Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1492231
PGS. TS Trần Ngọc Lân
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Phát triển Khoa học và Công nghệ Vùng
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Nguyễn Tiến Dũng; Nguyễn Quỳnh Nga; Trần Ngọc Lân; Nguyễn Thị Thu; Ninh Thị Phíp; Đoàn Thị Thanh Nhàn; Lê Thị Thu Hiền5, Nguyễn Nhật Linh Khoa học nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2588-1299 |
| [2] |
Nghiên cứu kỹ thuật nhân giống ngải đen (Kaempferia parviflora) bằng chối củ Đào Thùy Dương; Nguyễn Thị Thu; Trần Ngọc Lân; Nguyễn Đắc Bình Minh; Nguyễn Viết TrungKhoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [3] |
Hồ Thị Nhung; Vũ Triệu Mân; Nguyễn Văn Viết; Trần Ngọc Lân Bảo vệ thực vật - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2354-0710 |
| [4] |
Nguyễn Thị Oanh; Trần Ngọc Lân; Nguyễn Thị Thu; Nguyễn Thị Thúy; Lê Thị Xuân Hương Khoa học (Đại học Cần Thơ) - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-2333 |
| [5] |
ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm đến sự gây bệnh của chủng nấm trên sâu khoang Spodoptera litura Nguyễn Thị Thúy; Trần Ngọc Lân; Nguyễn Viết Tùng; Trương Xuân SinhBảo vệ Thực vật - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2354-0710 |
| [6] |
Chu kỳ phát triển của chủng nấm gây bệnh trên sâu khoang Nguyễn Thị Thúy; Nguyễn Viết Tùng; Trần Ngọc Lân; Nguyễn Thị ThanhBảo vệ thực vật - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2354-0710 |
| [7] |
Nguyễn Thị Thúy; Nguyễn Viết Tùng; Trần Ngọc Lân; Thái Thị Ngọc Lam Khoa học và phát triển - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [8] |
Lê Anh Sơn; Trần Ngọc Lân; Vũ Quang Côn Sinh học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-7160 |
| [9] |
Nghiên cứu hành động cùng tham gia Đồng tác giảNXB Khoa học Xã hội - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Quản lý tổng hợp dịch hại cây trồng Tác giảNXB Đại học Vinh - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Đồng tác giả Tạp chí Dược học - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Phát hiện loài nấm Cordtceps grylli Teng ký sinh trên Dế ở Việt Nam Tác giảNông nghiệp và phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Đồng tác giả Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Đồng tác giả Tạp chí Dược học - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Đồng tác giả Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Nghiên cứu kỹ thuật nhân giống bằng chồi củ ngải đen (Kaempferia parviflora Wall. ex Baker) Đồng tác giảTạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Đồng tác giả Mycological Progress, 2023, 22(4) - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Multigene phylogeny and morphology of Ophiocordyceps macroascus sp. nov., a Zombie-ant fungus Đồng tác giảResearch Square - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Đồng tác giả MycoKeys, 2022, 92: 109–130 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Đồng tác giả Journal of Invertebrate Pathology - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Đồng tác giả Phytotaxa, 2021, 482(3) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Đồng tác giả Fungal Diversity, 2020, 103:1–46 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Đồng tác giả Biological Forum – An International Journal - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Đồng tác giả World Journal of Agricultural Research - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Moelleriella pumatensis, a new entomogenous species from Vietnam. Đồng tác giảMycotaxon - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Đồng tác giả Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Đặc điểm hình thái, vi phẫu và đặc điểm soi bột loài Viễn chí Polygala tenuifolia Willd. Đồng tác giảTNU Journal of Science and Technology - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [28] |
Đồng tác giả TNU Journal of Science and Technology - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [29] |
Đồng tác giả Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [30] |
Nghiên cứu kỹ thuật nhân giống Ngải đen (Kaempferia parviflora Wall. Ex. Baker) bằng củ chồi Đồng tác giảKhoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [31] |
Lê Anh Sơn; Vũ Quang Côn; Trần Ngọc Lân Bảo vệ thực vật - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 2304-5710 |
| [32] |
Thái Thị Ngọc Lam; Trần Ngọc Lân; Trương Xuân Lam Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ năm) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [33] |
Trần Ngọc Lân; Nguyễn Thị Thu; Nguyễn Thị Thanh; Hồ Thị Nhung; Nguyễn Thị Thúy; Đào Thị Thanh Vân; Thái Thị Ngọc Lam; Phan Thị Giang Báo cáo khoa học về sinh thái và tài nguyên sinh vật (Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ năm) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [34] |
Nguyễn Thị Oanh; Trần Ngọc Lân; Lê Thị Xuân Hương Khoa học Đại học Đồng Tháp - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7675 |
| [35] |
Nguyễn Thị Oanh; Phạm Văn Hiệp; Hà Danh Đức; Trần Ngọc Lân Nông nghiệp & phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [36] |
Thành phần côn trùng, nhện hại nông sản và thức ăn thủy sản trong kho tại tỉnh Đồng Tháp và Bến Tre Nguyễn Thị Oanh; Hà Danh Đức; Trần Ngọc Lân; Trương Xuân LamBảo vệ thực vật - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 2354-0710 |
| [37] |
ảnh hưởng của điều kiện bảo quản bằng công nghệ CAS đến chất lượng quả vải thiều Tạ Thu Hằng; Trần Ngọc Lân; Đoàn Thị Bắc; Nguyễn Thị Thu; Nguyễn Tiến DũngKhoa học & Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UBND Tỉnh Cao Bằng Thời gian thực hiện: 04/2022 - 04/2024; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/2022 - 04/2024; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/2013 - 12/2016; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Hợp tác xây dựng Trung tâm Công nghệ CAS bảo quản nông sản thực phẩm Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 10/2012 - 04/2015; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 06/2015 - 08/2016; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2016; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/10/2016 - 01/09/2021; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: UBND Tỉnh Ninh Bình Thời gian thực hiện: 01/01/2020 - 01/01/2022; vai trò: Thành viên |
| [9] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/05/2020 - 01/03/2023; vai trò: Thành viên |
| [10] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/09/2020 - 31/08/2023; vai trò: Thành viên |
| [11] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/11/2019 - 01/10/2023; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [12] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 2014 - 2015; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [13] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 2016 - 2020; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [14] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 2019 - 2022; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [15] |
Nghiên cứu khai thác và phát triển nguồn gen Kim anh (Rosa laevigata Michx.) làm dược liệu Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 2022 - 2025; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
