Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.47350
TS Đinh Nguyễn Trang Thu
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Vũ Thị Thu Phương, Đinh Nguyễn Trang Thu, Nguyễn Thị Kim Nhung Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2354-1075 |
| [2] |
Lê Thị Mơ, Đinh Nguyễn Trang Thu Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2354-1075 |
| [3] |
Đinh Nguyễn Trang Thu, Đồng Thị Nguyệt Minh, Lương Thị Hồng Nga, Nguyễn Quỳnh Mai và Nguyễn Thị Tuyết Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2354-1075 |
| [4] |
Đỗ Thị Thanh Thuỷ, Đinh Nguyễn Trang Thu, Phan Thị Hồ Điệp, Bùi Thị Anh Phương, Đào Thị Phương Liên Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2354-1075 |
| [5] |
Bùi Thế Hợp, Nguyễn Công Khanh, Nguyễn Thị Cẩm Hường, Đinh Nguyễn Trang Thu, Trần Tuyết Anh Khoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2354-1075 |
| [6] |
ứng dụng phương pháp tiếp cận Inreal nhằm phát triển giao tiếp và ngôn ngữ cho trẻ tự kỉ Đinh Nguyễn Trang ThuKhoa học Giáo dục - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-3662 |
| [7] |
Đánh giá học sinh khuyết tật trí tuệ trong lớp học hoà nhập tiểu học hiện nay ở Việt Nam Đinh Nguyễn Trang ThuTạp chí Giáo dục - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0866-7476 |
| [8] |
Ứng dụng giáo dục STEM/STEAM trong giáo dục hòa nhập học sinh khuyết tật cấp tiểu học, NXB ĐHSPHN Trần Thị Bích Ngọc, Phan Thị Hồ Điệp, Phan Thanh Long, Nguyễn Hà My, Bùi Thị Anh Phương, Đinh Nguyễn Trang ThuNXB Đại học Sư phạm, ISBN 978-604-54-4967-7 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [9] |
Thực trạng tổ chức hoạt động giáo dục quản lý cảm xúc cho học sinh rối loạn phổ tự kỉ tuổi THCS Đinh Nguyễn Trang Thu, Nguyễn Quốc Vượng, Ma Công Diện, Lương Thị Phương, Vũ Thị DinTuyển tập công trình khoa học Hội thảo quốc gia Thúc đẩy phối hợp liên ngành trong đánh giá, can thiệp và giáo dục người có rối loạn phát triển, NXB Lao động, ISBN 978-604-360-873-1, pp 310-317 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [10] |
Đinh Nguyễn Trang Thu, Trần Thị Nhung, Đồng Nguyệt Minh, Nguyễn Quỳnh Mai Tuyển tập công trình khoa học Hội thảo quốc gia Thúc đẩy phối hợp liên ngành trong đánh giá, can thiệp và giáo dục người có rối loạn phát triển, NXB Lao động, ISBN 978-604-360-873-1, pp 278-287 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Đề xuất sử dụng truyện Ehon Nhật Bản trong giáo dục trẻ em có nhu cầu đặc biệt Đinh Nguyễn Trang Thu, Phạm Quỳnh AnhTạp chí khoa học trường ĐH Sư phạm Hà Nội, Vol 68, Issue 5B, 2023, ISSN 2354-1075, pp 395-404 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Đinh Nguyễn Trang Thu, Vũ Thị Thu Phương Tạp chí khoa học trường ĐH Sư phạm Hà Nội, Vol 68, Issue 5B, 2023, ISSN 2354-1075, pp 294-304 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Phối hợp phục hồi chức năng và can thiệp giáo dục cho trẻ bại não Đặng Thị Phương Thảo, Đinh Nguyễn Trang ThuTạp chí khoa học trường ĐH Sư phạm Hà Nội, Vol 68, Issue 5B, 2023, ISSN 2354-1075, pp 255-263 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Giới thiệu công cụ đánh giá khả năng tường thuật đa ngữ trong đánh giá lời kể của trẻ em Việt Nam Nguyễn Thị Hoàng Yến, Phạm Thị Bền, Phạm Thị Vân, Phạm Thị Hằng, Nguyễn Minh Phượng, Đinh Nguyễn Trang Thu, Nguyễn Thị Thanh, Phạm Thùy Linh, Hoàng Thu HiềnTạp chí khoa học trường ĐH Sư phạm Hà Nội, Vol 68, Issue 5B, 2023, ISSN 2354-1075, pp130-139 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Trịnh Khánh Huyền, Đinh Nguyễn Trang Thu Tạp chí Khoa học Giáo dục Việt Nam, tập 19, số S4, tháng 12/2023, pp 101-109, ISSN2615-8957 