Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1479572
GS. TS Ngô Quý Châu
Cơ quan/đơn vị công tác: Bệnh viện Bạch Mai
Lĩnh vực nghiên cứu: Y học tổng hợp và nội khoa ,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị viêm phổi mắc phải cộng đồng người lớn bản cập nhật năm 2024 Ngô Quý Châu; Chu Thị Hạnh; Lê Thị Tuyết Lan; Trần Văn Ngọc; Nguyễn Văn Thành; Phan Thu Phương; Vũ Văn Giáp; Nguyễn Đình Tiến; Nguyễn Hoàng Anh; Lê Tiến Dũng; Nguyễn Thanh Hồi; Lê Thượng Vũ; Lê Thị Thu Hương; Lê Khắc Bảo; Nguyễn Quang Đợi; Đặng Vũ ThôngTạp chí Y học Việt Nam (Tổng hội Y học Việt Nam) - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [2] |
Nguyễn Thị Thu Hoài, Phạm Văn Hân, Ngô Quý Châu, Phạm Mạnh Hùng, Vũ Văn Giáp, Phan Thu Phương Phẫu thuật Tim mạch và Lồng ngực Việt Nam - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: 0866-7551 |
| [3] |
Lê Xuân Vựng; Ngô Quý Châu; Vũ Văn Giáp Tạp chí Y học Việt Nam (Tổng hội Y học Việt Nam) - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [4] |
Phan Thanh Thuỷ; Vũ Văn Giáp; Lê Thị Tuyết Lan; Nguyễn Viết Nhung; Ngô Quý Châu Tạp chí Nghiên cứu y học (Đại học Y Hà Nội) - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2354-080X |
| [5] |
Dương Thị Nguyệt Vân; Nguyễn Ngọc Dư; Trần Thị Lan; Ngô Quý Châu;Vũ Văn Giáp Tạp chí Y học Việt Nam (Tổng hội Y học Việt Nam) - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [6] |
Nguyễn Văn Giang; Ngô Quý Châu; Vũ Văn Giáp Tạp chí Y học Việt Nam (Tổng hội Y học Việt Nam) - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [7] |
Mô hình ACCEPT – hướng đi mới trong dự báo đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính Nguyễn Ngọc Vĩnh Yên; Ngô Quý Châu; Vũ Văn GiápTạp chí Y học Việt Nam (Tổng hội Y học Việt Nam) - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [8] |
Nguyễn Văn Ngân; Phùng Thị Thơm; Ngô Quý Châu; Chu Thị Hạnh Tạp chí Y học Việt Nam (Tổng hội Y học Việt Nam) - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [9] |
Nguyễn Văn Ngân; Phùng Thị Thơm; Ngô Quý Châu; Chu Thị Hạnh Tạp chí Y học Việt Nam (Tổng hội Y học Việt Nam) - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [10] |
Phạm Thị Lệ Quyên; Ngô Quý Châu; Trần Xuân Bách Tạp chí Nghiên cứu y học (Đại học Y Hà Nội) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2354-080X |
| [11] |
Phạm Thị Lệ Quyên; Ngô Quý Châu; Trần Xuân Bách Y học lâm sàng - Bệnh viện Bạch Mai - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-3593 |
| [12] |
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của hội chứng ngừng thở tắc nghẽn khi ngủ ở bệnh nhân trên 65 tuổi Lê Thị Hồng Thắm; Ngô Quý ChâuTạp chí Y học Việt Nam (Tổng hội Y học Việt Nam) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [13] |
Đặc điểm đa ký giấc ngủ, đa ký hô hấp ở bệnh nhân suy tim có ngừng thở khi ngủ Phạm Văn Hân; Nguyễn Thị Thu Hoài; Ngô Quý ChâuTim mạch học Việt Nam - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-2848 |
| [14] |
Chất lượng cuộc sống liên quan đến sức khỏe bệnh nhân trước và sau nội soi phế quản gây mê Vũ Dũng; Ngô Quý ChâuTạp chí Y học Việt Nam (Tổng hội Y học Việt Nam) - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [15] |
Kháng thuốc ức chế Tyrosine Kinase thế hệ thứ nhất ở bệnh nhân ung thư phổi không tế bào nhỏ Lê Hoàn; Ngô Quý Châu; Trần Khánh Chi; Trần Huy ThịnhNghiên cứu y học (Đại học Y Hà Nội) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2354-080X |
| [16] |
Lê Hoàn; Ngô Quý Châu; Trần Khánh Chi; Trần Huy Thịnh Tạp chí Nghiên cứu y học (Đại học Y Hà Nội) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [17] |
