Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1496033
PGS. TS Nguyễn Đình Tùng
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung - Bộ Công thương
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU SẤY LÚA GIỐNG TRÊN HỆ THỐNG SẤY THÁP TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG Nguyễn Đình TùngTạp chí Khoa học & Công nghệ - Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [2] |
NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN MÁY SẤY RAU CỦ QUẢ ĐA NĂNG HIỆU SUẤT CAO Nguyễn Đình TùngTạp chí Khoa học & Công nghệ - Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [3] |
Nguyễn Đình Tùng; Nguyễn Văn Tiến; Mai Thanh Huyền; Nguyễn Đình Quý Khoa học (Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2354-0575 |
| [4] |
Nguyễn Tuấn Anh; Nguyễn Đình Tùng; Lê Minh Lư Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [5] |
Nghiên cứu thiết kế hệ thống cầu nâng lật xe cở sắn củ với tải trọng nâng 60-80 tấn Nguyễn Đình TùngTạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi & Môi trường - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-3941 |
| [6] |
Một số kết quả nghiên cứu thiết kế chế tạo máy băm củ sắn tươi năng suất siêu cao 10-20 tấn/h Nguyễn Đình Tùng; Nguyễn Văn TiếnTạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi & Môi trường - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-3941 |
| [7] |
Nguyễn Văn Thành; Nguyễn Đình Tùng; Bùi Hải Triều Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi & Môi trường - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-3941 |
| [8] |
Nguyễn Đình Tùng Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Thủy lợi & Môi trường - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-3941 |
| [9] |
Nguyễn Đình Tùng Cơ khí Việt Nam - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0866-7056 |
| [10] |
Nghiên cứu sấy ngô trong máy sấy tháp dòng thẳng Nguyễn Đình Tùng; Đỗ Chí DũngTạp chí Cơ khí Việt Nam - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0868-7056 |
| [11] |
Nguyễn Đình Tùng Công nghiệp Nông thôn - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4026 |
| [12] |
Nghiên cứu khảo sát máy sàng phân loại chất thải rắn sinh hoạt quy mô công nghiệp Đậu Trung Kiên; Nguyễn Đình Quý; Nguyễn Tuấn Anh; Nguyễn Văn Thành; Nguyễn Văn Tiến; Hoa Xuân Tiến; Nguyễn Đình TùngCông nghiệp Nông thôn - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4026 |
| [13] |
Nghiên cứu thực nghiệm than hóa một số phế thải nông nghiệp trên thiết bị than hóa liên tục Nguyễn Văn Thành; Nguyễn Đình TùngCông nghiệp Nông thôn - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4026 |
| [14] |
Nghiên cứu một số thông số của thiết bị sấy ngô di động Nguyễn Tuấn Anh; Nguyễn Đình TùngCông nghiệp Nông thôn - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4026 |
| [15] |
Nghiên cứu tính toán lò khí hóa lõi ngô xuôi chiều liên tục năng suất 250-300kg/h Nguyễn Đình TùngCông nghiệp Nông thôn - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4026 |
| [16] |
Khảo sát khả năng sinh khí tổng hợp từ lò khí hóa vỏ trấu xuôi chiều liên tục quy mô công nghiệp Nguyễn Đình TùngCông nghiệp Nông thôn - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4026 |
| [17] |
Một số kết quả nghiên cứu xử lý nhiệt vỏ cà phê làm tăng nhiệt trị Nguyễn Đình TùngCông nghiệp Nông thôn - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4026 |
| [18] |
Tính toán thiết kế lò đốt-Kết hợp khí hóa sinh khối Nguyễn Đình TùngCông nghiệp Nông thôn - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4026 |
| [19] |
Nghiên cứu mô phỏng và thực nghiệm lò đốt gián tiếp có bộ phận trao đổi nhiệt dạng ống kiểu khí-khói Nguyễn Văn Tiến; Nguyễn Văn Thành; Nguyễn Đình Quý; Nguyễn Đình TùngCông nghiệp Nông thôn - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4026 |
| [20] |
Nghiên cứu sấy lạc trong máy sấy dòng cắt nhau Nguyễn Đình TùngCông nghiệp Nông thôn - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-4026 |
| [21] |
Khảo sát thực nghiệm lò khí hóa tĩnh ngược chiều cho phụ phẩm lâm nghiệp/dăm gỗ Nguyễn Đình TùngCông nghiệp Nông thôn - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859-4026 |
| [22] |
Nghiên cứu, thiết kế và chết tạo lò khí hóa vỏ trấu hoạt động liên tục Nguyễn Đình Tùng; Nguyễn Văn ThànhCơ khí Việt Nam - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7056 |
| [23] |
Nguyễn Đình Tùng; Nguyễn Văn Tiến Tạp chí cơ khí Việt Nam (số đặc biệt, số 321, 11/2024): Hội nghị KH&CN Cơ khí Động lực lần thứ XVII (ĐHBKHN), năm 2024, trang 362-367. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [24] |
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ÉP VIÊN NHIÊN LIỆU RDF Ở QUY MÔ CÔNG NGHIỆP Nguyễn Đình TùngTạp chí cơ khí Việt Nam (số đặc biệt, số 321, 11/2024): Hội nghị KH&CN Cơ khí Động lực lần thứ XVII (ĐHBKHN), năm 2024, trang 58-63. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Kết quả nghiên cứu sấy lúa giống trên hệ thống sấy tháp tiết kiệm năng lượng Nguyễn Đình TùngHỘI NGHỊ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TOÀN QUỐC VỀ CƠ KHÍ LẦN THỨ VII - NSCME2023, trang 281-286 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Nghiên cứu và phát triển máy sấy rau củ quả đa năng hiệu suất cao Nguyễn Đình TùngHỘI NGHỊ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TOÀN QUỐC VỀ CƠ KHÍ LẦN THỨ VII - NSCME2023, trang 275-280 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Đánh giá lò đốt các phụ phẩm nông nghiệp sử dụng cho máy sấy sàn phẳng quy mô Công nghiệp Nguyễn Đình TùngHỘI NGHỊ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TOÀN QUỐC VỀ CƠ KHÍ LẦN THỨ VII - NSCME2023, trang 269-274 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [28] |