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Đinh Nguyễn Trang Thu, Trần Thị Nhung, Đồng Nguyệt Minh Tạp chí Khoa học Giáo dục Việt Nam, tập 19, số S1, tháng 6/2023, pp 19-24, ISSN2615-8957 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Nguyễn Thu Phương, Trịnh Ngọc Toàn, Đinh Nguyễn Trang Thu Tạp chí Giáo dục, Tập 22, số đặc biệt 4, pp 114-119. ISSN 2354-0753 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Những yếu tố ảnh hưởng đến giáo dục cảm xúc cho HS rối loạn phổ tự kỉ tuổi THCS Nguyễn Quốc Vượng, Đinh Nguyễn Trang Thu, Lương Thị PhươngTạp chí Giáo dục, Tập 22, số đặc biệt 4, pp 166-170. ISSN 2354-0753 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Định hướng tích hợp chương trình giáo dục trong can thiệp giáo dục trẻ rối loạn phát triển Đinh Nguyễn Trang Thu và cộng sựKỷ yếu Hội thảo quốc gia, Hội Khoa học tâm lý giáo dục Việt Nam, NXB Đại học quốc gia Hà Nội, ISBN 978-604-342-943-5, pp517-525 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Đinh Nguyễn Trang Thu, Đồng Nguyệt Minh, Lương Thị Hồng Nga, Nguyễn Quỳnh Mai, Nguyễn Thị Tuyết Tạp chí khoa học Trường ĐHSP Hà Nội, Khoa học giáo dục, Vol66, Issue 4AB, pp 430-440 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Bùi Thế Hợp, Nguyễn Công Khanh, Nguyễn Thị Cẩm Hường, Đinh Nguyễn Trang Thu, Trần Tuyết Anh Tạp chí khoa học Trường ĐHSP Hà Nội, Khoa học giáo dục, Vol66, Issue 4AB, pp169-179 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Thi Thu Thuy Luong, Dinh Nguyen Trang Thu, Mary-Rose Puttick & Carolyn Blackburn Roultedge Taylor&Fracis Group, PRACTICE , DOI: https://doi.org/10.1080/25783858.2023.2215936, June 2023 ISSN: (Print) (Online) Journal homepage: https://www.tandfonline.com/loi/rpra20 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Dinh Nguyen Trang Thu, Luong Thi Thu Thuy, Carolyn Blackburn & MaryRose Puttick Roultedge Taylor&Fracis Group, PRACTICE, DOI: 10.1080/25783858.2022.2147017, Nov 2022 https://doi.org/10.1080/25783858.2022.2147017, ISSN: (Print) (Online) Journal homepage: https://www.tandfonline.com/loi/rpra20 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Inclusive Education in the Current Context of Innovations of Education in Vietnam Dinh Nguyen Trang Thu, Nguyen Van Hung, Nguyen Minh Phuong, Do Thi Thanh ThuyJournal of Education for Sustainability and Diversity Vol.2, No.2, January 2024, DOI: https://doi.org/10.57142/jessd.v2i2.100 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Dinh Nguyen Trang Thu, Hoang Thi Nho Routledge Publisher, DOI: 10.4324/9781003298700-18 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Masahiko Inoue, Honami Yamaguchi, Keita Nakatani, Ayano Nishimoto, Kei Namiki, Satori Kuroda, Tran Thi Viet Ha, Dinh Nguyen Trang Thu Scopus Q3, Yonago Acta Medica, Journal of Tottori University Faculty of Medicine, DOI: 10.33160/yam.2024.08.08 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Xây dựng bảng kiểm đánh giá sự phát triển của trẻ em ở Việt Nam Nguyễn Thị Hoàng Yến; Đinh Nguyễn Trang Thu; Trần Thị Minh Thành; Đào Thị Bích Thủy; Phạm Thị Hải YếnKhoa học và Giáo Dục - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0868-3662 |
| [28] |
Manabu Kuroda and colleages Creates Kamogawa,ISSN 978-4-86342-215-5, pp31-38 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [29] |
Special education and terminologies (Bilingual book) Nguyen Thi Hoang Yen (chief author), Bui Thi Lam, Hoang Thi Nho, Đo Nghiem Thanh Phuong, Dinh Nguyen Trang ThuHanoi National University of Education Publishing House - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [30] |
