|
|
STT |
Nhan đề |
|
|
41
|
Nghiên cứu hoàn thiện quy trình kỹ thuật canh tác, bảo quản lạc Thu Đông gắn với xây dựng chuỗi liên kết sản xuất và tiêu thụ lạc giống trên địa bàn tỉnh Bình Định
/
Phan Trần Việt (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: 04-03-2024.
- Viện KHKT Nông nghiệp Duyên hải Nam Trung bộ,
30/12/2024 - 30/12/2026.
Đang tiến hành
Từ khóa: Từ khóa: kỹ thuật canh tác; bảo quản; lạc Thu Đông; chuỗi liên kết sản xuất; lạc giống;
|
|
|
42
|
Nghiên cứu bảo tồn và phát huy giá trị cây chè cổ thụ tại xã An Toàn, huyện An Lão, tỉnh Bình Định (nay là xã An Toàn, tỉnh Gia Lai)
/
Trần Việt Anh (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: 04-03-2025.
- Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh ,
19/6/2026 - 19/6/2028.
Đang tiến hành
Từ khóa: Từ khóa: chè cổ thụ; cây chè;
|
|
|
43
|
Tạo lập, quản lý và phát triển nhãn hiệu chứng nhận “Sầu riêng Gia Lai” cho sản phẩm sầu riêng của tỉnh Gia Lai.
/
Bùi Quang Duẩn (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: GL-SHTTCT.03/24.
- Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Hệ thống Nông nghiệp.,
01/7/2025 - 01/7/2027.
Đang tiến hành
Từ khóa: Từ khóa: nhãn hiệu; chứng nhận; Sầu riêng Gia Lai
|
|
|
44
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu số du lịch sử dụng các kỹ thuật tiên tiển phục vụ chuyễn đổi số ngành du lịch Gia Lai
/
Nguyễn Gia Như (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: GL-ĐTCNCT.05/24.
- Đại học Duy Tân,
01/7/2025 - 01/7/2027.
Đang tiến hành
Từ khóa: Từ khóa: cơ sở dữ liệu số; du lịch; chuyễn đổi số; ;
|
|
|
45
|
Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về tài nguyên sinh vật trên địa bàn tỉnh Gia Lai
/
Hoàng Đình Trung (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố. -Mã số: 01.02.2024(2).
- Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế,
10/12/2025 - 10/12/2027.
Đang tiến hành
Từ khóa: Từ khóa: cơ sở dữ liệu; tài nguyên sinh vật; sinh vật
|
|
|
46
|
Tuyển chọn giống cam sạch bệnh, không hạt, năng suất, chất lượng cao, chín rải vụ phát triển sản xuất trên địa bàn tỉnh KonTum
/
TS Nguyễn Trọng Phước (Chủ nhiệm),
ThS. Biện Anh Khoa; GS.TS Nguyễn Thị Lang; GS.TS Bùi Chí Bửu; ThS. Nguyễn Thị Khánh Trân; ThS. Trần Bảo Toàn; KS. Lê Nguyễn Thanh Ngọc; KS. Lê Minh Khang
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố.
- Viện Nghiên Cứu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Đồng Bằng Sông Cửu Long,
10/2023 - 10/2026.
Đang tiến hành
Từ khóa: Từ khóa: Tuyển chọn; Giống cam không hạt,
|
|
|
47
|
Ứng dụng khoa học công nghệ sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh từ nguồn nguyên liệu ở địa phương để phát triển chăn nuôi bò thịt tại tỉnh Quảng Ngãi.
/
PGS.TS. Nguyễn Hữu Văn (Chủ nhiệm),
Ths. Nguyễn Hữu Nguyên; PGS.TS. Nguyễn Xuân Bả; PGS.TS. Đinh Văn Dũng; TS. Lê Đức Thạo; TS. Nguyễn Hải Quân; ThS. Võ Thị Minh Tâm; KS. Trần Minh Thông; CĐKT. Nguyễn Thị Mai; KSMT. Trần Quốc Tuấn
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố.
- Công ty TNHH Trường Anh Thư,
09/2021 - 08/2024.
