Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.30277
PGS. TS Nguyễn Ngọc Thơ
Cơ quan/đơn vị công tác: Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Nguyễn Ngọc Thơ Phát triển nhân lực - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859 - 2732 |
| [2] |
Biến đổi tôn giáo ở Nam Bộ: Trường hợp Minh Đức Nho giáo Đại Đạo ở Trà Vinh Nguyễn Ngọc ThơTạp chí Nghiên cứu Tôn Giáo - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [3] |
Đặc trưng tín ngưỡng thờ Thiên Hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long Nguyễn Ngọc ThơPhát triển khoa học và công nghệ - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-0128 |
| [4] |
Giáo dục nhân văn ở Việt Nam xưa và nay Nguyễn Ngọc ThơVăn hóa học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-4859 |
| [5] |
Lý luận văn hóa học ở Trung Quốc Nguyễn Ngọc ThơVăn hóa học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-4859 |
| [6] |
Dấu tích tục thờ Tam phủ trong tín ngưỡng Thiên Hậu của người Việt vùng Tây Nam Bộ Nguyễn Ngọc ThơVăn hóa dân gian - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7284 |
| [7] |
Nhận diện nguồn lực sinh thái – văn hóa tỉnh An Giang: Giao hòa – Nhân văn – Hiện đại Nguyễn Ngọc Thơ, Nguyễn Thanh Phong, Trần Thanh TùngVăn hóa học 6(76): 83-98 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [8] |
Nguyễn Ngọc Thơ, Nguyễn Thị Minh Nghĩa Nguồn sáng Dân gian 93(4): 25-38 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Nguyen Ngoc Tho Dalat University Journal of Science 14(4): 5-22. DOI: http://doi.org/10.37569/DalatUniversity.14.4.1344(2024) - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Building the symbol field of Đồng Tháp lotus flower Nguyen Ngoc ThoThang Long Journal of Science: Van hien and Heritage 3(2). - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Triết lý và thương hiệu văn hóa tỉnh Phú Yên Nguyễn Ngọc ThơVăn hóa và Nguồn lực 38(4): 3-11 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Le Thi Ngoc Diep, Nguyen Ngoc Tho The Mekong: History, Ecology, and Environmental Issues; - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Nguyen Ngoc Tho (2), Le Thi Ngoc Diep (1) Current politics and economics of South, Southeastern, and Central Asia 30 (1): 1-39. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Nguyễn Ngọc Thơ Nghi lễ tôn giáo và thực hành nghi lễ tôn giáo ở Việt Nam, NXB KHXH, 2022, tr.72-97 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Bản sắc văn hóa và truyền thống gia đình Tây Ninh: hội tụ - tiết nghĩa – khoan dung, Nguyễn Ngọc ThơBản sắc văn hóa và truyền thống gia đình Tây Ninh, NXB ĐHQG-HCM, 2022, tr.453-464. ISBN: 9786047392742 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Nguyễn Ngọc Thơ, Nguyễn Thị Minh Nghĩa Hội thảo Chuẩn mực VH gia đình, con người Bình Thuận gắn với các hệ giá trị văn hóa, gia đình và con người VN thời kỳ mới, Sở VH, TT&DL Bình Thuận & Trường ĐHKHXH&NV, ĐHQG-HCM, ngày 9/8/2024, tr. 108-123.. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [17] |
“Một số vấn đề lý luận xây dựng và phát triển văn hóa cộng đồng đô thị ở Bình Dương”, Nguyễn Ngọc ThơHội thảo khoa học Xây dựng và phát triển văn hóa cộng đồng ở các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong bối cảnh hiện nay, Trường Chính trị Bình Dương, ngày 17/6/2024. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [18] |
“Giáo dục thẩm mỹ qua giáo dục nghệ thuật”, Nguyễn Ngọc ThơHội thảo Giáo dục thẩm mỹ trong giáo dục đại học – những vấn đề lý luận và thực tiễn, Hội đồng lý luận phê bình văn học, nghệ thuật Trung ương tổ chức ngày 10/4/2024 tại Tp. HCM - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [19] |
“Nhận diện giá trị tài nguyên sinh thái – văn hóa và xây dựng văn hóa du lịch tỉnh Long An”, Nguyễn Ngọc ThơPhát triển du lịch bền vững tỉnh Long An: thực trạng và triển vọng, Tp. HCM: NXB ĐHQG, tr. 36-53. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Nguyễn Ngọc Thơ, Huỳnh Hoàng Ba Việt Nam trong thế giới đương đại: biến đổi và thích ứng, nhiều tác giả, NXB ĐHQG-HCM, tr.261-273 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [21] |
