Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.43514
GS. TS Nguyễn Thị Mỹ Lộc
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường đại học giáo dục, Đại học quốc gia Hà Nội
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Xây dựng nhà trường thành tổ chức biết học hỏi Nguyễn Thị Mỹ LộcGiáo dục Thủ đô - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2354-0915 |
| [2] |
Xây dựng mô hình và quy trình đào tạo giáo viên chất lượng cao trong đại học đa lĩnh vực Nguyễn Thị Mỹ LộcTạp chí Khoa học giáo dục - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0868-3662 |
| [3] |
Đổi mới việc quản lí chương trình giáo dục đại học để nâng cao chất lượng giáo dục -đào tạo Nguyễn Thị Mỹ LộcTạp chí giáo dục - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0866 7476 |
| [4] |
Nhà trường với "Bình dân học vụ số" Nguyễn Thị Mỹ LộcHTKH của Hội TLGD Việt Nam - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [5] |
Introducing a Competency Framework for Educational Researchers: The Case of Vietnam Thuan Van Pham, Loc My Thi Nguyen Trung Tran Hoang Yen Thi Duong, Hoan Huu Tran Thanh Thi Nghiem* (coressponding)Evaluation Review Eval Rev . 2025 Feb;49(1):165-174. doi: 10.1177/0193841X241240639. Epub 2024 Mar 20. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [6] |
Năng lực nghiên cứu của giảng viên trong bối cảnh chuyển đổi số và một số khuyến nghị Hoàng Đình Lương, Nghiêm Thị Thanh, Nguyễn Thị Mỹ LộcTạp chí Giáo dục (2023), 23(số đặc biệt 9), 103-108 ; ISSN: 2354-0753. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [7] |
Đề xuất mô hình đại học 4.0 đáp ứng xu thế phát triển của cách mạng công nghiệp lần thứ tư Đồng Tác giảTạp chí Giáo dục, Bộ GD&ĐT - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [8] |
Đánh giá sự hài lòng trong công việc của giáo viên tại Hà Nội Đồng tác giảTạp chí Tâm lý học Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Hoàng Sỹ Tương - Nguyễn Thị Mỹ Lộc - Nguyễn Thị Loan (Đồng Chủ biên) NXB Thông tin và truyền thông - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Công bố Khoa học giáo dục từ phân tích dữ liệu Nguyễn Thị Mỹ Lộc - Trần Trung - Nguyễn Danh Nam (Đồng Chủ biên)NXB ĐHQGHN - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Công bố khoa học giáo dục từ góc độ xuất bản Nguyễn Thị Mỹ Lộc - Trần Trung - Phạm Văn Thuần (Đồng Chủ biên)NXB ĐHQGHN - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Educational Innovation inVietnam Opportunities and Challenges of the Fourth Industrial Revolution Nguyễn Thị Mỹ Lộc - Nguyễn Hữu Cương - Trần Trung (Đồng Chủ biên)NXB Routledge Taylor Francis group 2022 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Người dạy, người học và nhà quản lý trường học trong bối cảnh CMCN 4.0 Nguyễn Thị Mỹ LộcHTKH Quốc tế "Quản trị nhà trường và đổi mới giáo dục trong bối cảnh đổi mới giáo dục ở Việt Nam và quốc tế" do ĐH Huế tổ chức ở Quảng trị - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Đào tạo sau đại học của Việt Nam: Vấn đề và giải pháp Nguyễn Thị Mỹ LộcHTKH quốc tế do Trường ĐH Thủ đô Hà Nội tổ chức - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Vị thế người thầy trong bối cảnh hiện nay Nguyễn Thị Mỹ LộcProceeding of 3th Hanoi International Forum on Pedagogical and Education Sciences. ISBN: 978-604-369-697-4 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Xây dựng thế hệ lãnh đạo giáo dục 4.0 Nguyễn Thị Mỹ LộcProceeding of 3th Hanoi International Forum on Pedagogical and Education Sciences. ISBN: 978-604-369-697-4 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Nguyễn Thị Mỹ Lộc HTKH do Học viện QLGD, Bộ GD&ĐT tổ chức - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Nguyễn Thị Mỹ Lộc HTKH do Học viện QLGD, Bộ GD&ĐT tổ chức - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Nghiên cứu lâm sàng về giáo dục Nguyễn Thị Mỹ LộcHội thảo khoa học quốc tế do Viện nghiên cứu lâm sàng về xã hội, giáo dục và tâm lý, Trường ĐHGD tổ chức - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Tương lai của Giáo dục Việt Nam: những vấn đề Quản lý Giáo dục và quản trị nhà trường Nguyễn Thị Mỹ LộcKỷ yếu HTKTQT lần thứ nhất về đổi mới đào tạo giáo viên, NXB ĐHQGHN ISBN: 978-604-9876-87-5 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Thanh Thi Nghiem, Loc Thi My Nguyen, Thuan Pham Van, Trung Tran, Hien Thi Thu Le, Thuy La Phuong, Dung Ha Van, International Journal of Learning, Teaching and Educational Research Vol. 23, No. 1, pp. 277-299, January 2024 https://doi.org/10.26803/ijlter.23.1.14 Scopus Q3 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Loc Thi My Nguyen; Trung Tran; Thuan Van Pham; Tien-Trung Nguyen; Hien Thi Thu Le; Thao-Phuong-Thi Trinh; Thanh Thi Nghiem International Journal of Inclusive Education, v28 n8 p1293-1306 2024 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Introduction to School Psychology in Vietnam Michael Hass, Nguyễn Thị Mỹ Lộc & Đặng Hoàng Minh (Eds)VNU Publishing House ISBN: 978-6049-928031 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Công bố khoa học giáo dục theo hướng tiếp cận quốc tế Trần Trung, Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Nguyễn Tiến Trung (Đồng Chủ biên) và tập thể tác giảNXB Giáo dục Việt Nam ISBN: 9786040229649. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Cuong Huu Nguyen, Loc Thi My Nguyen, Trung Tran, Tien-Trung Nguyen Science Editing. 2020; Volume 7(1): 45-49 Published online February 20, 2020 DOI: https://doi.org/10.6087/kcse.188 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Loc My Thi Nguyen, Tien-Trung Nguyen, Thanh Thi Nghiem, Hien Thu Thi Le, Thao Phuong Thi Trinh, Thuan Van Pham, Thanh Chi Nguyen, Linh Khanh Hoang, Trung Tran Science Editing. 2020; Volume 7(1): 55-60 Published online February 20, 2020 DOI: https://doi.org/10.6087/kcse.190 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Trang Thu Nguyen, Trung Tran, Loc My Thi Nguyen, Thuan Van Pham, Tram Phuong Thuy Nguyen, Hieu Trung Pham & Binh Duc Pham Cogent Social Sciences, Volume 6, 2020 - Issue 1 Published Online: 17 Apr 2020 https://doi.org/10.1080/23311886.2020.1753487 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [28] |
Child mental health literacy among Vietnamese and Cambodian mothers Hoang-Minh Dang., Ratha Phan, Bahr Weiss, Tung Dang, Amie Pollack, Nam Tran, My Loc NguyenPsychological Studies, 66(1), 62-72, https://doi.org/10.1007/s12646-020-00590-8 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [29] |
Loc Thi My Nguyen; Trung Tran; Thuan Van Pham; Tien-Trung Nguyen; Hien Thi Thu Le; Thao-Phuong-Thi Trinh; Thanh Thi Nghiem The Qualitative Report, 26(2), 625-636. https://doi.org/10.46743/2160-3715/2021.4564 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [30] |
Exploring Key Competencies of Mid-Level Academic Managers in Higher Education in Vietnam Thuan Van Pham 1 , Thanh Thi Nghiem 1,2,*, Loc My Thi Nguyen 1, Thanh Xuan Mai 2 and Trung Tran 3,* (2019), (* Correspondence)Sustainability (MDPI) - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [31] |
Trung Tran1, Loc Thi My Nguyen2, Thanh Thi Nghiem2, Hien Thi Thu Le2, Cuong Huu Nguyen2, Thuy Phuong La2, Trung Tien Nguyen3, Hang Thi-Thu Nguyen4 Science Editing (Sci Ed) 2019;6(2):142-147 https://doi.org/10.6087/kcse.175 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [32] |
Van Dat Tran, Thi My Loc Nguyen, Nguyen Van De, Chau Soryaly, My Ngoc Doan International Journal of Higher Education - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [33] |
Đồng Tác giả Dự án PTGV THPT&TCCN - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [34] |
Tài liệu bồi dưỡng cho Hiệu trưởng các trường phổ thông dân tộc nội trú Đồng Tác giảNXB Văn hóa – Thông tin - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [35] |
Tài liệu bồi dưỡng cho lãnh đạo các trường trung cấp chuyên nghiệp Đồng Tác giảNXB Văn hóa – Thông tin - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [36] |
Giáo dục giá trị sống kỹ năng sống cho lứa tuổi mẫu giáo Đồng tác giả - Chủ biênNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [37] |
Giáo dục Giá trị sống và Kỹ năng sống cho học sinh Tiểu học Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Đinh Thị Kim Thoa, Bùi Thị Thúy HằngNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [38] |
Giáo dục Giá trị sống và Kỹ năng sống cho học sinh THPT Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Đinh Thị Kim Thoa, Trần Văn TínhNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [39] |
Giáo dục Giá trị sống và Kỹ năng sống cho học sinh THCS Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Đinh Thị Kim Thoa, Đặng Hoàng MinhNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [40] |
Nguyễn Thị Mỹ Lộc International Conference for 4 leading universities of ASEANcountries - 2012 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [41] |
Tổng quan về mô hình đào tạo GV của các nước trên thế giới và đề xuất mô hình của Việt Nam Nguyễn Thị Mỹ LộcBáo cáo trong Hội thảo thuộc Đề tài cấp Nhà nước do Bà Nguyễn Thị Bình làm Chủ nhiệm “Đổi mới đào tạo giáo viên ở Việt Nam” - 2013 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [42] |
Xây dựng và quản lý môi trường dạy và học ở trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Thị Mỹ LộcHội thảo “Đổi mới quản lý hệ thống trường chuyên” Bộ GD-ĐT 2012 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [43] |
