Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.42277
PGS. TS Vũ Ngọc Thắng
Cơ quan/đơn vị công tác: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Vũ Thị Thúy Hằng, Vũ Ngọc Thắng, Lê Thị Tuyết Châm Số bằng 81 VN2021 - QĐ số 266/QĐ-TT-VPBH - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [2] |
Kỹ thuật trồng cây sơn và cây chè đắng. Đinh Thái Hoàng, Vũ Đình Chính (Chủ biên), Vũ Ngọc ThắngNXB Nông nghiệp, Hà Nội, 128 tr. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [3] |
Cây đậu xanh chọn giống và kỹ thuật trồng. Vũ Ngọc Thắng (Chủ biên), Trần Anh Tuấn, Phạm Tuấn Anh, Lê Thị Tuyết Châm, Vũ Thị Thúy Hằng, Nguyễn Đức Huy, Vũ Ngọc LanNXB Nông nghiệp, Hà Nội, 128 tr. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [4] |
Vũ Ngọc Thắng (Chủ biên), Trần Anh Tuấn, Lê Thị Tuyết Châm, Nguyễn Đức Huy, Phạm Tuấn Anh, Vũ Thị Thúy Hằng. NXB Nông nghiệp, Hà Nội, 148 tr. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [5] |
Giáo trình cây công nghiệp ngắn ngày. Vũ Ngọc Thắng, Đinh Thái Hoàng (Đồng chủ biên), Vũ Đình Chính, Ninh Thị Phíp, Nguyễn Thị Thanh Hải, Bùi Thế Khuynh.NXB Học viện nông nghiệp. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [6] |
Nguyễn Ngọc Quất, Nguyễn Ngọc Lãm, Vũ Ngọc Thắng, Trần Anh Tuấn, Lê Thị Tuyết Châm, Nguyễn Thị Ánh, Nguyễn Trọng Khanh ạp chí Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam. 3(88):30-35 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [7] |
Effect of osmotic stress induced by PEG and NaCl on the germination and early growth of mung bean. Vu Ngoc Thang, Bui The Khuynh, Dong Huy Gioi, Tran Anh Tuan, Le Thi Tuyet Cham, Vu Dinh ChinhVietnam Journal of Agriculture Sciences. 1(2):134-141 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [8] |
Ảnh hưởng của mặn đến sinh trưởng, sinh lý và năng suất của đậu tương (Glycine max (L.) Merr.). Vũ Ngọc Thắng, Trần Anh Tuấn, Lê Thị Tuyết Châm, Vũ Ngọc Lan, Phạm Văn CườngTạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. 16(6): 539-551. ISSN - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Vũ Ngọc Thắng, Nguyễn Thị Yến, Nông Thảo Diễm, Nguyễn Ngọc Quất, Trần Anh Tuấn Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 11(96):83-90. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Nghiên cứu xác định thời điểm gieo trồng thích hợp cho giống lạc L27 tại Nghệ An, vụ xuân năm 2017. Nguyễn Ngọc Quất, Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Thị Thủy, Nguyễn Trọng Khanh, Vũ Ngọc Thắng, Phạm Thị Xuân, Trần Anh TuấnTạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 12(97):22-26. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Sự phản hồi sinh trưởng, sinh lý và năng suất của đậu xanh trong điều kiện ngập úng. T Nguyễn Thị Dung, Vũ Ngọc Thắng, Lê Thị Tuyết Châm, Trần Anh Tuấn, Vũ Ngọc Lan, Phạm Thị Xuân, Nguyễn Ngọc QuấtTạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 2(99):80-87. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Đoàn Minh Diệp, Nguyễn Trọng Dũng, Vũ Linh Chi, Vũ Ngọc Thắng, Nguyễn Thanh Tuấn Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 2(99):75-79. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Yasser Mahmoud Awad, Sung-Eun Lee, Mohamed Bedair M. Ahmed, Ngoc Thang Vu, Muhammad Farooq, Il Seop Kim, Hyuck Soo Kim, Meththika Vithanage, Adel Rabie A. Usman, Mohammad Al-Wabel, Erik Meers, Eilhann E. Kwon, Yong Sik Ok. Journal of Cleaner Production. 156:581-588. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Improvement of tomato seedling quality under low temperature by application of silicate fertilizer. Ngoc-Thang Vu, Anh-Tuan Tran, Thi-Tuyet-Cham Le, Jong-Kuk Na, Si-Hong Kim, Jong-Man Park, Dong-Cheol Jang, and Il-Seop Kim.Protected Horticulture and Plant Factory. 26(3):158-166. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Effect of water stress on the growth and physiology of coffee plants. Vu N.T, J.M. Park, A.T. Tran, T.K. Bui, D.C. Vu, D.C. Jang and I.S. KimJournal of Agriculture, Life and Environmental Sciences. 30(3):121-130 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Pesticides evaluation in Egyptian fruits and vegetables: A safety assessment study. Ahmed Noah Badr, Mohamed Bedair M. Ahmed, May M. Amer, Vu Ngoc Thang and Ahmed S.M. FouzyJ. Environ. Sci. Technol. 12: 81-91 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Ngoc-Thang Vu, Jong-Man Park, Il-Soep Kim, Anh-Tuan Tran and Dong-Cheol Jang Sains Malaysiana. 49(7):1499-1508. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Chan Xu, Si Hong Kim, Dae Hoon Kim, Jae Kyung Kim, Jae Yun Heo, Ngoc Thang Vu, Ki Young Choi, Il Seop Kim and Dong Cheol Jang Protected Horticulture and Plant Factory, 29(4):354-364. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Dong Cheol Jang, Chan Xu, Si Hong Kim, Dae Hoon Kim, Jae Kyung Kim, Jae Yun Heo, Ngoc Thang Vu, Ki Young Choi, and Il Seop Kim Protected Horticulture and Plant Factory. 29(4):365-372. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [20] |