“Khi quá khứ chuyển mình: biểu trưng văn hóa qua gốm sứ Đồng Nai” Nguyễn Ngọc Thơ, Bảo tồn, phát triển gốm Biên Hòa – Đồng Nai kết hợp khai thác, phát triển du lịch trên địa bàn thành phố Biên Hòa, NXB KHXH, 61-79. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Huỳnh Văn Tới, Nguyễn Ngọc Thơ Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia: Lễ hội truyền thống Chùa Ông Biên Hòa, Biên Hòa: NXB. Đồng Nai. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Nguyễn Ngọc Thơ Thảo Cầm Viên Sài Gòn – giá trị truyền thống và triển vọng phát triển, NXB ĐHQG-HCM, tr.92-108 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Nguyen Ngoc Tho Sinophone Studies: a reader, ed. Howard Chiang & Shu-mei Shih. University of Columbia Press, ISBN 0231208626, 9780231208628 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Nguyen Ngoc Tho, Huynh Hoang Ba ASEAN'S Outlook on the Indo-Pacific and US-China rivalry, Cambodian Institute for Cooperation and Peace - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Nguyễn Ngọc Tho NXB Asia, Taiwan & TTNC Việt Nam, National Chengkung University, Taiwan - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Nội sư ngoại thánh: nghiên cứu văn hóa tín ngưỡng dân gian người Hakka ở Đồng Nai Nguyễn Ngọc ThơTC Nghiên cứu Văn hóa Ma Tổ, số 4/2022 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [28] |
Phụ mẫu thần kết đôi, thiên hạ đại triển hồng đồ Nguyễn Ngọc Thơ, Duy Phương LoanTC Nghiên cứu Văn hóa Ma Tổ, số 3/2023 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [29] |
Nguồn lực sinh thái – văn hóa trong phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Trà Vinh Nguyễn Ngọc ThơVăn hóa Nghệ thuật 575: 3-7. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [30] |
Triết lý và tính cách văn hóa cư dân Đồng bằng sông Cửu Long thời kỳ phát triển và hội nhập Nguyễn Ngọc ThơVăn hóa và Nguồn lực 2(38): 3-14. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [31] |
Nguyễn Ngọc Thơ Văn hóa học số 2 (72): 3-17 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [32] |
Xây dựng thương hiệu địa phương và khẩu hiệu quảng bá cho du lịch Bình Phước Nguyễn Ngọc Thơ, Phan Thị Thu HiềnVăn hóa học số 5(69): 54-62. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [33] |
Thần tài và sự "thay tên đổi họ" tín ngưỡng Nguyễn Ngọc ThơTC Tia sáng 4- 20.02, tr. 24-26 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [34] |
Nguyễn Ngọc Thơ Lý luận phê bình văn học, nghệ thuật 1(2023): 93-102 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [35] |
Giáo dục gia đình và cộng đồng người Hoa vùng Tây Nam Bộ Nguyễn Ngọc Thơ, Huỳnh Hoàng BaVăn hóa và Nguồn lực 27(3): 3-20 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [36] |
Nguyen Ngoc Tho Vietnamese Studies 3(221): 55-76. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [37] |
Nguyễn Ngọc Thơ (2) và Lê Thị Ngọc Điệp (1) Revista de Investigaciones Universidad del Quindío, 33(2), 45-55 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [38] |
Nguyen Ngoc Tho East Asian Religious Culture 2, Korea - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [39] |
Nguyen Ngoc Tho (1), Phan Thi Thu Hien (2) Journal of Daesoon Thought and the Religions of East Asia Vol. 2. Issue2 (March 2023): 73–103 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [40] |
Moral Education In Vietnamese Family Culture: Case Study Of Students In Ho Chi Minh City Bui Vu Bao Khuyen (1), Nguyen Thanh Phong (2), Nguyen Ngoc Tho (3)Hong Kong Journal of Social Sciences 63 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [41] |
Nguyen Thanh Phong (1), Nguyen Ngoc Tho (2), Nguyen Trung Hieu (3) Asian Studies, 65-100 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [42] |
Nguyen Ngoc Tho (1), Ngo Thi Huong (2) International Journal of Asia-Pacific studies 19(1) 2023: 73-99 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [43] |
Nguyen Ngoc Tho Culture and Religion, 22 (1): 6-24 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [44] |
Nguyen Ngoc Tho (1), Tran Thi Bich Thuy (2) Politics and Religion Journal 16 (2): 259-285 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [45] |
Basic Thoughts of Vietnamese Classic Aesthetics through Vân đài loại ngữ (雲台類語) by Lê Quý Đôn Phan Thi Thu Hien (1), Nguyen Ngoc Tho (2)Synthesis Philosophica 72 (2/2021): 353–379 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [46] |