Góp ý cho báo cáo quy hoạch tổng thể hệ thống giáo dục đại học Việt Nam Nguyễn Thị Mỹ LộcHội thảo QG do Dự án Đại học tổ chức, 2012 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [44] |
Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Đặng Hoàng Minh, Bùi Thúy Hằng, Nguyễn Cao Minh, Trần Thành Nam, Trần Văn Công Kỷ yếu HTKH Quốc tế Tâm lý học đường lần II: - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [45] |
Những vấn đề cốt yếu khi bàn về chất lượng cán bộ quản lý giáo dục Nguyễn Thị Mỹ LộcKỷ yếu HTKH Quốc tế "Chất lượng đội ngũ nhà giáo và CBQLGD trong bối cảnh hiên nay: xu hướng Việt Nam và thế giới", NXB ĐH Kinh tế Quốc dân, HN, 2018 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [46] |
Nguyễn Thị Mỹ Lộc Kỷ yếu HTQG về "Phòng, chống bạo lực học đường trong bối cảnh hiện nay: Thực trạng và giải pháp", NXB ĐHQGHN 2016 (76-80) - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [47] |
Đào tạo cán bộ quản lý giáo dục cao cấp tại Việt Nam Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Đặng Quốc BảoKỷ yếu Hội thảo Khoa học quốc gia , Trường ĐHSPHN 1/2016. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [48] |
Những thay đổi toàn cầu và quan niệm về chất lượng giáo dục Nguyễn Thị Mỹ LộcKỷ yếu HTKH Quốc tế "Những xu thế mới trong giáo dục", NXB ĐHQGHN, 2018, tr 33-42 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [49] |
Xây dựng xã hội học tập - điều kiện tiên quyết thực hiện giáo dục cho mọi người ở Việt Nam Nguyễn Thị Mỹ LộcKỷ yếu HTKH Quốc tế "Giáo dục cho mọi người", NXB ĐHQGHN, 2018, tr 500-600 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [50] |
Những yếu tố tiền đề để phát triển năng lực người quản lý trong bối cảnh đổi mới Nguyễn Thị Mỹ LộcKỷ yếu Hội thảo KH quốc tế: "Phát triển năng lực CBQL GDVN trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0" - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [51] |
Đặc thù quản lý giáo dục và những bất cập trong hệ thống quản lý hệ thống giáo dục ở Việt Nam Nguyễn Thị Mỹ LộcHội thảo Quốc tế Việt Nam học, 15-16/12/2016 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [52] |
Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Hsiao The ICEC - (2015) August 3th- 5th in Seoul,South Korea - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [53] |
Xây dựng Chương trình đào tạo thạc sĩ QLGD liên kết với ĐH Hà Lan: những bài học kinh nghiệm Nguyễn Thị Mỹ LộcHội nghị quốc tế về đào tạo giáo viên tổ chức tại Butan - (2012) - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [54] |
Đổi mới đào tạo giáo viên phổ thông ở Việt Nam Nguyễn Thị Mỹ LộcHội thảo quốc tế Việt Nam học năm 2012 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [55] |
Current policy Measures for educational quality management in Vietnam Nguyễn Thị Mỹ LộcHội thảo quốc tế Africa -Asia university dialogue for education development tổ chức tại Nhật Bản - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [56] |
Quản lý Giáo dục với tư cách là ngành khoa học Nguyễn Thị Mỹ LộcTCKH, Trường ĐH Văn Lang - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [57] |
Nguyễn Thị Mỹ Lộc TC Giáo dục, Bộ GD&ĐT - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [58] |
Xây dựng nhà trường thành tổ chức biết học hỏi Nguyễn Thị Mỹ LộcTạp chí Giáo dục Thủ đô, tháng 3/2016. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [59] |
Đồng Tác giả Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Nghiên cứu giáo dục 1 (2015) 13-27 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [60] |
Nguyễn Thị Mỹ Lộc Tạp chí QLGD (2015) 27-28 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [61] |
Bàn về quản lý trường đại học thực hiện quyền tự chủ và trách nhiệm xã hội ở nước ta Nguyễn Thị Mỹ LộcTạp chí Khoa học Giáo dục, số 106 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [62] |
Người giáo viên - nhà quản lý trong trường học hiệu quả Nguyễn Thị Mỹ LộcKhoa học Giáo dục 109 (2014) 46-47, 64 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [63] |
Từ đặc điểm học tập của người học đến quá trình đào tạo giáo viên Nguyễn Thị Mỹ LộcTạp chí Khoa học ĐHQGHN (2012) - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [64] |
Đào tạo giáo viên chất lượng cao trong thời đại hiện nay Nguyễn Thị Mỹ LộcTạp chí Khoa học ĐHQGHN (2010) 46-52 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [65] |
Đổi mới việc quản lí chương trình giáo dục đại học để nâng cao chất lượng giáo dục - đào tạo Nguyễn Thị Mỹ LộcTạp chí Giáo dục 241 (2010) 1-2 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [66] |
Xây dựng mô hình và quy trình đào tạo Giáo viên chất lượng cao trong Đại học đa ngành, đa lĩnh vực Nguyễn Thị Mỹ LộcTCKH ĐHQGHN - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [67] |
