Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1479494
TS Nguyễn Khắc Bát
Cơ quan/đơn vị công tác: Viện nghiên cứu Hải sản
Lĩnh vực nghiên cứu: Hệ sinh thái và đánh giá nguồn lợi thuỷ sản,
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Ứng dụng KH&CN nâng cao giá trị nguồn lợi cá nóc Nguyễn Khắc Bát; Phạm Thị Điềm; Vũ Xuân Sơn; Bùi Thị Thu Hiền; Nguyễn Thanh Bình; Nguyễn Văn ThànhKhoa học & công nghệ Việt Nam - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-4794 |
| [2] |
Đặc điểm nguồn giống cá dựa trên kết quả điếu tra đa dạng sinh học ở vùng biển Tây Nam bộ năm 2018 Từ Hoàng Nhân; Đào Thị Liên; Nguyên Văn Hải; Nguyễn Sỹ Đoàn; Nguyễn Khắc BátNông nghiệp & Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [3] |
Thành phần loài, đặc điểm phân bố hải miên (Porifera) tại vùng biển ven đảo Cồn Cỏ - tỉnh Quảng Trị Trần Văn Hướng; Nguyễn Khắc Bát; Đinh Thanh Đạt; Nguyễn Văn Hiếu; Nguyễn Hữu ThiệnKhoa học (Đại học Cần Thơ) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859-2333 |
| [4] |
Mai Công Nhuận; Nguyễn Khắc Bát Khoa học (Cần Thơ) - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: 1859-2333 |
| [5] |
Nguyễn Văn Hướng, Nguyễn Khắc Bát, Nguyễn Viết Nghĩa, Nguyễn Hoàng Minh Tạp chí Khoa học Công nghệ và Thực phẩm - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [6] |
Biến động nguồn lợi hải sản ở vùng biển vịnh Bắc Bộ giai đoạn 2000-2015 Mai Công Nhuận; Nguyễn Khắc Bát; Vũ Việt HàKhoa học nông nghiệp Việt Nam - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 2588-1299 |
| [7] |
Hoạt tính chống oxy hóa của các phân đoạn protein chiết tách từ hải miên Ircinia mutans Huỳnh Nguyễn Duy Bảo; Nguyễn Khắc BátTạp chí Khoa học - Công nghệ Thủy sản - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: 1859-2252 |
| [8] |
Vũ Việt Hà; Nguyễn Khắc Bát Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: 1859-4581 |
| [9] |
Huỳnh Nguyễn Duy Bảo; Nguyễn Khắc Bát Khoa học - Công nghệ Thủy sản - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: 1859-2252 |
| [10] |
Huỳnh Nguyễn Duy Bảo; Nguyễn Khắc Bát Khoa học - Công nghệ Thủy sản - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1859-2252 |
| [1] |
Xây dựng quy trình kỹ thuật nuôi cấy, phục hồi san hô cứng ở vùng biển Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 22/11/2022 - 31/12/2024; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Nghiên cứu sinh học sinh sản và thử nghiệm sản xuất giống cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quốc giaThời gian thực hiện: 10/2012 - 12/2015; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quốc gia Thời gian thực hiện: 04/2013 - 12/2015; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 12/2012 - 06/2016; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [5] |
Nghiên cứu Quản lý nghề cá biển dựa trên tiếp cận hệ sinh thái Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 01/12/2015 - 01/05/2019; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 01/01/2016 - 01/06/2018; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 01/01/2017 - 01/12/2019; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 01/01/2014 - 01/12/2016; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [9] |
Điều tra tổng thể hiện trạng và biến động nguồn lợi hải sản biển Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 01/09/2011 - 01/12/2015; vai trò: Thành viên |
| [10] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thời gian thực hiện: 01/01/2004 - 01/12/2005; vai trò: Thành viên |
| [11] |
Sản xuất một số thực phẩm chức năng từ cá nóc Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công ThươngThời gian thực hiện: 01/01/2018 - 01/12/2020; vai trò: Thành viên |
| [12] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/09/2017 - 01/11/2020; vai trò: Thành viên |
| [13] |
Nghiên cứu dự báo ngư trường khai thác nguồn lợi cá nổi nhỏ ở biển Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 01/06/2018 - 01/03/2021; vai trò: Thành viên |
| [14] |
Nghiên cứu đánh giá mức độ tổn thất sản phẩm sau thu hoạch của tàu khai thác xa bờ (nghề chụp lưới vây lưới rê kéo đôi câu cá ngừ đại dương) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônThời gian thực hiện: 01/01/2018 - 01/06/2021; vai trò: Thành viên |
