Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1307784
TS Trần Vũ Phương
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Cần Thơ
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Tran Vu Phuong and Cao Ngoc Diep International Journal of Environmental & Agriculture Research (IJOEAR), 19(9): 37-42. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [2] |
Tran Vu Phuong and Cao Ngoc Diep International Journal of Environmental & Agriculture Research (IJOEAR), 7(7): 21-26. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [3] |
Tran Vu Phuong and Cao Ngoc Diep International Journal of Innovations in Engineering and Technology (IJIET), 19(4): 33-41 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [4] |
Tran Vu Phuong and Cao Ngoc Diep International Journal of Environmental & Agriculture Research (IJOEAR), 6(8): 19-26. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [5] |
Tran Vu Phuong, Ngo Thi Phuong Dung, Cao Ngoc Diep International Journal of Innovations in Engineering and Technology (IJIET), 14(2): 33-41. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [6] |
Tran Vu Phuong, Cao Ngoc Diep SYLWAN Journal, 163(8): 39-64 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [7] |
Ho Thanh Tam, Tran Vu Phuong, Cao Ngoc Diep. International Journal of Innovations in Engineering and Technology (IJIET), 14(1): 50-61. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [8] |
Tran Duy Phat, Tran Vu Phuong, Cao Ngoc Diep. International Journal of Environmental & Agriculture Research (IJOEAR), 5(1): 27-34. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Le Thi Loan, Tran Vu Phuong, Cao Ngoc Diep. International Journal of Environmental & Agriculture Research (IJOEAR), 5(1): 16-26. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Tran Vu Phuong, Nguyen Thi Xuan My, Pham Nhat Truong, Cao Ngoc Diep. International Journal of Environmental & Agriculture Research (IJOEAR), 4(10): 1-8. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Ho Thanh Tam, Tran Vu Phuong, Cao Ngoc Diep. International Journal of Innovations in Engineering and Technology (IJIET). 10(4):147-159. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Le Thi Loan, Tran Vu Phuong, Cao Ngoc Diep International Journal of Innovations in Engineering and Technology (IJIET), 10(2): 185-198. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Tran Vu Phuong and Cao Ngoc Diep The Pharmaceutical and Chemical Journal, 8(5): 12-18. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Tran Vu Phuong, Phan Ngoc Han, Cao Ngọc Điệp The Pharmaceutical and Chemical Journal, 5(2): 110-118 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Bioactive compounds from Marine Streptomyces sp. by Gas Chromatography-Mass Spectrometry Tran Vu Phuong, Phan Van Ha Lam, Cao Ngoc DiepThe Pharmaceutical and Chemical Journal, 2018, 5(1): 196-203 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Cao Ngoc Diep, Ngo Thanh Phong, Tran Vu Phuong, Dao Thi Minh Chau World Journal of Pharmacy and Pharmaceutical Sciences, 6(1): 116-128. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Tran Vu Phuong, Dang Thi Ngoc Thanh and Cao Ngoc Diep Journal of Science Ho Chi Minh City Open University. 10(1): 43-52 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Phân lập vi khuẩn liên kết với hải miên ở Hòn Nghệ, vùng biển Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang Trần Vũ Phương, Phạm Ngọc Hân, Cao Ngọc ĐiệpTạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 55 (Số chuyên đề Công nghệ sinh học 2019-2): 1-9. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Secondary Metabolite Produced from Marine Bacterium Streptomyces sp. strain ND7c Tran Vu Phuong, Phan Van Ha Lam, Duong Xuan Chu, Cao Ngoc DiepCan Tho University Jounrnal of Science, 54(5): 88-90 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Huỳnh Ngọc Thanh Tâm, Trần Vũ Phương, Lê Thị Thái Bạch Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 11: 90-97 - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Chẩn đoán bệnh Đốm trắng (White Spot Syndrome Virus) cho Tôm sú bằng các kỹ thuật PCR. Nguyễn Đức Trọng, Trần Ngọc Tuyền, Nguyễn Thị Pha, Trần Vũ Phương, Trần Nhân Dũng, Nguyễn Hữu Hiệp và Trần Phước ĐườngTạp chí Nghiên cứu Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tr.207-219. - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Cao Ngoc Diep, Tran Vu Phuong, Nguyen T. T. Linh and Tran T. Giang Ecology, Environment and Conservation, 27(3): 1074-1087 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Annalysis of bacterial diersity in sponges collected from Ha Tien sea, Kien Giang, Vietnam and the antimicrobial activities of their secondary metabolites Cao Ngoc Diep, Ngo Thanh Phong, Tran Vu Phuong, Dao Thi Minh ChauWorld Journal of Pharmacy and Pharmaceutical Sciences, 6(1): 116-128. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2278-4357 |
