS. Nguyễn Thành Tín; TS. Nguyễn Xuân Dương; TS. Nguyễn Như Sang; TS. Nguyễn Văn Thuận; TS. Ngô Thị Trà My; TS. Đặng Bảo Trọng; KS. Nguyễn Hồng Hải; ThS. Nguyễn Phương Thảo
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 105.99-2019.27.
- Trường Đại học Bách khoa,
01/09/2019 - 01/09/2022. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Màng quang hóa; Membrane Photobioreactor; Xử lý nước thải; Sản xuất sinh khối tảo
Ký hiệu kho : 21423
|
|
|
1824
|
Chế tạo siêu tụ điện thế hệ III và IV hiệu năng cao trên cơ sở Polymer dẫn cấu dạng cho-nhận electron có độ rộng vùng cấm hẹp và vật liệu sợi nano cacbon cấu trúc xốp
/
TS. Trần Đức Châu (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Hữu Tâm; ThS. Trần Minh Hoan; PGS.TS. Nguyễn Trần Hà; ThS. Lưu Tuấn Anh; ThS. Trương Thu Thủy; TS. Vũ Anh Quang
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: NAFOSTED.
- Trường Đại học Bách khoa,
01/08/2018 - 01/08/2022. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Siêu tụ điện; Tính chất điện hóa; Phản ứng polymer hóa điện hóa
Ký hiệu kho : 21426
|
|
|
1825
|
Nghiên cứu chế tạo máy phát điện ma sát nano hiệu quả cao sử dụng các vật liệu phế thải định hướng phát triển các thiết bị điện tử tự cấp nguồn
/
TS. Bùi Văn Tiến (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Huỳnh Đại Phú; TS. La Thị Thái Hà; TS. Cao Xuân Việt; ThS. Nguyễn Vũ Việt Linh; ThS. Trần Tấn Đạt
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 103.99-2020.54.
- Trường Đại học Bách khoa,
2020-10-15 - 2024-10-15. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nghiên cứu; Chế tạo; Máy phát điện; Ma sát nano; Sử dụng; Vật liệu phế thải; Định hướng phát triển; Thiết bị điện tử; Tự cấp nguồn
Ký hiệu kho : 24418
|
|
|
1826
|
Tổng hợp và đặc trưng tính chất của nanocomposite MoS2/graphene và ứng dụng làm vật liệu điện cực trong siêu tụ điện
/
TS. Trần Văn Khải (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Lê Văn Thăng; TS. La Thị Thái Hà; TS. Cao Xuân Việt; ThS. Kiều Đỗ Trung Kiên; ThS. Lê Ngọc Long
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 104.03-2019.42.
- Trường Đại học Bách khoa,
2019-08-20 - 2024-08-20. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Tổng hợp; Đặc trưng tính chất; Nanocomposite MoS2/graphene; Ứng dụng; Vật liệu điện cực; Siêu tụ điện
Ký hiệu kho : 24417
|
|
|
1827
|
Nghiên cứu tổng hợp vật liệu polyme tự lành trên cơ sở triazine hướng tới ứng dụng trong y sinh
/
PGS. TS. Nguyễn Thị Lệ Thu (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Nguyễn Trần Hà; ThS. Trương Thu Thủy; TS. Trần Đức Châu; KS. Phùng Thị Thùy Dung; KS. Nguyễn Tấn Lộc; ThS. Trần Tấn Đạt
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 104.02-2019.13.