Nguyễn Văn Tình; Ngô Quý Châu; Nguyễn Văn Hưng Y học Việt Nam - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [18] |
Lê Hoàn; Đặng Thành Đô; Vũ Văn Giáp; Đặng Hùng Minh; Ngô Qúy Châu Y học Việt Nam - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [19] |
Lê Hoàn; Vũ Đức Anh; Vũ Văn Giáp; Đặng Hùng Minh; Ngô Qúy Châu Y học Việt Nam - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [20] |
Lê Hoàn; Lê Ngọc Dung; Vũ Văn Giáp; Đặng Hùng Minh; Ngô Qúy Châu Y học Việt Nam - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [21] |
Lê Hoàn; Nguyễn Đức Nghĩa; Vũ Văn Giáp; Đặng Hùng Minh; Ngô Qúy Châu Y học Việt Nam - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [22] |
Bộc lộ yếu tố phiên mã tuyến giáp 1 (TTF-1) của ung thư biểu mô tuyến phế quản Nguyễn Văn Tình; Ngô Qúy Châu; Nguyễn Văn HưngY học Việt Nam - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [23] |
Cập nhật chẩn đoán và điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính theo GOLD 2015 Ngô Qúy ChâuY Học Việt Nam - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [24] |
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân có hội chứng xoang - phế quản Chu Thị Hạnh; Lê Thị Trâm; Lê Công Định; Ngô Quý ChâuTai Mũi Họng Việt Nam - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-3704 |
| [25] |
Ung thư phế quản nguyên phát ở nữ giới Vũ Văn Giáp; Ngô Quý Châu; Đỗ Thúy HằngTC Nghiên cứu Y học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [26] |
Đoàn Văn Phước; Ngô Quý Châu TC Nghiên cứu Y học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [27] |
Ngô Quý Châu; Nguyễn Thị Thanh Hà TC Nghiên cứu Y học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [28] |
Đặc điểm bệnh nhân viêm phổi có nghiện rượu tại khoa hô hấp bệnh viện Bạch Mai Vũ Văn Giáp; Ngô Quý Châu; Nguyễn Thị HằngTC Nghiên cứu Y học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [29] |
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả của phương pháp MGIT trong lao phổi AFB âm tính Ngô Quý Châu; Trần Thị Minh HằngTC Nghiên cứu Y học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [30] |
Phan Thu Phương; Ngô Quý Châu; Đinh Thị Thanh Hồng TC Nghiên cứu Y học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [31] |
Giá trị của Streptokinase trong điều trị viêm mủ màng phổi Ngô Quý Châu; Trịnh Thị HươngTC Nghiên cứu Y học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [32] |
Xét nghiệm vi khuẩn lao trong chẩn đoán nguyên nhân tràn dịch màng phổi do lao Vũ Văn Giáp; Ngô Quý Châu; Nguyễn Kiều HưngTC Nghiên cứu Y học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [33] |
Nhận xét kết quả điều trị nấm phổi bằng Amphotericin B tại trung tâm hô hấp - Bệnh viện Bạch Mai Ngô Quý Châu; Đặng Hoàng GiangTạp chí Y học Thực hành - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-1663 |
| [34] |
Kết quả điều trị mủ màng phổi tại trung tâm hô hấp bệnh viện Bạch Mai Ngô Quý Châu; Phạm Đắc ThếNghiên cứu Y học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [35] |
Ngô Quý Châu; Lê Thị Thu Hà Y học thực hành - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-1663 |
| [36] |
Ngô Quý Châu; Tạ Hữu Duy Y học lâm sàng - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-3593 |
| [37] |
Ngô Quý Châu; Vũ Thị Thanh Thanh Y học Lâm sàng - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1859-3593 |
| [38] |
Nguyễn Ngô Quang; Đỗ Đức Vân; Ngô Quý Châu; Phạm Quốc Bảo; Hoàng Hoa Sơn Tạp chí Y học Thực hành - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [39] |
