|
|
STT |
Nhan đề |
|
|
1801
|
Hoàn thiện qui trình sản xuất geraniin từ vỏ quả chôm chôm (Nephelium lappaceum L) hỗ trợ điều trị bệnh cao huyết áp và bệnh đái tháo đường
/
TS. Hoàng Thân Hoài Thu (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Thị Thu Trang; GS.TS. Vũ Thị Thu Hà; DS.CKII Trần Bình Duyên; PGS.TS. Mai Ngọc Chúc; CN. Nguyễn Thị Bảy; TS. Đỗ Mạnh Hùng; TS. Trần Thị Thanh Thuỷ; TS. Nguyễn Thị Phương Hoà; TS. Phạm Thị Vân Anh; Phạm Chí Công; Phạm Văn Thành; CN. Lâm Thị Tho; Dương Quang Thắng; CN. Nguyễn Thị Thu Hà; ThS. Cao Thị Thuý; CN. Vũ Thị Thu Thuỷ; ThS. Nguyễn Mạnh Dương; Nguyễn Văn Chúc; KS. Hoàng Trọng Hà; CN. Phạm Anh Tài; CN. Trần Thị Thanh Hằng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: CNHD.DASXTN.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/03/2018 - 01/11/2020. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Dược liệu; Vỏ quả chôm chôm; Geraniin; Bệnh cao huyết áp; Bệnh đái théo đường; Điều trị; Quy trình sản xuất
Ký hiệu kho : 18437
|
|
|
1802
|
Hoàn thiện qui trình sản xuất geraniin từ vỏ quả chôm chôm (Nephelium lappaceum L) hỗ trợ điều trị bệnh cao huyết áp và bệnh đái tháo đường
/
TS. Hoàng Thân Hoài Thu (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Thị Thu Trang; GS.TS. Vũ Thị Thu Hà; DS.CKII Trần Bình Duyên; PGS.TS. Mai Ngọc Chúc; CN. Nguyễn Thị Bảy; TS. Đỗ Mạnh Hùng; TS. Trần Thị Thanh Thuỷ; TS. Nguyễn Thị Phương Hoà; TS. Phạm Thị Vân Anh; Phạm Chí Công; Phạm Văn Thành; CN. Lâm Thị Tho; Dương Quang Thắng; CN. Nguyễn Thị Thu Hà; ThS. Cao Thị Thuý; CN. Vũ Thị Thu Thuỷ; ThS. Nguyễn Mạnh Dương; Nguyễn Văn Chúc; KS. Hoàng Trọng Hà; CN. Phạm Anh Tài; CN. Trần Thị Thanh Hằng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: CNHD.DASXTN.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/03/2018 - 01/11/2020. - 2024
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Dược liệu; Vỏ quả chôm chôm; Geraniin; Bệnh cao huyết áp; Bệnh đái théo đường; Điều trị; Quy trình sản xuất
Ký hiệu kho : 18437
|
|
|
1803
|
Hoàn thiện qui trình sản xuất geraniin từ vỏ quả chôm chôm (Nephelium lappaceum L) hỗ trợ điều trị bệnh cao huyết áp và bệnh đái tháo đường
/
TS. Hoàng Thân Hoài Thu (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Thị Thu Trang; GS.TS. Vũ Thị Thu Hà; DS.CKII Trần Bình Duyên; PGS.TS. Mai Ngọc Chúc; CN. Nguyễn Thị Bảy; TS. Đỗ Mạnh Hùng; TS. Trần Thị Thanh Thuỷ; TS. Nguyễn Thị Phương Hoà; TS. Phạm Thị Vân Anh; Phạm Chí Công; Phạm Văn Thành; CN. Lâm Thị Tho; Dương Quang Thắng; CN. Nguyễn Thị Thu Hà; ThS. Cao Thị Thuý; CN. Vũ Thị Thu Thuỷ; ThS. Nguyễn Mạnh Dương; Nguyễn Văn Chúc; KS. Hoàng Trọng Hà; CN. Phạm Anh Tài; CN. Trần Thị Thanh Hằng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: CNHD.DASXTN.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/03/2018 - 01/11/2020. - 2023
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Dược liệu; Vỏ quả chôm chôm; Geraniin; Bệnh cao huyết áp; Bệnh đái théo đường; Điều trị; Quy trình sản xuất