The effect of transplant age on vegetable growth characteristic in a cylindrical paper pot system. Chan Xu, Si Hong Kim, Jae Kyung Kim, Jae Yun Heo, Ngoc Thang Vu, Ki Young Choi, Il Seop Kim, and Dong Cheol Jang.Horticulture, Environment, and Biotechnology. https://doi.org/10.1007/s13580-020-00318-7 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Nguyen, Thi-Phuong-Dung, Dong-Cheol Jang, Thi-Thanh-Huyen Tran, Quang-Thach Nguyen, Il-Seop Kim, Thi-Lan-Huong Hoang, and Ngoc-Thang Vu Agronomy 11(9):1724. https://doi.org/10.3390 /agronomy11091724. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Dong-Cheol Jang, Seong-Ho Yang, Won-Ho Na, Min-Hyeok Jeong, Hwi-Chan Yang, Young-Ho Kim, Eun-Hye Hong, Ki-Young Choi, Il-Seop Kim and Ngoc-Thang Vu. Horticulturae. 7(10):348. https://doi.org/10.3390/ horticulturae7100348. ISSN - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Enhance drought tolerance of arabica coffee (Coffea arabica L.) by grafting. Ngoc-Thang Vu, Jong-Man Park, Ngoc-Quat Nguyen, Trong-Truong-Son Nguyen, Il-Soep Kim and Dong-Cheol JangSains Malaysiana. 50(11): 3219-3229. https://doi.org/10.17576/jsm-2021-5011-06. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Biochar-improved growth and physiology of Ehretia asperula under water-deficit condition. Thi-Lan-Huong Hoang, Dong-Cheol Jang, Quang-Tin Nguyen, Won-Ho Na, Il-Seop Kim and Ngoc-Thang VuApplied Sciences11(22):10685. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Thi-Phuong-Dung Nguyen, Ngoc-Thang Vu, Thi-Thanh-Huyen Tran, Quang-Thach Nguyen, Phi-Bang Cao, Dong-Cheol Jang and Il-Seop Kim. Sains Malaysiana. 51(2): 473-483. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Ngoc-Thang Vu and Mohamed Bedair M. Ahmed. Vegetos. 35:1096–1103. https://doi.org/10.1007/s42535-022-00395-2. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Eggshell powder as calcium source on growth and yield of groundnut (Arachis hypogaea L.) Ngoc-Thang Vu, Thai-Hoang Dinh, Anh-Tuan Tran, Thi-Tuyet-Cham Le, Thi-Thuy-Hang Vu, Thi-Thu-Thuy Nguyen, Tuan-Anh Pham, Ngoc-Lan Vu, Shimo Koji, Shugo Hama, Il-Seop Kim and Dong-Cheol Jang. 2022.Plant Production Science. 25(4): 413-420. https://doi.org/10.1080/1343943X.2022.2120506. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [28] |
Recovery from drought and saline stress in growth and physiology of sugarcane. Thai-Hoang Dinh, Hoang-Minh-Oanh Pham, Van-Loc Nguyen, Ngoc-Thang VuVegetos. https://doi.org/10.1007/s42535-022-00553-6 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [29] |
Hwi-Chan Yang, Young-Ho Kim, Hyo-Jeung Byun, In-Lee Choi, Ngoc-Thang Vu, Dea-Hoon Kim, Hyuk-Sung Yoon and Dong-Cheol Jang. Sustainability15, 4481. https://doi.org/10.3390/su15054481 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [30] |
Thi-Loan Le, Dong-Cheol Jang, Le-Anh-Minh Pham, Hoang-Duc Le, Thi-Huong Nguyen, Van-Kien Nguyen, Thi-Hoa Nguyen, Thi-Nga Hoang, Dang-Toan Vu, The-Khuynh Bui, Thi-Thuy Hang Vu, Thai-Hoang Dinh, Anh-Tuan Tran, Thi-Thu-Hien Phan, Thi-Tuyet Cham Le, Ngoc-Thang Vu. Vegetos. https://doi.org/10.1007/s42535-023-00633-1. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [31] |
Biochar Improved Sugarcane Growth and Physiology under Salinity Stress. Ngoc-Thang Vu, The-Khuynh Bui, Thi-Thuy-Hang Vu, Thu-Huyen Nguyen, Thi-Tuyet-Cham Le, Anh-Tuan Tran , Ngoc-Lan Vu, Van-Quang Tran, et alAppl. Sci. 2023, 13, 7708. https://doi.org/10.3390/app13137708. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [32] |
Ảnh hưởng của thời gian gây úng đến sinh trưởng và năng suất của đậu xanh trong điều kiện nhà lưới. Nguyễn Thị Dung, Vũ Ngọc Thắng, Lê Thị Tuyết Châm.Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 7(104):31-37. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [33] |
Ảnh hưởng của Kali đến sinh trưởng và sinh lý của cây cà phê chè trong điều kiện hạn. Vũ Ngọc Thắng, Nguyễn Xuân Trường, Trần Anh Tuấn, Lê Tuấn TúTạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn. 12: 69-80. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [34] |
Nguyễn Thị Xiêm, Vũ Ngọc Thắng, Trần Anh Tuấn, Vũ Đình Chính, Nguyễn Xuân Trường, Lương Văn Hưng. Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn. 12:60-68. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [35] |