Vài đặc điểm thờ Thiên hậu của Người Việt vùng Tây Nam bộ Nguyễn Ngọc ThơNghiên cứu tôn giáo - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-0403 |
| [47] |
Nguyễn Thị Lệ Hằng; Trần Thị Kim Anh; Nguyễn Ngọc Thơ Phát triển Khoa học & Công nghệ - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-0128 |
| [48] |
Yếu tố Phật giáo trong tín ngưỡng Thiên Hậu ở Nam Bộ Nguyễn Ngọc ThơKhoa học (Đại học Trà Vinh) - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-4816 |
| [49] |
Nguyễn Ngọc Thơ Mazu Culture Research - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [50] |
Tiếp cận nghiên cứu văn hóa học đường Approaches in studying school culture Nguyễn Ngọc ThơVăn hóa và nguồn lực - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [51] |
Nguyễn Ngọc Thơ Phát triển nhân lực - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [52] |
Đặc trưng văn hóa học đường Characteristics of school culture Nguyễn Ngọc ThơPhát triển nhân lực - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [53] |
Một số thành tố Văn hóa học đường Some elements of school culture Nguyễn Ngọc ThơVăn hóa học - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [54] |
Tian Hou ascending to the Heaven and going home: the change in Tian Hou ritual in Ca Mau Nguyen Ngoc ThoMazu Culture Research, China - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [55] |
Nghi lễ và biểu tượng trong nghi lễ Ritual and symbol in ritual Nguyễn Ngọc ThơNXB ĐHQG - HCM - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [56] |
The Minh Nguyet Cu Si Lam Buddhist Sect in Vietnam Nguyen Ngoc Tho, Huynh Hoang BaMaritime History Studies, Guang Dong Academy of Social Sciences, China - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [57] |
Người Hoa người Minh Hương với văn hóa Hội An Nguyễn Ngọc ThơNXB Văn hóa Văn nghệ - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [58] |
Khái luận về Văn hóa học đường Introduction to school culture Nguyễn Ngọc ThơKhoa học (ĐH Trà Vinh) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [59] |
Nguyễn Ngọc Thơ Phát triển Nhân lực - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [60] |
Nguyễn Ngọc Thơ Văn hóa & Nguồn lực - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [61] |
The cult of Tianhou of the fishermen community in Sông Đốc, Cà Mau Nguyễn Ngọc Thơ, Dương Hoàng Lộc, Wei JinyuanMazu Culture Research, China - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [62] |
Confucianism in Vietnam (Special Issue of Asian Studies) Nguyen Ngoc Tho, Jana Rosker eds.University of Ljubljana, Slovenia - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [63] |
Khái luận về Văn hóa học đường An introductory study on school culture Nguyễn Ngọc ThơTC Khoa học ĐH Trà Vinh - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [64] |
The cult of Wang Ye in Vietnam Nguyễn Ngọc ThơMalaysia Tao Academy - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [65] |
Filial Piety across tow cultures: Vietnam and Korea Nguyễn Ngọc ThơĐH Chiang Mai, Thái Lan - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [66] |
"Nho giáo và tính cách văn hóa Việt Nam" in trong cuốn China and the World Nguyễn Ngọc ThơNXB KHXH Trung Quốc - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [67] |
Toward discerning community-based tourism Nguyễn Ngọc ThơTC Phát triển Khoa học và Công nghệ - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [68] |
Nguyễn Ngọc Thơ, Huỳnh Hoàng Ba Nghiên cứu Văn hóa Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [69] |
Văn hóa quản lý thời Hậu hiện đại Management culture in the Postmodernist era Nguyễn Ngọc ThơTC Văn hóa học - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [70] |
Người Hoa người Minh Hương với văn hóa Hội An Nguyễn Ngọc ThơVăn hóa - Văn nghệ - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [71] |
Nguyễn Ngọc Thơ - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [72] |
A study on Xuantian Shangdi in Vietnam Nguyễn Ngọc ThơTangshan Publisher, Taiwan - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [73] |
Nguyen Ngoc Tho Asian Studies - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [74] |
A Journey of a Thousand Miles Begins with a Single Step: Asian Studies and Vietnamese Confucianism Nguyen Ngoc Tho, Jana RoskerAsian Studies - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [75] |