Development of Clinical Psychology and Mental Health Resources in Vietnam Bahr Weiss - Hoang-Minh Dang - Victoria Ngo - Amie Polack - David Sang - Trung T. Lam - My Loc Thi Nguyen - Huynh-Nhu Le - Nam Tran - Cong Tran - Khanh N. DoPsychology Study (April-June 2011) 56(2): 185-191 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [68] |
Hai Van Pham, Philip Moore Loc Nguyen Thi My International Journal of Adaptive and Innovative Systems (IJAIS) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [69] |
Giải thưởng Sách hay (Giải Khuyến khích) Đồng Tác giả- Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [70] |
Đồng tác giả - Chủ biên Nxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [71] |
Ứng dụng tâm lý học trong quản lý giáo dục: Tiếp cận theo hướng hành vi tổ chức Đồng tác giả - Chủ biênNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [72] |
Báo cáo thường niên giáo dục Việt Nam: Giáo dục đại học – chất lượng và quản lý Đồng tác giả - Chủ biênNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [73] |
Quản lý giáo dục: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn (tái bản lần thứ 3) Đồng tác giả - Chủ biênNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [74] |
Quản lý giáo dục: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn (tái bản lần thứ 2) Đồng tác giả - Chủ biênNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [75] |
Quản lý giáo dục: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn Đồng tác giả - Chủ biênNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [76] |
Đồng Tác giả Nxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [77] |
Administration and Management Nguyễn Thị Mỹ LộcTC Giáo dục, Bộ GD&ĐT - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [78] |
Bàn về quản lý trường đại học thực hiện quyền tự chủ và trách nhiệm xã hội ở nước ta Nguyễn Thị Mỹ LộcTạp chí Khoa học Giáo dục, số 106 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [79] |
Báo cáo thường niên giáo dục Việt Nam: Giáo dục đại học – chất lượng và quản lý Đồng tác giả - Chủ biênNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [80] |
Bibliographic and content analysis of articles on education from Vietnam indexed in Scopus from 2009 to 2018 Cuong Huu Nguyen, Loc Thi My Nguyen, Trung Tran, Tien-Trung NguyenScience Editing. 2020; Volume 7(1): 45-49 Published online February 20, 2020 DOI: https://doi.org/10.6087/kcse.188 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: https://doi.org/10.6087/kcse.188 |
| [81] |
Child mental health literacy among Vietnamese and Cambodian mothers Hoang-Minh Dang., Ratha Phan, Bahr Weiss, Tung Dang, Amie Pollack, Nam Tran, My Loc NguyenPsychological Studies, 66(1), 62-72, https://doi.org/10.1007/s12646-020-00590-8 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: https://doi.org/10.1007/s12646-020-00590-8 |
| [82] |
Compliance of education journals in Vietnam with the minimum criteria to be indexed in the ASEAN Citation Index and Scopus https://doi.org/10.6087/kcse.175 Trung Tran1, Loc Thi My Nguyen2, Thanh Thi Nghiem2, Hien Thi Thu Le2, Cuong Huu Nguyen2, Thuy Phuong La2, Trung Tien Nguyen3, Hang Thi-Thu Nguyen4Science Editing (Sci Ed) 2019;6(2):142-147 https://doi.org/10.6087/kcse.175 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: pISSN: 2288-8063 eISSN: 2288-7474 |
| [83] |
Công bố khoa học giáo dục theo hướng tiếp cận quốc tế Trần Trung, Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Nguyễn Tiến Trung (Đồng Chủ biên) và tập thể tác giảNXB Giáo dục Việt Nam ISBN: 9786040229649. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: ISBN: 9786040229649 |
| [84] |
Current policy Measures for educational quality management in Vietnam Nguyễn Thị Mỹ LộcHội thảo quốc tế Africa -Asia university dialogue for education development tổ chức tại Nhật Bản - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [85] |
Dạy học phát triển năng lực Nguyễn Thị Mỹ LộcTạp chí QLGD (2015) 27-28 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [86] |
Development of Clinical Psychology and Mental Health Resources in Vietnam Bahr Weiss - Hoang-Minh Dang - Victoria Ngo - Amie Polack - David Sang - Trung T. Lam - My Loc Thi Nguyen - Huynh-Nhu Le - Nam Tran - Cong Tran - Khanh N. DoPsychology Study (April-June 2011) 56(2): 185-191 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [87] |
Does Cooperative Learning may Enhance the Use of Students’ Learning Strategies? DOI: https://doi.org/10.5430/ijhe.v8n4p79 Van Dat Tran, Thi My Loc Nguyen, Nguyen Van De, Chau Soryaly, My Ngoc DoanInternational Journal of Higher Education - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN 1927-6044 (Print) ISSN 1927-6052 (Online) |
