Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.30291
GS. TS Đặng Hoàng Minh
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học giáo dục - Đại học quốc gia Hà Nội
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Nguyễn Lan Phương; Đặng Hoàng Minh; Vũ Hồng Vân; Hồ Thu Hà; Kiều Thị Anh Đào; Lê Vũ Hà; Christina Myers; Arnaldo Pellini; Jose Manuel Roche; Fiona Samuels Tạp chí nghiên cứu giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: 2615-9325 |
| [2] |
Hình thức và chức năng của gây hấn ở học sinh trung học phổ thông Lê Thị Huyền Trang; Đặng Hoàng MinhNghiên cứu Giáo dục (ĐHQG Hà Nội) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [3] |
Năng lực cảm xúc xã hội và mối quan hệ với sức khỏe tâm thần của trẻ em ở lứa tuổi tiểu học Đặng Hoàng Minh; Nguyễn Thị Mỹ Lộc; Trần Văn Công; Nguyễn Thị Hoài PhươngTâm lý học - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 1859-0098 |
| [4] |
Trải nghiệm về trường học, các hoạt động ngoài trường học và sức khỏe tâm thần ở lứa tuổi tiểu học Đặng Hoàng Minh; Nguyễn Thị Mỹ Lộc; Trần Văn Công; Nguyễn Thị Hoài PhươngTạp chí nghiên cứu giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: 2615-9325 |
| [5] |
Vại trò của phong cách làm cha mẹ đối với vấn đề sức khỏe tâm thần của học sinh phổ thông Nguyễn Thị Thu Hiền; Đặng Hoàng MinhTâm lý học - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-0098 |
| [6] |
Lê Thị Huyền Trang; Đặng Hoàng Minh Tâm lý học - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 1859-0098 |
| [7] |
Đào tạo một số chuyên ngành tâm lí học ứng dụng dựa theo năng lực thực hiện Đặng Hoàng Minh; Nguyễn Linh Trang; Hoàng Thu HiềnKhoa học Giáo dục - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: 0868-3662 |
| [8] |
Thực trạng hoạt động tư vấn tâm lý học đường ở một số trường trung học phổ thông tại Hà Nội Đặng Hoàng Minh; Tô Thị HạnhTâm lý học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1859-0098 |
| [9] |
Hành vi bạo lực ở thanh thiếu niên - con đường hình thành và cách tiếp cận đánh giá Đặng Hoàng Minh; Trần Thành NamTâm lý học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 1859-0098 |
| [10] |
Sự cần thiết của nghiên cứu liên ngành giáo dục, tâm lí học, sức khoẻ tinh thần trẻ em Việt Nam Đặng Bá Lâm; Đặng Hoàng MinhTC Giáo dục - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0866-7476 |
| [11] |
Công tác chăm sóc sức khoẻ tâm thần trong nhà trường phổ thông ở một số nước Đặng Hoàng MinhTC Khoa học giáo dục - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 0868-3662 |
| [12] |
Khả năng tự định hướng cho nghề nghiệp và cuộc sống tương lai của học sinh trung học phổ thông Đặng Hoàng MinhTC Khoa học giáo dục - Năm xuất bản: 2008; ISSN/ISBN: 0868-3662 |
| [13] |
Lo lắng của cha mẹ Việt Nam về các vấn đề phát triển, tâm lý của con trẻ Đặng Hoàng Minh; Nguyễn Cao MinhTâm lý học - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-0098 |
| [14] |
Has-te-ri-a tập thể và vai trò của cha mẹ, bạn bè và nhân cách Bahr Weiss; Đặng Hoàng MinhTâm lý học - Năm xuất bản: 2009; ISSN/ISBN: 1859-0098 |
| [15] |
Michael Hass & Đặng Hoàng Minh in Bullock, Clinton, Stevens and Wedding (Eds) The Handbook of International Psychology, Routledge. - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Dang, H-M., Trung, L.T., Vu, V., Weiss, B., BMC Psychology, 13(1), 1-8 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Vu, P., Nguyen, G., Dang, H-M Journal of Child & Adolescent Mental Health, 1-17 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Dang, H-M., Trung, L.T., Vu, V., Weiss, B. 13(1), 1-8 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Dang, H-M., Le, T., Chau, C., N, P., Weiss, B Research on Child and Adolescent Psychopathology, 1-13 - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Samuels, F., Roche, J.M., Dang, H.-M. et al. London:ODI - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Samuels, F., Roche, J. M., Dang, H-M. et al ODI Report. London: ODI - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Myers, C. and Samuels, F., …., Minh Dang ODI Case study, London: ODI - Năm xuất bản: ; ISSN/ISBN: |
| [23] |