- Trường Đại học Bách Khoa,
2019-09-05 - 2023-09-05. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nghiên cứu tổng hợp; Vật liệu polyme; Tự lành; Cơ sở triazine; Ứng dụng; Y sinh
Ký hiệu kho : 24409
|
|
|
1828
|
Nghiên cứu xây dựng mô hình Làng thông minh phát triển từ Hội quán nông dân tại Đồng Tháp
/
PGS. TS. Thoại Nam (Chủ nhiệm),
ThS. Lê Quốc Tuấn, PGS.TS. Lê Minh Phương, PGS.TS. Phạm Trần Vũ, PGS.TS. Võ Lê Phú, ThS. Phan Đình Thế Duy, TS. Lê Thành Sách, TS. Dương Ngọc Hiếu, PGS.TS. Huỳnh Tường Nguyên, TS. Phạm Hoàng Anh, ThS. Trần Quang, TS. Nguyễn Lê Duy Lai, TS. Nguyễn Quang Hùng, ThS. Trần Thanh Tâm, ThS. Trần Văn Nhãn, PGS.TS. Trần Văn Hoài, ThS. Trần Ngọc Bảo Duy, ThS. Nguyễn Cao Trí, TS. Lê Thanh Vân, ThS. Nguyễn Mạnh Thìn, ThS. Vũ Trọng Thiên, ThS. Lưu Quang Huân, ThS. Bùi Xuân Giang, TS. Phạm Quốc Cường, KS. Lê An Nhuận, KS. Trần Hoàng Tú, TS. Ngô Mạnh Dũng, PGS.TS. Nguyễn Đình Tuyên, ThS. Nguyễn Thanh Tâm, KS. Nguyễn Minh Đạt, KS. Ngô Quang Nhựt, ThS. Nguyễn Bảo Anh, TS. Trương Phước Hòa, KS. Vương Phát, ThS. Nguyễn Quốc Việt, ThS. Hoàng Xuân Lộc, TS. Nguyễn Trần Hữu Nguyên, KS. Trương Ngọc Anh, ThS. Nguyễn Hoàng Minh, KS. Nguyễn Thanh Trông
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐLCN-58/20.
- Trường Đại học Bách Khoa,
2020-11-06 - 2024-04-30. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Làng Thông minh; Hội quán nông dân; Nền tảng IoT; Trí tuệ nhân tạo; Năng lượng tái tạo; Phát triển; Kinh tế; Xã hội
Ký hiệu kho : 24563
|
|
|
1829
|
Hoàn thiện công nghệ và thiết bị tạo viên sử dụng hệ chất kết dính tiên tiến để chế tạo nguyên liệu cho sản xuất phốt pho vàng từ quặng apatit cấp hạt nhỏ
/
ThS. Vũ Tuấn Anh (Chủ nhiệm),
GS.TS. Vũ Thị Thu Hà; TS. Đỗ Thanh Hải; TS. Nguyễn Thị Thu Trang; TS. Dương Văn Long; Lê Quốc Hùng; PGS.TS. Mai Ngọc Chúc; KS. Vũ Văn Thuấn; TS. Đỗ Mạnh Hùng; TS. Nguyễn Văn Chúc; CN. Hoàng Trọng Hà; TS. Hoàng Thân Hoài Thu; KS. Mai Ngọc Anh Tuấn; KS. Nguyễn Hữu Đức; KS. Phạm Nam Phong; KS. Nguyễn Tất Anh; CN. Nguyễn Thị Hoài An; ThS. Nguyễn Ngọc Thụy; ThS. Nguyễn Mạnh Dương; KS. Nguyễn Quang Minh; Bùi Tô Phương Thảo; Phùng Nam Hải; ThS. Trần Thị Liên; CN. Lâm Thị Tho; KS. Dương Quang Thắng; CN. Nguyễn Thị Bảy; Nguyễn Thị Thu Hà; Lê Phương Anh; Bùi Văn Cứ
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 19.CNKK.QG.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/2018 - 12/2020. - 2023
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Công nghệ; Thiết bị; Phốt pho vàng; Sản xuất; Quặng apatit; Nguyên liệu; Chế tạo; Chất kết dính
Ký hiệu kho : 18435
|
|
|
1830
|
Quan hệ kinh tế Mỹ - Trung Quốc - Nga trong bối cảnh mới: Tác động, ảnh hưởng và đối sách của Việt Nam
/
PGS.TSKH. Võ Đại Lược (Chủ nhiệm),
TS. Phạm Anh Tuấn; PGS.TS. Nguyễn An Hà; PGS.TS. Cù Chí Lợi; PGS.TS. Nguyễn Hồng Sơn; PGS.TS. Bùi Tất Thắng; TS. Hoàng Thế Anh; TS. Võ Hải Thanh; ThS. Võ Hải Minh; TS. Nguyễn Văn Tâm; ThS. Trần Thị Cẩm Trang; CN. Vũ Thị Thảo; CN. Nguyễn Bá Ngọ; ThS. Nguyễn Cao Minh; CN. Trần Thị Quỳnh Trang; ThS. Nguyễn Trần Minh Trí; TS. Nguyễn Thị Thúy; ThS. Lục Việt Dũng; ThS. Trần Thị Huyền Trang
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐL.XH-02/21.
