Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.37625
Huỳnh Ngọc Thu
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Huỳnh Ngọc Thu Tạp chí Nghiên cứu Tôn Giáo - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [2] |
Ngô Thị Phương Lan, Huỳnh Ngọc Thu, Châu Hoài Thái Tạp chí Khoa học Xã hội Việt Nam - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [3] |
Huỳnh Ngọc Thu; Lê Thị Mỹ Hà Văn hóa và Nguồn lực - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2354-0907 |
| [4] |
Nghề thủ công của tộc người thiểu số ở Sóc Trăng và định hướng xây dựng sản phẩm OCOP Huỳnh Ngọc ThuVăn hóa và Nguồn lực - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2354-0907 |
| [5] |
Huỳnh Ngọc Thu Khoa học xã hội TP. Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-0136 |
| [6] |
Hoạt động kinh tế của các tộc người thiểu số tại chỗ ở Đông Nam Bộ - truyền thống và biến đổi Huỳnh Ngọc ThuTạp chí Khoa học - Đại học Thủ Dầu Một - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [7] |
Tri thức bản địa của các tộc người thiểu số tại chỗ ở Đắk Nông Ngô Văn Lệ, Huỳnh Ngọc Thu (Đồng chủ biên)Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [8] |
Hoạt động thương hồ ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long: Truyền thống và biến đổi Ngô Văn Lệ, Ngô Thị Phương Lan, Huỳnh Ngọc Thu (Đống chủ biên)Chính trị Quốc gia Sự thật - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Nghiên cứu, bảo tồn và phát huy nghề dệt thổ cẩm của các tộc người thiểu số ở tỉnh Đắk Nông Tôn Thị Ngọc Hạnh, Huỳnh Ngọc Thu (Đồng chủ biên)Chính trị Quốc gia Sự thật - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Huỳnh Ngọc Thu (Chủ biên) Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Tri thức tộc người trong hoạt động kinh tế của cư dân vùng Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay Ngô Văn Lệ, Huỳnh Ngọc Thu (Đồng chủ biên)Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Huỳnh Ngọc Thu Khoa học Xã hội và Nhân văn, 6(3): 354-372 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Huynh Ngoc Thu, Le Thi My Ha Thu Dau Mot University Journal of Science, 2(4): 458-469 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Huỳnh Ngọc Thu Tạp chí Khoa học Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh, 8(276): 73-86 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Huỳnh Ngọc Thu Tạp chí Nghiên cứu Tôn giáo, 1(217): 126-136 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Tung lò mò: Sản phẩm OCOP mang đặc tính Islam của người Chăm ở An Giang Huỳnh Ngọc Thu, Nguyễn Mạnh TiếnTạp chí Nghiên cứu Văn hóa, 1(199): 44-49 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Nghề thủ công của tộc người thiểu số ở Sóc Trăng và định hướng xây dựng sản phẩm OCOP Huỳnh Ngọc ThuTạp chí Văn hóa và Nguồn lực, 1(29): 3-10 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Sinh kế bền vững của người K’ho ở Lâm Đồng: Nhận diện từ các nguồn vốn Huỳnh Ngọc Thu, Lê Thị Mỹ HảTạp chí Khoa học Đại học Thủ Dầu Một, 4(59): 3-13 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Huynh Phu So’s innate capacity of establishing Hao Hoa Buddhism in Southwest region Huynh Ngoc Thu, Duong Hoang LocThu Dau Mot University Journal of Science, 4(3): 157-167 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Ngô Thị Phương Lan, Huỳnh Ngọc Thu, Châu Hoài Thái Khoa học Xã hội Việt Nam, 01(181): 21-31 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Huỳnh Ngọc Thu, Lê Thị Mỹ Hà Tạp chí Văn hóa và Nguồn lực, 1(33): 3-10 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Huynh Ngoc Thu. Le Thi My Ha Science & Technology Development Journal – Social Sciences & Humanities, 7(3): 2136-2145 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Huỳnh Ngọc Thu. Lê Thị Mỹ Hà Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ – Khoa học Xã hội và Nhân văn, 8(2):2423-2435 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Huynh Ngoc Thu, Le Thi My Ha Thu Dau Mot University Journal of Science, 6: 444-457 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Phong tục thờ cúng trong gia đình của các dân tộc ở Hậu Giang Huỳnh Ngọc Thu, Võ Thị Hồng VĩVăn hóa và Nguồn lực, 4(40): 12-19 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Social Functions of Cao Daiism in the South of Vietnam Huynh Ngoc ThuVietnamese Studies, Korean Association of Vietnamese, 13: 167-196 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Huynh Ngoc Thu, Nguyen Phuoc Tai Frontiers of Daoist Studies. 4: 58-74 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [28] |
