Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1488183
PGS. TS Vũ Bình Dương
Cơ quan/đơn vị công tác: Học viện Quân y
Lĩnh vực nghiên cứu: Dược học lâm sàng và điều trị,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Nghiên cứu độc tính cấp và độc tính bán trường diễn của viên nang GK1 trên động vật thực nghiệm Trần Thị Tuyết Nhung; Phạm Xuân Phong; Nguyễn Vĩnh Hưng; Vũ Bình DươngTạp chí Y học Việt Nam (Tổng hội Y học Việt Nam) - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [2] |
Nghiên cứu về các dẫn xuất của acid N-phthaloyl - DL - glutamic Phan Đình Châu; Trần Thị Tâm; Hoàng Thị Thanh; Hồ Bá Ngọc Minh; Vũ Bình DươngTạp chí Dược học - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
| [3] |
Nghiên cứu bào chế hệ phân tán rắn của curcumin bằng phương pháp phun sấy Vũ Bình Dương; Nguyễn Hải Dâng Triều; Ngô Xuân Trình; Phạm Văn HiểnTạp chí Dược học - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
| [4] |
Nghiên cứu điều chế hệ phân tán rắn của altretamin bằng phương pháp phun sấy tầng sôi Dương Quốc Toản; Vũ Bình Dương; Nguyễn Trọng Điệp; Trịnh Nam Trung; Hà Quang LợiDược học - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
| [5] |
Đánh giá tác dụng hạ acid uric máu của cao khô thống phong khang trên động vật thực nghiệm Vũ Bình Dương; Nguyễn Hoàng Ngân; Lê Việt Đức; Phạm Xuân Phong; Nguyễn Duy BắcY học Việt Nam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [6] |
Nghiên cứu chiết xuất hoạt chất từ cỏ ngọt và bào chế cao khô bằng phương pháp phun sấy tầng sôi Vũ Bình Dương; Phan Văn HiểnY học Việt Nam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [7] |
Nghiên cứu xây dựng tiêu chuẩn cơ sở viên nang cứng Ukata để hỗ trợ điều trị ung thư Vũ Bình Dương; Phạm Văn HiểnY học Việt Nam - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [8] |
Hồ Anh Sơn; Vũ Bình Dương Dược Học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
| [9] |
Chử Văn Mến; Nguyễn Duy Bắc; Đào Đức Long; Vũ Bình Dương; Ngô Sĩ Thịnh; Nguyễn Đức Thiện Y học Việt Nam - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [10] |
Nguyễn Trọng Điệp; Chử Văn Mến; Vũ Bình Dương; Nguyễn Vũ Minh; Nguyễn Thanh Hải Dược Học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
| [11] |
Nghiên cứu chiết xuất, tinh chế paclitaxel từ sinh khối tế bào thông đỏ (Taxus wallichiana Zucc.) Vũ Bình Dương; Trịnh Nam TrungDược học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7225 |
| [12] |
Đánh giá tác dụng chống oxy hóa của dịch chiết tỏi đen Lý Sơn trên động vật thực nghiệm Vũ Bình Dương; Nguyễn Văn LongDược học - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
| [13] |
Phân lập taxuyunnanin C và dẫn chất sinh khối tế bào thông đỏ (Taxus wallichina Zucc.) Vũ Bình Dương; Trịnh Nam Trung; Nguyễn Văn Long; Nguyễn Minh ChínhDược học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7225 |
| [14] |
Vũ Bình Dương; Đào Văn Đôn Dược học - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7225 |
| [15] |
Nghiên cứu tính an toàn của dịch chiết tỏi đen Lý Sơn trên thực nghiệm Vũ Bình Dương; Nguyễn Văn Long; Trinh Nam Trung; Nguyễn Minh ChínhThông tin Y dược - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-3891 |
| [16] |
Các chất kích thích sinh tổng hợp hoạt chất sử dụng trong nuôi cấy sinh khối tế bào thực vật Phan Đình Châu; Vũ Bình DươngThông tin Y dược - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-3891 |
| [17] |
Điều chế liposom chứa arbutin bằng phương pháp bốc hơi pha đảo sử dụng môi CO2 siêu tới hạn Vũ Bình Dương; Đào Văn Đôn; Nguyễn Văn Long; Sang Yo ByunTạp chí Dược học - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0866-7225 |
| [18] |
Nghiên cứu định lượng các hoạt chất trong sinh khối thông đỏ bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao Vũ Bình Dương; Nguyễn Văn Long; Phạm Thị Thanh Hà; Lê Thị Thiện; Đào Văn ĐônTạp chí Dược học - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Nghiên cứu tính an toàn của viên nang cứng Lipenta trên thực nghiệm Vũ Bình Dương; Nguyễn Trung Hiếu; Nguyễn Hoàng Ngân; Nguyễn Văn Long; Hoàng Văn LươngTạp chí Thông tin Y dược - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0868-3891 |
