Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1486224
TS Trần Xuân Hoàng
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện Khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp miền núi phía Bắc
Lĩnh vực nghiên cứu: Kinh tế học; Trắc lượng kinh tế học; Quan hệ sản xuất kinh doanh,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Nguyễn Văn Toàn; Nguyễn Ngọc Bình; Nguyễn Hoàng Hà; Lê Thế Tùng; Nguyễn Thị Kiều Ngọc; Trần Xuân Hoàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [2] |
Nghiên cứu đặc điểm hình thái cây chè Shan núi cao ở huyện Tủa Chùa - Điện Biên Đặng Văn Thư; Đỗ Văn Ngọc; Nguyễn Thị Phương Liên; Trần Quang Việt; Phạm Thị Như Trang; Nguyễn Hoàng Hà; Lê Thế Tùng; Phạm Thị Duyên; Nguyễn Ngọc Bình; Trần Xuân HoàngNông nghiệp và Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [3] |
Nghiên cứu ảnh hưởng của phân bón hữu cơ đến chất lượng nguyên liệu giống chè PH10 tại Phú Thọ Đặng Văn Thư; Nguyễn Hữu Phong; Nguyễn Hoàng Hà; Trần Xuân HoàngNông nghiệp và Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [4] |
Đặng Văn Thư; Nguyễn Thị Phúc; Nguyễn Mạnh Hà; Nguyễn Ngọc Bình; Trân Xuân Hoàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [5] |
Nghiên cứu một số đặc điểm giải phẫu lá và thành phần sinh hóa của một số giống chè Trần Xuân Hoàng; Lê Tất Khương; Đỗ Văn Ngọc; Đặng Văn ThưNông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [6] |
Đỗ Văn Ngọc; Nguyễn Thị Phúc; Trần Xuân Hoàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [7] |
Trần Xuân Hoàng; Đỗ Văn Ngoc; Đặng Văn Thư Nông nghiệp & phát triển Nông thôn - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 01/01/2019 - 31/120/2023; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Hoàn thiện quy trình công nghệ trồng và chế biến chè Ô long từ các giống chè mới Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quốc giaThời gian thực hiện: 06/2012 - 06/2015; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Khai thác và phát triển nguồn gen chè Shan Lũng Phìn - Hà Giang Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 01/01/2013 - 01/12/2016; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Nghiên cứu khai thác sử dụng nguồn tài nguyên chè Shan ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 01/09/2017 - 01/03/2020; vai trò: Thành viên |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/07/2019 - 01/12/2020; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 01/01/2016 - 01/12/2020; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Nghiên cứu chọn tạo giống chè xanh năng suất chất lượng cao cho một số vùng chè chính của Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 01/01/2017 - 01/12/2021; vai trò: Thành viên |
| [8] |
Sản xuất thử giống chè Shan LP18 tại một số tinh miền núi phía Bắc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 01/03/2020 - 01/12/2022; vai trò: Thành viên |
| [9] |
Nghiên cứu các giải pháp khoa học công nghệ và tổ chức sản xuất theo chuỗi giá trị nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế sản xuất chè xanh tại vùng Trung du và miền núi phía Bắc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quốc giaThời gian thực hiện: 01/08/2020 - 01/01/2024; vai trò: Thành viên |