Tính toán thiết kế chế tạo máy sàng làm sạch lúa giống hiệu suất cao Nguyễn Văn Tiến, Nguyễn Đình Tùng, Đỗ Thị Thanh Xuân, Nguyễn Đình Quý, Mai Thanh HuyềnTạp chí Khoa học và công nghệ, Trường Đai học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, số 36, tháng 12/2022, trang 52-58 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [29] |
Nguyễn Đình Tùng, Nguyễn Văn Tiến, Nguyễn Đình Quý. Tạp chí Khoa học và công nghệ, Trường Đai học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, số 36, tháng 12/2022, trang 38-44 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [30] |
Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo bộ lọc hữu cơ sinh học Nguyễn Đình Tùng, Nguyễn Văn Tiến, Nguyễn Đình Quý.Tạp chí Khoa học và công nghệ, Trường Đai học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, số 35, tháng 9/2022, trang 90-95 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [31] |
Nguyễn Đình Tùng, Nguyễn Văn Tiến, Mai Thanh Huyền Tạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 45, trang 59-67 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [32] |
Nguyen Dinh Tung JST: Engineering and Technology for Sustainable Development Volume 31, Issue 5, November 2021, 024-030 Tạp chí khoa học và công nghệ các trường Đại học kỹ thuật (ĐHBKHN). - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [33] |
Thiết kế và chế tạo lò đốt sinh khối có bộ trao đổi nhiệt kiểu khói-khí Nguyễn Đình Tùng, Nguyễn Văn Tiến,Hội nghị KH&CN cơ khi – động lực. Tạp chí Khoa học công nghệ Hàng Hải, số đặc biệt, tháng 10/2021, trang 184-188 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [34] |
Nguyễn Đình Tùng, Nguyễn Văn Tiến, Mai Thanh Huyền, Nguyễn Đình Quý. Tạp chí Khoa học và công nghệ, Trường Đai học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, số 30, tháng 6/2021, trang 38-44 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [35] |
Kết quả nghiên cứu thực nghiệm sấy sắn khúc trên máy sấy tháp quy mô công nghiệp Nguyễn Đình Tùng, Nguyễn Văn Tiến, Mai Thanh Huyền, Nguyễn Minh Tùng, Ngô Đăng Huỳnh, Lại Văn SongTạp chí Khoa học và công nghệ, Trường Đai học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, số 29, tháng 3/2021, trang 75-80 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [36] |
Nguyễn Đình Tùng; Nguyễn Văn Tiến; Mai Thanh Huyền; Nguyễn Đình Quý Tạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số …, trang ……. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [37] |
Nguyễn Đình Tùng; Nguyễn Văn Tiến; Mai Thanh Huyền Tạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số …, trang ……. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [38] |
Nghiên cứu thực nghiệm máy làm sạch sơ bộ ngô thương phẩm năng suất siêu lớn 40-50 tấn/h Nguyễn Đình Tùng; Nguyễn Tuấn Anh; Nguyễn Văn Tiến; Mai Thanh Huyền; Nguyễn Đình Quý; Đỗ Thị Thanh Xuân; Đậu Trung Kiên.Tạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 35, trang 46-55. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [39] |
Một số kết quả tính toán thiết kế chế tạo lò đốt kết hợp khí hóa sinh khối Nguyễn Đình Tùng; Nguyễn Văn Tiến; Mai Thanh Huyền; Nguyễn Đình Quý; Ngô Đăng HuỳnhTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 35, trang 39-45. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [40] |
Nghiên cứu thiết kế hệ thống cầu nâng lật xe chở sắn củ với tải trọng nâng 60-80 tấn Nguyễn Đình TùngTạp chí khoa học kỹ thuật Thủy Lợi & Môi trường (số đặc biệt 10-2019): Hội nghị KH&CN Cơ khí Động lực lần thứ XII, năm 2019, trang 153-158. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [41] |
Một số kết quả nghiên cứu thiết kế chế tạo máy băm củ sắn tươi năng suất siêu cao 10-20 tấn/h Nguyễn Đình Tùng; Nguyễn Văn TiếnTạp chí khoa học kỹ thuật Thủy Lợi & Môi trường (số đặc biệt 10-2019): Hội nghị KH&CN Cơ khí Động lực lần thứ XII, năm 2019, trang 144-148. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [42] |
Nguyễn Văn Thành; Nguyễn Đình Tùng; Bùi Hải Triều Tạp chí khoa học kỹ thuật Thủy Lợi & Môi trường (số đặc biệt 10-2019): Hội nghị KH&CN Cơ khí Động lực lần thứ XII, năm 2019, trang 139-143. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [43] |
Nguyễn Đình Tùng Tạp chí khoa học kỹ thuật Thủy Lợi & Môi trường (số đặc biệt 10-2019): Hội nghị KH&CN Cơ khí Động lực lần thứ XII, năm 2019, trang 133-138. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [44] |
Nguyễn Đình Tùng Tạp chí khoa học kỹ thuật Thủy Lợi & Môi trường (số đặc biệt 10-2019): Hội nghị KH&CN Cơ khí Động lực lần thứ XII, năm 2019, trang 127-132. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [45] |
Nguyễn Tuấn Anh; Nguyễn Đình Tùng; Lê Minh Lư Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. Học Viện Nông nghiệp Việt Nam. Tập 17, số 5, trang 397-405 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [46] |
Nguyễn Đình Tùng; Nguyễn Văn Tiến; Nguyễn Tuấn Anh Tạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 33, trang 41-45 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [47] |
Khảo sát quá trình đốt và khí hóa đồng thời lõi ngô nhờ mô hình quy hoạch hóa thực nghiệm Nguyễn Đình Tùng; Mai Thanh Huyền; Nguyễn Văn TiếnTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 33, trang 34-40 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [48] |
Nguyễn Văn Thành; Nguyễn Đình Tùng; Bùi Hải Triều Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số 20, trang 110-115 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [49] |