| [20] |
Nghiên cứu tính an toàn của dịch chiết tế bào sinh khối sâm Ngọc Linh trên thực nghiệm Nguyễn Văn Long; Nguyễn Hoàng Ngân; Vũ Bình Dương; Nguyễn Văn MinhTC Dược học - Năm xuất bản: 2010; ISSN/ISBN: 0866-7225 |
| [21] |
Công nghệ sinh khối tế bào thực vật-Hướng mới trong sản xuất nguyên liệu làm thuốc Vũ Bình Dương; Nguyễn Văn Long; Hoàng Văn Lương; Lê Bách QuangTC Thông tin y dược - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0868-3891 |
| [22] |
Đánh giá độc tính và tác dụng chống oxy hóa của trà thảo dược tầm gửi cây gạo Phú Thọ Chử Văn Mến; Vũ Bình Dương; Hồ Bá Ngọc Minh; Nguyễn Xuân ThủyY học Việt Nam - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [23] |
Nghiên cứu xây dựng tiêu chuẩn chất lượng bột cao khô tỏi đen Vũ Bình Dương; Vũ Đình TiếnY Dược học Quân sự - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-0748 |
| [24] |
Nghiên cứu đặc điểm vi phẫu của thân và lá cây tầm gửi cây gạo (Taxillus chinensis) Nguyễn Xuân Thủy; Chử Văn Mến; Vũ Bình DươngY Dược học Quân sự - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-0748 |
| [25] |
Nghiên cứu điều chế bột cao khô tỏi đen bằng phương pháp phun sấy Vũ Bình Dương; Nguyễn Trọng ĐiệpY Dược học Quân sự - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-0748 |
| [26] |
Vũ Bình Dương; Phạm Văn Hiểu Tạp chí Dược học - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
| [27] |
Nghiên cứu tổng hợp thuốc điều trị ung thư thalidomid Phan Đình Châu; Vũ Bình Dương; Hoàng Thị Thanh; Trần Thị Tâm; Hồ Bá Ngọc Minh; Nguyễn Quỳnh Anh; Trần Thị HiệnDược học - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
| [28] |
Nghiên cứu điều chế hệ phân tán rắn của altretamin bằng phương pháp bốc hơi dung môi Dương Quốc Toản; Vũ Bình DươngDược học - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
| [29] |
Phạm Văn Hiển; Nguyễn Duy Bắc; Nguyễn Thị Thủy; Vũ Bình Dương Tạp chí Dược học - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
| [30] |
Nghiên cứu tác dụng ức chế tế bào ung thư đại tràng của dịch chiết tỏi đen và S-allyl-L-cystein phân lập từ tỏi đen Hồ Anh Sơn; Vũ Bình DươngDược Học - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
| [31] |
Nghiên cứu đặc điểm vi phẫu của thân và lá cây tầm gửi cây gạo (Taxillus chinensis) Nguyễn Xuân Thủy; Chử Văn Mến; Vũ Bình DươngY Dược học Quân sự - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-0748 |
| [32] |
Đánh giá hàm lượng adenosin và cordycepin trong các bộ phận khác nhau của đông trùng hạ thảo nuôi cấy (Cordyceps sinenis (Brek) Sacc) bằng phương pháp HPLC Phạm Văn Hiển; Nguyễn Duy Bắc; Nguyễn Thị Thủy; Vũ Bình DươngTạp chí Dược học - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 0866-7861 |
| [33] |
Điều chế liposome chứa arbutin bằng phương pháp bốc hơi pha đảo sử dụng dung môi CO2 siêu tới hạn Vũ Bình Dương; Đào Văn Đôn; Nguyễn Văn Long; Sang Yo ByunTC Dược học - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0866-7225 |
| [1] |
Nghiên cứu quy trình tổng hợp amatadin làm thuốc điều trị virus cúm A Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công ThươngThời gian thực hiện: 01/2017 - 12/2017; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2014; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Nghiên cứu lên men tỏi đen từ tỏi Lý Sơn và đánh giá tác dụng sinh học của sản phẩm tạo ra Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 01/2012 - 12/2012; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2012 - 12/2012; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 04/2014 - 03/2015; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2012 - 12/2013; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công Thương Thời gian thực hiện: 01/01/2017 - 01/12/2018; vai trò: Thành viên |
| [8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/07/2018 - 01/05/2021; vai trò: Thành viên |
| [9] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/12/2017 - 01/06/2020; vai trò: Thành viên |
| [10] |
Nghiên cứu đánh giá tác dụng ức chế một số dòng tế bào ung thư trên thực nghiệm và bào chế viên nang tỏi đen Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 04/2014 - 03/2015; vai trò: Thành viên |
