|
|
STT |
Nhan đề |
|
|
1621
|
Đánh giá ảnh hưởng của chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng đến hành vi bảo vệ và phát triển rừng của các hộ gia đình vùng Tây Bắc, Việt Nam
/
TS. Nguyễn Minh Đức (Chủ nhiệm),
TS. Quyền Đình Hà; TS. Nguyễn Thị Thu Phương; ThS. Nguyễn Xuân Thảo; TS. Đỗ Thị Thanh Huyền; TS. Mai Quyên; ThS. Nguyễn Thị Phương; TS. Nguyễn Văn Hạnh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 502.01-2019.313.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
2020-03-01 - 2023-03-31. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Dịch vụ môi trường; Môi trường rừng; Chính sách; Chi trả; Bảo vệ môi trường
Ký hiệu kho : 24339
|
|
|
1622
|
Khai thác và phát triển nguồn gen cam Thanh Lân tại huyện đảo Cô Tô
/
TS. Hoàng Đăng Dũng (Chủ nhiệm),
TS. Đoàn Văn Lư; TS. Nguyễn Đình Thi; PGS.TS. Trần Thị Lan Hương; TS. Đoàn Thu Thủy; ThS. Nguyễn Thị Năng; ThS. Nguyễn Thế Thập; ThS. Nguyễn Văn Hà; TS. Vũ Thanh Hải; ThS. Vũ Thị Xuân Bình
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: NVQG2017/14.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/10/2017 - 01/12/2021. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Cam Thanh Lân; Nguồn gen; Khai thác; Bảo tồn
Ký hiệu kho : 21295
|
|
|
1623
|
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ vi sinh để giảm hàm lượng histamine trong nước mắm truyền thống
/
TS. Trần Thị Thu Hằng (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Thị Lâm Đoàn, PGS.TS. Nguyễn Hoàng Anh, PGS.TS. Nguyễn Thị Thanh Thủy, ThS. Trịnh Thị Thu Thủy, TS. Lại Thị Ngọc Hà, ThS. Nguyễn Thị Hồng, TS. Bùi Thị Thu Hiền, ThS. Phạm Thị Điềm, CN. Lê Anh Tùng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐT.03.18/CNSHCB.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/01/2018 - 01/12/2020. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Vi khuẩn ưa mặn; Histamine; Công nghệ vi sinh; Nước mắm; Sinh khối; Phân giải
Ký hiệu kho : 19323
|
|
|
1624
|
Phát triển mô hình tác tố (agent-based) để mô phỏng sự phân bố không gian của chất thải chăn nuôi lợn
/
PGS. TS. Ngô Thế Ân (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Mai Văn Trịnh, TS. Đinh Thị Hải Vân, TS. Nông Hữu Dương, CN. Nguyễn Thị Hằng, CN. Nguyễn Thị Vân Anh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 105.99-2018.318.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/04/2019 - 01/04/2022. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Chăn nuôi lợn; Kiểm soát; Chất thải chăn nuôi; Khu dân cư
Ký hiệu kho : 21107
|
|
|
1625
|
Nghiên cứu nhận thức và hành vi của nông dân miền núi phía Bắc đối với biến đổi khí hậu
/
TS. Trần Thị Thu Hương (Chủ nhiệm),
PGS. TS. Tô Thế Nguyên, TS. Nguyễn Thị Lan Hương, TS. Nguyễn Hồng Chỉnh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 502.01-2018.309.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/02/2019 - 01/02/2021. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Biến đổi khí hậu; Nông dân; Nông nghiệp; Môi trường; Niềm tin; Nhận thức; Rủi ro
Ký hiệu kho : 21023
|
|
|
1626
|
Phát triển mô hình làng nông thuận thiên thích ứng với biến đổi khí hậu gắn với phát triển mỗi xã một sản phẩm và góp phần xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
/
TS. Bùi Lê Vinh (Chủ nhiệm),