Nguyễn Tuấn Anh; Nguyễn Đình Tùng; Lê Minh Lư Hội nghị khoa học và công nghệ lần thứ 11 Câu lạc bộ Cơ khí-Động lực (Tạp chí Cơ khí Việt nam, Số đặc biệt tháng 10 năm 2018), trang 296-301 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [50] |
Nghiên cứu mô phỏng và thực nghiệm buồng phản ứng lò khí hóa lõi ngô Nguyễn Đình Tùng; Nguyễn Văn TiếnHội nghị khoa học và công nghệ lần thứ 11 Câu lạc bộ Cơ khí-Động lực (Tạp chí Cơ khí Việt nam, Số đặc biệt tháng 10 năm 2018), trang 240-244 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [51] |
Nguyễn Tuấn Anh; NGUYỄN ĐÌNH TÙNG; Lê Minh Lư Hội nghị khoa học và công nghệ toàn quốc về cơ khí lần thứ V - VCME2018 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [52] |
NGUYỄN ĐÌNH TÙNG; Nguyễn Văn Tiến Hội nghị khoa học và công nghệ toàn quốc về cơ khí lần thứ V - VCME2018 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [53] |
Nghiên cứu phân tích kết cấu hệ thống cầu nâng xe chở sắn củ trên mô hình số NGUYỄN ĐÌNH TÙNGHội nghị khoa học và công nghệ toàn quốc về cơ khí lần thứ V - VCME2018 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [54] |
NGUYỄN ĐÌNH TÙNG; Đỗ Thị Thanh Xuân Tạp chí Khoa học và công nghệ, Trường Đai học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, số 18 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [55] |
Nguyễn Văn Tiến; NGUYỄN ĐÌNH TÙNG; Đỗ Chí Dũng Tạp chí Khoa học và công nghệ, Trường Đai học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, số 17 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [56] |
Khảo sát thực nghiệm máy sàng làm sạch phân loại lạc giống quy mô công nghiệp Nguyễn Văn Tiến; NGUYỄN ĐÌNH TÙNGTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 28 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [57] |
Truyền động và điều khiển thủy lực ứng dụng Bùi Hải Triều; NGUYỄN ĐÌNH TÙNGNhà xuất bản Khoa học kỹ thuật - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [58] |
Khảo sát thực nghiệm máy sàng phân loại và làm sạch ngô năng suất siêu lớn 40-50 tấn/h NGUYỄN ĐÌNH TÙNGTạp chí cơ khí Việt Nam số 11 (trang 83-93) - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [59] |
Kết quả tính toán thiết kế máy sàng phân loại ngô quy mô công nghiệp, năng suất 45-50 tấn/h NGUYỄN ĐÌNH TÙNG; Lê Minh LưTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 27 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [60] |
Nguyễn Tuấn Anh; Lê Minh Lư; NGUYỄN ĐÌNH TÙNG. Hội nghị khoa học và công nghệ lần thứ 10 Câu lạc bộ Cơ khí-Động lực (Tạp chí KHCN Xây Dựng, Tập 11 số 4, 7/2017), trang 172-177 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [61] |
Khảo sát sản phẩm khí tổng hợp trong lò khí hóa phụ phẩm nông nghiệp xuôi chiều liên tục NGUYỄN ĐÌNH TÙNG; Nguyễn Văn TiếnHội nghị khoa học và công nghệ lần thứ 10 Câu lạc bộ Cơ khí-Động lực (Tạp chí KHCN Xây Dựng, Tập 11 số 4, 7/2017), trang 155-160 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [62] |
Nghiên cứu xác định một số thông số cơ bản về khí động đối với mùn cưa sử dụng tạo viên nhiên liệu Nguyễn Văn Thành; NGUYỄN ĐÌNH TÙNG; Bùi Hải TriềuHội nghị khoa học và công nghệ lần thứ 10 Câu lạc bộ Cơ khí-Động lực (Tạp chí KHCN Xây Dựng, Tập 11 số 4, 7/2017), trang 47-51 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [63] |
Nghiên cứu quá trình cháy sinh khối gỗ và Biogas trong lò đốt nhiên liệu rắn NGUYỄN ĐÌNH TÙNG; Đỗ Chí Dũng; Nguyễn Khắc ThôngTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 25 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [64] |
NGUYỄN ĐÌNH TÙNG Tạp chí Cơ khí Việt Nam; số 1+2, trang 88-93 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [65] |
Nghiên cứu sấy ngô trong máy sấy tháp dòng thẳng. NGUYỄN ĐÌNH TÙNG, Đỗ Chí DũngTạp chí Cơ khí Việt Nam, số 6, năm 2016. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [66] |
NGUYỄN ĐÌNH TÙNG, Nguyễn Đình Quý, Nguyễn Văn Thành, Nguyễn Văn Tiến, Mai Thanh Huyền, Nguyễn Tuấn Anh. Kỷ yếu các công trình nghiên cứu khoa học và công nghệ nổi bật trong ngành công thương giai đoạn 2011-2015 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [67] |
Nghiên cứu lý thuyết và thực nghiệm quá trình sấy lạc củ trên máy sấy tháp. NGUYỄN ĐÌNH TÙNGKỷ yếu các công trình nghiên cứu khoa học và công nghệ nổi bật trong ngành công thương giai đoạn 2011-2015 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [68] |
NGUYỄN ĐÌNH TÙNG Kỷ yếu hội nghị Tổng kết giai đoạn 2010 – 2015. Đề án phát triển ngành công nghiệp môi trường Việt Nam đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2025, tháng 4/2016 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [69] |
Khảo sát và thiết kế máy trộn phân bón NPK 3 màu quy mô công nghiệp năng suất 10,0 tấn/h NGUYỄN ĐÌNH TÙNG, Đậu Trung Kiên, Nguyễn Văn Tiến, Nguyễn Đình Quý, Mai Thanh Huyền.Kỷ yếu hội nghị khoa học Cơ điện nông nghiệp trong quá trình tái cơ cấu ngành nông nghiệp. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [70] |
Khảo sát sự ảnh hưởng của một số yếu tố đến quá trình khí hóa lõi ngô quy mô công nghiệp. NGUYỄN ĐÌNH TÙNG, Nguyễn Văn Tiến, Nguyễn Đình Quý, Nguyễn Văn Thành, Nguyễn Tuấn Anh.Kỷ yếu hội nghị khoa học Cơ điện nông nghiệp trong quá trình tái cơ cấu ngành nông nghiệp. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [71] |
NGUYỄN ĐÌNH TÙNG Tạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 22 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [72] |
Tính toán thiết kế lò khí hóa sinh khối xuôi chiều Nguyễn Đình Tùng, Đỗ chí DũngTạp chí Khoa học và công nghệ, Trường Đai học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [73] |