Nguyễn Ngọc Thơ Văn hóa và Nguồn lực - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [76] |
"Nghiên cứu tục thờ Huyền Thiên Thượng Đế ở Việt Nam" A study of Xuantian Shangdi in Vietnam Nguyen Ngoc ThoTangshan Publisher, Taiwan - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [77] |
Đại cương Văn hóa phương Đông Outline of the Oriental cultures Phan Thị Thu Hiền, Lê Thị Thu Hương, Nguyễn Ngọc Thơ, Lê Thị Ngọc ĐiệpNXB ĐHQG Hà Nội - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [78] |
Nguyễn Ngọc Thơ Nghiên cứu văn hóa - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [79] |
Crossing boundaries and state-building: harmonization and tolerance in Vietnamese religions Vo Van Sen, Nguyen Ngoc ThoInternational Journal of Asia Pacific Studies - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [80] |
Hakka identity and religious transformation in South Vietnam Nguyen Ngoc ThoAsian Educationa and Development Studies - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [81] |
Nguyễn Ngọc Thơ NXB ĐHQG-HCM - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [82] |
Nghi lễ thờ Thiên Hậu ngày Tết Nguyên đán ở Cà Mau Nguyễn Ngọc ThơVăn hóa dân gian - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [83] |
Giáo trình Văn hóa Trung Hoa Chinese culture (textbook) Nguyễn Ngọc ThơNXB ĐHQG-HCM - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [84] |
Tín ngưỡng Thiên Hậu vùng Tây Nam Bộ The cult of Tian Hou in the Mekong River Delta Nguyễn Ngọc ThơNXB Chính trị Quốc gia - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [85] |
Rồng trong văn hóa phương Đông The dragons in East Asian cultures Nguyễn Ngọc ThơNXB Chính trị Quốc gia - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [86] |
Nguyễn Ngọc Thơ Văn hóa dân gian - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [87] |
Nguyễn Ngọc Thơ TC Khoa học Trường ĐH Trà Vinh - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [88] |
Nguyễn Ngọc Thơ TC Khoa học ĐH Trà Vinh - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [89] |
Buddhist factors in the cult of Tianhou in the Mekong River Delta, Vietnam Nguyen NgocThoInternational Communication of Chinese Culture, UK - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [90] |
Splash water under the rain: the liturgical transformation among the ethnic Chinese in Camau Nguyen NgocTho, Nguyen Thi Le HangThe Journal of Chinese Cultural Studies, Taiwan - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [91] |
Kinh nghiệm nghiên cứu và xây dựng Văn hóa học đường ở châu Âu Nguyễn Ngọc ThơPhát triển nhân lực - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [92] |
Confucianism and humane education in Vietnam Nguyen Ngoc ThoInternational Communication of Chinese Culture, UK - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [93] |
Nguyen Ngoc Tho Phát triển Khoa học và Công nghệ - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [94] |
Giáo dục nhân văn ở Việt Nam xưa và nay Humane education in Vietnam now and then Nguyen Ngoc ThoVăn hoá học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [95] |
Splash water under the rain: the liturgical transformation among the ethnic Chinese in Camau Nguyễn Ngọc Thơ (1), Nguyễn Thị Lệ Hằng (2)The Journal of Chinese Cultural Studies - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [96] |
Sự biến đổi Nho giáo trong văn hóa Nam Bộ Việt Nam Nguyễn Ngọc ThơInternational Confucian Studies - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [97] |
Thân phận và chỉnh hợp - văn hóa người Hoa Hakka ở Biên Hòa-Đồng Nai Nguyễn Ngọc ThơThe Periodical Of Hakka Research - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [98] |
Nguyen Ngoc Tho NXB Tri Thuc - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [99] |
Nội tổ ngoại thánh: bản sắc và hội nhập người Hoa Hakka Biên Hòa Nguyễn Ngọc ThơYuntech Journal of Chinese Studies - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [100] |
Minh Nguyệt cư sĩ lâm ở Việt Nam Nguyễn Ngọc Thơ (1), Huỳnh Hoàng Ba (2)Nghiên cứu lịch sử hải dương - Viện Hàn lâm KHXH Quảng Đông, TQ - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [101] |