Growth and physiological responses of sugarcane to drought stress at an early growth stage. Bui The Khuynh, Vu Ngoc Thang, Vu Dinh Chinh & Pham Thi Thom.Vietnam Journal of Agricultural Sciences. 2(4): 451-460. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [36] |
Đỗ Thị Hải Vân, Nguyễn Ngọc Quất, Trần Anh Tuấn, Vũ Ngọc Thắng, Nguyễn Thị Thủy. Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 11(108):81-86 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [37] |
Trần Tuấn Anh, Vũ Ngọc Lan, Vũ Ngọc Thắng, Trần Thị Trường. Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 2: 41-46. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [38] |
Nguyễn Thị Thu Thủy, Vũ Ngọc Thắng, Lê Thị Tuyết Châm, Trần Anh Tuấn, Vũ Đình Chính, Shimo Koji, Shugo Hama. Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 4(113):107-115. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [39] |
Nguyễn Xuân Đài, Trần Anh Tuấn, Vũ Ngọc Thắng, Nguyễn Ngọc Quất, Lê Thị Tuyết Châm Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam 6(115):21-26. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [40] |
Vũ Ngọc Thắng, Vũ Thị Thúy Hằng, Lê Thị Tuyết Châm, Nguyễn Xuân Thiết, Phạm Thị Xuân, Trần Thị Trường Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 6(115):26-31. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [41] |
Expression of Zinc Finger Protein Zat12 from Arabidopsis thaliana in Escherichia coli. Le Thi Tuyet Cham, Vu Ngoc Thang, Tran Anh Tuan, Vu Thi Thuy HangVietnam Journal of Agricultural Sciences. 3(1): 504-511 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [42] |
Đánh giá sự biểu hiện của gen AtZAT12 trên cây Arabidopsis chuyển gen. Lê Thị Tuyết Châm, Vũ Ngọc Thắng, Vũ Thị Thúy Hằng, Trần Anh TuấnTạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam 18(8): 545-552. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [43] |
Sinh trưởng, sinh lý và năng suất của đậu tương trong điều kiện ngập úng. Vũ Ngọc Thắng, Nguyễn Văn Vịnh, Vũ Ngọc Lan, Phạm Thị XuânTạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 7(116): 80-87. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [44] |
Lê Thị Tuyết Châm, Vũ Thị Thúy Hằng, Vũ Ngọc Thắng, Nguyễn Xuân Thiết, Nguyễn Chung Thông Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 7(116):66-72. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [45] |
Vũ Ngọc Thắng, Nông Thảo Diễm, Nguyễn Thị Xiêm, Nguyễn Thị Thu Thủy. Tạp chí Khoa học – Đại học Tây Bắc – Khoa học tự nhiên và Công nghệ. 18:95-104. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [46] |
Ngô Văn Dư, Vũ Ngọc Thắng, Đinh Thái Hoàng, Vũ Đình Chính Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam 8(117): 51-56. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [47] |
Đánh giá khả năng thích ứng của các giống đậu xanh trong điều kiện vụ đông ở Hà Nội. Nguyễn Ngọc Quất, Nguyễn Thị Ánh, Nguyễn Thị Thủy, Hoàng Tuyển Cường, Vũ Ngọc ThắngTạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 6(115):41-45 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [48] |
Nguyễn Ngọc Quất, Vũ Ngọc Thắng Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên. 226(01): 27 - 34. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [49] |
Vũ Ngọc Thắng, Phạm Văn Vịnh, Vũ Ngọc Lan, Lê Thị Nga, Phạm Thị Xuân Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam 10(119): 61-66. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [50] |
Effect of salinity stress on growth, physiology and yield of soybean (Glycine max (L.) Merrill). Nguyen Thi Linh, Le Thi Tuyet Cham, Vu Ngoc ThangVietnam Journal of Agricultural Sciences. 4(2): 1043-1055. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [51] |
Effects of mineral fertilizer doses and ratios on tea yield and quality. Tran Xuan Hoang, Vu Ngoc Thang, Dang Van Thu, Nguyen Ngoc Binh, Nguyen Van Toan and Dinh Thai HoangVietnam Journal of Agricultural Sciences. 4(2):997-911 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [52] |
Nguyễn Thị Đoan Ngọc, Vũ Ngọc Thắng, Lê Thị Tuyết Châm, Hoàng Thị Lan Hương, Trần Anh Tuấn, Vũ Ngọc Lan Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam 9(130):24-30. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [53] |
Ảnh hưởng của biochar đến sinh trưởng, sinh lý và năng suất của giống lạc L27 trong điều kiện mặn. Vũ Ngọc Thắng, Ngô Thị Bích Hằng, Lê Thị Nga, Lê Thị Tuyết Châm.Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. 20(5): 584-59. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [54] |
Vũ Kim Dung, Vũ Ngọc Thắng, Trần Thị Trường. Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam 01(133):45-50 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [55] |