- Trung tâm Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương,
03/2021 - 08/2023. - 2024 - 428 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Quan hệ kinh tế; Khủng hoảng tài chính; Suy thoái kinh tế toàn cầu; Dự báo; Chính sách
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25687
|
|
|
1831
|
Nghiên cứu quy trình và thiết kế chế tạo một số thiết bị cơ giới hóa đồng bộ sản xuất hành củ và tỏi phục vụ vùng sản xuất tập trung tại Việt Nam
/
TS . Lê Quyết Tiến (Chủ nhiệm),
TS. Hoàng Nghĩa Đạt; TS. Đậu Thế Nhu; KS. Nguyễn Xuân Biên; ThS. Nguyễn Văn Thủy; KS. Trần Văn Khánh; KS. Phạm Minh Phượng; ThS. Chu Văn Thuận; ThS. Nguyễn Ngọc Tuấn; ThS. Nguyễn Văn Hiệu; ThS. Nguyễn Việt Anh
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch,
01/2022 - 06/2025. - 2025 - 105 tr. + phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Máy trồng; Máy thu hoạch; Cơ giới hóa đồng bộ; Thổ nhưỡng; Hành củ; Tỏi; Thiết kế; Chế tạo; Sản xuất tập trung
Ký hiệu kho : 25688
|
|
|
1832
|
Cục diện Biển Đông đến năm 2030, tầm nhìn đến giữa thế kỷ 21, tác động đối với cục diện Châu Á và Việt Nam
/
PGS.TS. Võ Xuân Vinh (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Xuân Tùng; PGS.TS. Nguyễn Huy Hoàng; PGS.TSKH. Trần Khánh; TS. Nghiêm Tuấn Hùng; TS. Bùi Thị Thu Hiền; TS. Vũ Quý Sơn; TS. Đàm Huy Hoàng; TS. Trần Lê Minh Trang; CN. Vũ Thị Bích Thảo
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Viện Nghiên cứu Châu Á – Thái Bình Dương,
06/2023 - 05/2025. - 2025 - 204 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: An nih; Đối ngoại; Hội nhập quốc tế; Chính trị; Dự báo
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25689
|
|
|
1833
|
Lịch sử Đảng bộ Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
/
PGS.TS. Trần Trọng Thơ (Chủ nhiệm),
TS. Trần Thị Nhẫn; PGS.TS. Trần Thị Vui; TS. Nguyễn Thị Mai Chi; TS. Nguyễn Bình; TS. Dương Thị Huệ; TS. Nguyễn Quang Hòa; ThS. Đinh Thị Thanh; ThS. Đỗ Văn Phương; ThS. Nguyễn Thị Hằng Phương
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh,
11/2023 - 03/2025. - 2025 - 354 tr. + phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Đảng bộ; Nhiệm vụ chính trị; Hoạt động lãnh đạo; Bối cảnh lịch sử; Phát triển
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25690
|
|
|
1834
|
Nghiên cứu xây dựng hệ thống giám sát điều độ tập trung hoạt động sản xuất cho mỏ lộ thiên khai thác khoáng sản
/
TS. Nguyễn Hoàng Long (Chủ nhiệm),