Tín ngưỡng Thiên Hậu cộng đồng ngư dân Sông Đốc, Cà Mau Nguyễn Ngọc Thơ (2), Dương Hoàng Lộc (2), Wei Jin Yuan (2)Mazu Cultural Research Journal - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [102] |
Hallyu in the Contemporary Culture of Vietnam Nguyen Ngoc ThoJournal of Immunhak, Chonbuk University, Korea - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [103] |
The cult of Guan Gong in Vietnam Nguyen Ngoc ThoThe World of Chinese Literature, Taiwan - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [104] |
The worship of Guan Gong in Vietnamese culture Nguyen Ngoc ThoNew Key at Literature, Taiwan - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [105] |
Nguyen Ngoc Tho International Relations and Diplomacy - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [106] |
Nguyen Ngoc Tho Legein Monthly - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [107] |
Philosophical transmission and contestation: the impact of the Qing Confucianism in Southern Vietnam Nguyễn Ngọc Thơ (1), Nguyễn Thanh Phong (2)Asian Studies - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [108] |
Nguyễn Ngọc Thơ (2), Ngô Thị Phương Lan (1) International Journal of Asia-Pacific Studies - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Tín ngưỡng thờ Thiên Hậu miền Tây Nam Bộ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 12/2013 - 05/2016; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [2] |
Hệ giá trị Việt Nam trong thời kỳ công nghiệp hóa hiện đại hóa và hội nhập quốc tế Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 11/2012 - 10/2015; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tp. Hồ Chí Minh Thời gian thực hiện: 2024 - 2026; vai trò: Thành viên nghiên cứu chính |
| [4] |
"Tín ngưỡng dân gian Việt Nam/"Vietnamese popular religion", The Database of Religion History Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH British Columbia, CanadaThời gian thực hiện: 11/2024 - 2/2025; vai trò: thành viên nghiên cứu |
| [5] |
"Ma Tổ/Thiên Hậu", The Database of Religion History Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH British Columbia, CanadaThời gian thực hiện: 11/2024 - 2/2025; vai trò: thành viên nghiên cứu |
| [6] |
Dịch thuật và Nghiên cứu Quảng Tập Hoa Văn Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: VNU-HCMThời gian thực hiện: 2024 - 2026; vai trò: Researcher-member |
| [7] |
Nghiên cứu Việt Nam của các tác giả quốc tế Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: VNU-HCMThời gian thực hiện: 2024 - 2026; vai trò: Researcher-member |
| [8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: VNU-HCM & Indianna University - US Thời gian thực hiện: 2024 - 2025; vai trò: Core guest editor |
| [9] |
Đầu tư cho giáo dục và định hướng nghề nghiệp cho HS cấp 3 của PHHS tỉnh An Giang Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: VNU-HCMThời gian thực hiện: 2024 - 2026; vai trò: Researcher-member |
| [10] |
Xây dựng văn hóa hoc đường Việt Nam (bậc đại học) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: VNU-HCMThời gian thực hiện: 2017 - 2021; vai trò: Researcher-member |
| [11] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: VNU-HCM Thời gian thực hiện: 2017 - 2021; vai trò: Researcher-member |
| [12] |
"Ma Tổ/Thiên Hậu", Dictionary of Sinophone Studies Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UCLAThời gian thực hiện: 4/2024 - 8/2024; vai trò: Researcher-member |
| [13] |
"Ngoại đan - Cát Hồng", The Database of Religion History Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH British Columbia, CanadaThời gian thực hiện: 12/2023 - 4/2024; vai trò: Researcher-member |
| [14] |
"Tam giai giáo/Sanjiejiao", The Database of Religion History Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH British Columbia, CanadaThời gian thực hiện: 12/2023 - 4/2024; vai trò: Researcher-member |
| [15] |
Lễ tục xã hội người Hoa vùng Tây Nam Bộ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐHQG-HCMThời gian thực hiện: 2019 - 2021; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [16] |
Tín ngưỡng Thiên Hậu miền Tây Nam Bộ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: NAFOSTEDThời gian thực hiện: 2013 - 2016; vai trò: chủ nhiệm đề tài |