Vũ Thị Thúy Hằng, Vũ Ngọc Thắng Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển. 21(5): 20-29. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [56] |
Đánh giá khả năng sinh trưởng, năng suất và chất lượng của một số giống hướng dương nhập nội. Đinh Thái Hoàng, Nguyễn Văn Lộc, Nguyễn Việt Long, Vũ Ngọc ThắngTạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. 20(12): 1684-1692. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [57] |
Ảnh hưởng của mật độ trồng đến sinh trưởng và năng suất của cây hướng dương. Đinh Thái Hoàng, Nguyễn Văn Lộc, Nguyễn Việt Long, Vũ Ngọc ThắngTạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. 21(1):8-13 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [58] |
Lê Thị Tuyết Châm, Vũ Ngọc Thắng Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển 22(1): 21-31 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [59] |
Ảnh hưởng của bột vỏ trứng đến sinh trưởng và năng suất của giống lạc L27 trong điều kiện vụ thu đông tại Gia Lâm – Hà Nội. Nguyễn Thị Thu Thủy, Vũ Ngọc Thắng, Lê Thị Tuyết Châm, Trần Anh Tuấn, Vũ Đình Chính, Shimo Koji, Shugo Hama.Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 4(113):107-115. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [60] |
Biochar-improved growth and physiology of Ehretia asperula under water-deficit condition. Thi-Lan-Huong Hoang, Dong-Cheol Jang, Quang-Tin Nguyen, Won-Ho Na, Il-Seop Kim and Ngoc-Thang VuApplied Sciences11(22):10685. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2076-3417 |
| [61] |
Effect of osmotic stress induced by PEG and NaCl on the germination and early growth of mung bean. Vu Ngoc Thang, Bui The Khuynh, Dong Huy Gioi, Tran Anh Tuan, Le Thi Tuyet Cham, Vu Dinh ChinhVietnam Journal of Agriculture Sciences. 1(2):134-141 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2588-1299 |
| [62] |
Effects of mineral fertilizer doses and ratios on tea yield and quality. Tran Xuan Hoang, Vu Ngoc Thang, Dang Van Thu, Nguyen Ngoc Binh, Nguyen Van Toan and Dinh Thai HoangVietnam Journal of Agricultural Sciences. 4(2):997-911 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2588-1289 |
| [63] |
Kỹ thuật trồng cây sơn và cây chè đắng. Đinh Thái Hoàng, Vũ Đình Chính (Chủ biên), Vũ Ngọc ThắngNXB Nông nghiệp, Hà Nội, 128 tr. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [64] |
Recovery from drought and saline stress in growth and physiology of sugarcane. Thai-Hoang Dinh, Hoang-Minh-Oanh Pham, Van-Loc Nguyen, Ngoc-Thang VuVegetos. https://doi.org/10.1007/s42535-022-00553-6 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2229-4473 |
| [65] |
Sự phản hồi sinh trưởng, sinh lý và năng suất của đậu xanh trong điều kiện ngập úng. T Nguyễn Thị Dung, Vũ Ngọc Thắng, Lê Thị Tuyết Châm, Trần Anh Tuấn, Vũ Ngọc Lan, Phạm Thị Xuân, Nguyễn Ngọc QuấtTạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 2(99):80-87. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-1558 |
| [66] |
Ảnh hưởng của biochar đến sinh trưởng, sinh lý và năng suất của giống lạc L27 trong điều kiện mặn. Vũ Ngọc Thắng, Ngô Thị Bích Hằng, Lê Thị Nga, Lê Thị Tuyết Châm.Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. 20(5): 584-59. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-0004. |
| [67] |
Ảnh hưởng của Kali đến sinh trưởng và sinh lý của cây cà phê chè trong điều kiện hạn. Vũ Ngọc Thắng, Nguyễn Xuân Trường, Trần Anh Tuấn, Lê Tuấn TúTạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn. 12: 69-80. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0866-7020. |
| [68] |
Ảnh hưởng của khoảng cách hàng được gieo bằng máy cơ giới đến sinh trưởng và năng suất của đậu tương trong vụ thu đông tại Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. Lê Thị Tuyết Châm, Vũ Thị Thúy Hằng, Vũ Ngọc Thắng, Nguyễn Xuân Thiết, Nguyễn Chung ThôngTạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 7(116):66-72. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [69] |
Ảnh hưởng của kỹ thuật làm đất trong cơ giới hóa đến sinh trưởng và năng suất của đậu tương trong vụ đông tại Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. Vũ Ngọc Thắng, Vũ Thị Thúy Hằng, Lê Thị Tuyết Châm, Nguyễn Xuân Thiết, Phạm Thị Xuân, Trần Thị TrườngTạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 6(115):26-31. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [70] |
Ảnh hưởng của liều lượng kali và phốt pho lên sự phát triển và năng suất đậu tương VNUAĐ2 tại Gia Lâm – Hà Nội. Vũ Thị Thúy Hằng, Vũ Ngọc ThắngTạp chí Nông nghiệp và Phát triển. 21(5): 20-29. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-1523 |