Bước đầu xác định đặc điểm nhóm học sinh khuyết tật học tập cấp tiểu học, Đinh Nguyễn Trang ThuKỉ yếu hội thảo khoa học quốc tế Can thiệp sớm – Hỗ trợ phát triển giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật phát triển, ĐHSP TPHCM, ISBN 978-604-309-149-6pp 299-309 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [31] |
Nguyen Thi Anh Thu, Trinh Khanh Huyen, Nguyen Thi Ut, Ha Ba Thuy Dung, Dinh Nguyen Trang Thu HNUE Journal of Science, Educational sciences, Vol 65, Issue 12, 2020, ISSN 2354-1075, pp 129-137 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [32] |
Research orientations for sensory therapy for children with autism spectrum disorders in Vietnam, Dinh Nguyen Trang Thu, Do Thi Ngoc HaHNUE Journal of Science, Social sciences, Vol 65, Issue 4D, 2020, ISSN 2354-1067, pp96-104 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [33] |
Integrating local culture into education of Hmong children in kindergartens and primary schools, Bui Thi Lam, La Thi Bac Ly, Nguyen Minh Thuy, Dinh Nguyen Trang ThuProceedings of the first international conference on teacher education renovation – ICTER2018 “Teacher education in the context of industrial revolution 4.0”, Thai Nguyen University Publishing House, pp 515-524 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [34] |
Sử dụng phần mềm dạy học cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ 5-6 tuổi làm quen với Toán, Tạ Thị Đào, Đinh Nguyễn Trang ThuTạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Vol. 64, Issue 9 AB , ISSN 2354-1067 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [35] |
Nhận thức về giáo dục cảm xúc của cha mẹ trẻ rối loạn phổ tự kỉ, Nguyễn Thị Nga, Đinh Nguyễn Trang ThuTạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Vol. 64, Issue 9 AB, ISSN 2354-1067 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [36] |
Đinh Nguyễn Trang Thu Kỷ yếu Hội thảo Hội tâm lý – Giáo dục Việt Nam “Phát triển năng lực chuyên môn và đổi mới quản lý trong hoạt động can thiệp trẻ có rối loạn phát triển”, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, pp 172-179, ISSN 978-604-62 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [37] |
Đinh Nguyễn Trang Thu, Nguyễn Thị Lan Anh Tạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Vol 63, Issue 9AB, ISSN 2354-1067, pp 404-410 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [38] |
Tổ chức hoạt động trải nghiệm cảm giác cho trẻ rối loạn phát triển, Đinh Nguyễn Trang ThuTạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Vol 63, Issue 9AB, ISSN 2354-1067,pp 340-347 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [39] |
Đinh Nguyễn Trang Thu Kỷ yếu Hội thảo quốc gia Chính sách về Giáo dục hòa nhập: thực tiễn và sự thúc đẩy cho Việt Nam, pp 248-254 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [40] |
Đinh Nguyễn Trang Thu Hội thảo quốc gia về Trị liệu âm ngữ, Đại học Sư phạm Hà Nội, pp 214-222 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [41] |
Hiểu về vấn đề hành vi và hỗ trợ quản lý hành vi của trẻ rối loạn phát triển, Đinh Nguyễn Trang ThuKỷ yếu Hội thảo Quốc tế lấn thứ 1 về Giáo dục trẻ rối loạn phát triển “Đánh giá, can thiệp và xây dựng môi trường giáo dục phù hợp”, pp69-75, Bộ GD&DDT, Viện KHGDVN - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [42] |
Đinh Nguyễn Trang Thu Tạp chí khoa học- Trường ĐHSP Hà Nội, Vol 62, Issue 9AB, ISSN 2354-1075, pp 155-163 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [43] |
Dinh Nguyen Trang Thu, Manabu Kuroda Journal of Science, Hanoi National University of Education, Vol 61, Number 11, 2016, ISSN 2354-1075, pp 152-159 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [44] |
