Thông tin nhà nghiên cứu KH&CN
Mã NNC: CB.569259
PGS. TS Phạm Thị Bền
Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Danh sách các Bài báo/Công bố KH&CN
- Danh sách các Nhiệm vụ KH&CN đã tham gia
| [1] |
Đặc điểm lỗi phát âm và kết quả can thiệp rối loạn âm lời nói tại Bệnh viện Nhi Đồng 1 Trà Thanh Tâm; Phạm Thị Bền; Nguyễn An NghĩaTạp chí Y học Việt Nam (Tổng hội Y học Việt Nam) - Năm xuất bản: 2025; ISSN/ISBN: 1859-1868 |
| [2] |
Phạm Thị Bền; Đỗ Thị Thảo; Nguyễn Thị Anh Thư; Lê Thị Hương Mai Tạp chí Giáo dục - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: 2354-0753 |
| [3] |
Sự phát triển lời nói của trẻ em nói tiếng Việt: một nghiên cứu tổng quan Phạm Thị Bền; Phạm Thị Hằng; Phạm Thị Vân; Trần Thị Minh Thành; Hoàng Thị Nho; Bùi Thị Lâm; Lưu Thị Chung; Phạm Thị Hải Yến; Đào Thị Bích Thuỷ; Phạm Thuỳ LinhTạp chí Giáo dục - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: 2354-0753 |
| [4] |
Đặc điểm lời nói của trẻ rối loạn phổ tự kỉ Phạm Thị Bền, Nguyễn Thị Hương, Đinh Thị PhúKhoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2354-1075 |
| [5] |
Ảnh hưởng của ô nhiễm không khí tới trẻ em khuyết tật: nghiên cứu tổng quan diễn ngôn Phạm Thị Bền, Phạm Thị Vân, Bùi Thị Anh PhươngKhoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2354-1075 |
| [6] |
Tổng quan các tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn âm lời nói ở trẻ em Phạm Thị Vấn, Phạm Thị Bền, Sharynne McLeod, Võ Nguyên TrungKhoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2354-1075 |
| [7] |
Tổng quan mô tả về thang đo tính dễ hiểu theo ngữ cảnh Nguyễn Thị Hằng, Phạm Thị Bền, Sharynne McLeod, Đỗ Văn DũngKhoa học (Đại học Sư phạm Hà Nội) - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: 2354-1075 |
| [8] |
Nghiên cứu số lượng và chất lượng trong giáo dục Pham Thi BenTạp chí Khoa học - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0868-3719 |
| [9] |
Sử dụng tiếng Anh lẫn vào tiếng Việt: cảm nhận từ một cuộc khảo sát các bài báo Phạm Thị Bền; Phạm Thị HằngNgôn ngữ - Năm xuất bản: 2011; ISSN/ISBN: 0866-7519 |
| [10] |
Phạm Thị Bền, Đỗ Thị Thảo, Nguyễn Thị Anh Thư, Lê Thị Hương Mai Tạp chí Giáo dục, 24(13), 7-11 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [11] |
Ảnh hưởng của ô nhiễm không khí tới trẻ em khuyết tật: Nghiên cứu tổng quan diễn ngôn Phạm Thị Bền, Phạm Thị Vân, & Bùi Thị Anh PhươngTạp chí Khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, số Khoa học Giáo dục, 66(4AB), 145-159 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [12] |
Tổng quan mô tả về thang đo tính dễ hiểu theo ngữ cảnh Nguyễn Thị Hằng, Phạm Thị Bền, Sharynne McLeod, & Đỗ Văn DũngTạp chí Khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, số Khoa học Giáo dục, 66(4AB), 68-81. https://doi.org/10.18173/2354-1075.2021-0062 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [13] |
Công cụ đánh giá lời nói cho trẻ em nói tiếng Việt: Tổng quan nghiên cứu. Phạm Thị Bền, Trần Thị Thiệp, Bùi Thị Anh Phương, Trần Tuyết Anh, Phạm Thị Hằng, & Phạm Thị VânTạp chí Khoa học Giáo dục Việt Nam, S4(19), 37-44 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [14] |
Giới thiệu công cụ đánh giá khả năng tường thuật đa ngữ trong đánh giá lời kể của trẻ em Việt Nam Nguyễn Thị Hoàng Yến, Phạm Thị Bền, Phạm Thị Vân, Phạm Thị Hằng, Nguyễn Minh Phượng, Đinh Nguyễn Trang Thu, Nguyễn Thị Thanh, Phạm Thuỳ Linh & Hoàng Thu HiềnTạp chí Khoa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, 68(5B), 130-139 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [15] |
Do Thi Thao, Nguyen Thi Anh Thu & Pham Thi Ben HNUE Jounral of Science, 68(5B), 59-70. https//:doi.org//10.18173/2354-1075.2023-0113 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [16] |