| [71] |
Ảnh hưởng của liều lượng phân lân và che phủ đến sinh trưởng và năng suất của giống lạc L14 ở vụ xuân tại Gia Lâm – Hà Nội. Vũ Ngọc Thắng, Nguyễn Thị Yến, Nông Thảo Diễm, Nguyễn Ngọc Quất, Trần Anh TuấnTạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 11(96):83-90. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [72] |
Ảnh hưởng của liều lượng đạm và các vật liệu che phủ khác nhau đến sinh trưởng và năng suất của giống đậu xanh ĐXVN7 trong vụ xuân tại Hưng Yên. Nguyễn Thị Xiêm, Vũ Ngọc Thắng, Trần Anh Tuấn, Vũ Đình Chính, Nguyễn Xuân Trường, Lương Văn Hưng.Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn. 12:60-68. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 0866-7020 |
| [73] |
Ảnh hưởng của mặn đến sinh trưởng, sinh lý và năng suất của đậu tương (Glycine max (L.) Merr.). Vũ Ngọc Thắng, Trần Anh Tuấn, Lê Thị Tuyết Châm, Vũ Ngọc Lan, Phạm Văn CườngTạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. 16(6): 539-551. ISSN - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [74] |
Ảnh hưởng của mật độ trồng đến sinh trưởng phát triển giống đậu tương ĐT34 và ĐT35 trong vụ Xuân 2019 tại Thanh Trì, Hà Nội. Trần Tuấn Anh, Vũ Ngọc Lan, Vũ Ngọc Thắng, Trần Thị Trường.Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 2: 41-46. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [75] |
Ảnh hưởng của mật độ trồng đến sinh trưởng và năng suất của cây hướng dương. Đinh Thái Hoàng, Nguyễn Văn Lộc, Nguyễn Việt Long, Vũ Ngọc ThắngTạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. 21(1):8-13 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 1859-0004. |
| [76] |
Ảnh hưởng của mật độ và lượng phân lân bón đến sinh trưởng và năng suất của giống đậu xanh ĐXVN7 trong vụ hè thu năm 2018 tại Gia Lâm – Hà Nội. Vũ Ngọc Thắng, Nông Thảo Diễm, Nguyễn Thị Xiêm, Nguyễn Thị Thu Thủy.Tạp chí Khoa học – Đại học Tây Bắc – Khoa học tự nhiên và Công nghệ. 18:95-104. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2354-1091 |
| [77] |
Ảnh hưởng của mật độ, phân bón đến khả năng sinh trưởng và năng suất của giống đậu xanh hạt nhỏ Nam Đàn. Đoàn Minh Diệp, Nguyễn Trọng Dũng, Vũ Linh Chi, Vũ Ngọc Thắng, Nguyễn Thanh TuấnTạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 2(99):75-79. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-1558 |
| [78] |
Ảnh hưởng của thời gian gây úng đến sinh trưởng và năng suất của đậu xanh trong điều kiện nhà lưới. Nguyễn Thị Dung, Vũ Ngọc Thắng, Lê Thị Tuyết Châm.Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 7(104):31-37. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [79] |
Ảnh hưởng của thời gian gây úng đến sinh trưởng, sinh lý và năng suất của đậu tương (Glycine max L. Merrill). Vũ Ngọc Thắng, Phạm Văn Vịnh, Vũ Ngọc Lan, Lê Thị Nga, Phạm Thị XuânTạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam 10(119): 61-66. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [80] |
Ảnh hưởng của thời vụ gieo đến sinh trưởng và năng suất của 2 giống đậu tương triển vọng ĐT32 và ĐT35 trong vụ đông tại Ba Vì, Hà Nội. Vũ Kim Dung, Vũ Ngọc Thắng, Trần Thị Trường.Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam 01(133):45-50 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [81] |
Ảnh hưởng của thời điểm ngập úng đến sinh trưởng, sinh lý và năng suất của giống lạc L14 (Arachis hypogaea). Lê Thị Tuyết Châm, Vũ Ngọc ThắngTạp chí Nông nghiệp và Phát triển 22(1): 21-31 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [82] |
Ảnh hưởng của thời điểm ngắt ngọn đến sinh trưởng, năng suất và chất lượng nguyên liệu của giống thuốc lá SP225. Ngô Văn Dư, Vũ Ngọc Thắng, Đinh Thái Hoàng, Vũ Đình ChínhTạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam 8(117): 51-56. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [83] |
Ảnh hưởng của tưới nước bổ sung đến sinh trưởng, phát triển và năng suất lạc vụ xuân tại Gia Lâm, Hà Nội. Nguyễn Ngọc Quất, Vũ Ngọc ThắngTạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên. 226(01): 27 - 34. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2734-9098. |
| [84] |
Ảnh hưởng của vôi hữu cơ từ bột vỏ trứng đến sinh trưởng và năng suất giống đậu xanh ĐX14 trồng vụ đông tại Gia Lâm, Hà Nội. Nguyễn Xuân Đài, Trần Anh Tuấn, Vũ Ngọc Thắng, Nguyễn Ngọc Quất, Lê Thị Tuyết ChâmTạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam 6(115):21-26. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [85] |
Bảo hộ giống đậu tương VNUAĐ2 Vũ Thị Thúy Hằng, Vũ Ngọc Thắng, Lê Thị Tuyết ChâmSố bằng 81 VN2021 - QĐ số 266/QĐ-TT-VPBH - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [86] |