ThS. Vũ Thanh Biển, ThS. Nguyễn Tuấn Cường, KS. Đỗ Thị Thu Hà, ThS. Triệu Hồng Lụa, TS. Nguyễn Thu Hà, TS. Nguyễn Văn Quân; TS. Đỗ Thị Đức Hạnh; PGS.TS. Nguyễn Đức Tùng; TS. Nguyễn Hải Núi; TS. Vũ Thị Thúy Hằng; PGS.TS. Đỗ Văn Nhạ; TS. Quyền Thị Lan Phương; ThS. Đoàn Thanh Thủy
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 30/HĐ-KHCN-NTM.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/01/2020 - 01/06/2021. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Mô hình làng nông thuận thiên; Mỗi xã một sản phẩm; Thích ứng; Biến đổi khí hậu
Ký hiệu kho : 20910
|
|
|
1627
|
Nghiên cứu xây dựng hệ thống nuôi tôm trong nhà (ISPS) theo công nghệ Nhật Bản ở khu vực miền Bắc góp phần phục vụ xây dựng nông thôn mới bền vững
/
TS. Lê Việt Dũng (Chủ nhiệm),
TS. Trương Đình Hoài; ThS. Đoàn Thị Nhinh; ThS. Phạm Thị Lam Hồng; PGS. TS. Kim Văn Vạn; TS. Đoàn Thanh Loan; ThS. Đặng Tiến Dũng; ThS. Đỗ Hoàng Hiệp; KS. Trần Thị Phương Thảo
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 25/HĐ-KHCN-NTM.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/03/2020 - 01/06/2021. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nuôi tôm; Công nghệ Nông thôn mới; Phát triển bền vững; Nguyên liệu; Chất lượng; Xuất khẩu
Ký hiệu kho : 20637
|
|
|
1628
|
Hình thành và phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ tại cơ sở giáo dục đại học trong lĩnh vực nông lâm ngư nghiệp
/
ThS. Nguyễn Anh Đức (Chủ nhiệm),
PGS. TS. Nguyễn Thị Minh; TS. Trần Bình Đà; GS.TS. Trần Đức Viên; PGS.TS. Nguyễn Việt Long; TS. Đinh Thái Hoàng; TS. Hoàng Đăng Dũng; TS. Phan Thị Thu Hồng; TS. Nguyễn Hữu Nhuần; ThS. Nguyễn Thanh Phong
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: TTKHCN.DA.16-2018.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/01/2019 - 01/06/2021. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nông nghiệp; Lâm nghiệp; Ngư nghiệp; Thị trường; Khoa học công nghệ
Ký hiệu kho : 20504
|
|
|
1629
|
Ứng dụng công nghệ sản xuất protein của Nhật Bản trong phòng chống bệnh cầu trùng trên gà tại Việt Nam
/
TS. Bùi Khánh Linh (Chủ nhiệm),
GS. TS. Nguyễn Thị Lan, TS. Nguyễn Việt Linh, TS. Nguyễn Thị Hoàng Yến, TS. Nguyễn Thị Hồng Chiên
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 06/FIRST/1.a/VNUA.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/09/2016 - 01/04/2018. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Sản xuất protein; Vaccine; Phòng chống; Bệnh cầu trùng; Gà
Ký hiệu kho : 20263
|
|
|
1630
|
Hỗ trợ thương mại hoá công nghệ chọn giống lợn có năng suất sinh sản cao bằng chỉ thị phân tử
/
TS. Trương Hà Thái (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Hoàng Thịnh; PGS. TS. Phạm Kim Đăng; TS. Trần Hiệp; PGS. TS. Bùi Văn Đoàn; PGS. TS. Huỳnh Thị Mỹ Lệ; TS. Nguyễn Văn Giáp; TS. Chu Thị Thanh Hương; ThS. Cam Thị Thu Hà; ThS. Trương Lan Oanh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: TTKHCN.DA.03-2017.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/07/2017 - 01/03/2021. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Lợn; Chọn giống; Sinh sản; Năng suất; Chỉ thị phân tử
Ký hiệu kho : 20317
|
|
|
1631
|
Chọn tạo giống lúa japonica phù hợp với chế biến dầu cám gạo tại Việt Nam
/
GS. TS. Phạm Văn Cường (Chủ nhiệm),
PGS. TS. Tăng Thị Hạnh, TS. Trần Thị Thiêm, TS. Đỗ Thị Hường, TS. Nguyễn Hồng Hạnh, TS. Nguyễn Thị Thúy Hạnh, ThS. Nguyễn Quốc Trung, PGS. TS. Nguyễn Hoàng Anh, ThS. Nguyễn Hoàng Lan, PGS. TS. Nguyễn Văn Hoan