NGUYỄN ĐÌNH TÙNG Tạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 21 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [74] |
MÔ HÌNH HÓA VÀ MÔ PHỎNG HỆ THỐNG KỸ THUẬT CƠ KHÍ Bùi Hải Triều, NGUYỄN ĐÌNH TÙNGNhà xuất bản Nông nghiệp - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [75] |
Nghiên cứu thực nghiệm than hóa một số phế thải nông nghiệp trên thiết bị than hóa liên tục NGUYỄN ĐÌNH TÙNG, Nguyễn Văn ThànhTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 20 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [76] |
Nghiên cứu một số thông số của thiết bị sấy ngô di động NGUYỄN ĐÌNH TÙNG, Nguyễn Tuấn AnhTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 20 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [77] |
Nghiên cứu khảo sát máy sàng phân loại chất thải rắn sinh hoạt quy mô công nghiệp NGUYỄN ĐÌNH TÙNG, Nguyễn Văn Tiến, Đậu Trung Kiên, Nguyễn Tuấn Anh, Nguyễn Đình Quý, Nguyễn Văn Thành, Hoa Xuân TiếnTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 20 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [78] |
Một số đặc điểm của quá trình cháy sinh khối trong các lò đốt phụ phẩm nông nghiệp NGUYỄN ĐÌNH TÙNG, Nguyễn Văn Tiến, Hoàng Văn ĐônTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 20 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [79] |
Nghiên cứu mô phỏng và thực nghiệm lò đốt gián tiếp có bộ phận trao đổi nhiệt dạng ống kiểu khí-khói NGUYỄN ĐÌNH TÙNG, Nguyễn Văn Tiến, Nguyễn Đình Quý, Nguyễn Văn ThànhTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 20 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [80] |
NGUYỄN ĐÌNH TÙNG Tạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 20 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [81] |
Tính toán thiết kế lò đốt-kết hợp khí hóa sinh khối NGUYỄN ĐÌNH TÙNGTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 20 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [82] |
Nghiên cứu tính toán lò khí hóa lõi ngô xuôi chiều liên tục năng suất 250-300kg/h NGUYỄN ĐÌNH TÙNGTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 20 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [83] |
Khảo sát khả năng sinh khí tổng hợp từ lò khí hóa vỏ trấu xuôi chiều liên tục quy mô công nghiệp NGUYỄN ĐÌNH TÙNGTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 20 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [84] |
Một số kết quả nghiên cứu xử lý nhiệt vỏ cà phê làm tăng nhiệt trị NGUYỄN ĐÌNH TÙNGTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 20 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [85] |
Nghiên cứu sấy lạc trong máy sấy dòng cắt nhau NGUYỄN ĐÌNH TÙNGTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 20 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [86] |
Một số kết quả nghiên cứu về xử lý vỏ trấu để làm tăng nhiệt trị NGUYỄN ĐÌNH TÙNGTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 18, trang 55-61 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [87] |
Nghiên cứu tính toán thiết kế lò khí hóa vỏ trấu xuôi chiều liên tục, năng suất 10-15kg/h NGUYỄN ĐÌNH TÙNG, Nguyễn Văn TiếnTạp chí khoa học và công nghệ, số 5-2015 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [88] |
NGUYỄN ĐÌNH TÙNG, Nguyễn Văn Tiến Tạp chí khoa học và công nghệ, số 5-2015 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [89] |
Nghiên cứu thực nghiệm xác định nhiệt dung riêng trong ống sấy khi sấy tinh bột sắn Hoàng Văn Đôn, NGUYỄN ĐÌNH TÙNG, Chu Văn ThiệnTuyển tập các bài báo tham dự hội nghị câu lạc bộ cơ khí-động lực, lần thứ 8, trang 47-50 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [90] |
NGUYỄN ĐÌNH TÙNG, Nguyễn Văn Tiến Tuyển tập các bài báo tham dự hội nghị câu lạc bộ cơ khí-động lực, lần thứ 8, trang 26-29 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [91] |
Nghiên cứu thực nghiệm lò khí hóa xuôi chiều liên tục vỏ cà phê năng suất 35-40kg/h NGUYỄN ĐÌNH TÙNGTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 16, trang 21-28. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [92] |
Nghiên cứu thực nghiệm sấy lạc củ tươi NGUYỄN ĐÌNH TÙNG.Tạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 16, trang 2-6. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [93] |
Khảo sát lý thuyết và thực nghiệm quá trình khí hóa liên tục vỏ cà phê NGUYỄN ĐÌNH TÙNG; NGUYỄN VĂN THÀNH; NGUYỄN VĂN TIẾN; NGUYỄN ĐÌNH QUÝTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 14, trang 33-36 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [94] |
Khảo sát lò khí hóa tĩnh ngược chiều phụ phẩm gỗ. Nguyễn Đình TùngTạp chí Công nghiệp Nông thôn, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam; số 11, trang 16-20. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [95] |
Xây dựng mô hình lý thuyết sử dụng lõi ngô cho lò đốt tầng sôi để tạo ra năng lượng nhiệt ở Việt Nam Nguyễn Đình Tùng; Trương Ngọc TuấnTạp chí KHCN, trường ĐHSPKT Hưng Yên, số 1, 2014. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [96] |
Nghiên cứu công nghệ xử lý nhiệt vỏ trấu trong môi trường khí quyển Nguyễn Đình TùngKỷ yếu hội nghị Toàn Quốc lần 1 về Môi trường, ngày 18/10/2013 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [97] |
Nghiên cứu và chế tạo lò khí hóa lõi ngô hoạt động liên tục Nguyễn Đình TùngKỷ yếu hội nghị Toàn Quốc lần 1 về Môi trường, ngày 18/10/2013 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [98] |
Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo lò khí hoá lõi ngô hoạt động liên tục. Nguyễn Đình TùngTạp chí KHCN (Bộ KHCN) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [99] |