| [24] |
Application of bioflocculant-producing bacteria, heterotrophic nitrogen-removal bacteria, poly-phosphate bacteria and water-hyacinth (Eichhornia crassipes) for wastewater treatment of My Tho rice-noodle factories, Tien Giang province, Vietnam. Le Thi Loan, Tran Vu Phuong, Cao Ngoc Diep.International Journal of Environmental & Agriculture Research (IJOEAR), 5(1): 16-26. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2454-1850 |
| [25] |
Bioactive compounds from Marine Bacterium Bacillus subtilis Strain HD16b by Gas Chromatography-Mass Spectrometry Tran Vu Phuong, Phan Ngoc Han, Cao Ngọc ĐiệpThe Pharmaceutical and Chemical Journal, 5(2): 110-118 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2439-7092 |
| [26] |
Bioactive compounds from Marine Streptomyces sp. by Gas Chromatography-Mass Spectrometry Tran Vu Phuong, Phan Van Ha Lam, Cao Ngoc DiepThe Pharmaceutical and Chemical Journal, 2018, 5(1): 196-203 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2439-7092 |
| [27] |
Bioactive Compounds from Marine Microbacterium tumbae ND2.7c Strain by Gas Chromatography-Mass Spectrometry Tran Vu Phuong and Cao Ngoc DiepThe Pharmaceutical and Chemical Journal, 8(5): 12-18. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2439-7092 |
| [28] |
Chẩn đoán bệnh Đốm trắng (White Spot Syndrome Virus) cho Tôm sú bằng các kỹ thuật PCR. Nguyễn Đức Trọng, Trần Ngọc Tuyền, Nguyễn Thị Pha, Trần Vũ Phương, Trần Nhân Dũng, Nguyễn Hữu Hiệp và Trần Phước ĐườngTạp chí Nghiên cứu Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tr.207-219. - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: 1859-2333 |
| [29] |
Chế biến rượu vang mận Huỳnh Ngọc Thanh Tâm, Trần Vũ Phương, Lê Thị Thái BạchTạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 11: 90-97 - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-2333 |
| [30] |
Diversified collection of novel sponge-associated actinobacteria of Ha Tien sea, Kien Giang province, Vietnam. Tran Vu Phuong, Ngo Thi Phuong Dung, Cao Ngoc DiepInternational Journal of Innovations in Engineering and Technology (IJIET), 14(2): 33-41. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2319-1058 |
| [31] |
Effect of Compost, NPK and Plant Promoting Rhizobacteria (PGPR) on Growth and Yield of Three Vegetables cultivated on Arenosols. Tran Duy Phat, Tran Vu Phuong, Cao Ngoc Diep.International Journal of Environmental & Agriculture Research (IJOEAR), 5(1): 27-34. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2454-1850 |
| [32] |
Isolation and identification of bioflocculantproducing bacteria, heterotrophic nitrogen removal bacteria and poly-phosphate bacteria in wastewater from “My Tho rice noodle” factories, Tien Giang province, Vietnam. Le Thi Loan, Tran Vu Phuong, Cao Ngoc DiepInternational Journal of Innovations in Engineering and Technology (IJIET), 10(2): 185-198. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2319-1058 |
| [33] |
Isolation and identification of endophytic bacteria associated with Bruguiera sexagula and Ceriops decandra in mangrove forest of Soc Trang province, Vietnam. Ho Thanh Tam, Tran Vu Phuong, Cao Ngoc Diep.International Journal of Innovations in Engineering and Technology (IJIET), 14(1): 50-61. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2319-1058 |
| [34] |
Isolation and identification of endophytic bacteria associated with Rhizophora mucronata and Avicennia alba of Nam Can district, Ca Mau Mangrove Ecosystem. Ho Thanh Tam, Tran Vu Phuong, Cao Ngoc Diep.International Journal of Innovations in Engineering and Technology (IJIET). 10(4):147-159. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2319-1058 |
| [35] |
Isolation and Identification of Rhizospheric Bacteria in Red Onion (Allium ascalonicum) Cultivated on Arenosols of Vinh Chau District, Soc Trang Province, Vietnam. Tran Vu Phuong, Cao Ngoc DiepSYLWAN Journal, 163(8): 39-64 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0039-7660 |
| [36] |
Isolation and Selection of Actinobacteria Against Pathogenic Bacteria From Shrimp Pond Water on Duyen Hai District, Tra Vinh Province, Vietnam. Tran Vu Phuong and Cao Ngoc DiepInternational Journal of Environmental & Agriculture Research (IJOEAR), 6(8): 19-26. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2454-1850 |