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: HNQT/SPĐP/08.19.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/07/2019 - 01/06/2021. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Lúa Japonica; Giống lúa; Chọn tạo giống; Dầu cám gạo; Chế bến
Ký hiệu kho : 19961
|
|
|
1632
|
Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy gieo sạ lúa kết hợp bón phân theo hàng với sự trợ giúp của khí nén
/
TS. Nguyễn Thanh Hải (Chủ nhiệm),
TS. Nguyễn Thị Hiên, PGS. TS. Lê Minh Lư, PGS. TS. Trần Như Khuyên, PGS. TS. Trần Văn Quang, TS. Nguyễn Xuân Thiết, TS. Lê Vũ Quân, TS. Ngô Thị Hiền, ThS. Hoàng Xuân Anh, ThS. Đỗ Thị Huệ
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: HNQT/SPĐP/09.19.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/07/2019 - 01/06/2021. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nông nghiệp; Máy giao sạ lúa; Phân bón; Khí nén; Chế tạo; Thiết kế
Ký hiệu kho : 19964
|
|
|
1633
|
Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp phát triển nông nghiệp bền vững nâng cao giá trị gia tăng tại Tây Nguyên
/
GS. TS. Trần Đức Viên (Chủ nhiệm),
TS. Lê Huỳnh Thanh Phương; GS. TS. Nguyễn Thị Lan; GS. TS. Vũ Đình Tôn; PGS. TS. Lê Hữu Ảnh; TS. Phạm Văn Hội; TS. Nguyễn Đức Huy; PGS. TS. Nguyễn Thanh Lâm, PGS.TS.Nguyễn Quang Học, PGS.TS.Nguyễn Phượng Lê, TS.Đỗ Trường Lâm, PGS.TS.Trần Hiệp, TS.Phí Thị Diễm Hồng; TS. Hoàng Đăng Dũng; ThS. Nguyễn Tuấn Anh; TS. Nguyễn Văn Lộc; TS. Nguyễn Thị Thu Hà; ThS. Nguyễn Văn Duy; ThS. Trần Duy Tùng; TS. Nguyễn Thu Thùy
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: ĐTĐL.CN-18/18.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/06/2018 - 01/11/2020. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nông nghiệp; Giá trị gia tăng; Sản xuất; Chất lượng; Chuỗi giá trị; Phát triển bền vững
Ký hiệu kho : 19738
|
|
|
1634
|
Nghiên cứu quy trình công nghệ phân giải histamine trong nước mắm truyền thống bằng phương pháp cố định tế bào vi khuẩn
/
PGS. TS. Nguyễn Hoàng Anh (Chủ nhiệm),
TS. Trần Thị Thu Hằng; TS. Nguyễn Thị Lâm Đoàn; PGS.TS. Nguyễn Thị Thanh Thủy; TS. Giang Trung Khoa; ThS. Nguyễn Thị Hồng; ThS. Phạm Thị Dịu; PGS.TS. Trần Thị Lan Hương; TS. Đỗ Biên Cương; KS. Vũ Quang Huy
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 08/2020/TN.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
2020-04-23 - 2024-03-23. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Thực phẩm; Nước mắn; Histamine; Tế bào; Vi khuẩn
Ký hiệu kho : 24279
|
|
|
1635
|
Khai thác và phát triển nguồn gen một số chủng virus gây bệnh
(porcine parvovirus - PPV, porcine pseudorabies virus - PRV, goatpox virus - GTPV)
phục vụ chẩn đoán và sản xuất vắc-xin phòng chống bệnh
/
TS. Lê Huỳnh Thanh Phương (Chủ nhiệm),
TS. Đặng Hữu Anh; PGS.TS. Nguyễn Bá Hiên; PGS.TS. Lại Thị Lan Hương; PGS.TS. Nguyễn Văn Giáp; ThS. Lê Văn Trường; ThS. Vũ Thị Ngọc; ThS. Cao Thị Bích Phượng; ThS. Nguyễn Thị Ngọc
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: NVQG-2020/ĐT.02.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
02/03/2020 - 29/02/2024. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Virus bệnh khô thai; Virus bệnh giả dại; Virus gây bệnh đậu dê; Phân lập; Nguồn gen; Chẩn đoán; Vắc xin