Biện pháp giáo dục kỹ năng giao tiếp học sinh khuyết tật trí tuệ học hòa nhập ở tiểu học, Đinh Nguyễn Trang ThuTạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Vol 61, No 6B, ISSN 2354-1075, tr175-187 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [45] |
Kỹ năng dạy học hòa nhập học sinh khuyết tật trí tuệ theo hướng tiếp cận năng lực ở bậc tiểu học Đinh Nguyễn Trang ThuTạp chí giáo dục, Bộ Giáo dục và đào tạo Số đặc biệt, kỳ 2 tháng 6/2016, ISSN 2354 0753, pp 156-160. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [46] |
Thực trạng sử dụng đồ dùng thao tác trong dạy học môn Toán cho học sinh khiếm thị lớp 1, Đinh Nguyễn Trang ThuTạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Vol 60, No 6BC, ISSN 0868-3719, tr 209-216 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [47] |
Đinh Nguyễn Trang Thu Tạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Vol 60, No 6BC, ISSN 0868-3719, tr 186-193 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [48] |
Đinh Nguyễn Trang Thu Tạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Vol 60, No 6BC, ISSN 0868-3719, tr 162-169 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [49] |
Thực trạng giáo dục kỹ năng giao tiếp cho học sinh khuyết tật trí tuệ học tiểu học hòa nhập, Đinh Nguyễn Trang ThuTạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Vol 60, No 6BC, ISSN 0868-3719, tr 110-118 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [50] |
Ứng dụng bảng kiểm phát triển trong sang lọc, kiểm tra phát triển trẻ em Việt Nam, Đinh Nguyễn Trang Thu và đồng nghiệpTạp chí khoa học giáo dục, số 117, ISSN 0868-3662, tr 12-14 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [51] |
Xây dựng bảng kiểm đánh giá sự phát triển của trẻ em Việt Nam, Đinh Nguyễn Trang Thu và đồng nghiệpTạp chí khoa học giáo dục, số 112, tr 7,8,22 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [52] |
Dinh Nguyen Trang Thu SZKOLA SPECJALNA 4/2018, ISSN 0137-818X, DOI: 10.5604/01.3001.0012.7277, pp 272-280. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [53] |
Nguyen Van Hung, Tran Cao Phong, Tran Thi Minh Hue, Dinh Nguyen Trang Thu 12th International Technology, Education and Development Conference, INTED 2018, Valencia, Spain, ISBN 978-84-697-9480-7, ISSN 2340-1097, doi 10.21125/inted.2018.1736, pp 7365-7371 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [54] |
Dinh Nguyen Trang Thu, Nguyen Van Hung 12th International Technology, Education and Development Conference, INTED 2018, Valencia, Spain, ISBN 978-84-697-9480-7, ISSN 2340-1097, doi 10.21125/inted.2018.1736, pp7387-7394 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [55] |
Applying L.S.Vygotsky’s socio-cultural theory to Vietnam’s education for children with disabilities, Dinh Nguyen Trang Thu, Tran Tuyet AnhВестник КазНПУ им. Абая, серия «Полиязычное образование и иностранная филология», №2 (10), ISSN 2307-7891, pp 126-132 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [56] |
Dinh Nguyen Trang Thu and collegues Ritsumeikan Social Science Review, Vol 51, No 1, ISSN0288-2205, pp 55-66 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/02/2011 - 01/08/2014; vai trò: Thành viên |
| [2] |
Nghiên cứu chương trình đánh giá sự phát triển trẻ em Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí:Thời gian thực hiện: 05/2012 - 05/2015; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục và đào tạo Thời gian thực hiện: 1/2023 - 12/2024; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [4] |