| [37] |
Isolation and selection of bacteria against shrimp pathogenic vibrio parahaemolyticus from shrimp pond water on Duyen Hai district, Tra Vinh province Tran Vu Phuong, Dang Thi Ngoc Thanh and Cao Ngoc DiepJournal of Science Ho Chi Minh City Open University. 10(1): 43-52 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2734-9330 |
| [38] |
Phân lập vi khuẩn liên kết với hải miên ở Hòn Nghệ, vùng biển Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang Trần Vũ Phương, Phạm Ngọc Hân, Cao Ngọc ĐiệpTạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 55 (Số chuyên đề Công nghệ sinh học 2019-2): 1-9. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-2333 |
| [39] |
Screening of Sponge-associated Actinobacteria against Human Pathogenic Candida albicans in Kien Giang Sea, Vietnam. Tran Vu Phuong and Cao Ngoc DiepInternational Journal of Environmental & Agriculture Research (IJOEAR), 7(7): 21-26. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2454-1850 |
| [40] |
Secondary Metabolite Produced from Marine Bacterium Streptomyces sp. strain ND7c Tran Vu Phuong, Phan Van Ha Lam, Duong Xuan Chu, Cao Ngoc DiepCan Tho University Jounrnal of Science, 54(5): 88-90 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-2333 |
| [41] |
Sponge-associated actinobacteria Kien Giang sea exhibiting antimicrobial activity against human pathogenic Salmonella typhimurium. Tran Vu Phuong and Cao Ngoc DiepInternational Journal of Innovations in Engineering and Technology (IJIET), 19(4): 33-41 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2319-1058 |
| [42] |
Testing the ability against Bacillus cereus of actinobacteria strains isolated from sponges in Kien Giang Sea, Vietnam. Tran Vu Phuong and Cao Ngoc DiepInternational Journal of Environmental & Agriculture Research (IJOEAR), 19(9): 37-42. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2454-1850 |
| [43] |
The diversity and antimicrobial activity of endophyte fungi isolated from the sponge at NGHE Island, Ha Tien Sea, Kien Giang Province, Vietnam Cao Ngoc Diep, Tran Vu Phuong, Nguyen T. T. Linh and Tran T. GiangEcology, Environment and Conservation, 27(3): 1074-1087 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0971–765X |
| [44] |
Treatment of landfill leachate through struvite precipitation and nitrogen removal bacteria and poly-phosphate bacteria (in-pots experiment), Treatment of landfill leachate through struvite precipitation and nitrogen removal bacteria and poly-phosphate bacteria (in-pots experiment). Tran Vu Phuong, Nguyen Thi Xuan My, Pham Nhat Truong, Cao Ngoc Diep.International Journal of Environmental & Agriculture Research (IJOEAR), 4(10): 1-8. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2454-1850 |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Cần Thơ Thời gian thực hiện: 01/2020 - 12/2020; vai trò: Chủ nhiệm |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Cần Thơ Thời gian thực hiện: 01/2019 - 12/2019; vai trò: Chủ nhiệm |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Cần Thơ Thời gian thực hiện: 01/2018 - 12/2018; vai trò: Chủ nhiệm |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Cần Thơ Thời gian thực hiện: 01/2006 - 12/2006; vai trò: Chủ nhiệm |
| [5] |
Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng sản xuất chất kháng khuẩn của chủng vi khuẩn sợi Microbacterium tumbae NĐ-7c phân lập từ hải miên ở vùng biển Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Cần ThơThời gian thực hiện: 01/2020 - 12/2020; vai trò: Chủ nhiệm |
| [6] |
Khảo sát tổng số Coliforms, Escherichia coli (E. coli), vi khuẩn hiếu khí và các chỉ tiêu hóa lý của tương, chao, ba khía trên địa bàn Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Cần ThơThời gian thực hiện: 01/2006 - 12/2006; vai trò: Chủ nhiệm |
| [7] |
Nghiên cứu đặc điểm sinh học và chất sinh học kháng khuẩn của chủng vi khuẩn sợi Microbacterium tumbae sp. nov. NĐ-7c phân lập từ hải miên ở vùng biển Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Cần ThơThời gian thực hiện: 01/2019 - 12/2019; vai trò: Chủ nhiệm |
| [8] |
Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn sợi (Actinobacteria) từ hải miên ở vùng biển Hà Tiên, có khả năng sản xuất hợp chất sinh học kháng vi khuẩn gây bệnh. Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Cần ThơThời gian thực hiện: 01/2018 - 12/2018; vai trò: Chủ nhiệm |