TS. Trần Thị Hải Vân; PGS.TS. Nguyễn Trường Xuân; TS. Nguyễn Duyên Phong; TS. Nguyễn Duy Huy; ThS. Đinh Bảo Ngọc; ThS. Nguyễn Thế Hùng; ThS. Phan Thanh Thủy; KS. Nguyễn Văn Thái; TS. Ngô Thanh Tuấn; TS. Nguyễn Tuấn Thành; ThS. Nguyễn Thị Hải Yến; TS. Bùi Mạnh Tùng; ThS. Đặng Văn Nam; TS. Diêm Công Hoàng; TS. Nguyễn Phụ Vụ; ThS. Trương Văn Hà; ThS. Trần Thanh Tùng; ThS. Nguyễn Thùy Dương; ThS. Trần Thị Phương Ly; ThS. Trương Xuân Bình; ThS. Nguyễn Tuấn Anh; ThS. Trần Anh Tuấn; ThS. Trần Mai Hương; ThS. Đào Thị Hồng Thắm; ThS. Phạm Hữu Lợi; KS. Trần Hải Nam; ThS. Diêm Thị Thùy; ThS. Dương Thị Tâm; ThS. Trần Trường Giang; ThS. Nguyễn Ngọc Dương; ThS. Nguyễn Tiến Dũng; ThS. Đào Trung Thành; ThS. Nguyễn Quốc Dũng; ThS. Nguyễn Thị Mến; ThS. Nguyễn Thanh Hải; ThS. Phạm An Cương; KS. Lại Kim Cương; KS. Nguyễn Duy Hiếu; CN. Nguyễn Thị Sơn
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐT.CNKK.QG.004/23.
- Trường Đại học Mỏ - Địa chất,
06/03/2023 - 06/09/2025. - 2025 - 272 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Hệ thống giám sát; Khai thác khoáng sản; Mỏ lộ thiên; Công nghệ tiên tiến
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25691
|
|
|
1835
|
Nghiên cứu khả năng chống chịu của hệ thống công trình phòng chống lũ, xây dựng công nghệ nhận dạng lũ lớn, tổ hợp lũ bất lợi trên lưu vực sông Hồng và đề xuất giải pháp ứng phó
/
TS. Lưu Hữu Dũng (Chủ nhiệm),
TS. Ngô Thị Thủy; GS.TS. Huỳnh Thị Lan Hương; PGS.TS. Hoàng Minh Tuyển; TS. Trần Đức Trinh; ThS. Vũ Thị Thủy; TS. Trịnh Thu Phương; ThS. Nguyễn Tiến Kiên; ThS. Vũ Minh Giang; KS. Trần Đức Mạnh; ThS. Phan Văn Thành; ThS. Lương Tuấn Trung; ThS. Doãn Huy Phương; ThS. Nguyễn Thị Thu Bình; ThS. Chu Nguyễn Ngọc Sơn
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐL.CN-47/22.
- Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu,
29/12/2022 - 30/06/2025. - 2025 - 494 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Lũ lớn; Tổ hợp lũ lớn; Công trình thủy lợi; Nhận dạng; Khả năng chống chịu; Ứng phó
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25692
|
|
|
1836
|
Nghiên cứu khai thác và phát triển nguồn gen bưởi đỏ Ngọt, đỏ Bánh men và đỏ Lũm (Citrus grandis L.) theo hướng sản xuất hàng hóa
/
TS. Dương Thị Hồng Mai (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Hữu Hải; PGS.TS. Lê Khả Tường; TS. Nguyễn Khắc Quỳnh; TS. Lê Thị Thu Trang; ThS. Nguyễn Thị Doan; KS. Phan Thị Nga; ThS. Nguyễn Thị Bình; TS. Nguyễn Thị Bích Ngọc; KS. Nguyễn Thị Mai Lan
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: NVQG-2021/ĐT.15..