Xây dựng bài tập nhận thức âm vị trên PowerPoint cho học sinh lớp 1 có rối loạn ngôn ngữ Phạm Thị Bền, Lê Thị Ngọc Ánh, Nguyễn Thị Hiên, Lương Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Kim Ngân & Dương Thị Kiều OanhTạp chí Khoa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, 68(5B), 181-187 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [17] |
Narrative review of speech sound assessment tools for Vietnamese-speaking children Pham Thi Ben, Pham Thi Hang, Pham Thi Van, Tran Thi Thiep, Tran Tuyet Anh and Bui Thi Anh PhuongHNUE Journal of Science, 68(5A), 115-121 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [18] |
Narrative review on methods asessing children’s narrative skills. Nguyen Thi Hoang Yen, Pham Thi Ben, Le Thi Huong Mai, Vu Kieu Anh, Pham Thi Hang, and Bui Thi LamHNUE Journal of Science, 68(5A), 163-170. https//:doi.org//10.18173/2354-1075.2023-0113 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [19] |
Đặc điểm lời nói của trẻ rối loạn phổ tự kỷ Phạm Thị Bền, Nguyễn Thị Hương, & Đinh Thị PhúTạp chí Khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, số Khoa học Giáo dục, 66(4AB), 371-378 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [20] |
Tổng quan các tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn âm lời nói ở trẻ em Phạm Thị Vấn, Phạm Thị Bền, Sharynne McLeod, & Võ Nguyên TrungTạp chí Khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, số Khoa học Giáo dục, 66(4AB), 82-97 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [21] |
Children’s speech acquisition: Theories and application into Vietnamese studies Pham Thi Ben, Pham Thi Hang, Pham Thi Van, Tran Thi Minh Thanh, Hoang Thi Nho & Bui Thi LamHNUE Journal of Science, 68(5B), 48-58 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [22] |
Sự phát triển lời nói của trẻ em nói tiếng Việt: một nghiên cứu tổng quan Phạm Thị Bền, Phạm Thị Hằng, Phạm Thị Vân, Trần Thị Minh Thành, Hoàng Thị Nho, Bùi Thị Lâm, Lưu Thị Chung, Phạm Thị Hải Yến, Đào Thị Bích Thuỷ, và Phạm Thuỳ LinhTạp chí Giáo dục, 24(2), 12-19. https://tcgd.tapchigiaoduc.edu.vn/index.php/tapchi/article/view/1359 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [23] |
A bibliometrics analysis of research on early childhood education in 2022 Bui, T-L., Tran, L-K. T., Tran, T-T., Nguyen, D-T. M., Phạm, B., Ho, H-S., Hoang, L-P., & Hoang, A-D.Asia-Pacific Journal of Research in Early Childhood Education, 18(2), 125-149, https://www.pecerajournal.com/detail/30006794. 19761961, 22335234 SCOPUS Q4 - Năm xuất bản: 2024; ISSN/ISBN: |
| [24] |
Phạm, B. & McLeod, S. International Journal of Language & Communication Disorders - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [25] |
Supporting the communication of underserved children in Vietnam (Chapter 8) Phạm, B., McLeod, S. & Verdon, S., Margetson, K. & Tran, V. H.In S. Levey & P. Enderby & (Eds.). The unserved: Addressing the needs of those with communication disorders. https://www.jr-press.co.uk/the-unserved.html - Năm xuất bản: 2022; ISSN/ISBN: |
| [26] |
Multilingual speech acquisition by Vietnamese-English-speaking children and adult family members McLeod, S., Verdon, S., Margetson, K., Tran, V. H., Wang, C., Phạm, B., To, L., & Huynh, K.Journal of Speech, Language, and Hearing Research, 66(7), 2184-2229. https://doi.org/10.1044/2023_JSLHR-21-00669 - Năm xuất bản: 2023; ISSN/ISBN: |
| [27] |
Phạm Thị Bền Trường Đại học Sư phạm Hà Nội - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [28] |
Sử dụng giao tiếp tăng cường và thay thế trong can thiệp cho trẻ rối loạn phổ tự kỷ Phạm Thị Bền, Đinh Thị Phú & Phạm Thị HằngKỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế Can thiệp sớm – Hỗ trợ phát triển giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật phát triển [International Conference on Special Education “Early Intervention – Supporting for Development of inclusive education for children with developmental disabilities”], tr.201-209. - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [29] |