Developments in school counseling practice in Vietnam, Michael Hass & Đặng Hoàng MinhHarrison., Lee & Yu (Eds) School Counselling in East and South-East AsiaChallenges and Opportunities, Routledge - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Chương trình khuyến khích sức khỏe tâm thần và sự lành mạnh của học sinh tại trường trung học Đặng Hoàng Minh (chủ biên), Kiều Thị Anh Đào, Hồ Thu Hà, Trần Hằng Ly, Nguyễn Phương Hồng Ngọc, Nguyễn Lan Phương, Nguyễn Thị Thương, Vũ Hồng VânNXB ĐHQGHN - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Trải nghiệm tuổi thơ tiêu cực: các vấn đề lý luận và thực tiễn Đặng Hoàng Minh (chủ biên), Lê Huyền Trang, Nguyễn Minh Hằng, Đặng Đức AnhNXB ĐHQGHH - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Đặng Hoàng Minh (chủ biên), Hồ Thu Hà, Bahr Weiss NXB ĐHQGHN - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Weiss, B., Dang, H.-M., Le, G., Vu, V., & Forman, S. School Psychology, 39(2), 167–175 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [28] |
Bich-Phuong, V., Hoang-Minh, Dang., Anderson, P Current Treatment Options in Psychiatry, 10(4), 511-533. - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [29] |
Heak, B., Lahar, C., Hoang-Minh, Dang., Weiss, B Frontiers in Psychology, 14-2023, - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [30] |
Tương quan giữa mức độ sử dụng internet và các vấn đề sức khỏe tâm thần của học sinh trung học cơ sở Đặng Hoàng Minh; Nguyễn Thị PhươngTạp chí Khoa học: Chuyên san nghiên cứu Giáo dục - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: 0866-8612 |
| [31] |
Chương trình chăm sóc sức khỏe tâm thần dựa vào trường học Đặng Hoàng Minh (chủ biên), Nguyễn Cao Minh, Trần Thành NamNXB ĐHQGHN. ISBN:978-604-961-131-5. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [32] |
Introduction to School Psychology in Vietnam Michael Hass, Nguyễn Thị Mỹ Lộc & Đặng Hoàng Minh (Eds)VNU Publishing House - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [33] |
Mối quan hệ giữa đặc điểm nhẫn tâm-vô cảm và hành vi gây hấn ở học sinh THPT Lê Thị Huyền Trang., Đặng Hoàng MinhSố 1-2021, Tạp chí Tâm lý học, p44-60. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [34] |
Hình thức và chức năng của gây hấn ở học sinh THPT Lê Thị Huyền Trang., Đặng Hoàng MinhChuyên san nghiên cứu giáo dục, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Số 37(1), 102-111 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [35] |
Kieu Thi Anh Dao., Vu Hong Van., Dang Hoang Min VNU Journal of Sciences: Education Research, 36(4), 75-85. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [36] |
Vai trò của phong cách làm cha mẹ đối với sức khỏe tâm thần của học sinh phổ thông Nguyễn Thị Thu Hiền, Đặng Hoàng MinhTạp chí Tâm lý học, số tháng 10/2021. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [37] |
Hiểu biết về sức khỏe tâm thần của Phật tử Bùi Thị Thu Hương, Đặng Hoàng MinhTạp chí Tâm lý học Việt Nam, số 1/2022 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [38] |
Năng lực cảm xúc xã hội và mối quan hệ với sức khỏe tâm thần của trẻ em ở lứa tuổi tiểu học, Đặng Hoàng Minh, Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Trần Văn Công, Nguyễn Thị Hoài PhươngTạp chí Tâm lý học, số tháng 3/2022 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [39] |
Trải nghiệm về trường học, các hoạt động ngoài trường học và Sức khỏe tâm thần ở lứa tuổi tiểu học Đặng Hoàng Minh, Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Trần Văn Công, Nguyễn Thị Hoài PhươngChuyên san nghiên cứu giáo dục, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, https://doi.org/10.25073/2588-1159/vnuer.4635. - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [40] |
Chất lượng cuộc sống của người chăm sóc bệnh nhân tâm thần phân liệt, Đặng Hoàng Minh, Hoàng Thị Tuyết NgaTạp chí Tâm lý học, 7-2012, - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [41] |
Hoang-Minh Dang., Weiss, B., Cao Minh Nguyen., Nam Tran., Pollack, A School Psychology International, Vol 38 (1), 22–41 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [42] |
Mental health of university students in Southeastern Asia: A systematic review Dessauvagie, A.S., Hoang-Minh Dang., Thu Nguyen., Groen, G.,Asia Pacific of Public Health, https://doi.org/10.1177/10105395211055545 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [43] |