| [17] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH Boston Thời gian thực hiện: 01/09/2019 - 31/08/2020; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [18] |
Sưu tầm tài liệu văn bia chữ Hán ở các hội quán Tp.HCM Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH Thành Công Đài LoanThời gian thực hiện: 2014 - 2015; vai trò: chủ nhiệm đề tài |
| [19] |
Văn hoá người Việt vùng Tây Nam Bộ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí MinhThời gian thực hiện: 2013 - 2014; vai trò: tham gia |
| [20] |
Nghiên cứu so sánh rồng Việt Nam và Nhật Bản Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sumitomo FoundationThời gian thực hiện: 2014 - 2015; vai trò: chủ nhiệm đề tài |
| [21] |
Lễ tục xã hội người Hoa vùng Tây Nam Bộ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐHQG-HCMThời gian thực hiện: 2019 - 2021; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [22] |
Nghiên cứu so sánh rồng Việt Nam và Nhật Bản Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sumitomo FoundationThời gian thực hiện: 2014 - 2015; vai trò: chủ nhiệm đề tài |
| [23] |
Sưu tầm tài liệu văn bia chữ Hán ở các hội quán Tp.HCM Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH Thành Công Đài LoanThời gian thực hiện: 2014 - 2015; vai trò: chủ nhiệm đề tài |
| [24] |
Văn hoá người Việt vùng Tây Nam Bộ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí MinhThời gian thực hiện: 2013 - 2014; vai trò: tham gia |
| [25] |
"Ma Tổ/Thiên Hậu", Dictionary of Sinophone Studies Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UCLAThời gian thực hiện: 4/2024 - 8/2024; vai trò: Researcher-member |
| [26] |
"Ma Tổ/Thiên Hậu", The Database of Religion History Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH British Columbia, CanadaThời gian thực hiện: 11/2024 - 2/2025; vai trò: thành viên nghiên cứu |
| [27] |
"Ngoại đan - Cát Hồng", The Database of Religion History Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH British Columbia, CanadaThời gian thực hiện: 12/2023 - 4/2024; vai trò: Researcher-member |
| [28] |
"Tam giai giáo/Sanjiejiao", The Database of Religion History Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH British Columbia, CanadaThời gian thực hiện: 12/2023 - 4/2024; vai trò: Researcher-member |
| [29] |
"Tín ngưỡng dân gian Việt Nam/"Vietnamese popular religion", The Database of Religion History Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH British Columbia, CanadaThời gian thực hiện: 11/2024 - 2/2025; vai trò: thành viên nghiên cứu |
| [30] |
Dịch thuật và Nghiên cứu Quảng Tập Hoa Văn Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: VNU-HCMThời gian thực hiện: 2024 - 2026; vai trò: Researcher-member |
| [31] |
Lạc địa sinh căn Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐH BostonThời gian thực hiện: 01/09/2019 - 31/08/2020; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [32] |
Nghiên cứu Việt Nam của các tác giả quốc tế Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: VNU-HCMThời gian thực hiện: 2024 - 2026; vai trò: Researcher-member |
| [33] |
Ngoại quan Đông Á: nghiên cứu các đánh giá của học giả nước ngoài về danh nhân Việt Nam thời trung cổ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: VNU-HCMThời gian thực hiện: 2017 - 2021; vai trò: Researcher-member |
| [34] |
PHER Project: “Southeast Asian Buddhism and Politics”, Special Issue of the Politics and Religion Journal, Center for Research on Religion and Religious Tolerance, Serbia Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: VNU-HCM & Indianna University - USThời gian thực hiện: 2024 - 2025; vai trò: Core guest editor |
| [35] |
Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh - Trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao của cả nước và khu vực Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tp. Hồ Chí MinhThời gian thực hiện: 2024 - 2026; vai trò: Thành viên nghiên cứu chính |
| [36] |
Xây dựng văn hóa hoc đường Việt Nam (bậc đại học) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: VNU-HCMThời gian thực hiện: 2017 - 2021; vai trò: Researcher-member |
| [37] |
Đầu tư cho giáo dục và định hướng nghề nghiệp cho HS cấp 3 của PHHS tỉnh An Giang Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: VNU-HCMThời gian thực hiện: 2024 - 2026; vai trò: Researcher-member |