DON, H.V.; TUNG, N.D. and etal. International Workshop on Argicultural Engineering and Post-Harvest Tehnology for ASIA Sustainability, 5-6 December 2013, Hanoi, Vietnam - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [100] |
Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo lò khí hoá lõi ngô hoạt động liên tục. Nguyễn Đình TùngTạp chí KHCN (Bộ KHCN) - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [101] |
Mô hình lý thuyết sử dụng vỏ trấu trong lò đốt tầng sôi cho sản xuất nhiệt và điện ở Việt Nam Nguyễn Đình TùngTạp chí công nghiệp nông thôn - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [102] |
Cơ sở lý thuyết tính toán thiết kế máy nghiền xích trục đứng Nguyễn Đình Tùng và csTạp chí cơ khí Việt Nam - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [103] |
Cơ sở lý thuyết tính toán thiết kế, chế tạo máy tạo viên phân bón tổng hợp NPK dạng đĩa Nguyễn Đình Tùng và csTạp chí cơ khí Việt Nam - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [104] |
Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo máy sấy ván mỏng theo phương pháp phun xạ nhiệt Nguyễn Đình Tùng và csTạp chí cơ khí Việt Nam - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [105] |
Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo lò khí hóa vỏ trấu hoạt động liên tục Nguyễn Đình Tùng và csTạp chí CK Việt Nam - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [106] |
Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo lò khí hóa vỏ Cà Phê hoạt động liên tục công suất nhiệt 100 kWh Nguyễn Đình Tùng và csTạp chí CK Việt Nam - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [107] |
Nghiên cứu thực nghiệm sấy ván mỏng theo phương pháp phụt xạ nhiệt Nguyễn Đình Tùng; Nguyễn Đình Quý, Mai Thanh HuyềnTạp chí công nghiệp nông thôn - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [108] |
Nguyễn Đình Tùng Tạp chí công nghiệp nông thôn - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [109] |
Nguyễn Đình Tùng Tạp chí Công nghiệp Nông thôn, số 01, năm 2011, trang …-…, Hội Cơ khí Nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [110] |
Tính toán, thiết kế và chế tạo mẫu lò đốt than quy mô nhỏ (LTĐ 1,0) để sấy khô và bảo quản nông sản. Nguyễn Đình TùngTạp chí Khoa học & phát triển, Trường ĐHNN-HN, tập 8, số 3 - Năm 2010, trang 505-518 - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [111] |
Nghiên cứu thực nghiệm sự đốt cháy nhiên liệu từ rơm rạ trong lò đốt tầng sôi. Nguyễn Đình TùngTạp chí Khoa học & Công Nghệ, số 01, năm 2010, trang 58-64, Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [112] |
HIỆN TRẠNG VÀ TIỀM NĂNG SỰ TẠO THÀNH ĐIỆN NĂNG TỪ PHỤ PHẨM SINH KHỐI Ở VIỆT NAM Nguyễn Đình TùngTập 5, Trang 18-24 Tập san Sư phạm Kỹ thuật và Công nghệ, ĐHSPKT Hưng Yên - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
| [113] |
Nguyễn Đình Tùng Hung Yen University of technology and Education Journal, Vol. 4. 2008, p. 75-78 - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
| [114] |
Nguyễn Đình Tùng The University of Danang Journal of Science and Technology, Vol. VI (29). 2008, p. 33-40, - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
| [115] |
Nguyen Dinh Tung Chapter 1: Advanced Materials, Processing Technologies, Chemical Engineering https://www.scientific.net/Search/Search?SortBy=0&searchString=nguyen%20dinh%20tung - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [116] |
Dinh Tung Nguyen International Journal of Civil Engineering and Technology (IJCIET) Volume 9, Issue 11, November 2018, pp. 2082–2093 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [117] |
An investigation of lifting and discharging cassava roots system using hydraulic transmission Dinh Tung NguyenInternational Journal of Mechanical Engineering and Technology (IJMET) Volume 9, Issue 11, November 2018. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [118] |
Lifting and discharging the cassava roots system for hydraulic transmission Tung Nguyen Dinh; Tan Nguyen VanThe First Internatioal Conference on Fluid Machinery and Automation Systems (ICFMAS2018), on 27th – 28th October 2018 at Hanoi University of Science and Technology, Hanoi, Vietnam - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [119] |
Tung, Nguyen Dinh The first International Conference on Material, Machines and Methods for Sustainable Development (MMMS2018), in Da Nang, Vietnam on May 18-19, 2018. The conference is hosted by the Vietnam Association for Science Editing (VASE) - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [120] |
Theoretical and Experimantal Research on drying Seedling Peanuts on Co-current Tower Dryer Tung, Nguyen DinhThe international conference on Agricultural and Bio-System engineering. Ho Chi Minh City, December 19th-21st, 2017 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [121] |
Verbrennung von Raps-extraktionsschrot in einer kleinen, stationären Wirbelschichtfeuerung Tung, N.D; Steinbrecht, D.Landtechnik, 64. Jahrgang., Heft 2, S. 123-126, Deutschland - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
| [122] |
Tung, N. D.; Steinbrecht, D.; Vincent, T. Energies, Vol. 2(1), p. 57-70, CH - 4005 Basel, Switzerland. - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
| [123] |
Tung, N. D. Agricultural Engineering International: the CIGR EJournal. No. 1111 Vol. XI, p.1-12 - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
| [124] |
Tung, N. D.; Steinbrecht, D. Agricultural Engineering International: the CIGR Ejournal. No. EE 08 008. Vol. X. p. 1-22. - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