Đang tiến hành
Từ khóa: Từ khóa: Sản xuất thức ăn; Chăn nuôi bò thịt
|
|
|
48
|
Nghiên cứu bảo tồn và phát triển nguồn gen các loài trà mi (Camellia sp) tại Vườn quốc gia Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
/
ThS. Kiều Đình Tháp (Chủ nhiệm),
KS. Phạm Văn Thi; TS. Vương Đức Hòa; KS. Nguyễn Thị Thim; CN. Lê Công Sự; CN. Phạm Tuấn Thực; KS. Lý Hồng Hải; ThS. Phan Văn Biên; KS. Lê Duy Thắng
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố.
- Ban Quản lý Vườn Quốc gia Bù Gia Mập,
08/5/2023 - 08/5/2026. - 2026 - 172 tr. + Phụ lục
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Trà mi (Camellia sp); Nguồn gen; Vườn quốc gia Bù Gia Mập; Bảo tồn
Nơi lưu trữ: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đồng Nai Ký hiệu kho : TKC
|
|
|
49
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình ương, nuôi thương phẩm loài ngao ô vuông (Periglypta puerpera, Linnaeus 1771) tại vườn quốc gia Bái Tử Long
/
ThS. Phạm Quốc Việt (Chủ nhiệm),
CN. Nguyễn Công Định; KS. Trần Hoài Nam
- Nhiệm vụ cấp: Cơ sở.
- Ban quản lý vườn quốc gia Bái Tử Long,
11/2018 - 10/2020. - 2020
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Ngao ô vuông; Nuôi thương phẩm; Con giống; Mật độ nuôi
Nơi lưu trữ: Trung tâm Ứng dụng KHCN và ĐMST Quảng Ninh Ký hiệu kho : 206/GCN-UDTK
|
|
|
50
|
Phục tráng giống lúa Bao thai lùn tại các huyện miền đông tỉnh Quảng Ninh
/
KS. Đào Thị Hằng (Chủ nhiệm),
KS. Trần Thị Hồng; KS. Nguyễn Thị Duyên; KS. Vũ Văn Tâm; CN. Nguyễn Thị Thơ; KS. Bùi Văn Khái; KS. Đặng Hồng Hạnh; KS. Trịnh Thanh Nga; KS. Nguyễn Văn Thoại; KS. Nguyễn Viết Huyên
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố.
- Công ty CP giống cây trồng Quảng Ninh,
12/2016 - 12/2019. - 2019
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Lúa bao thai; Giống lúa; Phục tráng; Năng suất; Chất lượng
Ký hiệu kho : 181/GCN-UDTK
|
|
|
51
|
Dự án “Ứng dụng công nghệ năng lượng mặt trời và hệ thống náo đảo tự động nâng cao hiệu quả cho sản xuất nước mắm truyền thống tại Hợp tác xã Hai Hiền, xã Bình Dương, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam”.
/
KS. Giang Thị Kiều Trinh (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố.
- Hợp tác xã nước mắm Hai Hiền,
02/2022 - 01/2025. - 2025 - 104 trang
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Nước mắm; An toàn thực phẩm; Năng lượng mặt trời; Chế biến nước mắm;
Nơi lưu trữ: Trung tâm Hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo Đà Nẵng Ký hiệu kho : DNG-2025-TP-459
|
|
|
52
|
Dự án “Ứng dụng khoa học công nghệ xây dựng mô hình sản xuất giá thể hữu cơ và phân bón vi sinh vật cho cây lâm nghiệp, cây dược liệu và hoa cây cảnh tại tỉnh Quảng Nam (nay là thành phố Đà Nẵng)”
/
CN. Trần Thị Tâm (Chủ nhiệm),
CN. Đoàn Thị Thanh Phước (Thư ký Dự án); Trần Thị Huyền; Nguyễn Quốc Ân; Phan Thị Kim Tiền; Lương Đức Toàn; Nguyễn Thị Thu Hoài; Nguyễn Viết Hiệp; Hoàng Ngọc Thuận; Lương Thị Loan; Nguyễn Văn Trung; Phan Thị Kim Tiền; Nguyễn Thị Luận; Phan Thị Thanh Phước; Đào Thị Chiến; Nguyễn Xuân Quý; Lương Đức Anh; Trịnh Minh Trang; Nguyễn Thị Thanh Tâm; Nguyễn Tiến Lực
- Nhiệm vụ cấp: Bộ. -Mã số: NTMN.TW 54-2022.
- Công ty Cổ phần phát triển Nông nghiệp Minh Tâm,
12/2022 - 11/2025. - 2026 - 152 tr.
