Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1489782
TS Nguyễn Minh Phượng
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Nguyễn Minh Phượng; Nguyễn Hà My Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2354-1075 |
| [2] |
Nguyễn Hà My, Nguyễn Minh Phượng , Trần Thị Bích Ngọc Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2354-1075 |
| [3] |
Trần Thị Minh Thành, Nguyễn Minh Phượng, Hoàng Thị Lệ Quyên, Đào Thị Phương Liên Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2354-1075 |
| [4] |
Nguyễn Minh Phượng, Nghiêm Thị Hồng Lam Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2354-1075 |
| [5] |
Thực trạng kĩ năng nghe - nói của trẻ khiếm thính 3 - 6 tuổi ở lớp mẫu giáo hòa nhập Nguyễn Minh Phượng, Nguyễn Duy CườngKhoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2354-1075 |
| [6] |
Nguyễn Hà My, Trần Thị Bích Ngọc, Nguyễn Minh Phượng Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2354-1075 |
| [7] |
Tổ chức hoạt động trải nghiệm phát triển năng lực bảo vệ môi trường trong dạy học ở cấp tiểu học Nguyễn Minh Phượng, Trần Thị Minh Thành, Đào Thị Bích Thủy, Phạm Thị Hải YếnKhoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2354-1075 |
| [8] |
Ứng dụng giáo dục STEAM trong giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật cấp mầm non Trần Thị Minh Thành, Phan Thanh Long, Hoàng Thị Nho, Bùi Thị Anh Phương, Nguyễn Minh Phượng, Nguyễn Thị Thắm, Trần Thị ThiệpNXB Đại học Sư phạm - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Trần Thị Minh Thành (Chủ biên), Nguyễn Minh Phượng, Đào Thị Phương Liên NXB Giáo dục Việt Nam, 2022. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Nguyen Minh Phuong Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Volume 68, Issue 2A, 2023, trang 92-103 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Nguyen Ha My, Tran Thi Bich Ngoc, Nguyen Minh Phuong Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Volume 68, Issue 2A, 2023,trang 77-91 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Nguyễn Minh Phượng, Trần Thị Thiệp, Bùi Thị Anh Phương Tạp chí Khoa học, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội, ISSN 2354-1075, Volume 68, Issue 5B, 2023. trang 71-81 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Giới thiệu công cụ đánh giá khả năng tường thuật đa ngữ trong đánh giá lời kể của trẻ em Việt Nam Nguyễn Thị Hoàng Yến, Phạm Thị Bền, Phạm Thị Vân, Phạm Thị Hằng, Nguyễn Minh Phượng, Đinh Nguyễn Trang Thu, Nguyễn Thị Thanh, Phạm Thùy Linh, Hoàng Thu HiềnTạp chí Khoa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, ISSN 2354-1075, Volume 68, Issue 5B, 2023, trang 130-139 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Trần Thị Bích Ngọc, Nguyễn Hà My và Nguyễn Minh Phượng Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, ISSN 2354-1075, Volume 68, Issue 5B, 2023, trang 82-96 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Inclusive Education in the Current Context of Innovations of Education in Vietnam Dinh Nguyen Trang Thu, Nguyen Van Hung, Nguyen Minh Phuong, Do Thi Thanh ThuyJournal of Education for Sustainability and Diversity Vol.2, No.2, January 2024, e-ISSN:2963-8895 DOI: https://doi.org/10.57142/jessd.v2i2.100 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Trần Thị Minh Thành, Nguyễn Minh Phượng, Hoàng Thị Lệ Quyên và Đào Thị Phương Liên Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP Hà Nội, Volume 67, Issue 5A, 2022, trang 60-70 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Tổ chức hoạt động giáo dục STEAM cho trẻ RLPTK 4 - 5 tuổi trong lớp mẫu giáo hòa nhập Nguyễn Minh Phượng, Nghiêm Thị Hồng LamTạp chí Khoa học Trường ĐHSP Hà Nội, Volume 67, Issue 5A, 2022, trang 71-82 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Nguyễn Hà My, Nguyễn