|
|
STT |
Nhan đề |
|
|
41
|
Nghiên cứu giảm méo tín hiệu phi tuyến cho các hệ thống thông tin quang băng rộng dùng các siêu kênh Terabit
/
TS.Nguyễn Tấn Hưng (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Quang Như Quỳnh, TS. Hồ Phước Tiến, TS. Lê Thái Sơn
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 102.04-2016.36.
- Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng,
01/04/2017 - 01/04/2019. - 2021
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Phi tuyến; Tín hiệu; Kênh Terabit; Phương pháp quang
Ký hiệu kho : 16347
|
|
|
42
|
Xúc tác không kim loại trên cơ sở vật liệu carbon có cấu trúc nano (CNTs CNFs) định hình trên phớt carbon và ứng dụng cho phản ứng oxy hóa chọn lọc H2S thành S đơn chất
/
PGS.TS. Trương Hữu Trì (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Nguyễn Đình Lâm, TS. Dương Thế Hy, TS. Dương Viết Cường, GS.TS. Phạm Hữu Cường
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 104.05-2017.336.
- Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng,
01/07/2018 - 01/07/2021. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Xúc tác không kim loại; Vật liệu carbon; Vật liệu nano; Phớt carbon; Phản ứng oxy hóa
Ký hiệu kho : 19778
|
|
|
43
|
Nghiên cứu giảm méo tín hiệu phi tuyến cho các hệ thống thông tin quang băng rộng dùng các siêu kênh Terabit
/
TS.Nguyễn Tấn Hưng (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Quang Như Quỳnh, TS. Hồ Phước Tiến, TS. Lê Thái Sơn
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 102.04-2016.36.
- Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng,
01/04/2017 - 01/04/2019. - 2022
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Phi tuyến; Tín hiệu; Kênh Terabit; Phương pháp quang
Ký hiệu kho : 16347
|
|
|
44
|
Nghiên cứu tổng hợp và phân tích đặc trưng xúc tác oxi hóa hoàn toàn trên cơ sở oxit mangan nhằm phân hủy các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi VOCs ở nhiệt độ thấp
/
TS. Nguyễn Đình Minh Tuấn (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Nguyễn Đình Lâm, TS. Trương Hữu Trì, TS. Phan Thế Anh, ThS. Phan Mạnh Duy
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 104.05-2016.34.
- Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng,
01/05/2017 - 01/04/2020. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nghiên cứu; Phân tích; Xúc tác; Oxi hóa; Oxit mangan; Phân hủy; Hợp chất hữu cơ; VOCs; Nhiệt độ thấp
Ký hiệu kho : 17655
|
|
|
45
|
Đa truy cập phân chia theo không gian trong thông tin đa chặng di động băng rộng
/
PGS.TS. Nguyễn Lê Hùng (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Tăng Tấn Chiến, TS. Trần Thị Hương, TS. Bùi Thị Minh Tú, ThS. Nguyễn Duy Nhật Viễn, ThS. Nguyễn Hồng Giang
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 102.05-2012.07.
- Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng,
03/2013 - 08/2016. - 2021
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Mạng truyền dẫn; Truyền thông; Mạng thông tin
Ký hiệu kho : 13584
|
|
|
46
|
Nghiên cứu đồng thời hoạt tính và khả năng chống oxy hóa của các hợp chất hữu cơ chứa các liên kết O-H N-H hoặc S-H bằng phương pháp hóa tính toán
/
PGS. TS. Phạm Cẩm Nam (Chủ nhiệm),
TS. Hồ Viết Thắng, TS. Nguyễn Thị Đông Phương, TS. Nguyễn Minh Thông, TS. Võ Văn Quân, ThS. Mai Văn Bảy
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 104.06-2020.17.
- Trường Đại học Bách khoa,
01/09/2021 - 01/09/2022. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Hợp chất hữu cơ; Khả năng chống oxy hóa; Hoạt tính; Nghiên cứu; Phương pháp tính toán
Ký hiệu kho : 21596
|
|
|
47
|
Nghiên cứu đồng thời hoạt tính và khả năng chống oxy hóa của các hợp chất hữu cơ chứa các liên kết O-H N-H hoặc S-H bằng phương pháp hóa tính toán
/
PGS. TS. Phạm Cẩm Nam (Chủ nhiệm),
TS. Hồ Viết Thắng, TS. Nguyễn Thị Đông Phương, TS. Nguyễn Minh Thông, TS. Võ Văn Quân, ThS. Mai Văn Bảy
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 104.06-2020.17.