Ký hiệu kho : 24217
|
|
|
1636
|
Nghiên cứu bệnh vi khuẩn mới nổi, nguy hiểm ở cá rô phi nuôi tại Việt Nam, phương pháp chẩn đoán và biện pháp phòng trị
/
TS. Trương Đình Hoài (Chủ nhiệm),
Ts. Ngô Phú Thoả; Ts. Lê Việt Dũng; PGs. Ts. Kim Văn Vạn; ThS. Đoàn Thị Nhinh; Kỹ sư. Mai Văn Tùng; ThS. Phạm;Thị Lam Hồng; Ts. Nguyễn Thị Hương Giang; Ts. Đoàn Thanh Loan; Kỹ sư. Trần Thị Trinh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 106.05-2020.18.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
2020-10-15 - 2024-04-30. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nghiên cứu; Bệnh vi khuẩn; Nguy hiểm; Cá rô phi nuôi; Phương pháp chẩn đoán; Biện pháp phòng trị
Ký hiệu kho : 24424
|
|
|
1637
|
Nghiên cứu sản xuất kháng thể đơn dòng đặc hiệu progesterone để chế tạo que thử nhanh (Quick Sticks) chẩn đoán có thai sớm ở bò
/
PGS.TS. Phạm Kim Đăng (Chủ nhiệm),
PGS.TS. Nguyễn Bá Mùi; TS. Cù Thị Thiên Thu; PGS.TS. Lê Văn Phan; TS. Nguyễn Hoàng Thịnh; TS. Trần Hiệp; TS. Nguyễn Thị Phương Giang; ThS. Nguyễn Thị Châu Giang; PGS.TS. Trần Đại Lâm; ThS. Bùi Quốc Anh
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: KQ034472.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/01/2017 - 01/12/2019. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Thú y; Bò; Que thử nhanh; Quick sticks; Chế tạo; Qui trình; Sản xuất
Ký hiệu kho : 18272
|
|
|
1638
|
Giải pháp cơ bản nhằm giảm nghèo bền vững ở vùng dân tộc thiểu số và miền núi đến năm 2030
/
PGS.TS. Trần Đình Thao (Chủ nhiệm),
TS. Hồ Ngọc Ninh; TS. Ngô Văn Hải; TS. Nguyễn Hữu Nhuần; TS. Trịnh Quang Thoại; TS. Đỗ Thị Nga; PGS.TS. Bùi Văn Trịnh; PGS.TS. Nguyễn Văn Minh; TS. Nguyễn Hồng Vĩ; TS. Trần Văn Cường
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: CTDT/16-20.
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam,
01/04/2018 - 01/10/2020. - 2025
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Xã hội; Giảm nghèo bền vững; Dân tộc thiểu số; Miền núi; Biện pháp; Chiến lược
Ký hiệu kho : 18820
|
|
|
1639
|
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học chọn tạo cây keo lá liềm cho vùng đất cát ven biển miền Trung
/
PGS.TS. Đặng Thái Dương (Chủ nhiệm),
TS. Ngô Đức Tùng, TS. Lê Tiến Dũng, PGS.TS. Trương Thị Bích Phượng, ThS. Đặng Thị Thanh Hà, ThS. Vũ Ngọc Lan, ThS. Hoàng Huy Tuấn, ThS. Phạm Cường, TS. Hoàn Văn Dưỡng
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 2011-G/65/HĐ-ĐTĐL.
- Trường Đại học Nông Lâm,
07/2011 - 07/2015. - 2016
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Nghiên cứu; Sử dụng; Công nghệ sinh học; Chọn giống; Tạo giống; Cây keo lá liềm; Vùng đất cát; Ven biển; Miền Trung
Ký hiệu kho : 11699
|
|
|
1640
|
Ảnh hưởng của biện pháp quản lý phân bón và nước tưới đến phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính trong sản xuất lúa và rau xà lách
/
PGS.TS. Hoàng Thị Thái Hòa (Chủ nhiệm),
GS.TS. Trần Đăng Hòa, ThS. Đỗ Đình Thục, TS. Trịnh Thị Sen, ThS. Trần Thị Ánh Tuyết, KS. Dương Văn Hậu, TS. Trần Thị Xuân Phương
- Nhiệm vụ cấp: Quốc gia. -Mã số: 106-NN.03-2013.10.
- Trường Đại học Nông lâm, Đại học Huế,
- . - 2019
Báo cáo ứng dụng
Từ khóa: Từ khóa: Ô nhiễm môi trường; Hiệu ứng nhà kính; Phát thải khí; Sản xuất lúa; Trồng rau xà lách; Phân bón; Nước tưới; Biện pháp quản lý
Ký hiệu kho : 15141
|