Ký hiệu kho : 18437
|
|
|
1804
|
Hoàn thiện qui trình sản xuất geraniin từ vỏ quả chôm chôm (Nephelium lappaceum L) hỗ trợ điều trị bệnh cao huyết áp và bệnh đái tháo đường
/
TS. Hoàng Thân Hoài Thu (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Thị Thu Trang; GS.TS. Vũ Thị Thu Hà; DS.CKII Trần Bình Duyên; PGS.TS. Mai Ngọc Chúc; CN. Nguyễn Thị Bảy; TS. Đỗ Mạnh Hùng; TS. Trần Thị Thanh Thuỷ; TS. Nguyễn Thị Phương Hoà; TS. Phạm Thị Vân Anh; Phạm Chí Công; Phạm Văn Thành; CN. Lâm Thị Tho; Dương Quang Thắng; CN. Nguyễn Thị Thu Hà; ThS. Cao Thị Thuý; CN. Vũ Thị Thu Thuỷ; ThS. Nguyễn Mạnh Dương; Nguyễn Văn Chúc; KS. Hoàng Trọng Hà; CN. Phạm Anh Tài; CN. Trần Thị Thanh Hằng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: CNHD.DASXTN.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/03/2018 - 01/11/2020. - 2021
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Dược liệu; Vỏ quả chôm chôm; Geraniin; Bệnh cao huyết áp; Bệnh đái théo đường; Điều trị; Quy trình sản xuất
Ký hiệu kho : 18437
|
|
|
1805
|
Hoàn thiện qui trình sản xuất geraniin từ vỏ quả chôm chôm (Nephelium lappaceum L) hỗ trợ điều trị bệnh cao huyết áp và bệnh đái tháo đường
/
TS. Hoàng Thân Hoài Thu (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Thị Thu Trang; GS.TS. Vũ Thị Thu Hà; DS.CKII Trần Bình Duyên; PGS.TS. Mai Ngọc Chúc; CN. Nguyễn Thị Bảy; TS. Đỗ Mạnh Hùng; TS. Trần Thị Thanh Thuỷ; TS. Nguyễn Thị Phương Hoà; TS. Phạm Thị Vân Anh; Phạm Chí Công; Phạm Văn Thành; CN. Lâm Thị Tho; Dương Quang Thắng; CN. Nguyễn Thị Thu Hà; ThS. Cao Thị Thuý; CN. Vũ Thị Thu Thuỷ; ThS. Nguyễn Mạnh Dương; Nguyễn Văn Chúc; KS. Hoàng Trọng Hà; CN. Phạm Anh Tài; CN. Trần Thị Thanh Hằng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: CNHD.DASXTN.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/03/2018 - 01/11/2020. - 2022
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Dược liệu; Vỏ quả chôm chôm; Geraniin; Bệnh cao huyết áp; Bệnh đái théo đường; Điều trị; Quy trình sản xuất
Ký hiệu kho : 18437
|
|
|
1806
|
Nghiên cứu công nghệ và thiết bị chế biến sâu khoáng vermiculit thành sản phẩm có giá trị gia tăng cao
/
ThS. Nguyễn Quang Minh (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Thị Phương Hoà, GS.TS. Vũ Thị Thu Hà, KS. Nguyễn Minh Đăng, TS. Đỗ Thanh Hải, ThS. Vũ Tuấn Anh, TS. Đỗ Mạnh Hùng, KS. Mai Ngọc Anh Tuấn, TS. Hoàng Thân Hoài Thu, KS. Hoàng Trọng Hà, ThS. Nguyễn Thị Hồng Gấm, ThS. Đỗ Thị Như Quỳnh, ThS. Phạm Anh Tài, KS. Phạm Ngọc Liêm, KS. Lương Thị Cẩm Tú, KS. Nguyễn Duy Thanh, KS. Dương Quang Thắng, ThS. Nguyễn Thị Thảo, ThS. Lâm Thị Tho, TS. Trần Thị Liên, ThS. Đào Duy Nam, CN. Trần Nhật Đức, CN. Nguyễn Thuỳ Phương Dung
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTKHCN.CNKK.152/20.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/01/2020 - 01/12/2022. - 2024
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Khoáng sản; Vermiculit; Công nghệ; Chế biến; Giá tri gia tăng
Ký hiệu kho : 21730
