Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.31911
TS Bùi Thị Phương Loan
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Môi trường Nông nghiệp (IAE)
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Bùi Thị Phương Loan Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [2] |
Bùi Thị Thu Trang; Mai Văn Trịnh; Bùi Thị Phương Loan; Vũ Thị Hằng; Đinh Quang Hiếu; Lục Thị Thanh Thêm; Đặng Anh Minh Khoa học Biến đổi khí hậu - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2525-2496 |
| [3] |
Đinh Quang Hiếu; Lê Anh Hoàng; Nguyễn Đình Tĩnh; Vũ Dương Quỳnh; Bùi Thị Phương Loan; Phan Hữu Thành; Nguyễn Thị Oanh; Đào Thị Thu Hằng; Đặng Anh Minh; Nguyễn Mai Chi; Trần Thị Tâm; Đỗ Thị Thủy; Nguyễn Thanh Cảnh; Phạm Quang Hà Khoa học và công nghệ nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [4] |
Bùi Thị Phương Loan; Vũ Tấn Phương; Đỗ Thanh Định; Cao Hương Giang; Lục Thị Thanh Thêm Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [5] |
Bùi Thị Phương Loan; Đinh Quang Hiếu; Đặng Anh Minh; Cao Hương Giang; Lục Thị Thanh Thêm; Đặng Minh Cường Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [6] |
Xây dựng bản đồ phát thải khí nhà kính trên đất phù sa trồng lúa vùng Bắc Trung Bộ Nguyễn Văn Thiết; Bùi Thị Phương LoanKhoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [7] |
Kết quả thử nghiệm quy trình kỹ thuật canh tác lúa tiên tiến cho vùng đồng bằng sông hồng Phan Thị Thanh; Nguyễn Trọng Khanh; Dương Xuân Tú; Nguyễn Văn Khởi; Nguyễn Thị Sen; Lê Huy Nghĩa; Bùi Thị Phương Loan; Mai Văn TrịnhKhoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859-1558 |
| [8] |
Đánh giá hiệu quả kinh tế từ trồng sắn xen lạc tại huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định Đỗ Thanh Định; Bùi Thị Phương Loan; Trần Văn Thể Vũ Thị Hằng; Hoàng Thị NgânKhoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [9] |
Trần Văn Thể; Bùi Thị Phương Loan; Bùi Mỹ Bình Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [10] |
Bùi Thị Phương Loan; Cao Hương Giang Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [11] |
Đinh Quang Hiếu; Bùi Thị Phương Loan; Cao Hương Giang; Nguyễn Thị Hoài Thu; Dương Linh Phượng; Phạm Thị Minh Ngọc Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [12] |
Nghiên cứu một số giải pháp giảm phát thải khí nhà kính trong canh tác lúa nước tại tỉnh Thái Bình Nguyễn Văn Thiết; Lục Thị Thanh Thêm; Đào Thu Hằng; Bùi Thị Phương Loan; Chu Sỹ Huân; Đào Minh Trang; Mai Văn Trịnh.Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [13] |
Bùi Thị Phương Loan; Dương Linh Phượng; Đào Thị Thu Hằng; Cao Hương Giang; Hoàng Thị Minh Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [14] |
Lục Thị Thanh Thêm; Bùi Thị Phương Loan; Mai Văn Trịnh; Nguyễn Thị Hoài Thu; Đặng Anh Minh; Phạm Thị Minh Ngọc Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [15] |
Nghiên cứu đặc điểm hữu cơ trên các loại hình sử dụng đất cát biển ở vùng Bắc Trung bộ Bùi Thị Phương Loan; Phạm Quang HàNông nghiệp & phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [16] |
Phát thải khí nhà kính trong nông nghiệp và giải pháp giảm thiểu Mai Văn Trịnh; Nguyễn Hồng Sơn; Bùi Thị Phương Loan; Trần Văn ThểNông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [17] |
Mai Văn Trịnh; Nguyễn Thị Huệ; Phạm Thanh Hà; Vũ Dương Quỳnh; Bùi Thị Phương Loan Nông nghiệp & phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [18] |
Đinh Quang Hiếu, Bùi Thị Phương Loan, Mai Văn Trịnh, Cao Hương Giang Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn, tập 15, số 486 năm 2024, trang 39 – 47 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Bùi Thị Phương Loan, Đinh Quang Hiếu, Mai Văn Trịnh, Vũ Thị Hằng, Đặng Thị Phương Lan, Nguyễn Thanh Hải, Vũ Đình Nguyễn,Vũ Việt Hà Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn, tập 10, số 490 năm 2024, trang 3 – 12 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [20] |