Mental health literacy of university students in Vietnam and Cambodia Dessauvagie, A.S., Hoang-Minh Dang., Tuyet Truong., Thu Nguyen., Hong Nguyen., Huong Cao., Socheata Kim., Groen, G.,International Journal of Mental Health Promotion, 24 (3), 439-456 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [44] |
Ivanova, M.Y., Achenbach, T.M., Turner, L., Almqvist, F., Begovac, I., Bilenberg, N., Bird, H., Broberg, A., Calderón, M.C., Chahed, M., Dang, H-M., et al., Journal of Child Psychology and Psychiatry, https://doi.org/10.1111/jcpp.13569 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [45] |
Prevalence of Adverse Childhood Experiences among Vietnamese High School Students Le, T., Hoang-Minh, Dang., Weiss, BChild Abuse & Neglect, 12, 105628 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [46] |
Hoang-Minh, Dang., Ho, H., Weiss, B Health Psychology and Behavioral Medicine, 10(1), 379-398 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [47] |
Ha Ho, Hoang-Minh Dang, Amy Odum; William Brady deHart; Bahr Weiss Research on Child and Adolescent Psychopathology, 51, 133–147 - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [48] |
Predictors of Mental Health Help Seeking among Cambodian Adolescents Khann Sareth., Dang Hoang-Minh., Bahr WeissVNU Journal of Education Research, Vol 35, Number 3, p115-124. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [49] |
Mối quan hệ giữa đặc điểm nhẫn tâm-vô cảm và hành vi gây hấn ở học sinh THPT Lê Thị Huyền Trang., Đặng Hoàng MinhTạp chí Tâm lý học, 1-2021 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [50] |
Kieu Thi Anh Dao., Vu Hong Van., Dang Hoang Minh VNU Journal of Sciences: Education Research, 36(4), 75-85. - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [51] |
Hình thức và chức năng của gây hấn ở học sinh THPT Lê Thị Huyền Trang., Đặng Hoàng MinhTạp chí Khoa học ĐHQGHN - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [52] |
Quynh-Chi Nguyen, Kim-Anh Le, Hoang-Minh Dang Health Psychology Open, 10.1177/20551029211015116 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [53] |
Child mental health literacy among Vietnamese and Cambodian mothers, Psychological Studies Hoang-Minh Dang., Phan, R., Weiss, B., Dang, T., Tran, N., Pollack, A., Nguyen, LPsychological Studies, 66(1), 62-72 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [54] |
Dang, H-M., Lam, T-T., Weiss, B Plos One - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [55] |
Nguyễn, A.J., Hoang-Minh Dang., Bui, D., Phoeun, B., Weiss, B School Mental Health, 12(4), 716-731 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [56] |
Bahr Weiss., Minh Dang., Trung Lam., Minh Nguyen Social Psychiatry and Psychiatric Epidemiology, 1-11 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [57] |
Giáo dục kỹ năng sống và các vấn đề xã hội (Sách dành cho GV phổ thông) Đặng Hoàng Minh, Nguyễn Cao Minh (Đồng chủ biên), Nguyễn Thị Thu Hiền, Đoàn Thị HươngHà nội: NXB ĐHQGHN - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [58] |
Tư vấn tâm lý học đường (Sách dành cho giáo viên phổ thông) Đặng Hoàng Minh (chủ biên), Nguyễn Cao Minh, Trần Thành NamHà nội: NXB ĐHQGHN - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [59] |
Đặc điểm dịch vụ trị liệu tâm lý tại bệnh viện tâm thần tuyến tỉnh của Việt Nam, Nguyễn Mai Hiên, Đặng Hoàng MinhTạp chí Tâm lý học, số 9-2018, trang 3-18 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [60] |
Hoang-Minh Dang., Weiss, B., Lam, T., Ho, H Psychology in the Schools - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [61] |
Hiểu biết chung của cộng đồng về rối loạn phổ tự kỉ Hoàng Dương, Trần Văn Công, Đặng Hoàng MinhTạp chí Khoa học Đại học Sư phạm Hà Nội, Số 62, Mục 9AB, 346-354. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [62] |
Hoang-Minh Dang., Ha Nguyen., Weiss, B Asian Journal of Psychiatry, 29, 96-100 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [63] |
The utility of school-based mental health services in LMIC: Vietnam as a case example Hoang-Minh Dang., Weiss, B., Cao Minh Nguyen., Nam TranSchool Psychology International, Vol 38 (1), 22–41 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [64] |