|
|
|
1807
|
Hoàn thiện công nghệ sản xuất phụ gia đa năng nhằm tiết kiệm năng lượng trên cơ sở các hợp chất có chỉ số khúc xạ mol cao qui mô 5000 lít/năm
/
GS. TS. Vũ Thị Thu Hà (Chủ nhiệm),
ThS. Bùi Duy Hùng; TS. Nguyễn Thị Phương Hoà; TS. Nguyễn Thị Thu Trang; TS. Đặng Thị Thuý Hạnh; TS. Phạm Thị Nam Bình; CN. Nguyễn Thị Hoài An; PGS.TS. Phạm Hữu Tuyên; KS. Nguyễn Hữu Dự; CN. Lê Xuân Tuấn
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: KC.05/16-20.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/06/2019 - 01/12/2020. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Phụ gia đa năng; Phụ gia nhiên liệu; Tiết kiệm nhiên liệu; Chí số khúc xạ
Ký hiệu kho : 18721
|
|
|
1808
|
Nghiên cứu công nghệ chế tạo graphen (đa lớp và ít lớp) graphen biến tính (MG) và graphen oxit (GO) từ graphit vảy của Việt Nam
/
TS. Âu Thị Hằng (Chủ nhiệm),
TS. Bùi Hùng Thắng, GS.TS. Vũ Thị Thu Hà, ThS. Vũ Tuấn Anh, ThS. Nguyễn Quang Minh, TS. Nguyễn Minh Đăng, TS. Trần Thị Liên, ThS. Nguyễn Thị Thảo, PGS.TS. Đoàn Đình Phương, TS. Nguyễn Văn Chúc, TS. Phạm Văn Trình, TS. Cao Thị Thanh, GS. Phan Ngọc Minh, ThS. Nguyễn Bích Ngọc, KS. Dương Quang Thắng, CN. Trần Nhật Đức, CN. Lâm Thị Tho, TS. Lê Hà Chi, ThS. Giang Hồng Thái, ThS. Trần Văn Hậu, TS. Nguyễn Văn Tú, CN. Vũ Văn Hồng, CN. Trần Thị Thanh Vân, . Đặng Văn Quý, KS. Nguyễn Thành Trung, KS. Mai Ngọc Anh Tuấn, ThS. Mai Thị Phượng, CN. Nguyễn Thùy Phương Dung, ThS. Nguyễn Hải Yến, CN. Nguyễn Tiến Hoàng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐT.CNKK.QG.001/21.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/01/2021 - 01/09/2023. - 2024
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nghiên cứu; Công nghệ chế tạo; Graphen; Đa lớp; Ít lớp; Graphen biến tính; Graphen oxit; Graphit vảy
Ký hiệu kho : 23435
|
|
|
1809
|
Nghiên cứu chế biến quặng diatomite Phú Yên thành sản phẩm bột trợ lọc sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm
/
KS. Nguyễn Minh Đăng (Chủ nhiệm),
KS. Nguyễn Minh Đăng; ThS. Nguyễn Quang Minh; TS. Đỗ Thanh Hải; GS. TS. Vũ Thị Thu Hà; TS. Hoàng Thân Hoài Thu; TS. Phạm Minh Tứ; TS. Nguyễn Thị Phương Hoà; ThS.Trần Thị Hiến; TS. Nguyễn Thị Thu Trang; CN. Nguyễn Thị Hoài An; TS. Đinh Thị Thu Hiên; ThS. Trần Ngọc Anh; ThS. Phạm Đức Phong; KS. Nguyễn Hữu Đức; TS. Phạm Đỗ Thanh Thuỳ; Đào Duy Hiệp; CN. Trần Nhật Đức; KS. Phạm Chí Công; ThS. Đinh Sơn Dương; ThS. Nguyễn Bảo Linh; ThS. Nguyễn Thị Huyền Trang; KS. Nguyễn Thị Bảy; ThS. Nguyễn Thị Bích Ngọc; Phan Văn Song; KS. Dương Quang Thắng; CN. Nguyễn Thị Thu Hà; CN. Lê Ngọc Trang
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 19.CNKK.QG.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/01/2019 - 01/12/2020. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Bột trợ lọc; Quặng diatomite; Công nghiệp thực phẩm; Chế biến; Sản phẩm
Ký hiệu kho : 18330
|
|
|
1810
|
Hoàn thiện công nghệ sản xuất nhiên liệu sinh học đốt nồi hơi trên cơ sở Triglyxerit biến tính để pha trộn với nhiên liệu lỏng công nghiệp quy mô 100 tấn/năm