| [88] |
Exploring Key Competencies of Mid-Level Academic Managers in Higher Education in Vietnam Thuan Van Pham 1 , Thanh Thi Nghiem 1,2,*, Loc My Thi Nguyen 1, Thanh Xuan Mai 2 and Trung Tran 3,* (2019), (* Correspondence)Sustainability (MDPI) - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: ISSN 2071-1050 |
| [89] |
Factors Affecting Successful Quality Assurance Implementation in Vietnamese Higher Education: A Qualitative Study. Loc Thi My Nguyen; Trung Tran; Thuan Van Pham; Tien-Trung Nguyen; Hien Thi Thu Le; Thao-Phuong-Thi Trinh; Thanh Thi NghiemThe Qualitative Report, 26(2), 625-636. https://doi.org/10.46743/2160-3715/2021.4564 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: https://doi.org/10.46743/2160-3715/2021.4564 |
| [90] |
Giải thưởng Sách hay (Giải Khuyến khích) Đồng Tác giả- Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [91] |
Giáo dục giá trị sống kỹ năng sống cho lứa tuổi mẫu giáo Đồng tác giả - Chủ biênNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [92] |
Giáo dục Giá trị sống và Kỹ năng sống cho học sinh THCS Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Đinh Thị Kim Thoa, Đặng Hoàng MinhNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [93] |
Giáo dục Giá trị sống và Kỹ năng sống cho học sinh THPT Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Đinh Thị Kim Thoa, Trần Văn TínhNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [94] |
Giáo dục Giá trị sống và Kỹ năng sống cho học sinh Tiểu học Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Đinh Thị Kim Thoa, Bùi Thị Thúy HằngNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [95] |
Góp ý cho báo cáo quy hoạch tổng thể hệ thống giáo dục đại học Việt Nam Nguyễn Thị Mỹ LộcHội thảo QG do Dự án Đại học tổ chức, 2012 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [96] |
Huy chương Vì sự nghiệp nghiên cứu khoa học Nguyễn Thị Mỹ Lộc- Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
| [97] |
Influence of ethnic culture in choosing the learning type of ethnic minorities: Evidence from Northwest of Vietnam Trang Thu Nguyen, Trung Tran, Loc My Thi Nguyen, Thuan Van Pham, Tram Phuong Thuy Nguyen, Hieu Trung Pham & Binh Duc PhamCogent Social Sciences, Volume 6, 2020 - Issue 1 Published Online: 17 Apr 2020 https://doi.org/10.1080/23311886.2020.1753487 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: https://doi.org/10.1080/23311886.2020.1753487 |
| [98] |
Introduction to School Psychology in Vietnam Michael Hass, Nguyễn Thị Mỹ Lộc & Đặng Hoàng Minh (Eds)VNU Publishing House ISBN: 978-6049-928031 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [99] |
Knowledge-based Consultant System using ICT Newhouse Indicators with Reasoning Techniques for Consultants on E-learning Hai Van Pham, Philip Moore Loc Nguyen Thi MyInternational Journal of Adaptive and Innovative Systems (IJAIS) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [100] |
Mô hình TOPSIS-AHP sử dụng bộ tiêu chí ICT Newhouse đánh giá bài giảng với trợ giúp ra quyết định thông minh Đồng Tác giảTạp chí Khoa học ĐHQGHN: Nghiên cứu giáo dục 1 (2015) 13-27 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [101] |
Người giáo viên - nhà quản lý trong trường học hiệu quả Nguyễn Thị Mỹ LộcKhoa học Giáo dục 109 (2014) 46-47, 64 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [102] |
Những thay đổi toàn cầu và quan niệm về chất lượng giáo dục Nguyễn Thị Mỹ LộcKỷ yếu HTKH Quốc tế "Những xu thế mới trong giáo dục", NXB ĐHQGHN, 2018, tr 33-42 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [103] |
Những vấn đề cốt yếu khi bàn về chất lượng cán bộ quản lý giáo dục Nguyễn Thị Mỹ LộcKỷ yếu HTKH Quốc tế "Chất lượng đội ngũ nhà giáo và CBQLGD trong bối cảnh hiên nay: xu hướng Việt Nam và thế giới", NXB ĐH Kinh tế Quốc dân, HN, 2018 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [104] |
Những yếu tố tiền đề để phát triển năng lực người quản lý trong bối cảnh đổi mới Nguyễn Thị Mỹ LộcKỷ yếu Hội thảo KH quốc tế: "Phát triển năng lực CBQL GDVN trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0" - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [105] |
Phương pháp và quy trình thích nghi trắc nghiệm nước ngoài vào Việt Nam: Một số kinh nghiệm từ việc thích nghi trắc nghiệm WISC-IV, WAIS, NEO-Pi-R, CPAI Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Đặng Hoàng Minh, Bùi Thúy Hằng, Nguyễn Cao Minh, Trần Thành Nam, Trần Văn CôngKỷ yếu HTKH Quốc tế Tâm lý học đường lần II: - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [106] |