Chie, Q. T., Tam, C. L., Bonn, G., Wong, C. P., Dang, H. M., & Khairuddin, R Frontiers in Psychiatry, 6 - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [65] |
Nghiên cứu tỉ lệ RLTDGCY ở học sinh tiểu học quận Ba Đình, Hà Nội, Nguyễn Thị Hiền, Đặng Hoàng MinhTạp chí Khoa hoc Giáo dục, số 111, tháng 12-2014, trang 7-10. - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [66] |
Trần Thành Nam, Đặng Hoàng Minh Tạp chí Tâm lý học, số 9, 2015, 30-41. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [67] |
Nhận thức của giáo viên tiểu học về sức khỏe tâm thần ở trẻ em Trần Ngọc Ly, Đặng Hoàng MinhTrần Ngọc Ly, Đặng Hoàng Minh - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [68] |
Đặng Hoàng Minh, Trần Quỳnh Trang Tạp chí khoa học ĐHQGHN: Nghiên cứu giáo dục, Tập 32, số 1, trang 10-19 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [69] |
Mental Health Education and Training in Vietnam Hoang-Minh Dang., Bahr WeissHealth Education in Context: An International Perspective of the Development of Health Education in Schools and Local Communities, , Rotterdam, The Netherlands: Sense Publishers. - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [70] |
Development of Clinical Psychology and Mental Health Resources in Vietnam Bahr Weiss, Hoang-Minh Dang, Victoria Ngo, Amie Pollack et alPsychological Studies, Volume 56, N*2, p185-191 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [71] |
Adaptation of the Wechsler Intelligence Scale for Children-IV (WISC-IV) for Vietnam Hoang-Minh Dang, Bahr Weiss, Amie Pollack, Cao-Minh NguyenPsychological Studies, Volume 56 (4): 387-392 - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: |
| [72] |
Bahr Weiss., Victoria, K.N, Hoang-Minh, Dang et al International Perspective in Psychology: Research, Practice, Consultation, vol 1, N1, 63-77 - Năm xuất bản: 2012; ISSN/ISBN: |
| [73] |
Bahr, W., Minh Dang, Lam Trung, Minh Nguyen, Thuy Nguyen, Pollack, A International Perspective in Psychology: Research, Practice, Consultation, Vol 3, Issue 3, Pages 139-153 - Năm xuất bản: 2014; ISSN/ISBN: |
| [74] |
Qiu Ting Chie, Cai Lian Tam, Gregory Bonn, Hoang-Minh Dang and Rozainee Khairudin Frontiers in Psychiatry, 7:90. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [75] |
Minh Dang., Weiss.B., Trung Lam Social Psychiatry and Psychiatric Epidemiology, January 2016, Volume 51, Issue 1, pp 39–47 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [76] |
Regional research and priorities for brain and nervous-system disorders Ravindranath, V., Hoang-Minh Dang., Goya, R.G., Mansou, H., Nimgaonka, V.L., Russell, V.A., Xin, YNature, Vol 527, N7578 , S198-S206. - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà Nội Thời gian thực hiện: 04/2012 - 09/2015; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [2] |
Nối kết: Chương trình giáo dục kỹ năng xã hội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà NộiThời gian thực hiện: 04/2012 - 09/2015; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [3] |
Nối kết: Chương trình giáo dục kỹ năng xã hội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà NộiThời gian thực hiện: 04/2012 - 09/2015; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [4] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà Nội Thời gian thực hiện: 01/08/2018 - 01/11/2021; vai trò: Thành viên |
| [5] |
Nghiên cứu hành vi nguy cơ về sức khỏe và các yếu tố dự báo ở lứa tuổi trung học phổ thông Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc gia Hà NộiThời gian thực hiện: 01/07/2017 - 01/07/2021; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [6] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Botnar Thời gian thực hiện: 2020 - 2023; vai trò: Đồng chủ trì |
| [7] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện nghiên cứu về sức khỏe, Vương quốc Anh Thời gian thực hiện: 2024 - 2027; vai trò: Đồng chủ trì |
| [8] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Nafosted Thời gian thực hiện: 2022 - 2025; vai trò: Thành viên nghiên cứu chính |
| [9] |
Nâng cao nhân thức về sức khỏe tâm thần của các trường đại học tại Châu Âu và Đông Nam Á” Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Liên minh châu âuThời gian thực hiện: 2023 - 2026; vai trò: Đồng chủ trì |