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Phân bón vi sinh; Gíá thể hữu cơ; Cây lâm nghiệp; Cây dược liệu; Cây cảnh;
Nơi lưu trữ: Trung tâm Hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo Đà Nẵng Ký hiệu kho : DNG-2026-TP-482
|
|
|
53
|
Xây dựng mô hình quản lý bệnh võng mạc đái tháo đường trên bệnh nhân đái tháo đường tip 2 tại Thành phố Đà Nẵng
/
BS.CK2. Ngô Thị Kim Yến (Chủ nhiệm),
ThS. Trần Thị Hoài Vi (Thư ký đề tài/đề án); ThS.BS Nguyễn Tiên Hồng; BSCK2. Võ Thu Tùng; BSCK1. Phạm Thị Kim Chi; BS.CK1. Nguyễn Hóa; BSCK2. Lê Thị Nguyệt; BSCK2. Tưởng Văn Cường; BSCK2. Lê Trung Thế
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố.
- Sở Y tế thành phố Đà Nẵng,
06/2022 - 05/2025. - 2025
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Bệnh mắt; Mù lòa; Bệnh võng mạc đái tháo đường; Võng mạc đái tháo đường; Y học lâm sàng; Dịch tễ học; Phòng chống
Nơi lưu trữ: Trung tâm Hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo Đà Nẵng Ký hiệu kho : DNG-2025-TP-473
|
|
|
54
|
Nghiên cứu giải pháp khoa học và công nghệ phòng chống tổng hợp bệnh hại cây dong riềng tại huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
/
TS. Lại Tiến Dũng (Chủ nhiệm),
ThS. Đỗ Xuân Đạt; TS. Trịnh Xuân Hoạt; ThS. Khúc Duy Hà; ThS. Đỗ Minh Đức; KS. Phạm Thị Minh Thắng; ThS. Phạm Thị Thu Trang; KS. Trương Thị Tuyết Mai; KS. Đào Minh Hải; ThS. Lê Thị Thu Hương
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố.
- Viện Bảo vệ thực vật,
1/2018 - 12/2020. - 2020
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Cây dong riềng; Bệnh hại cây
Ký hiệu kho : 209/GCN-UDTK
|
|
|
55
|
Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, thôn, bản, khu phố trên địa bản tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2019-2021
/
ThS. Vũ Quyết Tiến (Chủ nhiệm),
ThS. Phạm Thị Thuỳ Hương; ThS. Đào Thị Thanh Vân; ThS. Ngô Thanh Thủy; ThS. Nguyễn Anh Đức; ThS. Phạm Hồng Thắng; ThS. Phùng Thị Thuý Hằng; ThS. Phạm Thị Kim Liên; ThS. Vũ Thùy Dương; TS. Triệu Văn Hải; ThS. Nguyễn Tuấn Long; ThS. Phan Thị Thanh Việt
- Nhiệm vụ cấp: Cơ sở.
- Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ninh,
10/2019 - 10/2020. - 2020
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Thôn bản; Cấp Xã ; Cải cách hành chính
Ký hiệu kho : 208/GCN-UDTK
|
|
|
56
|
Nghiên cứu ứng dụng bộ chỉ số đánh giá kết quả hoạt động quản lý tài chính công, đề xuất giải pháp tăng cường quản lý tài chính công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
/
ThS. Vũ Ngọc Hà (Chủ nhiệm),
CN. Phạm Văn Tiêu; ThS. Phạm Ngọc Vinh; ThS. Hồ Quang Huy; ThS. Nguyễn Thị Tuyết Minh; CN. Vũ Huy Thái; CN. Nguyễn Thị Đoan; CN. Vũ Thị Phương Nhung; ThS. Vũ Sơn Hà; PGS.TS. Hoàng Thị Thuý Nguyệt; ThS. Nguyễn Thị Hải; ThS. Lãnh Thị Kim Liên; TS. Phạm Thị Hoàng Phương; TS. Bùi Tiến Hanh; ThS. Phạm Thanh Hà; CN. Tạ Thị Thanh Hoa; CN. Trần Xuân Tuấn; ThS. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh; ThS. Mai Lê Hoa; ThS. Phạm Thị Mai; ThS. Nguyễn Hồng Quảng; ThS. Nguyễn Thị Thu Hương; ThS. Hoàng Việt Thắng
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố.