Proposal for the development of a national open access database in Vietnam and comparison with other Asian countries’ national literature databases Loc My Thi Nguyen, Tien-Trung Nguyen, Thanh Thi Nghiem, Hien Thu Thi Le, Thao Phuong Thi Trinh, Thuan Van Pham, Thanh Chi Nguyen, Linh Khanh Hoang, Trung TranScience Editing. 2020; Volume 7(1): 55-60 Published online February 20, 2020 DOI: https://doi.org/10.6087/kcse.190 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: https://doi.org/10.6087/kcse.190 |
| [107] |
Quản lý Giáo dục với tư cách là ngành khoa học Nguyễn Thị Mỹ LộcTCKH, Trường ĐH Văn Lang - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [108] |
Quản lý giáo dục: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn Đồng tác giả - Chủ biênNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [109] |
Quản lý giáo dục: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn (tái bản lần thứ 2) Đồng tác giả - Chủ biênNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [110] |
Quản lý giáo dục: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn (tái bản lần thứ 3) Đồng tác giả - Chủ biênNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [111] |
Quản lý văn hóa nhà trường Đồng tác giả - Chủ biênNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [112] |
Tài liệu bồi dưỡng cán bộ quản lý Trung tâm GDTX "Những vấn đề cơ bản về quản lý cơ sở giáo dục thường xuyên Đồng Tác giảDự án PTGV THPT&TCCN - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [113] |
Tài liệu bồi dưỡng cho Hiệu trưởng các trường phổ thông dân tộc nội trú Đồng Tác giảNXB Văn hóa – Thông tin - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [114] |
Tài liệu bồi dưỡng cho lãnh đạo các trường trung cấp chuyên nghiệp Đồng Tác giảNXB Văn hóa – Thông tin - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [115] |
Tổng quan một số nghiên cứu về ảnh hưởng của Game bạo lực lên tâm lý gây hấn/bạo lực của thanh thiếu niên Nguyễn Thị Mỹ LộcKỷ yếu HTQG về "Phòng, chống bạo lực học đường trong bối cảnh hiện nay: Thực trạng và giải pháp", NXB ĐHQGHN 2016 (76-80) - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [116] |
Tổng quan về mô hình đào tạo GV của các nước trên thế giới và đề xuất mô hình của Việt Nam Nguyễn Thị Mỹ LộcBáo cáo trong Hội thảo thuộc Đề tài cấp Nhà nước do Bà Nguyễn Thị Bình làm Chủ nhiệm “Đổi mới đào tạo giáo viên ở Việt Nam” - 2013 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [117] |
Từ đặc điểm học tập của người học đến quá trình đào tạo giáo viên Nguyễn Thị Mỹ LộcTạp chí Khoa học ĐHQGHN (2012) - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [118] |
Ứng dụng tâm lý học trong quản lý giáo dục: Tiếp cận theo hướng hành vi tổ chức Đồng tác giả - Chủ biênNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [119] |
User Satisfaction of the Website for National Center for Health Communication and Education in Vietnam: An Application of IS Success Model Nguyễn Thị Mỹ Lộc, HsiaoThe ICEC - (2015) August 3th- 5th in Seoul,South Korea - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [120] |
Vietnames cultural values and fundamental changes in higher Education system for sustainable development in the country’s industrialisation and modernization Nguyễn Thị Mỹ LộcInternational Conference for 4 leading universities of ASEANcountries - 2012 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [121] |
Xây dựng Chương trình đào tạo thạc sĩ QLGD liên kết với ĐH Hà Lan: những bài học kinh nghiệm Nguyễn Thị Mỹ LộcHội nghị quốc tế về đào tạo giáo viên tổ chức tại Butan - (2012) - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [122] |
Xây dựng và quản lý môi trường dạy và học ở trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Thị Mỹ LộcHội thảo “Đổi mới quản lý hệ thống trường chuyên” Bộ GD-ĐT 2012 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [123] |
Xây dựng xã hội học tập - điều kiện tiên quyết thực hiện giáo dục cho mọi người ở Việt Nam Nguyễn Thị Mỹ LộcKỷ yếu HTKH Quốc tế "Giáo dục cho mọi người", NXB ĐHQGHN, 2018, tr 500-600 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [124] |
Đặc thù quản lý giáo dục và những bất cập trong hệ thống quản lý hệ thống giáo dục ở Việt Nam Nguyễn Thị Mỹ LộcHội thảo Quốc tế Việt Nam học, 15-16/12/2016 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [125] |
Đại cương khoa học quản lý Đồng Tác giảNxb ĐH Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [126] |
Đào tạo cán bộ quản lý giáo dục cao cấp tại Việt Nam Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Đặng Quốc BảoKỷ yếu Hội thảo Khoa học quốc gia , Trường ĐHSPHN 1/2016. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [127] |
Đào tạo giáo viên chất lượng cao trong thời đại hiện nay Nguyễn Thị Mỹ LộcTạp chí Khoa học ĐHQGHN (2010) 46-52 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [128] |
