Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.1488295
PGS. TS Kim Anh
Cơ quan/đơn vị công tác: Đại học Bách khoa Hà Nội
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
ảnh hưởng của quá trình rửa kiềm tới khả năng thủy phân cellulose bã mía phân đoạn bằng formic acid Ngô Duy Sạ; Phạm Tuấn Anh; Tô Kim AnhCông nghệ Sinh học - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 1811-4989 |
| [2] |
Đỗ Thị Yến; Lâm Xuân Thanh; Tô Kim Anh Hội nghị khoa học công nghệ sinh học toàn quốc 2013. Quyển II: Công nghệ gen, Công nghệ enzyme và Hóa sinh, Công nghệ sinh học Y - dược, Công nghệ sinh học động vật - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [3] |
Khảo sát ảnh hưởng của các yếu tố đến khả năng phân đoạn Glucan từ bã mía nhờ Axit Formic Lê Tuân; Cao Xuân Bách; Tô Kim Anh; Phạm Tuấn AnhHội nghị khoa học công nghệ sinh học toàn quốc 2013. Quyển II: Công nghệ gen, Công nghệ enzyme và Hóa sinh, Công nghệ sinh học Y - dược, Công nghệ sinh học động vật - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [4] |
Sử dụng enzyme làm giảm năng lượng nghiền bột giấy - Nghiên cứu phòng thí nghiệm Nguyễn Thị Xuân Sâm; Tô Kim Anh; Cao Văn Sơn; Đặng Thị ThuHội nghị khoa học công nghệ sinh học toàn quốc 2013. Quyển II: Công nghệ gen, Công nghệ enzyme và Hóa sinh, Công nghệ sinh học Y - dược, Công nghệ sinh học động vật - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [5] |
Nguyễn Lan Hương; Phạm Tuấn Anh; Lã Thị Quỳnh Như; Dương Văn Hà; Tô Kim Anh Khoa học và Công nghệ các trường đại học kỹ thuật - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0868-3980 |
| [6] |
Phân lập nấm mốc có khả năng sinh tổng hợp cellulase cao Phùng Thị Thủy; Hoàng Lan; Trần Thị Truyền; Nguyễn Lan Hương; Tô Kim AnhKhoa học và Công nghệ - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-3980 |
| [7] |
Nghiên cứu khả năng lên men ethanol của chủng Escherichia Coli rC13 tái tổ hợp Trương Quốc Phong; Nguyễn Lan Hương; Tô Kim AnhTạp chí Khoa học và Công nghệ (các Trường Đại học Kỹ thuật) - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-3980 |
| [8] |
Tạo chủng Escherichia Coli tái tổ hợp có khả năng lên men cồn từ đường C5 và C6 Trương Quốc Phong; Nguyễn Lan Hương; Tô Kim Anh; Vũ Thị Thu HàTạp chí Công nghệ Sinh học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1859-0004 |
| [9] |
Nguyễn Minh Thực; Trần Mạnh Hùng; Trịnh Thu Lê; Tô Kim Anh Kỷ yếu Hội nghị Khoa học An toàn Vệ sinh Thực phẩm (Lần thứ 5 - 2009) - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [10] |
Lê Quang Hòa; Nguyễn Hoàng Minh; Nguyễn Thị Huệ; Nguyễn Thị Khánh Trâm; Trần Nguyễn Hoa Cương; Tô Kim Anh Kỷ yếu Hội nghị Khoa học An toàn Vệ sinh Thực phẩm (Lần thứ 5 - 2009) - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [11] |
Nguyễn Minh Thực; Trần Mạnh Hùng; Trịnh Thu Lê; Tô Kim Anh TC Khoa học và Công nghệ - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0866-708X |
| [12] |
Nguyễn Xuân Hùng; Tô Kim Anh; Lê Quang Huân Hội nghị Khoa học lần thứ 20 - Kỷ niệm 50 năm thành lập trường Đại học Bách khoa Hà Nội 1956 - 2006 - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Khảo sát sự nhiễm tạp vi khuẩn trong dây chuyền sản xuất sữa tiệt trùng (UHT) Phùng Thị Thuỷ; Lê Quang Hoà; Lê Hồng Hạnh; Tô Kim Anh; Nguyễn Thị Xuân SâmHội nghị Khoa học lần thứ 20 - Kỷ niệm 50 năm thành lập trường Đại học Bách khoa Hà Nội 1956 - 2006 - Năm xuất bản: 2006; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Pham Tuan Anh.; Ngo Duy Sa; To Kim Anh Sugar Tech, 24. pp 779-787 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Efficient starch recovery from cassava bagasse: role of cellulase and pectinase. Pham Tuan Anh, Pham Kim Ngan, To Kim AnhVietnam Journal of Science and Technology, vol. 57. pp. 401-409 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [16] |