- Trường Đại học Bách khoa,
01/09/2021 - 01/09/2022. - 2023
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Hợp chất hữu cơ; Khả năng chống oxy hóa; Hoạt tính; Nghiên cứu; Phương pháp tính toán
Ký hiệu kho : 21596
|
|
|
48
|
Xúc tác không kim loại trên cơ sở vật liệu carbon có cấu trúc nano (CNTs CNFs) định hình trên phớt carbon và ứng dụng cho phản ứng oxy hóa chọn lọc H2S thành S đơn chất
/
PGS.TS. Trương Hữu Trì (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Nguyễn Đình Lâm, TS. Dương Thế Hy, TS. Dương Viết Cường, GS.TS. Phạm Hữu Cường
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 104.05-2017.336.
- Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng,
01/07/2018 - 01/07/2021. - 2022
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Xúc tác không kim loại; Vật liệu carbon; Vật liệu nano; Phớt carbon; Phản ứng oxy hóa
Ký hiệu kho : 19778
|
|
|
49
|
Khả năng kháng nứt của lớp móng cấp phối đá dăm-cao su gia cố xi măng: Thực nghiệm và mô hình xác suất phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến nứt
/
TS. Phạm Ngọc Phương (Chủ nhiệm),
TS. Trần Trung Việt; PGS.TS. Nguyễn Hồng Hải; PGS.TS. Nguyễn Quang Phúc; ThS. Trần Thị Thu Thảo
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 107.01-2020.12.
- Trường Đại học Bách khoa,
2020-10-15 - 2024-10-15. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Cốt liệu cao su; Phối đá dăm-cao su; Gia cố xi măng; Khả năng kháng nứt; Lớp móng cấp phối; Yếu tố ảnh hưởng
Ký hiệu kho : 24544
|
|
|
50
|
Chọn tạo giống vừng có năng suất, hàm lượng dầu và axit linoleic cao
/
ThS. Nguyễn Thị Út (Chủ nhiệm),
KS. Trần Ngọc Thông; ThS. Trần Thị Phương Nhung; ThS. Nguyễn Thái Thúy Duy; TS. Lê Công Nông; TS. Nguyễn Cao Nguyên; ThS. Thái Nguyễn Quỳnh Thư; KS. Hoàng Huệ Quân; TS. Ngô Thị Lam Giang
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Viện Nghiên cứu Dầu và Cây có dầu,
04/2021 - 12/2025. - 2025 - 265 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Cây vừng; Chọn giống; Kỹ thuật canh tác
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25935
|
|
|
51
|
Ứng dụng khoa học kỹ thuật xây dựng mô hình nuôi cầy vòi hương (Paradoxurus hermaphroditus Pallas, 1777) góp phần phát triển đa dạng con nuôi đặc sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
/
Ths. Nguyễn Thị Dịu (Chủ nhiệm),
Ths. Nguyễn Thị Dịu; CN. Nguyễn Hữu Thạch; Ths. Đinh Thị Hồng Liên; KS. Bùi Quốc Đại; CN. Hoàng Minh Quân; CN. Mai Đức An; CN. Vũ Hải Trần; KS. Nguyễn Sỹ Tạo; KS. Nguyễn Phương Dung; Ths. Đỗ Thị Thu Hà
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: 02/ĐT-KHCN 2025.
- Công ty TNHH Nông nghiệp Kỳ Lân,
01/2025 - 09/2026.