- Trung tâm Tài nguyên thực vật ,
09/2021 - 08/2025. - 2025 - 236 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Trồng trọt; Cây ăn quả; Bưởi đỏ ngọt; Phát triển nguồn gen; Sản xuất hàng hóa
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25693
|
|
|
1837
|
Nghiên cứu khai thác, phát triển nguồn gen mít Dai, mít Mật (Artocarpus heterophyllus Lam.) tại miền Bắc Việt Nam
/
ThS. Lê Tuấn Phong (Chủ nhiệm),
ThS. Nguyễn Thị Xuyến; TS. Vũ Linh Chi; ThS. Vũ Văn Tùng; TS. Hoàng Thị Lan Hương; ThS. Đoàn Minh Diệp; ThS. Đặng Thị Trang; ThS. Nguyễn Kim Chi; ThS. Hán Thị Ngân; ThS. Nguyễn Trọng Dũng; CN. Nguyễn Thị Thu Hằng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: NVQG-2021/ĐT.16..
- Trung tâm Tài nguyên thực vật,
09/2021 - 08/2025. - 2025 - 248 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Nguồn gen; Cây ăn quả; Mít; Khai thác
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25694
|
|
|
1838
|
Nghiên cứu khai thác, phát triển nguồn gen đào ăn quả Tiên Pắc Á, đào Sớm Địa Linh tại Bắc Kạn và vùng phụ cận
/
TS. Trần Đình Hà (Chủ nhiệm),
TS. Đào Thị Thanh Huyền; GS.TS. Đào Thanh Vân; TS. Nguyễn Văn Hồng; TS. Lê Thị Kiều Oanh; TS. Bùi Tri Thức; TS. Đặng Thị Tố Nga; TS. Hoàng Kim Diệu; ThS. Nguyễn Thị Mai Thảo; ThS. Nguyễn Thương Tuấn; TS. Lê Thị Mỹ Hà
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: NVQG-2021/ĐT.19..
- Trường Đại học Nông Lâm ,
10/2021 - 09/2025. - 2025 - 160 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Trồng trọt; Đào; Phát triển nguồn gen; Cây ăn quả
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25695
|
|
|
1839
|
Giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay: Đặc điểm, vấn đề và định hướng chính sách
/
TS. Phạm Thị Hoàng Hà (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Đỗ Thị Thạch; PGS.TS. Hoàng Phúc Lâm; GS.TS. Trần Văn Phòng; PGS.TS. Nguyễn An Ninh; PGS.TS. Bùi Thị Ngọc Lan; PGS.TS. Phan Thanh Khôi; PGS.TS. Lê Xuân Thủy; PGS.TS. Bùi Thị Kim Hậu; TS. Nguyễn Văn Quyết
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: KX.04.25/21-25.
- Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh,
04/2022 - 04/2025. - 2025 - 220 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Chính trị; Xã hội; Giai cấp công nhân; Chính sách; Đặc điểm; Định hướng
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25696
|
|
|
1840
|
Quan hệ giữa dân tộc/tộc người với tôn giáo ở Việt Nam: Đặc điểm, xu hướng mới và định hướng chính sách
/
PGS. TS. Nguyễn Thanh Xuân (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Đỗ Lan Hiền, PGS.TS. Hoàng Thị Lan, GS.TS. Trần Trung, PGS.TS. Nguyễn Phú Lợi, PGS.TS. Nguyễn Trường Giang, TS. Đậu Tuấn Nam, TS. Đinh Quang Tiến, TS. Nguyễn Cao Thịnh, TS. Nguyễn Khắc Đức, PGS.TS. Đoàn Triệu Long, TS. Trần Thị Thu Hiền, TS. Đỗ Thị Thanh Hương, TS. Trần Thị Minh Thu, TS. Nguyễn Duy Quỳnh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: KX.04.27/21-25.
- Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh,
04/2022 - 04/2025. - 2025 - 245 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Dân tộc; Tôn giáo; Tộc người; Đặc điểm; Định hướng; Chính sách
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25697
|