| [10] |
Trị liệu tâm lý dựa vào chánh niệm cho trầm cảm ở Việt nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sức khỏe Hoa KìThời gian thực hiện: 2022 - 2025; vai trò: Đồng chủ trì |
| [11] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chương trình KH&CN cấp quốc gia (KHGD/16-20) Thời gian thực hiện: 2017 - 2021; vai trò: Thư ký khoa học |
| [12] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Nafosted Thời gian thực hiện: 2024 - 2028; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [13] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cơ quan hợp tác phát triển Nauy Thời gian thực hiện: 01/12/2018 - 31/12/2024; vai trò: Đồng chủ nhiệm đề tài |
| [14] |
Khoa học triển khai trong chương trình SKTT học đường Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sức khỏe Hoa kìThời gian thực hiện: 01/07/2019 - 18/09/2022; vai trò: Đồng chủ nhiệm đề tài |
| [15] |
Xây dựng mạng lưới hiểu biết về sức khỏe tâm thần ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại Sứ quán Hoa Kì tại VNThời gian thực hiện: 01/10/2018 - 31/12/2019; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [16] |
Nâng cao năng lực về khoa học tâm lý lâm sàng ở Đông nam Á Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sức khỏe Hoa kìThời gian thực hiện: 01/05/2014 - 31/12/2011; vai trò: Đồng chủ nhiệm đề tài |
| [17] |
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi liên quan đến sức khỏe ở học sinh THPT Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ NafostedThời gian thực hiện: 01/07/2017 - 01/06/2022; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [18] |
Nâng cao năng lực của cộng đồng về nhận biết về sức khỏe tâm thần trẻ em Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc Gia Hà nộiThời gian thực hiện: 01/07/2016 - 01/08/2019; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [19] |
Nghiên cứu trường diễn về hành vi cha mẹ và tâm bệnh ở trẻ em Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sức khỏe Hoa kìThời gian thực hiện: 01/08/2012 - 18/09/2020; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [20] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Nafosted Thời gian thực hiện: 01/06/2012 - 01/08/2016; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [21] |
Điều tra dịch tễ học các vấn đề sức khỏe tâm thần trẻ em Việt nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sức khỏe Hoa kìThời gian thực hiện: 01/01/2010 - 31/12/2012; vai trò: Đồng chủ nhiệm đề tài |
| [22] |
Thích ứng các công cụ đánh giá tâm lý cho người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc Gia Hà nộiThời gian thực hiện: 22/01/2009 - 31/12/2011; vai trò: Thư ký khoa học |
| [23] |
Xây dựng mô hình hỗ trợ tâm lý học đường ở trường phổ thông tại Hà nội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc Gia Hà nộiThời gian thực hiện: 18/09/2022 - 18/09/2022; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [24] |
Xây dựng chương trình đào tạo TS về khoa học lâm sàng ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sức Khỏe Hoa KìThời gian thực hiện: 04/2006 - 12/2012; vai trò: Thư kí đề tài |
| [25] |
Nâng cao cơ sở hạ tầng nghiên cứu về Sức khỏe tâm thần ở Đông Nam Á Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện sức khỏe Hoa kìThời gian thực hiện: 2012 - 2017; vai trò: Thư kí đề tài |
| [26] |
Nghiên cứu hành vi nguy cơ đến sức khỏe ở học sinh phổ thông Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: NAFOSTEDThời gian thực hiện: 06/2017 - 06/2020; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [27] |
Xây dựng chương trình đào tạo TS về khoa học lâm sàng ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sức Khỏe Hoa KìThời gian thực hiện: 04/2006 - 12/2012; vai trò: Thư kí đề tài |
| [28] |
Adverse childhood experiences. A partnership between VNU-UED and INN University to strengthen academic activities in psychology, education and other social sciences Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Norwegian Centre for International Cooperation in Higher EducationThời gian thực hiện: 01/2019 - 01/2023; vai trò: Đồng Chủ trì |
| [29] |