/
TS. Đỗ Mạnh Hùng (Chủ nhiệm),
GS. TS. Vũ Thị Thu Hà; TS. Nguyễn Thị Phương Hòa; TS. Phạm Thị Nam Bình; ThS. Phạm Minh Tứ; ThS. Cao Thị Thúy; TS. Phạm Đỗ Thanh Thùy; PGS. TS. Mai Ngọc Chúc; Lê Thiên Thạch; CN. Phạm Anh Tài
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: KC.05/16-20.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/06/2018 - 01/02/2021. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nhiên liệu sinh học; Nồi hơi; Triglyxerit biến tính; Nhiên liệu lỏng; Pha trộn; Công nghệ; Sản xuất
Ký hiệu kho : 19609
|
|
|
1811
|
Nghiên cứu điều chế vật liệu mang thuốc có đặc tính hiệp đồng trên cơ sở chấm lượng tử graphen ứng dụng trong điều trị ung thư
/
TS. Nguyễn Thị Phương Hòa (Chủ nhiệm),
TS. Âu Thị Hằng , GS.TS. Vũ Thị Thu Hà, TS. Trần Thị Liên,ThS. Nguyễn Quang Minh, TS. Nguyễn Minh Đăng, TS. Lâm Thị Tho, ThS. Nguyễn Bích Ngọc, CN. Lê Ngọc Trang
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 04/2018/TN.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/07/2018 - 01/07/2021. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Vật liệu mang nấm; Kháng ung thư; Chế phẩm Graphen
Ký hiệu kho : 21566
|
|
|
1812
|
Hoàn thiện công nghệ và thiết bị tạo viên sử dụng hệ chất kết dính tiên tiến để chế tạo nguyên liệu cho sản xuất phốt pho vàng từ quặng apatit cấp hạt nhỏ
/
ThS. Vũ Tuấn Anh (Chủ nhiệm),
GS.TS. Vũ Thị Thu Hà; TS. Đỗ Thanh Hải; TS. Nguyễn Thị Thu Trang; TS. Dương Văn Long; Lê Quốc Hùng; PGS.TS. Mai Ngọc Chúc; KS. Vũ Văn Thuấn; TS. Đỗ Mạnh Hùng; TS. Nguyễn Văn Chúc; CN. Hoàng Trọng Hà; TS. Hoàng Thân Hoài Thu; KS. Mai Ngọc Anh Tuấn; KS. Nguyễn Hữu Đức; KS. Phạm Nam Phong; KS. Nguyễn Tất Anh; CN. Nguyễn Thị Hoài An; ThS. Nguyễn Ngọc Thụy; ThS. Nguyễn Mạnh Dương; KS. Nguyễn Quang Minh; Bùi Tô Phương Thảo; Phùng Nam Hải; ThS. Trần Thị Liên; CN. Lâm Thị Tho; KS. Dương Quang Thắng; CN. Nguyễn Thị Bảy; Nguyễn Thị Thu Hà; Lê Phương Anh; Bùi Văn Cứ
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 19.CNKK.QG.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/2018 - 12/2020. - 2022
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Công nghệ; Thiết bị; Phốt pho vàng; Sản xuất; Quặng apatit; Nguyên liệu; Chế tạo; Chất kết dính
Ký hiệu kho : 18435
|
|
|
1813
|
Nghiên cứu điều chế vật liệu mang thuốc có đặc tính hiệp đồng trên cơ sở chấm lượng tử graphen ứng dụng trong điều trị ung thư
/
TS. Nguyễn Thị Phương Hòa (Chủ nhiệm),
TS. Âu Thị Hằng , GS.TS. Vũ Thị Thu Hà, TS. Trần Thị Liên,ThS. Nguyễn Quang Minh, TS. Nguyễn Minh Đăng, TS. Lâm Thị Tho, ThS. Nguyễn Bích Ngọc, CN. Lê Ngọc Trang
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 04/2018/TN.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/07/2018 - 01/07/2021. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Vật liệu mang nấm; Kháng ung thư; Chế phẩm Graphen
Ký hiệu kho : 21566
|
|
|
1814
|