| [125] |
Experimental Study on Hemp Residues Combustion in a small Scale Stationary Fluidized Bed Combustor. Tung, N. D.; Steinbrecht, D.; et al.)Agricultural Engineering International (CIRG), Manuscript EE 08 006. Vol. X. August, 2008, S. 1-11. - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
| [126] |
Nguyen, Dinh Tung Universität Rostock, Deutschland - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
| [127] |
Phương pháp đốt rơm rạ yếm khí thân thiện với môi trường Nguyễn Đình TùngCục Sở hữu trí tuệ, thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
| [128] |
Quy trình chế biến tinh bột dong riềng từ củ tươi quy mô công nghiệp Nguyễn Đình TùngCục Sở hữu trí tuệ, thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
| [129] |
Thiết bị hóa khí liên tục vỏ trấu tiết kiệm năng lượng quy mô công nghiệp Nguyễn Đình TùngCục Sở hữu trí tuệ, thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
| [130] |
Nguyễn Đình Tùng Cục Sở hữu trí tuệ, thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [131] |
Thiết bị bóc vỏ quả na và mãng cầu tươi ở quy mô công nghiệp Nguyễn Đình TùngCục Sở hữu trí tuệ, thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [132] |
Thiết bị cắt khúc củ sắn tươi quy mô công nghiệp Nguyễn Đình TùngCục Sở hữu trí tuệ, thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [133] |
Thiết bị khí hóa xuôi chiều liên tục sử dụng nhiên liệu là vỏ cà phê Nguyễn Đình TùngCục Sở hữu trí tuệ, thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [134] |
Thiết bị hóa khí liên tục có bộ phận hồi lưu nhiệt thải sử dụng các phụ phẩm Nông, Lâm nghiệp Nguyễn Đình Tùng; Nguyễn Văn Thành; Nguyễn Đình QuýCục Sở hữu trí tuệ, thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [135] |
Thiết bị hóa khí xuôi chiều liên tục sử dụng nhiên liệu là lõi ngô Nguyễn Đình Tùng; Nguyễn Văn Thành, Nguyễn Đình QuýCục Sở hữu trí tuệ, thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [136] |
Steinbrecht, D. …Tung, N.D Posterbeitrag, VDI-Thermodynamik-Kolloquium, Universität Rostock, 2008 - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: |
| [137] |
Nguyễn Đình Tùng Công nghiệp Nông thôn - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1859 - 4026 |
| [138] |
Khảo sát lý thuyết và thực nghiệm quá trình khí hóa liên tục vỏ cà phê Nguyễn Đình Tùng; Nguyễn Văn Thành; Nguyễn Văn Tiến; Nguyễn Đình QuýCông nghiệp Nông thôn - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859 - 4026 |
| [139] |
Nghiên cứu thực nghiệm sấy ván mỏng bằng phương pháp phụt xạ nhiệt Nguyễn Đình Tùng; Nguyễn Đình Quý; Mai Thanh HuyềnCông nghiệp Nông thôn - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859 - 4026 |
| [140] |
Nguyễn Đình Tùng; Đặng Hữu Tiếp; Nguyễn Đình Quý Công nghiệp Nông thôn - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859 - 4026 |
| [141] |
Mô hình lý thuyết sử dụng vỏ trấu trong lò đốt tầng sôi cho sản xuất nhiệt và điện ở Việt Nam Nguyễn Đình TùngCông nghiệp Nông thôn - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 1859 - 4026 |
| [142] |
Khảo sát thực nghiệm máy sàng phân loại và làm sạch ngô năng suất siêu lớn 40-50 tấn/h Nguyễn Đình TùngCơ khí - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0866-7056 |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 15/04/2021 - 31/12/2024; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [2] |
Nghiên cứu tính toán thiết kế chế tạo máy sấy ngô tự hành năng suất 500-1000 kg/mẻ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2014; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2013 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2014; vai trò: Thành viên |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2014; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2013 - 12/2014; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Nghiên cứu tính toán thiết kế chế tạo mô hình mẫu máy ép bã sắn kiểu kết hợp trống - băng tải Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2014; vai trò: Thành viên |
| [8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2015; vai trò: Thành viên |
| [9] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2015; vai trò: Thành viên |
| [10] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2015; vai trò: Thành viên |
| [11] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 2014 - 2014; vai trò: Thành viên |
| [12] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 2014 - 2014; vai trò: Thành viên |
| [13] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 2014 - 2014; vai trò: Thành viên |
| [14] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 2014 - 2014; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [15] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2016 - 12/2016; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [16] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2016 - 12/2016; vai trò: Thành viên |
| [17] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2016 - 12/2016; vai trò: Thành viên |
| [18] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2016; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [19] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2016; vai trò: Thành viên |
| [20] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 01/2017 - 12/2017; vai trò: Thành viên |
| [21] |
Nghiên cứu tính toán thiết kế chế tạo hệ thống máy sàng làm sạch ngô năng suất siêu lớn 35-40 tấn/h Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công ThươngThời gian thực hiện: 01/2017 - 12/2017; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [22] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 01/06/2017 - 01/12/2018; vai trò: Thành viên |