Implementation Sciences in School Based Mental Health Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: US.NIHThời gian thực hiện: 09/2018 - 12/2020; vai trò: Đồng Chủ trì |
| [30] |
Khoa học triển khai trong chương trình SKTT học đường Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sức khỏe Hoa kìThời gian thực hiện: 01/07/2019 - 18/09/2022; vai trò: Đồng chủ nhiệm đề tài |
| [31] |
Nâng cao cơ sở hạ tầng nghiên cứu về Sức khỏe tâm thần ở Đông Nam Á Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện sức khỏe Hoa kìThời gian thực hiện: 2012 - 2017; vai trò: Thư kí đề tài |
| [32] |
Nâng cao năng lực cộng đồng về nhận biết các vấn đề sức khỏe tâm thần ở trẻ em Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc Gia Hà NộiThời gian thực hiện: 03/2016 - 03/2018; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [33] |
Nâng cao năng lực của cộng đồng về nhận biết về sức khỏe tâm thần trẻ em Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc Gia Hà nộiThời gian thực hiện: 01/07/2016 - 01/08/2019; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [34] |
Nâng cao năng lực về khoa học tâm lý lâm sàng ở Đông nam Á Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sức khỏe Hoa kìThời gian thực hiện: 01/05/2014 - 31/12/2011; vai trò: Đồng chủ nhiệm đề tài |
| [35] |
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi liên quan đến sức khỏe ở học sinh THPT Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ NafostedThời gian thực hiện: 01/07/2017 - 01/06/2022; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [36] |
Nghiên cứu hỗn hợp định lượng và định tính về sức khoẻ tâm thần và trị liệu tâm lý cho người bệnh ung thư ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: NafostedThời gian thực hiện: 2024 - 2028; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [37] |
Nghiên cứu trường diễn về hành vi cha mẹ và tâm bệnh ở trẻ em Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sức khỏe Hoa kìThời gian thực hiện: 01/08/2012 - 18/09/2020; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [38] |
Nghiên cứu trường diễn về hành vi cha mẹ và tâm bệnh ở trẻ em Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện sức khỏe Hoa kìThời gian thực hiện: 2011 - 2016; vai trò: Chủ trì đề tài |
| [39] |
Thích ứng các công cụ đánh giá tâm lý cho người Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc Gia Hà nộiThời gian thực hiện: 22/01/2009 - 31/12/2011; vai trò: Thư ký khoa học |
| [40] |
Thích ứng các công cụ đánh giá tâm lý cho người Việt Nam, Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: VNUThời gian thực hiện: 2009 - 2011; vai trò: Thư kí đề tài |
| [41] |
Trải nghiệm tuổi thơ tiêu cực: Nâng cao năng lực nghiên cứu và đào tạo giữa trường ĐH GD và các ĐH ở Nauy Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Cơ quan hợp tác phát triển NauyThời gian thực hiện: 01/12/2018 - 31/12/2024; vai trò: Đồng chủ nhiệm đề tài |
| [42] |
Xây dựng mạng lưới hiểu biết về sức khỏe tâm thần ở Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại Sứ quán Hoa Kì tại VNThời gian thực hiện: 01/10/2018 - 31/12/2019; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [43] |
Xây dựng mạng lưới tâm lý học đường Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: ĐHQGHNThời gian thực hiện: 2006 - 2009; vai trò: Chủ trì đề tài |
| [44] |
Xây dựng mô hình hỗ trợ tâm lý học đường ở trường phổ thông tại Hà nội Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Đại học Quốc Gia Hà nộiThời gian thực hiện: 18/09/2022 - 18/09/2022; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [45] |
Xây dựng và đánh giá chương trình chăm sóc sức khỏe tinh thần dựa vào trường học ở các trường tiểu học Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ NafostedThời gian thực hiện: 01/06/2012 - 01/08/2016; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [46] |
Điều tra dịch tễ học các vấn đề sức khỏe tâm thần trẻ em Việt nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện Sức khỏe Hoa kìThời gian thực hiện: 01/01/2010 - 31/12/2012; vai trò: Đồng chủ nhiệm đề tài |
| [47] |
Điều tra dịch tễ học về SKTT trẻ em Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Viện sức khỏe Hoa kìThời gian thực hiện: 2010 - 2011; vai trò: Thư kí đề tài |