Nghiên cứu quy trình chiết tách hoạt chất hấp thụ sinh học từ phụ phẩm của ngành chế biến nông sản ứng dụng làm thực phẩm chức năng hỗ trợ phòng và điều trị người bị nhiễm độc kim loại nặng
/
TS.Bạch Thị Tâm (Chủ nhiệm),
KS. Nguyễn Thị Bảy, GS. TS. Vũ Thị Thu Hà, TS. Trần Thị Thanh Thủy, TS. Nguyễn Thị Phương Hòa, ThS. Bùi Duy Hùng, PGS. TS. Nguyễn Hoàng Ngân, KS. Phạm Chí Công, KS. Nguyễn Minh Đăng, KS. Dương Quang Thắng, TS. Trần Quốc Toàn, TS. Nguyễn Thị Thu Trang, TS. Đặng Thị Thúy Hạnh, KS. Hoàng Trọng Hà, ThS. u Thị Hằng, CN. Trần Thị Thanh Hằng, CN. Trần Nhật Đức, CN. Nguyễn Thị Thu Hà, ThS. Lê Thị Hồng Hạnh, ThS. Nguyễn Hồng Hải, ThS. Nguyễn Thái Biềng, ThS. Bùi Thị Bích Vân
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: CNHD.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/2019 - 12/2020. - 2021
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Chiết tách; Hoạt chất; Hấp thụ sinh học; Nông sản; Thực phẩm chức năng; Điều trị; Nhiễm độc kim loại
Ký hiệu kho : 18352
|
|
|
1815
|
Nghiên cứu quy trình chiết tách hoạt chất hấp thụ sinh học từ phụ phẩm của ngành chế biến nông sản ứng dụng làm thực phẩm chức năng hỗ trợ phòng và điều trị người bị nhiễm độc kim loại nặng
/
TS.Bạch Thị Tâm (Chủ nhiệm),
KS. Nguyễn Thị Bảy, GS. TS. Vũ Thị Thu Hà, TS. Trần Thị Thanh Thủy, TS. Nguyễn Thị Phương Hòa, ThS. Bùi Duy Hùng, PGS. TS. Nguyễn Hoàng Ngân, KS. Phạm Chí Công, KS. Nguyễn Minh Đăng, KS. Dương Quang Thắng, TS. Trần Quốc Toàn, TS. Nguyễn Thị Thu Trang, TS. Đặng Thị Thúy Hạnh, KS. Hoàng Trọng Hà, ThS. u Thị Hằng, CN. Trần Thị Thanh Hằng, CN. Trần Nhật Đức, CN. Nguyễn Thị Thu Hà, ThS. Lê Thị Hồng Hạnh, ThS. Nguyễn Hồng Hải, ThS. Nguyễn Thái Biềng, ThS. Bùi Thị Bích Vân
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: CNHD.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/2019 - 12/2020. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Chiết tách; Hoạt chất; Hấp thụ sinh học; Nông sản; Thực phẩm chức năng; Điều trị; Nhiễm độc kim loại
Ký hiệu kho : 18352
|
|
|
1816
|
Nghiên cứu công nghệ xúc tác thủy nhiệt chuyển hóa sinh khối thành carbon nhiên liệu
/
TS. Trần Thị Liên (Chủ nhiệm),
ThS. Bùi Duy Hùng, TS. Đỗ Thanh Hải, CN. Phạm Anh Tài, KS. Nguyễn Minh Đăng, TS. Phạm Thị Nam Bình, ThS. Nguyễn Thị Thảo, TS. Đỗ Mạnh Hùng, KS. Nguyễn Thị Bảy, ThS. Vũ Tuấn Anh, KTV. Vũ Thị Thu Thủy, ThS. Trần Anh Tuấn, GS.TS. Vũ Thị Thu Hà, ThS. Hoàng Trọng Hà, ThS. Đào Duy Nam
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 03/2018/TN.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/07/2018 - 01/06/2022. - 2024
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Thủy nhiệt; Sinh khối; Chuyển hóa; Nhiên liệu carbon
Ký hiệu kho : 21571
|
|
|
1817
|
Hoàn thiện công nghệ và thiết bị tạo viên sử dụng hệ chất kết dính tiên tiến để chế tạo nguyên liệu cho sản xuất phốt pho vàng từ quặng apatit cấp hạt nhỏ
/
ThS. Vũ Tuấn Anh (Chủ nhiệm),