Biochar Improved Sugarcane Growth and Physiology under Salinity Stress. Ngoc-Thang Vu, The-Khuynh Bui, Thi-Thuy-Hang Vu, Thu-Huyen Nguyen, Thi-Tuyet-Cham Le, Anh-Tuan Tran , Ngoc-Lan Vu, Van-Quang Tran, et alAppl. Sci. 2023, 13, 7708. https://doi.org/10.3390/app13137708. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2076-3417 |
| [87] |
Biochar, a potential hydroponic growth substrate, enhances the nutritional status and growth of leafy vegetables. Yasser Mahmoud Awad, Sung-Eun Lee, Mohamed Bedair M. Ahmed, Ngoc Thang Vu, Muhammad Farooq, Il Seop Kim, Hyuck Soo Kim, Meththika Vithanage, Adel Rabie A. Usman, Mohammad Al-Wabel, Erik Meers, Eilhann E. Kwon, Yong Sik Ok.Journal of Cleaner Production. 156:581-588. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 0959-6526 |
| [88] |
Cây đậu tương. Vũ Ngọc Thắng (Chủ biên), Trần Anh Tuấn, Lê Thị Tuyết Châm, Nguyễn Đức Huy, Phạm Tuấn Anh, Vũ Thị Thúy Hằng.NXB Nông nghiệp, Hà Nội, 148 tr. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [89] |
Cây đậu xanh chọn giống và kỹ thuật trồng. Vũ Ngọc Thắng (Chủ biên), Trần Anh Tuấn, Phạm Tuấn Anh, Lê Thị Tuyết Châm, Vũ Thị Thúy Hằng, Nguyễn Đức Huy, Vũ Ngọc LanNXB Nông nghiệp, Hà Nội, 128 tr. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [90] |
Control of stretching of tomato (Lycopersicon esculentum Mill.) on cylindrical paper pot seedling using high-salinity potassium fertilizers. Chan Xu, Si Hong Kim, Dae Hoon Kim, Jae Kyung Kim, Jae Yun Heo, Ngoc Thang Vu, Ki Young Choi, Il Seop Kim and Dong Cheol JangProtected Horticulture and Plant Factory, 29(4):354-364. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2288-0992 |
| [91] |
Effect of abscisic acid on growth and physiology of Arabica coffee seedling under water deficit condition. Ngoc-Thang Vu, Jong-Man Park, Il-Soep Kim, Anh-Tuan Tran and Dong-Cheol JangSains Malaysiana. 49(7):1499-1508. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 0126-6039 |
| [92] |
Effect of salinity stress on growth, physiology and yield of soybean (Glycine max (L.) Merrill). Nguyen Thi Linh, Le Thi Tuyet Cham, Vu Ngoc ThangVietnam Journal of Agricultural Sciences. 4(2): 1043-1055. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2588-1289 |
| [93] |
Effect of water stress on the growth and physiology of coffee plants. Vu N.T, J.M. Park, A.T. Tran, T.K. Bui, D.C. Vu, D.C. Jang and I.S. KimJournal of Agriculture, Life and Environmental Sciences. 30(3):121-130 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2233-8322 |
| [94] |
Effects of different application approaches with diniconazole on the inhibition of stem elongation and the stimulation of root development of cylindrical paper pot seedling. Dong Cheol Jang, Chan Xu, Si Hong Kim, Dae Hoon Kim, Jae Kyung Kim, Jae Yun Heo, Ngoc Thang Vu, Ki Young Choi, and Il Seop KimProtected Horticulture and Plant Factory. 29(4):365-372. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2288-0992 |
| [95] |
Eggshell powder as calcium source on growth and yield of groundnut (Arachis hypogaea L.) Ngoc-Thang Vu, Thai-Hoang Dinh, Anh-Tuan Tran, Thi-Tuyet-Cham Le, Thi-Thuy-Hang Vu, Thi-Thu-Thuy Nguyen, Tuan-Anh Pham, Ngoc-Lan Vu, Shimo Koji, Shugo Hama, Il-Seop Kim and Dong-Cheol Jang. 2022.Plant Production Science. 25(4): 413-420. https://doi.org/10.1080/1343943X.2022.2120506. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1343-943X / 1349-1008 |
| [96] |
Enhance drought tolerance of arabica coffee (Coffea arabica L.) by grafting. Ngoc-Thang Vu, Jong-Man Park, Ngoc-Quat Nguyen, Trong-Truong-Son Nguyen, Il-Soep Kim and Dong-Cheol JangSains Malaysiana. 50(11): 3219-3229. https://doi.org/10.17576/jsm-2021-5011-06. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0126-6039 |
| [97] |
Expression of Zinc Finger Protein Zat12 from Arabidopsis thaliana in Escherichia coli. Le Thi Tuyet Cham, Vu Ngoc Thang, Tran Anh Tuan, Vu Thi Thuy HangVietnam Journal of Agricultural Sciences. 3(1): 504-511 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 2588-1289 |
| [98] |
Genetic diversity and population structure of canna (Cannaceae) accessions in Vietnam revealed by ISSR markers. Thi-Loan Le, Dong-Cheol Jang, Le-Anh-Minh Pham, Hoang-Duc Le, Thi-Huong Nguyen, Van-Kien Nguyen, Thi-Hoa Nguyen, Thi-Nga Hoang, Dang-Toan Vu, The-Khuynh Bui, Thi-Thuy Hang Vu, Thai-Hoang Dinh, Anh-Tuan Tran, Thi-Thu-Hien Phan, Thi-Tuyet Cham Le, Ngoc-Thang Vu.Vegetos. https://doi.org/10.1007/s42535-023-00633-1. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2229-4473 |
| [99] |