- Sở Tài chính Quảng Ninh,
7/2018 - 8/2020. - 2020
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Tài chính công; PEFA : Ngân sách
Nơi lưu trữ: Trung tâm Ứng dụng KHCN và ĐMST Quảng Ninh Ký hiệu kho : 207/GCN-UDTK
|
|
|
57
|
Nghiên cứu đánh giá tác động môi trường của các vật liệu sử dụng làm phao nổi trong nuôi trồng thuỷ sản và công bố các vật liệu bền vững, thân thiện môi trường
/
TS. Cao Thị Thu Trang (Chủ nhiệm),
CN. Nguyễn Thị Mai Anh; CN. Nguyễn Văn Bách; ThS. Nguyễn Văn Công; ThS. Phạm Thị Đà; ThS. Phạm Thị Kha; ThS. Lê Văn Nam; CN. Đinh Hải Ngọc; TS. Nguyễn Xuân Thành; TS. Trần Anh Tú; TS. Nguyễn Văn Quân; TS. Vũ Duy Vĩnh; TS. Trần Đình Lân
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố.
- Viện Tài nguyên và Môi trường biển,
7/2018 - 10/2020. - 2020
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Phao nổi; Nuôi trồng thuỷ sản
Ký hiệu kho : 205/GCN-UDTK
|
|
|
58
|
Giải pháp tăng cường quản lý thuế khu vực kinh tế ngoài quốc doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
/
Cao Ngọc Tuấn (Chủ nhiệm),
Cao Ngọc Tuấn; Nguyễn Văn Bột; Mai Chiến Thắng; Nguyễn Thị Minh; Vũ Việt Tuấn; Lê Quyết Thắng; Nguyễn Thành Công; Nguyễn Quốc Hưng; Hoàng Văn Mạnh; Ngô Bá Đạt; Hoàng Thọ Việt; Phùng Thế Dũng; Đỗ Hồng Quảng; Lê Văn Tiến; Nguyễn Chí Bắc; Tô Mạnh Hùng; Hà Thị Thu Hiền; Triệu Thị Hằng; Phạm Thị Thu Hà; Phạm Văn Tiêu
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố.
- Cục thuế QUảng Ninh,
10/2018 - 5/2020. - 2020
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Kinh tế ngoài quốc doanh; Quản lý thuế
Nơi lưu trữ: Trung tâm Ứng dụng KHCN và ĐMST Quảng Ninh Ký hiệu kho : 203/GCN-UDTK
|
|
|
59
|
Nghiên cứu ứng dụng bộ công cụ trách nhiệm xã hội cho doanh nghiệp du lịch tỉnh Quảng Ninh
/
TS. Trần Thị Hiền (Chủ nhiệm),
- Nhiệm vụ cấp: Tỉnh/ Thành phố.
- Trường đại học ngoại thương,
5/2018 - 4/2020. - 2020
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Trách nhiệm xã hội;Bộ công cụ CSR
Ký hiệu kho : 202/GCN-UDTK
|
|
|
60
|
Ứng dụng kỹ thuật tán sỏi niệu quản ngược dòng bằng công nghệ Laser cho một số đơn vị tuyến Huyện
/
BSCKII. Nguyễn Huy Tiến (Chủ nhiệm),
BSCKI. Bùi Thị Nguyệt Ánh; BSCKII. Trần Ngọc San; BSCKI. Nguyễn Thanh Phương; BS. Chu Văn Hà; CN. Nguyễn Thị Vinh; CN. Dương Văn Trung; CN. Bùi Thị Hương Thảo; CN. Nguyễn Thị Thu Phương; CN. Lê Thị Xuân; CN. Mai Thị Thanh Thủy; ThS. Vũ Xuân Kiên; CN. Đỗ Thị Thu Giang; CN. Nguyễn Trường Giang; CN. Nguyễn Thị Hằng
- Nhiệm vụ cấp: Cơ sở.
- Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh,
11/2018 - 11/2019. - 2019
Kết quả thực hiện
Từ khóa: Từ khóa: Tán sỏi; Đường mật; Nội soi
Nơi lưu trữ: Trung tâm Ứng dụng KHCN và ĐMST Quảng Ninh Ký hiệu kho : 186/GCN-UDTK
|