| [23] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 01/01/2018 - 01/12/2018; vai trò: Thành viên |
| [24] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 01/01/2018 - 01/12/2018; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [25] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 01/01/2019 - 01/12/2019; vai trò: Thành viên |
| [26] |
Hoàn thiện thiết kế và chế tạo các hệ thống thiết bị sấy và sơ/chế biến nông sản quy mô công nghiệp Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công ThươngThời gian thực hiện: 01/01/2019 - 01/12/2020; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [27] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 2012 - 2012; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [28] |
Nghiên cứu hệ thống sấy sắn khô năng suất cao 5-50 tấn sản phẩm/ngày Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 2012 - 2012; vai trò: Thành viên |
| [29] |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo thiết bị hoá khí liên tục từ phụ phế phẩm nông nghiệp Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 2012 - 2012; vai trò: Thành viên |
| [30] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 2010 - 2010; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [31] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 01/04/2021 - 01/12/2022; vai trò: Thành viên |
| [32] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ Thời gian thực hiện: 4/2021 - 12/2022; vai trò: Hoàn thiện quy trình công nghệ và thiết bị trong dây chuyền chế biến lúa giống quy mô năng suất 20 |
| [33] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Thời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Chế tạo hệ thống dây chuyền thiết bị tự động sản xuất mạ mầm làm thức ăn cho Bò quy mô công nghiệp |
| [34] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Thời gian thực hiện: 01/2019 - 12/2019; vai trò: Chế tạo lò đốt gián tiếp có hồi lưu nhiệt thải quy mô công nghiệp, công suất 500-1.000 kWth |
| [35] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Thời gian thực hiện: 01/2018 - 12/2018; vai trò: Chế tạo máy băm/thái củ sắn tươi năng suất cao 10-20 tấn/h ứng dụng trong dây chuyền sấy sắn công ng |
| [36] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Thời gian thực hiện: 2017 - 2018; vai trò: Chế tạo các hệ thống thiết phục vụ cho xưởng chế biến sấy sắn băm quy mô công nghiệp sử dụng nhiên l |
| [37] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Thời gian thực hiện: 01/2017 - 12/2017; vai trò: Chế tạo hệ thống máy làm sạch/tách đất cát sơ cấp và thứ cấp kết hợp khô ướt đối với sắn củ trong dâ |
| [38] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Thời gian thực hiện: 2016 - 2017; vai trò: Chế tạo máy sàng phân loại và làm sạch lạc giống năng suất 1-1,2 tấn/h trong dây chuyền sấy lạc giốn |
| [39] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Thời gian thực hiện: 01/2016 - 12/2016; vai trò: Chế tạo máy sàng phân loại, làm sạch hạt ngô theo nguyên lý kết hợp kích thước và khí động sử dụng |
| [40] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Thời gian thực hiện: 01/2016 - 12/2016; vai trò: Chế tạo thiết bị phối trộn hỗn hợp viên phân bón NPK nhiều màu quy mô công nghiệp, năng suất 6-8tấn/ |
| [41] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Thời gian thực hiện: 01/2016 - 12/2016; vai trò: Chế tạo máy sàng phân loại viên phân NPK có độ dính bết và hàm ẩm cao, năng suất 6-8tấn/h |
| [42] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Thời gian thực hiện: 2015 - 2016; vai trò: Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống sấy lạc của tiết kiệm năng lượng năng suất 4-5tấn/mẻ sử dụng nh |
| [43] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Thời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2015; vai trò: Chế tạo lò đốt-khí hóa đồng thời phụ phẩm nông nghiệp tiết kiệm nhiên liệu với mô hình di động |
| [44] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Thời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2015; vai trò: Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy sấy nông sản theo phương pháp buồng trụ quay quy mô pilot dùng đa nă |
| [45] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Thời gian thực hiện: 01/2015 - 12/2015; vai trò: Chế tạo máy sấy tinh bột sắn kiểu khí động cải tiến năng suất 200kg/h sử dụng nhiều nguồn nhiên liệu |
| [46] |
Nghiên cứu, tính toán, thiết kế, chế tạo máy sấy ngô tự hành năng suất 500-1000kg/mẻ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp BộThời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2014; vai trò: Chế tạo máy sấy ngô tự hành năng suất 500-1000kg/mẻ |
| [47] |
Nghiên cứu, tính toán, thiết kế, mô hình mẫu máy ép bã sắn kiểu kết hợp trống - băng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp BộThời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2014; vai trò: Thiết kế mô hình mẫu máy ép bã sắn kiểu kết hợp trống - băng |
| [48] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ Thời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2014; vai trò: Chế tạo và sản xuất thử hệ thống dây chuyền thiết bị sản xuất phân bón NPK có hàm lượng đạm cao, năn |
| [49] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Thời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2014; vai trò: Chế tạo mẫu lò đốt sinh khối dùng cho máy sấy nông sản kiều xe rơ mooc di động |