Vũ Văn Giáp; Ngô Quý Châu; Lê Phương Hằng; Đinh Duy Kháng TC Y học Việt Nam - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [40] |
Nhân trường hợp cứu sống cả con và sản phụ bị viêm phổi nặng do nhiễm virut cúm A H1N1 Vũ Văn Đính; Ngô Quý Châu; Nguyễn Gia Bình; Đặng Quốc Tuấn; Giang Thục Anh; Đào Xuân Cơ; Nguyễn Công Tấn; Lê Diễm Tuyết; Nguyễn Đăng Tuân; Bùi Thị Hương Giang; Bùi Văn CườngY học lâm sàng - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [41] |
Dinh dưỡng và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính chế độ ăn giúp thở tốt hơn Đoàn Thị Phương Lan; Ngô Quý ChâuY học lâm sàng - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [42] |
Các phương pháp sinh thiết u trung thất Nguyễn Thanh Hồi; Ngô Quý Châu; Nguyễn VượngY học lâm sàng - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [43] |
Phan Thu Phương; Ngô Quý Châu; Dương Đình Thiện Y học lâm sàng - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [44] |
Hoàng Hồng Thái; Đoàn Phương Lan; Vũ Văn Giáp; Ngô Quý Châu; Nguyễn Diệu Hồng; Trần Đăng Luân; Nguyễn Tuấn Anh Y học lâm sàng - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [45] |
Vai trò của nội soi màng phổi trong điều trị tràn mủ màng phổi Đoàn Thị Phương Lan; Ngô Quý ChâuY học lâm sàng - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [46] |
Phân loại u trung thất theo Tổ chức Y tế thế giới năm 2004 Nguyễn Vượng; Nguyễn Thanh Hồi; Ngô Quý ChâuY học lâm sàng - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [47] |
Các phương pháp chuẩn đoán hình ảnh u trung thất Ngô Quý Châu; Nguyễn Thanh HồiY học lâm sàng - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [48] |
áp dụng phân loại nguyên nhân u trung thất theo bảng phân loại của Tổ chức Y tế Thế giới năm 2004 Nguyễn Thanh Hồi; Ngô Quý ChâuY học lâm sàng - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [49] |
Nguyễn Diệu Hồng; Ngô Qúy Châu Y học lâm sàng - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
| [50] |
Nghiên cứu giá trị của nội soi màng phổi trong chẩn đoán và điều trị tràn khí màng phổi Nguyễn Thị Thanh Huyền; Ngô Quý ChâuTC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [51] |
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị 768 bệnh nhân tràn dịch màng phổi Trịnh Thị Hương; Ngô Quý ChâuTC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [52] |
Sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội soi ống mềm trong chẩn đoán một số bệnh ở phổi Chu Thị Hạnh; Phan Thu Phương; Vũ Văn Giáp; Ngô Quý Châu; Ngô Trí TuấnTC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [53] |
Ngô Quý Châu; Hoàng Hồng Thái; Chu Thị Hạnh; Tạ Hữu ánh TC Y học thực hành - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 0866-7241 |
| [54] |
Nghiên cứu về vi khuẩn gây bệnh viêm phổi mắc phải ở cộng đồng ở khoa hô hấp-Bệnh viện Bạch Mai Ngô Quý Châu; Hoàng Kim Huyền; Nguyễn Thị Đại PhongTC Y học thực hành - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 0866-7241 |
| [55] |
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bênh Sarcoit tại Khoa Hô hấp Bệnh viện Bạch Mai Trần Khánh Chi; Ngô Quý ChâuTC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [56] |
Nghiên cứu chẩn đoán va điều trị lao phổi tại Khoa Hô hấp Bệnh viện Bạch Mai Nguyễn Thanh Hồi; Ngô Quý Châu; Lương Thị Mỹ HạnhTC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [57] |
Nghiên cứu ảnh hưởng của chất thải y tế của bệnh viện tỉnh Việt Trì lên sức khoẻ cộng đồng Ngô Quý Châu; Nguyễn Gia Khánh; Đinh Hữu DungTC Y học thực hành - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0866-7241 |
| [58] |