Nghiên cứu chương trình đánh giá phát triển trẻ em Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài nghiên cứu cơ bản trong KHXH&NV (Mã số VI2.99-2011.88) của Quỹ phát triển KH&CN quốc gia (Nafosted)Thời gian thực hiện: 1/1/2012 - 30/12/2014; vai trò: Thành viên chính |
| [5] |
Nghiên cứu so sánh giáo dục hoà nhập và xã hội ở Việt Nam và các nước châu Á Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức Jica, Nhật BảnThời gian thực hiện: 01/01/2019 - 31/12/2024; vai trò: Thành viên (phía Việt Nam) |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ (MOST) Thời gian thực hiện: 01/01/2017 - 31/12/2019; vai trò: Thư ký |
| [7] |
Giáo dục hướng nghiệp cho một số nhóm trẻ rối loạn phát triển trên địa bàn thành phố Hà Nội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Nguồn ngân sách Nhà nướcThời gian thực hiện: 01/10/2019 - 30/09/2021; vai trò: Thành viên chính |
| [8] |
Xây dựng mô hình giáo dục hướng nghiệp cho người khuyết tật trí tuệ và tự kỉ tại Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ (MOST)Thời gian thực hiện: 01/01/2019 - 31/12/2020; vai trò: Thành viên chính |
| [9] |
Xây dựng Bách khoa toàn thư về Giáo dục đặc biệt - Đề án biên soạn bách khoa toàn thư Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Nhà nướcThời gian thực hiện: 01/01/2014 - 31/12/2025; vai trò: Thành viên nhóm Mục từ Giáo dục đặc biệt |
| [10] |
Nghiên cứu so sánh sự phát triển về giáo dục – xã hội của trẻ có nhu cầu đặc biệt Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Ritsumeikan, Nhật BảnThời gian thực hiện: 01/01/2011 - 01/12/2016; vai trò: Thành viên |
| [11] |
Giáo dục hướng nghiệp cho một số nhóm trẻ rối loạn phát triển trên địa bàn thành phố Hà Nội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Nguồn ngân sách Nhà nướcThời gian thực hiện: 01/10/2019 - 30/09/2021; vai trò: Thành viên chính |
| [12] |
Nghiên cứu chương trình đánh giá phát triển trẻ em Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đề tài nghiên cứu cơ bản trong KHXH&NV (Mã số VI2.99-2011.88) của Quỹ phát triển KH&CN quốc gia (Nafosted)Thời gian thực hiện: 1/1/2012 - 30/12/2014; vai trò: Thành viên chính |
| [13] |
Nghiên cứu so sánh giáo dục hoà nhập và xã hội ở Việt Nam và các nước châu Á Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Tổ chức Jica, Nhật BảnThời gian thực hiện: 01/01/2019 - 31/12/2024; vai trò: Thành viên (phía Việt Nam) |
| [14] |
Nghiên cứu so sánh sự phát triển về giáo dục – xã hội của trẻ có nhu cầu đặc biệt Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Ritsumeikan, Nhật BảnThời gian thực hiện: 01/01/2011 - 01/12/2016; vai trò: Thành viên |
| [15] |
Nghiên cứu ứng dụng các phương pháp trị liệu trong giáo dục trẻ rối loạn phổ tự kỉ (CNĐT: TS. Nguyễn Nữ Tâm An) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ (MOST)Thời gian thực hiện: 01/01/2017 - 31/12/2019; vai trò: Thư ký |
| [16] |
Phát triển năng lực cho giáo viên dạy hoà nhập cấp tiểu học đáp ứng yêu cầu của chương trình giáo dục phổ thông 2018. Mã số: B2023-SPH-11 Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục và đào tạoThời gian thực hiện: 1/2023 - 12/2024; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [17] |
Xây dựng Bách khoa toàn thư về Giáo dục đặc biệt - Đề án biên soạn bách khoa toàn thư Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Nhà nướcThời gian thực hiện: 01/01/2014 - 31/12/2025; vai trò: Thành viên nhóm Mục từ Giáo dục đặc biệt |
| [18] |
Xây dựng mô hình giáo dục hướng nghiệp cho người khuyết tật trí tuệ và tự kỉ tại Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ (MOST)Thời gian thực hiện: 01/01/2019 - 31/12/2020; vai trò: Thành viên chính |