| [50] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Thời gian thực hiện: 01/2013 - 12/2013; vai trò: Chế tạo máy tạo viên NPK theo công nghệ mới tạo viên bằng hơi nước quy mô pilot, năng suất Q = 1000k |
| [51] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Thời gian thực hiện: 01/2013 - 12/2013; vai trò: Chế tạo máy ly tâm trục ngang ứng dụng cho dây chuyền sản xuất chế biến tính bột sắn công suất xuất |
| [52] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Thời gian thực hiện: 01/2013 - 12/2013; vai trò: Hệ thống máy sấy cà phê kiểu thùng quay phù hợp với điều kiện sản xuất của Việt Nam năng suất 6 ÷ 7 |
| [53] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 01/2013 - 12/2013; vai trò: Than hóa “Biochar” và ép viên than hóa từ phụ phế phẩm nông nghiệp để nâng cao nhiệt trị và giảm chi |
| [54] |
Nghiên cứu thiết kế máy sấy sắn khô Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Công ThươngThời gian thực hiện: 01/2012 - 12/2012; vai trò: Thiết kế máy sấy sắn khô |
| [55] |
Nghiên cứu thiết kế lò khí hóa phụ phẩm Nông nghiệp dạng pilot Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Công ThươngThời gian thực hiện: 01/2012 - 12/2012; vai trò: Thiết kế lò khí hóa phụ phẩm Nông nghiệp dạng pilot |
| [56] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài Liên minh HTX Việt Nam (tương đương cấp Bộ). Thời gian thực hiện: 01/2010 - 12/2010; vai trò: Chế tạo mẫu máy sấy vải thiều quy mô nhỏ để triển khai áp dụng ở một HTX thuộc huyện Thanh Hà tỉnh H |
| [57] |
Nghiên cứu thiết kế và chế tạo máy sấy hạt nông sản bằng năng lượng mặt trời Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp BộThời gian thực hiện: 2004 - 2006; vai trò: Chế tạo máy sấy hạt nông sản bằng năng lượng mặt trời |
| [58] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 2024 - 2025; vai trò: Chế tạo hệ thống cầu trục di động tự động tháo vật liệu nông sản sắn miếng khô trên ô tô tải trọng |
| [59] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 4/2021 - 6/2023; vai trò: Chế tạo hệ thống thiết bị xử lý phụ phẩm chăn nuôi gia súc thành nguyên liệu sản xuất phân bón vi si |
| [60] |
Hoàn thiện thiết kế và chế tạo các hệ thống thiết bị sấy và sơ/chế biến nông sản quy mô công nghiệp Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ Công ThươngThời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Chế tạo các hệ thống thiết bị sấy và sơ/chế biến nông sản quy mô công nghiệp |
| [61] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 01/2018 - 12/2018; vai trò: Chế tạo hệ thống cầu nâng-lật xe chở sắn củ có điều khiển, truyền động thủy lực phục vụ cho nhà máy |
| [62] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 01/2017 - 12/2017; vai trò: Chế tạo hệ thống máy sàng làm sạch ngô năng suất siêu lớn 35-40 tấn/h |
| [63] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 2015 - 2016; vai trò: Công nghệ và thiết bị trong dây chuyền chế biến ngô giống năng suất q = 100 ÷ 120 tấn/mẻ. |
| [64] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 2015 - 2016; vai trò: Chế tạo dây chuyền thiết bị xử lý rác thải thành phân Compost năng suất 5 ÷ 10 tấn/giờ |
| [65] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp nhà nước Thời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2014; vai trò: Chế tạo thiết bị khí hóa liên tục quy mô công nghiệp sử dụng nguyên liệu từ các phụ, phế phẩm nông n |
| [66] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2014; vai trò: Chế tạo máy sấy lạc kiểu tháp năng suất 2 tấn/mẻ ứng dụng cho khu vực miền núi phía Bắc |
| [67] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2014; vai trò: Chế tạo lò khí hóa liên tục từ vỏ cà phê sử dụng cho thiết bị sấy cà phê năng suất 7-8tấn/mẻ |
| [68] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 01/2013 - 12/2013; vai trò: Chế tạo các mẫu lò đốt hóa khí cỡ nhỏ sử dụng các phụ phế phẩm nông-lâm nghiệp dạng tự nhiên. |
| [69] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 01/2012 - 12/2012; vai trò: Công nghệ xử lý nhiệt phụ phế phẩm nông nghiệp để tạo viên nhiên liệu (pellet) có nhiệt trị nâng cao |
| [70] |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy sấy ván mỏng liên tục năng suất 3-3.5 m3/ca Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Công ThươngThời gian thực hiện: 2011 - 2012; vai trò: Chế tạo máy sấy ván mỏng liên tục năng suất 3-3.5 m3/ca |
| [71] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 01/2011 - 12/2011; vai trò: Thiết kế hệ thống cơ giới hóa liên hoàn việc nhập xuất nguyên vật liệu dạng hạt ở kho dự trữ phẳng |
| [72] |
Nghiên cứu thực nghiệm lò khí hóa vỏ cà phê quy mô pillot Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Cơ sở, Viện nghiên cứu thiết kế chế tạo máy nông nghiệpThời gian thực hiện: 01/2011 - 12/2011; vai trò: Thực nghiệm lò khí hóa vỏ cà phê quy mô pillot |
| [73] |
Nghiên cứu khảo sát công nghệ khí hóa lõi ngô quy mô phòng thí nghiệm Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Cơ sở, Viện nghiên cứu thiết kế chế tạo máy nông nghiệpThời gian thực hiện: 01/2011 - 12/2011; vai trò: Khảo sát công nghệ khí hóa lõi ngô quy mô phòng thí nghiệm |
| [74] |
Nghiên cứu thăm dò lò đốt hóa khí vỏ trấu Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Cơ sở, Viện nghiên cứu thiết kế chế tạo máy nông nghiệpThời gian thực hiện: 01/2010 - 12/2010; vai trò: Thăm dò lò đốt hóa khí vỏ trấu |
| [75] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài cấp Trường, Trường Đại học Nông nghiệp I-HN, năm 2005. Thời gian thực hiện: 01/2005 - 12/2005; vai trò: Chế tạo mẫu lò đốt than bán gián tiếp phục vụ cho bảo quản và chế biến Nông sản |