Tình hình bệnh tật bệnh nhân điều trị nội trú tại khoa hô hấp Bệnh viện Bạch Mai năm 2004 Đỗ Thị Hương Hải; Đào Thị Lan; Hoàng Thị Xuyến; Ngô Quý ChâuTC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0866-202X |
| [59] |
Thân Mạnh Hùng; Ngô Quý Châu TC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0866-202X |
| [60] |
Vũ Văn Giáp; Ngô Quý Châu TC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0866-202X |
| [61] |
Đinh Công Sơn; Ngô Quý Châu TC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [62] |
Nghiên cứu lâm sàng và phân loại TNM ung thư phế quản không tế bào nhỏ Trần Nguyên Phú; Ngô Quý ChâuTC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [63] |
Ngô Quý Châu; Đặng Duy Chính TC Y học thực hành - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0866-7241 |
| [64] |
Nghiên cứu ảnh hưởng của chất thải y tế của bệnh viện tỉnh Quảng Nam lên sức khoẻ cộng đồng Ngô Quý Châu; Nguyễn Gia Khánh; Đinh Hữu DungTC Y học thực hành - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0866-7241 |
| [65] |
Chu Thị Hạnh; Ngô Quý Châu; Nguyễn Văn Tường TC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [66] |
Ngô Quý Châu; Chu Thị Hạnh; Nguyễn Thế Cường TC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [67] |
Lê Hoàn; Ngô Quý Châu TC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0866-202X |
| [68] |
Ngô Quý Châu và CS TC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [69] |
Nghiên cứu tế bào gốc đường hô hấp và khả năng ứng dụng trong một số bệnh phổi Ngô Quý ChâuTC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [70] |
Ngô Quý Châu; Nguyễn Thị Thu Huyền TC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [71] |
Nghiên cứu dịch tễ bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Hà Nội Ngô Quý Châu; Nguyễn Quỳnh LoanTC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2005; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [72] |
Ngô Quý Châu; Nguyễn Thị Nga TC Y học thực hành - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 0866-7241 |
| [73] |
Bước đầu sử dụng Streptokinase trong điều trị tràn dịch tiết và mủ màng phổi Ngô Quý Châu; Lê Thị Vân Anh; Nguyễn Thị Thanh HuyềnTC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [74] |
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và chụp cắt lớp vi tính của bệnh nhân mủ màng phổi Trần Hoàng Thành; Ngô Quý ChâuTC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [75] |
Mai Hải Nam; Ngô Quý Châu TC Y học thực hành - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 0866-7241 |
| [76] |
Ngô Quý Châu TC Y học thực hành - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 0866-7241 |
| [77] |
Tìm hiểu đặc điểm lâm sàng của hen phế quản tại khoa hô hấp bệnh viện Bạch Mai năm 2002 Hoàng Hồng Thái; Ngô Quý Châu; Lê Thị Kim CúcTC Y học thực hành - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 0866-7241 |
| [78] |
Ngô Quý Châu TC Y học thực hành - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 0866-7241 |
| [79] |
Tình hình tràn dịch màng phổi vào điều trị tại khoa hô hấp bệnh viện Bạch Mai từ 1996-2000 Ngô Quý ChâuTC Y học thực hành - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 0866-7241 |
| [80] |
Ngô Quý Châu TC Y học thực hành - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 0866-7241 |
| [81] |
Đánh giá tình hình hút thuốc lá- thuốc lào trong sinh viên trường Đại học Y Hà Nội năm học 2000-2001 Ngô Quý Châu; Nguyễn Văn Tường; Vũ Mạnh CườngTC Y học thực hành - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: 0866-7241 |
| [82] |