Religious conversion of the Cil people in Lang Biang area, Lam Dong province, Vietnam Huynh Ngoc ThuJournal of Viet Nam Hoc (Tạp chí Việt Nam học), 1(2): 4-33 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [29] |
“God” in Caodaism: Unique Position and Traditional Culture of Vietnamese People Huynh Ngoc ThuTaiwan Journal of Southeast Asian Studies, 17(2): 185-204 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [30] |
Sanctification of Jobs: A Ritual to Orient the Economic Behaviors of Catholics in Vietnam Huynh Ngoc Thu, Tran Tan Dang Long, Le Thi My HaInternational Journal of Advanced Multidisciplinary Research and Studies, 3(4): 665-669 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [31] |
Fishing activities of Kinh people in the Southwest Sea: Ethnic knowledge approach Huynh Ngoc Thu, Duong Hoang LocIOP Conference Series: Earth and Environmental Science, 1028 (1): 1-13 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [32] |
Huynh Ngoc Thu Contemporary Islam, 16: 209-223 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [33] |
Huynh Ngoc Thu, Le Thi My Ha IOP Conference Series: Earth and Environmental Science, 1247 (1): 1-12 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [34] |
Huynh Ngoc Thu, Le Thi My Ha The International Journal of Asia Pacific Studies, 20(2): 117-147 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [35] |
Ngo Thi Phuong Lan, Huynh Ngoc Thu, Chau Hoai Thai Journal of Dharma Studies, 2024: 1-27 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [36] |
The Building New Rural Program in Ho Chi Minh City, Vietnam: Outcomes and People's Expectations Huynh Ngoc Thu, Le Thi My HaJournal of People, Plants, and Environment, 27(6): 483-497 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [37] |
Chợ nổi đồng bằng sông Cửu Long hiện nay Huỳnh Ngọc ThuPhát triển Khoa học & Công nghệ - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-0128 |
| [1] |
Hoạt động thương hồ ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long: Truyền thống và biến đổi Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 08/2012 - 08/2015; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Phát triển chuỗi giá trị du lịch nông nghiệp tại đồng bằng sông Cửu Long trong bối cảnh mới Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 01/06/2019 - 01/02/2021; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 01/11/2019 - 01/06/2021; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 01/12/2020 - 01/11/2021; vai trò: Thành viên |
| [5] |
Đạo Cao Đài ở Nam Bộ và mối quan hệ với bên ngoài Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí MinhThời gian thực hiện: 2014 - 2016; vai trò: Chủ nhiệm |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Thời gian thực hiện: 2018 - 2020; vai trò: Chủ nhiệm |
| [7] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Thời gian thực hiện: 2022 - 2024; vai trò: Chủ nhiệm |
| [8] |
Chuyển đổi tôn giáo và vấn đề phát triển bền vững ở các tộc người thiểu số tại chỗ vùng Nam Tây Nguyên Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí MinhThời gian thực hiện: 2022 - 2024; vai trò: Chủ nhiệm |
| [9] |
Hoạt động kinh tế, văn hóa – xã hội của các tộc người thiểu số tại chỗ ở Khu dự trữ sinh quyển (KDTSQ) Lang Biang theo định hướng phát triển bền vững Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí MinhThời gian thực hiện: 2018 - 2020; vai trò: Chủ nhiệm |
| [10] |
Đạo Cao Đài ở Nam Bộ và mối quan hệ với bên ngoài Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí MinhThời gian thực hiện: 2014 - 2016; vai trò: Chủ nhiệm |