Giáo trình cây công nghiệp ngắn ngày. Vũ Ngọc Thắng, Đinh Thái Hoàng (Đồng chủ biên), Vũ Đình Chính, Ninh Thị Phíp, Nguyễn Thị Thanh Hải, Bùi Thế Khuynh.NXB Học viện nông nghiệp. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [100] |
Growth and physiological responses of sugarcane to drought stress at an early growth stage. Bui The Khuynh, Vu Ngoc Thang, Vu Dinh Chinh & Pham Thi Thom.Vietnam Journal of Agricultural Sciences. 2(4): 451-460. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 2588-1289 |
| [101] |
Growth and quality of hydroponic cultivated spinach (Spinacia Oleracea L.) affected by the intensity of red and blue LEDs. Thi-Phuong-Dung Nguyen, Ngoc-Thang Vu, Thi-Thanh-Huyen Tran, Quang-Thach Nguyen, Phi-Bang Cao, Dong-Cheol Jang and Il-Seop Kim.Sains Malaysiana. 51(2): 473-483. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 0126-6039 |
| [102] |
Identification of appropriate light intensity and daytime temperature for cucumber (Cucumis sativus L.) seedlings in a plant factory with artificial lighting for use as grafting material. Hwi-Chan Yang, Young-Ho Kim, Hyo-Jeung Byun, In-Lee Choi, Ngoc-Thang Vu, Dea-Hoon Kim, Hyuk-Sung Yoon and Dong-Cheol Jang.Sustainability15, 4481. https://doi.org/10.3390/su15054481 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2071-1050 |
| [103] |
Improvement of tomato seedling quality under low temperature by application of silicate fertilizer. Ngoc-Thang Vu, Anh-Tuan Tran, Thi-Tuyet-Cham Le, Jong-Kuk Na, Si-Hong Kim, Jong-Man Park, Dong-Cheol Jang, and Il-Seop Kim.Protected Horticulture and Plant Factory. 26(3):158-166. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: 2288-0992 |
| [104] |
Influence of green light added with red and blue LEDs on the growth, leaf microstructure and quality of spinach (Spinacia oleracea L.). Nguyen, Thi-Phuong-Dung, Dong-Cheol Jang, Thi-Thanh-Huyen Tran, Quang-Thach Nguyen, Il-Seop Kim, Thi-Lan-Huong Hoang, and Ngoc-Thang VuAgronomy 11(9):1724. https://doi.org/10.3390 /agronomy11091724. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2073-4395 |
| [105] |
Kết quả đánh giá đặc điểm sinh trưởng phát triển và năng suất một số giống đậu xanh triển vọng trong vụ đông tại Thanh Trì – Hà Nội. Đỗ Thị Hải Vân, Nguyễn Ngọc Quất, Trần Anh Tuấn, Vũ Ngọc Thắng, Nguyễn Thị Thủy.Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 11(108):81-86 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [106] |
Nghiên cứu ảnh hưởng của thời điểm gieo đến sinh trưởng, phát triển và năng suất của hai giống đậu xanh ĐX14 và ĐXVN7 trong vụ đông tại Thanh Trì – Hà Nội. T Nguyễn Ngọc Quất, Nguyễn Ngọc Lãm, Vũ Ngọc Thắng, Trần Anh Tuấn, Lê Thị Tuyết Châm, Nguyễn Thị Ánh, Nguyễn Trọng Khanhạp chí Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam. 3(88):30-35 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [107] |
Nghiên cứu xác định thời điểm gieo trồng thích hợp cho giống lạc L27 tại Nghệ An, vụ xuân năm 2017. Nguyễn Ngọc Quất, Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Thị Thủy, Nguyễn Trọng Khanh, Vũ Ngọc Thắng, Phạm Thị Xuân, Trần Anh TuấnTạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 12(97):22-26. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-1558 |
| [108] |
Optimum management of leaf removal and lateral branch fruit set in winter-planted cultivation of paprika. Dong-Cheol Jang, Seong-Ho Yang, Won-Ho Na, Min-Hyeok Jeong, Hwi-Chan Yang, Young-Ho Kim, Eun-Hye Hong, Ki-Young Choi, Il-Seop Kim and Ngoc-Thang Vu.Horticulturae. 7(10):348. https://doi.org/10.3390/ horticulturae7100348. ISSN - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2311-7524 |
| [109] |
Pesticides evaluation in Egyptian fruits and vegetables: A safety assessment study. Ahmed Noah Badr, Mohamed Bedair M. Ahmed, May M. Amer, Vu Ngoc Thang and Ahmed S.M. FouzyJ. Environ. Sci. Technol. 12: 81-91 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1994-7887 |
| [110] |
Sinh trưởng, sinh lý và năng suất của đậu tương trong điều kiện ngập úng. Vũ Ngọc Thắng, Nguyễn Văn Vịnh, Vũ Ngọc Lan, Phạm Thị XuânTạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 7(116): 80-87. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [111] |
The effect of transplant age on vegetable growth characteristic in a cylindrical paper pot system. Chan Xu, Si Hong Kim, Jae Kyung Kim, Jae Yun Heo, Ngoc Thang Vu, Ki Young Choi, Il Seop Kim, and Dong Cheol Jang.Horticulture, Environment, and Biotechnology. https://doi.org/10.1007/s13580-020-00318-7 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2211-3452 |
| [112] |