Bộc lộ yếu tố phiên mã tuyến giáp 1 (TTF-1) của ung thư biểu mô tuyến phế quản Nguyễn Văn Tình; Ngô Qúy Châu; Nguyễn Văn HưngY học Việt Nam - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [83] |
Kết quả điều trị mủ màng phổi tại trung tâm hô hấp bệnh viện Bạch Mai Ngô Quý Châu; Phạm Đắc ThếNghiên cứu Y học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [84] |
Kết quả điều trị thở BiPAP trên bệnh nhân giãn phế quản có suy hô hấp tại trung tâm hô hấp - bệnh viện Bạch Mai Ngô Quý Châu; Lê Thị Thu HàY học thực hành - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-1663 |
| [85] |
Nghiên cứu lâm sàng và phân loại TNM ung thư phế quản không tế bào nhỏ Trần Nguyên Phú; Ngô Quý ChâuTC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2007; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [86] |
Nghiên cứu về vi khuẩn gây bệnh viêm phổi mắc phải ở cộng đồng ở khoa hô hấp-Bệnh viện Bạch Mai Ngô Quý Châu; Hoàng Kim Huyền; Nguyễn Thị Đại PhongTC Y học thực hành - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 0866-7241 |
| [87] |
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ung thư phổi nguyên phát ở người dưới 45 tuổi tại Trung tâm Hô hấp - Bệnh viện Bạch Mai Lê Hoàn; Nguyễn Đức Nghĩa; Vũ Văn Giáp; Đặng Hùng Minh; Ngô Qúy ChâuY học Việt Nam - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [88] |
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và hình ảnh chụp cắt lớp vi tính của tràn dịch màng phổi do ung thư phổi nguyên phát Lê Thanh Mai; Ngô Quý ChâuTC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2004; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [89] |
Nhận xét kết quả điều trị nấm phổi bằng Amphotericin B tại trung tâm hô hấp - Bệnh viện Bạch Mai Ngô Quý Châu; Đặng Hoàng GiangTạp chí Y học Thực hành - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-1663 |
| [90] |
Tình hình bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính điều trị nội trú tại khoa hô hấp Bệnh viện Bạch Mai trong 5 năm (1996-2000) Ngô Quý ChâuTC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [91] |
Tình hình bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính điều trị tại khoa hô hấp bệnh viện Bạch Mai năm 2001-2002 Ngô Quý ChâuTC Y học thực hành - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: 0866-7241 |
| [92] |
Tình hình ung thư phổi nguyên phát điều trị tại khoa hô hấp bệnh viện Bạch Mai trong năm 2001 Ngô Quý ChâuNội khoa - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: 0868-3190 |
| [93] |
Xét nghiệm vi khuẩn lao trong chẩn đoán nguyên nhân tràn dịch màng phổi do lao Vũ Văn Giáp; Ngô Quý Châu; Nguyễn Kiều HưngTC Nghiên cứu Y học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [94] |
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân tràn dịch màng phổi điều trị tại khoa hô hấp bệnh viện Bạch Mai năm 2001 Ngô Quý ChâuTC Nghiên cứu y học - Năm xuất bản: 2003; ISSN/ISBN: 0868-202X |
| [1] |
Mô hình hóa ô nhiễm khí NO2 cấp quốc gia bằng phương pháp hồi quy sử dụng đất và Gánh nặng bệnh tật Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2020-04-01 - 2024-04-01; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Y tế Thời gian thực hiện: 2004 - 2006; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Quốc phòng Thời gian thực hiện: 01/2015 - 04/2015; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Y tế Thời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2015; vai trò: Thành viên |
| [5] |
Nghiên cứu triển khai ghép phổi lấy từ người cho chết não Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 01/12/2015 - 01/12/2018; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/04/2017 - 01/04/2020; vai trò: Thành viên |