Minh Phượng và Trần Thị Bích Ngọc Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP Hà Nội, Volume 67, Issue 5A, 2022, trang 83-91 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Nguyễn Minh Phượng và Nguyễn Hà My Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP Hà Nội, Volume 67, Issue 5A, 2022, trang 144-155 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Giáo dục STEAM - một cách tiếp cận mới trong giáo dục hòa nhập học sinh khuyết tật học tập Phạm Thị Hải Yến, Trần Thị Minh Thành, Đào Thị Bích Thủy, Nguyễn Minh Phượng, Nguyễn Hiệp Thương và Nguyễn Duy CườngTạp chí Khoa học Trường ĐHSP Hà Nội, Volume 67, Issue 5A, 2022, trang 206-214 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Thực trạng khó khăn và nhu cầu cần trợ giúp của gia đình trẻ rối loạn phổ tự kỉ Nguyễn Văn Hiếu, Nguyễn Duy Cường và Nguyễn Minh PhượngTạp chí Khoa học Trường ĐHSP Hà Nội, Volume 67, Issue 5A, 2022, trang 359-368 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Tổ chức hoạt động trải nghiệm phát triển năng lực bảo vệ môi trường trong dạy học ở cấp tiểu học Nguyễn Minh Phượng, Trần Thị Minh Thành, Đào Thị Bích Thủy, Phạm Thị Hải YếnTạp chí khoa học Trường ĐHSP Hà Nội, 2021, Volume 66, Issue 4AB, trang 206-213 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Nguyễn Hà My, Trần Thị Bích Ngọc, Nguyễn Minh Phượng Tạp chí khoa học Trường ĐHSP Hà Nội, 2021, Volume 66, Issue 4AB, trang 233-241 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Thực trạng kỹ năng nghe - nói của trẻ khiếm thính 3 - 6 tuổi ở lớp mẫu giáo hòa nhập Nguyễn Minh Phượng, Nguyễn Duy CườngTạp chí khoa học Trường ĐHSP Hà Nội, 2021, Volume 66, Issue 4AB, trang 323 - 332 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Nguyen Ha My, Tran Thi Bich Ngoc and Nguyen Minh Phuong Tạp chí Khoa học Trường ĐHSP Hà Nội, Volume 66, Issue 5A, 2021, trang 75-85 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Nguyen Minh Phuong Tạp chí khoa học Trường ĐHSP Hà Nội, Volume 66, Issue 5A, 2021, trang 66 - 74 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Thời gian thực hiện: 2022 - 2023; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục và Đào tạo Thời gian thực hiện: 2023 - 2024; vai trò: Thư ký đề tài |
| [3] |
Nâng cao chất lượng giáo dục học sinh khiếm thính cấp tiểu học thông qua ngôn ngữ ký hiệu Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ hợp tác toàn cầu tài trợ theo kết quả đầu ra (GPRBA) uỷ thác thông qua ngân hàng thế giới (WB)Thời gian thực hiện: 2019 - 2022; vai trò: Đào tạo và tư vấn |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Thời gian thực hiện: 2021 - nay; vai trò: Thành viên nghiên cứu |
| [5] |
Nâng cao chất lượng giáo dục học sinh khiếm thính cấp tiểu học thông qua ngôn ngữ ký hiệu Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ hợp tác toàn cầu tài trợ theo kết quả đầu ra (GPRBA) uỷ thác thông qua ngân hàng thế giới (WB)Thời gian thực hiện: 2019 - 2022; vai trò: Đào tạo và tư vấn |
| [6] |
Phát triển năng lực cho giáo viên dạy hoà nhập cấp tiểu học đáp ứng yêu cầu của chương trình GDPT 2018 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục và Đào tạoThời gian thực hiện: 2023 - 2024; vai trò: Thư ký đề tài |
| [7] |
Xây dựng tài liệu hướng dẫn giáo viên điều chỉnh kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt cho học sinh khuyết tật nghe nói cấp tiểu học theo chương trình GDPT mới 2018 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Sư phạm Hà NộiThời gian thực hiện: 2022 - 2023; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [8] |
Xây dựng và chuẩn hoá công cụ đánh giá năng lực ngôn ngữ của trẻ em Việt Nam (Đề tài nghiên cứu ứng dụng năm 2019 quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 2021 - nay; vai trò: Thành viên nghiên cứu |