. Direct Glucose Recovery from Cassava bagasse using Granular Starch-Hydrolyzing Enzyme. Pham Tuan Anh, Le Thi Tho, To Kim AnhTạp chí khoa học công nghệ các trường đại học, vol. 134 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [17] |
. Isolation and characterization of carotenoid producing yeast. Luu Thi Huyen, To Kim Anh, Pham Tuan AnhHội thảo công nghệ sinh học toàn quốc 2022. pp 1342-1346 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Nguyen Thao Anh, Nguyen Thi Lan Anh, To Kim Anh, Pham Tuan Anh Hội thảo công nghệ sinh học toàn quốc 2022. pp 1268-1274 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Beta-Carotene production using Rhodotorula mucilaginosaon sugarcane molasses. Pham Thi Ly, To Kim Anh, Pham Tuan AnhProceedings the 14th Asian Biohydrogen Biorefinery and Bioprocess Symposium – ABBS 2019 Innovation and Technology Towards a Sustainable Bioeconomy - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Newly isolated oleaginous yeasts and their intracellular lipid accumulation ability. Luu Thi Huyen, Pham Tuan Anh, To Kim AnhProceedings the 14th Asian Biohydrogen Biorefinery and Bioprocess Symposium – ABBS 2019 Innovation and Technology Towards a Sustainable Bioeconomy - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Lan Huong Nguyen*, Hoang Dung Nguyen, P. Thao Tran, Thi Thuong Nghiem, Thi Thanh Nguyen, Viet Linh Dao, Trung Nghia Phan, Anh Kim To, Masashi Hatamoto, Takashi Yamaguchi, Daisuke Kasai, Masao Fukuda Biodegradation; Vol. 31, 303 – 317 (2020 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Factor enhancing the accumulation of -carotene in Rhodotorula taiwanensis CT1. Pham Tuan Anh, Hoang Thi Ngoc Trang, Phung Thi Thuy, To Kim AnhVietnam Journal of Science and Technology 58(6A) (2020), 299-307 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Le Quang Dien and To Kim Anh Journal of the Japan Institute of Energy, 100, 135-143(2021) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Bioconversion of Shrimp Waste into Functional Lipid by a New Oleaginous Sakaguchia sp. Pham Tuan Anh, Thi Huyen Luu, Thuy Hang Dam, Kim Anh ToMolecular Biotechnology, January 2024. - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Pham Tuan Anh, Tran Luongng Nguyen, Dam Thuy Hang, To Kim Anh Waste and Biomass Valorization, 13. pp 3003-3012 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Thu nhận xenluloze từ bã mía cho sản xuất Etanol sinh học theo phương pháp xử lý với Axit Axetic Lê Quang Diễn; Phạm Tuấn Anh; Tô Kim Anh; Nguyễn Thị Minh NguyệtHóa học - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: 0866-7144 |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/01/2005 - 31/12/2006; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [2] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 07/2012 - 06/2015; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [3] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 01/2014 - 12/2015; vai trò: Thành viên |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệ Thời gian thực hiện: 01/04/2014 - 01/04/2018; vai trò: Thành viên |
| [5] |
Nghiên cứu đặc tính của tập hợp vi khuẩn phân hủy cao su thiên nhiên Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Khoa học và Công nghệThời gian thực hiện: 01/12/2017 - 01/12/2020; vai trò: Thành viên |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Thời gian thực hiện: 2009 - 2011; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công thương Thời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Thành viên |
| [8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục-Đào tạo Thời gian thực hiện: 2019 - 2020; vai trò: Thành viên |
| [9] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Công thương Thời gian thực hiện: 2016 - 2018; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