ArjunPandey, Van Trinh Mai, Duong Quynh Vu, Thi Phuong Loan Bui, Thi LanAnh Mai, Lars Stoumann Jensen, Andreas de Neergaard Agriculture, Ecosystems and Environment 196, pp.137–146 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Van Trinh Mai, Mehreteab Tesfai, Andrew Borrell, Udaya Sekhar Nagothu, Thi Phuong Loan Bui, Duong Quynh Vu, Le Quoc Thanh Paddy Water Environmental (2016). DOI: 10.1007/s10333-016-0551-1 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Thuy Nguyen Thu, Loan Bui Thi Phuong, Trinh Mai Van and Son Nguyen Hong International Journal of Environmental Science and Development, Vol. 7, No. 2, February 2016, p 85-90, DOI: 10.7763/IJESD.2016. V7.746 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Methane Emission Factors from Vietnamese Rice Production: Meta-analysis of 36 Field Sites. Thi Bach Thuong Vo, Reiner Wassmann, Van Trinh Mai, Duong Quynh Vu , Thi Phuong Loan Bui, Thi Hang Vu , Quang Hieu Dinh , Folkard Asch and Bjoern Ole SanderClimate 2020, 8, 74; doi:10.3390/cli8060074 www.m - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [24] |
T. D. Tran; V. T. Tran; T. P. L. Bui; Q. H. Dinh, T. N. M. Nguyen T. T. H. Hoang Journal of Agronomy & Soil Science, Vol 25, No. 3, Page 363-369. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Bùi Thị Phương Loan; Đỗ Thanh Định; Đinh Việt Hưng; Phạm Thanh Hà; Nguyễn Thu Thuỷ; Trần Vũ Nam Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-1558 |
| [26] |
Mai Văn Trịnh; Trần Văn Thể; Bùi Thị Phương Loan; Đỗ Thanh Tịnh Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-1558 |
| [27] |
Nguyễn Văn Thiết; Bùi Thị Phương Loan; Mai Văn Trịnh Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [28] |
Lê Văn Khiêm; Bùi Thị Phương Loan; Vũ Dương Quỳnh; Trần Vũ Nam; Vũ Đình Tuấn Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Tài nguyên và Môi trường Thời gian thực hiện: 01/01/2022 - 07/01/2025; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2013 - 12/2015; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và PTNT Thời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Chủ trì nhiệm vụ |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: World Bank Thời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: MOST-MONRE Thời gian thực hiện: 2017 - 2020; vai trò: Thư ký đề tài/ tư vấn kỹ thuật |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: GIZ Thời gian thực hiện: 2021 - 2021; vai trò: Tư vấn MRV và M&E Lĩnh vực trồng trọt |
| [7] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: SNV Thời gian thực hiện: 2022 - 2022; vai trò: Tư vấn MRV&ME Chuyên gia trồng trọt |
| [8] |
Đánh giá giảm nhẹ biến đổi khí hậu ở vùng đồng bằng sông Cửu Long”. Mã số: FFP-2022-085 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: USAIDThời gian thực hiện: 2022 - 2022; vai trò: Tư vấn độc lập Chuyên gia nông nghiệp |
| [9] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: MARD Thời gian thực hiện: 2023 - 2023; vai trò: Thư ký đề tài, Chuyên gia kỹ thuật |
| [10] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: IDH Thời gian thực hiện: 2022 - 2023; vai trò: Tư vấn độc lập Chuyên gia nông nghiệp |
| [11] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UNDP Thời gian thực hiện: 2022 - 2023; vai trò: Tư vấn độc lập Chuyên gia trồng trọt |
| [12] |
Công nghệ giảm thiểu trong canh tác lúa và tính toán khí nhà kính (GHG) Quốc Gia (NC3) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UNDPThời gian thực hiện: 2023 - 2024; vai trò: Tư vấn độc lập Chuyên gia nông nghiệp |
| [13] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: FAO Thời gian thực hiện: 2023 - 2024; vai trò: Chủ nhiệm dự án |
| [14] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ACIAR- Australia Thời gian thực hiện: 2023 - 2025; vai trò: Đồng điều phối dự án |
| [15] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Tài nguyên và Môi trường Thời gian thực hiện: 2022 - 2025; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