Đang tiến hành
Từ khóa: Từ khóa: Cầy vòi hương; Khoa hoc kỹ thuật; Xây dựng; Phát triển.
|
|
|
52
|
Nghiên cứu xác định trường dị thường trọng lực trên khu vực thềm lục địa và biển Việt Nam từ số liệu đo cao vệ tinh để xác định các cấu trúc địa chất sâu và khu vực phục vụ thăm dò tìm kiếm khoáng sản
/
TS. Trần Tuấn Dũng (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Bá Đại; PGS.TS. Nguyễn Văn Sáng; TS. Phạm Nam Hưng; TS. Nguyễn Trung Thành; TS. Trần Trọng Lập; ThS. Vũ Hải Đăng; TS. Lê Đình Nam; ThS. Nguyễn Thùy Linh; ThS. Trần Tuấn Dương; TS. Nguyễn Kim Dũng; TS. Bùi Nhị Thanh; TS. Trần Văn Khá; TS. Nguyễn Thế Luân; TS. Trịnh Hoài Thu; TS. Nguyễn Quang Minh; TS. Lê Đức Anh; ThS. Phạm Hồng Cường; ThS. Ngô Bích Hường; ThS. Mai Đức Đông; ThS. Nguyễn Văn Tình; ThS. Nguyễn Thị Nhân; ThS. Vũ Lê Phương; ThS. Phạm Thu Hiên; ThS. Trần Hoàng Yến; ThS. Phạm Thị Lan Hương; ThS. Bùi Văn Nam; ThS. Nguyễn Thị Ánh Nguyệt; ThS. Phạm Đức Hùng; ThS. Trần Thị Thúy Hường; CN. Nguyễn Thị Thu Hương; CN. Trần Xuân Lợi; ThS. Nguyễn Văn Điệp; CN. Phan Kiều Ngân; CN. Nguyễn Thị Bích Ngọc; CN. Nguyễn Thị Gấm; KS. Nguyễn Phương Nam
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐLCN.07/23.
- Viện Các Khoa học Trái đất,
01/2023 - 12/2025. - 2025 - 208 tr. Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Địa chất; Cấu trúc; Thăm dò; Khoáng sản
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25934
|
|
|
53
|
Tối ưu mờ kết cấu thép và composite
/
PGS.TS. Phạm Hoàng Anh (Chủ nhiệm),
GS.TS. Trần Minh Tú; PGS.TS. Hà Mạnh Hùng; PGS.TS. Đặng Việt Hưng; ThS. Nguyễn Bá Duẩn; ThS. Vũ Tiến Chương
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 107.02-2021.03.
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội,
08/2023 - 08/2025. - 2025 - 88 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Composite; Kết cấu thép; Tối ưu mờ;
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25873
|
|
|
54
|
Nghiên cứu công nghệ tạo tấm film tự giải phóng khí SO2 ứng dụng trong bảo quản quả nhãn tươi
/
ThS. Nguyễn Vĩnh Phúc (Chủ nhiệm),
CN. Lê Thư Lâm; TS. Lê Minh Hùng; ThS. Trần Thị Kim Oanh; ThS. Đặng Thị Sáu; ThS. Lâm Đông Phố; KS. Nguyễn Lan Thanh; KS. Nguyễn Thị Huệ
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: ĐTTN.12.24.
- Viện Cơ điện Nông Nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch,
01/2024 - 06/2025. - 2025 - 62 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Quả nhãn; Bảo quản; Tấm film tự giải phóng khí SO2
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25933
|
|
|
55
|
Hỗ trợ nâng cao năng lực của cơ sở đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, cơ sở nghiên cứu về đào tạo, truyền thông, cung cấp dịch vụ hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
/
TS. Ngô Kim Tuấn (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Lê Bá Danh; ThS. Bùi Quang Trung; ThS. Nguyễn Trung Luân; TS. Phạm Hữu Tùng; PGS.TS. Nguyễn Mạnh Tuấn; TS. Cù Việt Hưng; CN. Lê Thị Hồng Hiếu; TS. Nguyễn Thị Hương Quỳnh; Nguyễn Quỳnh Phương; Trần Thị Huyền Trang; Vũ Thị Hằng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 844.NV01.HUCE.01-22.