Đổi mới đào tạo giáo viên phổ thông ở Việt Nam Nguyễn Thị Mỹ LộcHội thảo quốc tế Việt Nam học năm 2012 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 04/2012 - 09/2015; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/09/2016 - 01/03/2019; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Đổi mới quản trị trường đại học khối sư phạm kỹ thuật nhằm nâng cao chất lượng đào tạo Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 01/01/2018 - 01/06/2019; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp Nhà nước Thời gian thực hiện: 01/10/2017 - 01/10/2020; vai trò: Thành viên |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/08/2018 - 01/11/2021; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [6] |
Biên soạn mục từ Bách khoa toàn thư ngành Giáo dục học (Năm 2022) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề án cấp quốc gia, Viện Hàn lâm KHXHVN chủ trìThời gian thực hiện: 2022 - 2023; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ, Trưởng ban biên soạn Bách khoa toàn thư ngành Giáo dục |
| [7] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề án cấp quốc gia, Viện Hàn lâm KHXHVN chủ trì Thời gian thực hiện: 2021 - 2022; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ, Trưởng ban biên soạn Bách khoa toàn thư ngành Giáo dục |
| [8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 2022 - 2024; vai trò: Thành viên chính |
| [9] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 02/2021 - 02/2026; vai trò: Thành viên chính |
| [10] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 10/2019 - 4/2022; vai trò: Thành viên chính |
| [11] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học Công nghệ Đại học Quốc gia Hà Nội Thời gian thực hiện: 12/2024 - 12/2026; vai trò: Chủ nhiệm |
| [12] |
Cơ sở khoa học các chỉ số phát triển tâm, sinh lý trẻ em Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp Nhà nướcThời gian thực hiện: 2018 - 2021; vai trò: Chủ nhiệm |
| [13] |
Nâng cao năng lực nhận biết và chăm sóc về sức khỏe tâm thần trẻ em của cộng đồng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà Nội (QG.16.01)Thời gian thực hiện: 2016 - 2019; vai trò: Tham gia |
| [14] |
Biên soạn từ điển thuật ngữ tương đương về lý luận và phương pháp dạy học Việt – Anh - Pháp Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà NộiThời gian thực hiện: 2009 - 2012; vai trò: Chủ nhiệm |
| [15] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp Nhà nước Thời gian thực hiện: 10/2017 - 10/2019; vai trò: Thành viên chính |
| [16] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà Nội Thời gian thực hiện: 2013 - 2016; vai trò: Chủ nhiệm |
| [17] |
Báo cáo thường niên giáo dục Việt Nam năm 2011: “Giáo dục đại học – chất lượng và quản lý” Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà NộiThời gian thực hiện: 2011 - 2013; vai trò: Chủ nhiệm |
| [18] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà Nội Thời gian thực hiện: 2011 - 2013; vai trò: Chủ trì |
| [19] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà Nội (thuộc Dự án AAD) Thời gian thực hiện: 2010 - 2012; vai trò: Chủ nhiệm |
| [20] |
Phát triển giáo dục Việt Nam trong nền kinh tế thị trường và trước nhu cầu hội nhập quốc tế Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp Nhà nước ĐTĐL.2007G/53Thời gian thực hiện: 2008 - 2010; vai trò: Tham gia |
| [21] |
Biên soạn từ điển thuật ngữ tương đương về lý luận và phương pháp dạy học Việt – Anh - Pháp Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp Khoa Sư phạm - ĐHQGHNThời gian thực hiện: 2007 - 2009; vai trò: Chủ nhiệm |
| [22] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà Nội QGTĐ.03.06 Thời gian thực hiện: 2003 - 2006; vai trò: Đồng Chủ trì |
| [23] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ GD&ĐT B2003-75-31 Thời gian thực hiện: 2003 - 2004; vai trò: Chủ nhiệm |
| [24] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà Nội QG.01.15 Thời gian thực hiện: 2003 - 2004; vai trò: Chủ nhiệm |
| [25] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà Nội (QS-02) Thời gian thực hiện: 2001 - 2003; vai trò: Chủ nhiệm |
| [26] |
Những cơ sở khoa học của việc đổi mới bộ môn Giáo dục học Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà Nội QS.01.01Thời gian thực hiện: 2001 - 2002; vai trò: Chủ nhiệm |
| [27] |
Những tư tưởng chủ yếu về giáo dục học Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ GD&ĐTThời gian thực hiện: 1998 - 2001; vai trò: Chủ nhiệm |
| [28] |
Xây dựng chương trình đào tạo công chức ngành giáo dục – đào tạo Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ GD&ĐTThời gian thực hiện: 1997 - 2000; vai trò: Chủ nhiệm |