GS.TS. Vũ Thị Thu Hà; TS. Đỗ Thanh Hải; TS. Nguyễn Thị Thu Trang; TS. Dương Văn Long; Lê Quốc Hùng; PGS.TS. Mai Ngọc Chúc; KS. Vũ Văn Thuấn; TS. Đỗ Mạnh Hùng; TS. Nguyễn Văn Chúc; CN. Hoàng Trọng Hà; TS. Hoàng Thân Hoài Thu; KS. Mai Ngọc Anh Tuấn; KS. Nguyễn Hữu Đức; KS. Phạm Nam Phong; KS. Nguyễn Tất Anh; CN. Nguyễn Thị Hoài An; ThS. Nguyễn Ngọc Thụy; ThS. Nguyễn Mạnh Dương; KS. Nguyễn Quang Minh; Bùi Tô Phương Thảo; Phùng Nam Hải; ThS. Trần Thị Liên; CN. Lâm Thị Tho; KS. Dương Quang Thắng; CN. Nguyễn Thị Bảy; Nguyễn Thị Thu Hà; Lê Phương Anh; Bùi Văn Cứ
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 19.CNKK.QG.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/2018 - 12/2020. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Công nghệ; Thiết bị; Phốt pho vàng; Sản xuất; Quặng apatit; Nguyên liệu; Chế tạo; Chất kết dính
Ký hiệu kho : 18435
|
|
|
1818
|
Thiết kế khối xử lý tín hiệu thu phát tối ưu hiệu suất phổ và hiệu suất năng lượng trong mạng thông tin vô tuyến nhiều người sử dụng
/
PGS. TS. Hà Hoàng Kha (Chủ nhiệm),
TS. Tạ Quang Hùng, TS. Phạm Quang Thái, TS. Võ Quế Sơn
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 102.04-2017.308.
- Trường Đại học Bách khoa,
08/2018 - 08/2020. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Tín hiệu; Vô tuyến; Hiệu suất phổ; Hiệu suất năng lượng; Mạng thông tin
Ký hiệu kho : 17857
|
|
|
1819
|
Nghiên cứu công nghệ sản xuất metyl-β-cyclodextrin từ tinh bột sắn làm phụ gia thế hệ mới cho ngành công nghiệp mỹ phẩm dược phẩm và thực phẩm chức năng
/
TS. Phạm Thị Nam Bình (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Nguyễn Thị Minh Hạnh; ThS. Vũ Thị Thuận; KS. Nguyễn Thùy Linh; TS. Đặng Thị Thúy Hạnh; Y sỹ Bùi Tô Phương Thảo; ThS. Nguyễn Văn Thịnh; PGS.TS. Nguyễn Hoàng Ngân; ThS. Trần Thị Liên; ThS. Bùi Duy Hùng; GS.TS. Vũ Thị Thu Hà; TS. Nguyễn Thị Phương Hòa; KS. Nguyễn Minh Đăng; TS. Nguyễn Thị Thu Trang; TS. Bạch Thị Tâm; KS. Bùi Văn Cứ; CN. Trần Nhật Đức; CN. Trần Thị Thanh Hằng; KTV. Vũ Thị Thủy; ThS. Lê Thị Hồng Hạnh; ThS. Nguyễn Hồng Hải; ThS. Bùi Thị Bích Vân; CN. Nguyễn Thị Thu Hà; CN. Lê Phương Anh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐT.03.19/CNSHCB.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/01/2019 - 01/12/2020. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Tinh bột sắn; Phụ gia; Công nghiệp mỹ phẩm; Dược phẩm; Thực phẩm chức năng; Công nghệ sản xuất; β-cyclodextrin; Quy trình
Ký hiệu kho : 18524
|
|
|
1820
|
Nghiên cứu điều chế vật liệu mang thuốc có đặc tính hiệp đồng trên cơ sở chấm lượng tử graphen ứng dụng trong điều trị ung thư
/
TS. Nguyễn Thị Phương Hòa (Chủ nhiệm),
TS. Âu Thị Hằng , GS.TS. Vũ Thị Thu Hà, TS. Trần Thị Liên,ThS. Nguyễn Quang Minh, TS. Nguyễn Minh Đăng, TS. Lâm Thị Tho, ThS. Nguyễn Bích Ngọc, CN. Lê Ngọc Trang
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 04/2018/TN.
- Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu,
01/07/2018 - 01/07/2021. - 2024
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Vật liệu mang nấm; Kháng ung thư; Chế phẩm Graphen
Ký hiệu kho : 21566
|