- Trường Đại học Xây dựng Hà Nội,
22/12/2022 - 21/06/2024. - 2024 - 89 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Cơ sở đào tạo; Giáo dục nghề nghiệp; Đổi mới sáng tạo; Khởi nghiệp; Năng lực
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25871
|
|
|
56
|
Nghiên cứu hệ thống di tích khảo cổ học Champa tại Ninh Thuận và Bình Thuận
/
TS. Đỗ Trường Giang (Chủ nhiệm),
ThS. Đỗ Thị Hồng Nhung; PGS.TS. Ngô Văn Doanh; PGS.TS. Lại Văn Tới; ThS. Đồng Thành Danh; CN. Lê Đình Ngọc; KTS. Nguyễn Quang Ngọc
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Viện Khảo cổ học,
01/2025 - 12/2025. - 2025 - 171 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Văn hoá Champa; Di tích; Di vật; Khảo cổ học
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25872
|
|
|
57
|
Đánh giá điều kiện môi trường lao động, ảnh hưởng của Keton đến sức khỏe và đề xuất bổ sung bệnh do tiếp xúc với Keton vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm
/
ThS. Vũ Thị Ngọc Anh (Chủ nhiệm),
ThS. Bùi Thị Ngọc Minh; TS. Vũ Xuân Trung; TS. Nguyễn Thị Hiền; BS. Nguyễn Hương Trà My; ThS. Tống Thị Ngân; CN. Nguyễn Thị Điềm; CN. Đỗ Thị Hà; ThS. Trần Thị Liễu
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: 2023/03/TTTD-ATVSLĐ.
- Trung tâm Sức khỏe nghề nghiệp - Viện Khoa học An toàn và Vệ sinh lao động,
1/2023 - 12/2025. - 2025 - 128 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Bảo hiểm; Bệnh nghề nghiệp; Keton; Môi trường lao động; Sức khỏe
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25870
|
|
|
58
|
Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp ứng dụng công nghệ cao trong lĩnh vực trồng trọt ở các hợp tác xã nông nghiệp khu vực miền núi phía Bắc
/
ThS. Vũ Thị Bích Hà (Chủ nhiệm),
CN. Đinh Mai Ly; TS. Đinh Ngọc Thạch; ThS. Lê Minh Tân; TS. Hà Đức Anh; ThS. Dương Tuấn Cương; ThS. Nguyễn Thị Hồng; ThS. Nguyễn Thị Hường; ThS. Lê Mạnh Đông; ThS. Nguyễn Thị Mai
- Nhiệm vụ cấp: Bộ.
- Trường Bồi dưỡng cán bộ,
01/01/2025 - 31/12/2025. - 2025 - 147 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Hợp tác xã nông nghiệp; Trồng trọt; Công nghệ cao; Ứng dụng
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25869
|
|
|
59
|
Nghiên cứu áp dụng kỹ thuật oxy hóa xúc tác kết hợp để nâng cao hiệu quả khử màu nước thải sản xuất giấy bao bì công nghiệp
/
ThS. Tạ Thanh Tùng (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Thị Thu Hiền; KS. Dương Đình Dinh; ThS. Lê Quốc Dũng; ThS. Võ Thành Lê; ThS. Nguyễn Thị Phương Thanh; KS. Đỗ Thị Thu Nguyệt; KS. Hoàng Văn Trình; CN. Đoàn Thị Hạnh Phương; CN. Xuân Thị Thoa
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: ĐTKHCN.055/23.
- Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô,
01/11/2023 - 31/10/2025. - 2025 - 130 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Kỹ thuật môi trường; Sản xuất giấy; Sản xuất bao bì; Nước thải; Khử màu; Kỹ thuật oxy hóa
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25868
|
|
|
60
|
Nghiên cứu công nghệ sản xuất giấy bao gói bảo vệ trái cây trong quá trình canh tác
/
KS. Đoàn Thị Lệ Huyền (Chủ nhiệm),
KS. Nguyễn Thị Hằng; KS. Ngô Văn Hữu; KS. Nguyễn Thị Thanh; CN. Vũ Thị Ánh Tuyết
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: ĐTKHCN.056/23.
- Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô,
01/11/2023 - 31/10/2025. - 2025 - 86 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Nông nghiệp; Bảo vệ trái cây; Giấy bao gói; Công nghệ sản xuất; Canh tác
Nơi lưu trữ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội Ký hiệu kho : 25867
|