Usage of biochar to decrease the toxicity induced by antibiotics for seedlings at the germination stage. Ngoc-Thang Vu and Mohamed Bedair M. Ahmed.Vegetos. 35:1096–1103. https://doi.org/10.1007/s42535-022-00395-2. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2229-4473 |
| [113] |
Đánh giá khả năng sinh trưởng và năng suất của một số dòng, giống đậu tương trong vụ xuân 2021 tại Gia Lâm, Hà Nội. Nguyễn Thị Đoan Ngọc, Vũ Ngọc Thắng, Lê Thị Tuyết Châm, Hoàng Thị Lan Hương, Trần Anh Tuấn, Vũ Ngọc LanTạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam 9(130):24-30. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [114] |
Đánh giá khả năng sinh trưởng, năng suất và chất lượng của một số giống hướng dương nhập nội. Đinh Thái Hoàng, Nguyễn Văn Lộc, Nguyễn Việt Long, Vũ Ngọc ThắngTạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. 20(12): 1684-1692. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-0004. |
| [115] |
Đánh giá khả năng thích ứng của các giống đậu xanh trong điều kiện vụ đông ở Hà Nội. Nguyễn Ngọc Quất, Nguyễn Thị Ánh, Nguyễn Thị Thủy, Hoàng Tuyển Cường, Vũ Ngọc ThắngTạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 6(115):41-45 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859 - 1558 |
| [116] |
Đánh giá sự biểu hiện của gen AtZAT12 trên cây Arabidopsis chuyển gen. Lê Thị Tuyết Châm, Vũ Ngọc Thắng, Vũ Thị Thúy Hằng, Trần Anh TuấnTạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam 18(8): 545-552. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859-0004. |
| [1] |
Nghiên cứu bảo tồn và phát triển nguồn gen cây Mác púp tại tỉnh Cao Bằng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học công nghệ tỉnh Cao BằngThời gian thực hiện: 3/2022 - 3/2025; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Học viện Nông nghiệp Việt Nam Thời gian thực hiện: 9/2021 - 9/2023; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 1/2017 - 12/2021; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Học viện Nông nghiệp Việt Nam Thời gian thực hiện: 1/2021 - 12/2021; vai trò: Thư ký |
| [5] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học công nghệ tỉnh Thái Bình Thời gian thực hiện: 1/2019 - 12/2020; vai trò: Thư ký |
| [6] |
Nghiên cứu nâng cao khả năng chịu hạn cho cây cà phê chè trong điều kiện nhà lưới Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Học viện Nông nghiệp Việt NamThời gian thực hiện: 1/2018 - 12/2018; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [7] |
Ảnh hưởng của điều kiện hạn nhân tạo đến sinh trưởng, phát triển của một số giống mía triển vọng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Học viện Nông nghiệp Việt NamThời gian thực hiện: 3/2017 - 3/2018; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [8] |
Ảnh hưởng của biochar đến sinh trưởng, sinh lý và năng suất của lạc (Arachis hypogaea L.) trong điều kiện mặn Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Học viện Nông nghiệp Việt NamThời gian thực hiện: 1/2021 - 12/2021; vai trò: Thư ký |
| [9] |
Ảnh hưởng của điều kiện hạn nhân tạo đến sinh trưởng, phát triển của một số giống mía triển vọng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Học viện Nông nghiệp Việt NamThời gian thực hiện: 3/2017 - 3/2018; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [10] |
Nghiên cứu ảnh hưởng của mặn và hạn đến sinh trưởng, sinh lý của mía và ứng dụng biochar làm giảm thiểu tác động của mặn và hạn cho cây mía (Sacharum Oficinarum L.) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Học viện Nông nghiệp Việt NamThời gian thực hiện: 9/2021 - 9/2023; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [11] |
Nghiên cứu bảo tồn và phát triển nguồn gen cây Mác púp tại tỉnh Cao Bằng Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học công nghệ tỉnh Cao BằngThời gian thực hiện: 3/2022 - 3/2025; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [12] |
Nghiên cứu nâng cao khả năng chịu hạn cho cây cà phê chè trong điều kiện nhà lưới Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Học viện Nông nghiệp Việt NamThời gian thực hiện: 1/2018 - 12/2018; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [13] |
Nghiên cứu tuyển chọn giống và biện pháp kỹ thuật quản lý tổng hợp một số cây dược liệu chủ lực (đinh lăng, chè dây, giảo cổ lam, đương quy, ba kích) cho vùng trồng chính Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 1/2017 - 12/2021; vai trò: Thành viên |
| [14] |
Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ xây dựng mô hình áp dụng cơ giới hóa vào sản xuất đậu tương tại tỉnh Thái Bình Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Sở Khoa học công nghệ tỉnh Thái BìnhThời gian thực hiện: 1/2019 - 12/2020; vai trò: Thư ký |