| [29] |
Xây dựng Thuật ngữ Quản lí giáo dục Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ GD&ĐTThời gian thực hiện: 1996 - 1998; vai trò: Chủ nhiệm |
| [30] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Cán bộ Quản lý Giáo dục và Đào tạo Trung ương Thời gian thực hiện: 1994 - 1994; vai trò: Chủ nhiệm |
| [31] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp Nhà nước Thời gian thực hiện: 1987 - 1990; vai trò: Tham gia |
| [32] |
Báo cáo thường niên giáo dục Việt Nam năm 2011: “Giáo dục đại học – chất lượng và quản lý” Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà NộiThời gian thực hiện: 2011 - 2013; vai trò: Chủ nhiệm |
| [33] |
Biên soạn từ điển thuật ngữ tương đương về lý luận và phương pháp dạy học Việt – Anh - Pháp Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp Khoa Sư phạm - ĐHQGHNThời gian thực hiện: 2007 - 2009; vai trò: Chủ nhiệm |
| [34] |
Biên soạn từ điển thuật ngữ tương đương về lý luận và phương pháp dạy học Việt – Anh - Pháp Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà NộiThời gian thực hiện: 2009 - 2012; vai trò: Chủ nhiệm |
| [35] |
Cơ sở khoa học các chỉ số phát triển tâm, sinh lý trẻ em Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp Nhà nướcThời gian thực hiện: 2018 - 2021; vai trò: Chủ nhiệm |
| [36] |
Một số giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo sinh viên sư phạm thuộc các ngành khoa học tự nhiên ở Đại học Quốc gia Hà Nội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà Nội QGTĐ.03.06Thời gian thực hiện: 2003 - 2006; vai trò: Đồng Chủ trì |
| [37] |
Nâng cao năng lực nhận biết và chăm sóc về sức khỏe tâm thần trẻ em của cộng đồng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà Nội (QG.16.01)Thời gian thực hiện: 2016 - 2019; vai trò: Tham gia |
| [38] |
Nghiên cứu các chính sách phân cấp quản lý tài chính giáo dục nhằm nâng cao chất lượng giáo dục cấp trường ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà NộiThời gian thực hiện: 2011 - 2013; vai trò: Chủ trì |
| [39] |
Nghiên cứu các chính sách phi tập trung hóa tài chính giáo dục nhằm nâng cao chất lượng đối với các trường THPT Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà Nội (thuộc Dự án AAD)Thời gian thực hiện: 2010 - 2012; vai trò: Chủ nhiệm |
| [40] |
Nghiên cứu công tác quản lý nhằm đảm bảo chất lượng đào tạo cử nhân Sư phạm ở Đại học Quốc gia Hà Nội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà Nội (QS-02)Thời gian thực hiện: 2001 - 2003; vai trò: Chủ nhiệm |
| [41] |
Nghiên cứu và biên soạn tài liệu “Giáo dục môi trường trong môi trường giáo dục” phục vụ cho công tác hướng dẫn học tập và giảng dạy giáo dục môi trường cho sinh viên ngành giáo dục Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ GD&ĐT B2003-75-31Thời gian thực hiện: 2003 - 2004; vai trò: Chủ nhiệm |
| [42] |
Nghiên cứu xây dựng qui trình đào tạo giáo viên trung học phổ thông chất lượng cao trong truờng đại học đa ngành, đa lĩnh vực Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà Nội QG.01.15Thời gian thực hiện: 2003 - 2004; vai trò: Chủ nhiệm |
| [43] |
Những cơ sở khoa học của việc đổi mới bộ môn Giáo dục học Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà Nội QS.01.01Thời gian thực hiện: 2001 - 2002; vai trò: Chủ nhiệm |
| [44] |
Những tư tưởng chủ yếu về giáo dục học Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ GD&ĐTThời gian thực hiện: 1998 - 2001; vai trò: Chủ nhiệm |
| [45] |
Phát triển giáo dục Việt Nam trong nền kinh tế thị trường và trước nhu cầu hội nhập quốc tế Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp Nhà nước ĐTĐL.2007G/53Thời gian thực hiện: 2008 - 2010; vai trò: Tham gia |
| [46] |
Thuật ngữ Quản lí giáo dục Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Cán bộ Quản lý Giáo dục và Đào tạo Trung ươngThời gian thực hiện: 1994 - 1994; vai trò: Chủ nhiệm |
| [47] |
Xây dựng chương trình đào tạo công chức ngành giáo dục – đào tạo Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ GD&ĐTThời gian thực hiện: 1997 - 2000; vai trò: Chủ nhiệm |
| [48] |
Xây dựng mạng lưới tư vấn dạy học online và offline cho giảng viên các trường đại học Việt Nam dựa trên các chỉ số hỗ trợ của ICT đối với môi trường học tập (mẫu nghiên cứu thực hiện tại ĐHQGHN) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà NộiThời gian thực hiện: 2013 - 2016; vai trò: Chủ nhiệm |
| [49] |
Xây dựng Thuật ngữ Quản lí giáo dục Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ GD&ĐTThời gian thực hiện: 1996 - 1998; vai trò: Chủ nhiệm |
| [50] |
Đổi mới quản lý giáo dục Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cấp Nhà nướcThời gian thực hiện: 1987 - 1990; vai trò: Tham gia |