Assessment protocols in studying children's speech acquisition Ben Phạm & Phạm Thị HằngHanoi National University of Education Journal of Science (Educational Sciences), 12 (2020), pp. 119-128. https://doi.org/10.18173/2354-1075.2020-0116 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [30] |
The adaption of Multilingual Assessment Instrument for Narratives (MAIN) to Vietnamese Trinh, T., Pham, G, Phạm, B., Hoang, H., & Pham, L.ZAZ Papers in Linguistics, Vol.64 (Special Issue on MAIN). https://doi.org/10.21248/zaspil.64.2020.581 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [31] |
McLeod, S., Margetson, K., Wang, C., Tran, V. T., Verdon, S., White, K., & Phạm, B. Clinical Linguistics and Phonetics, 36(4-5), 470-493. https://doi.org/10.1080/02699206.2020.1862915 - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [32] |
Consonant accuracy and intelligibility of Southern Vietnamese children Le, X. T. T., McLeod, S. & Phạm, B.Speech, Language and Hearing, 25(3), 315-324. https://doi.org/10.1080/2050571X.2021.1888195 - Năm xuất bản: 2021; ISSN/ISBN: |
| [33] |
Bui, L., Phạm, B., Tran, L., Nguyen, D., Ho, H., & La, L. Early Childhood Voices 2020 Conference Proceedings (pp. 157-158). Charles Sturt University. https://earlychildhoodresearch.csu.domains/early-childhood-voices-conference-2020/ - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [34] |
Pham, G., Dam, Q., Pham, V., Pham, B., Hoang, H., Pham, L., Tran, N., Dao, T., & Nguyen, Y. The annual conference of the American Speech-Language-Hearing Association, San Diego, CA - Năm xuất bản: 2020; ISSN/ISBN: |
| [35] |
Bộ Công cụ Sàng lọc Ngôn ngữ Việt (Vietnamese Language Screener, VLS) Ivey A., Verdon S., & Phạm Thị BềnTrinh Foundation Australia - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [36] |
Trắc nghiệm Đánh giá Lời nói Việt (Vietnamese Speech Assessment) Phạm Thị Bền, Lê Thị Thanh Xuân, Sharynne McLeodTác giả - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [37] |
Nghiên cứu khoa học trong giáo dục: Lý thuyết và thực hành Nguyễn Thị Hoàng Yến (chủ biên), Lê Thị Ngọc Thuý, Phạm Thị BềnĐại học Kinh tế quốc dân - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [38] |
Development and Validation of the Vietnamese Language Screener Verdon, S., Ivey, A., & Phạm, B.the 31st Congress of the International Association of Logopedics and Phoniatrics - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [39] |
Verdon, S., Ivey, A., & Phạm, B. the Speech Pathology Australia National and Newzealand Speech Therapy 2019 Joint Conference, Brisbane, Australia. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [40] |
McLeod, S., Masso, S., Cronin, A., & Phạm, B. The Speech Pathology Australia National and Newzealand Speech Therapy 2019 Joint Conference, Brisbane, Australia. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [41] |
Assessing Vietnamese children's intelligibility and speech sounds Phạm, B. & McLeod, S.the 31st Congress of the International Association of Logopedics and Phoniatrics - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [42] |
Masso, S., McLeod, S., Cronin, A., & Phạm, B. Folia Phoniatrica et Logopedia. https://doi.org/10.1159/000500245 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [43] |
Phạm, B. & McLeod, S. Journal of Speech, Language, and Hearing Research, 62(8), 2645-2670. https://doi.org/10.1044/2019_JSLHR-S-17-0405 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [44] |
Identifying developmental language disorder in Vietnamese children Pham, G., Pruitt-Lord, S., Snow, C., Nguyen, Y. T. H., Phạm, B., Dao, T. T. B., Tran, N. B., Pham, L. T., Hoang, H. T., & Dam, Q. D.Journal of Speech, Language, and Hearing Research, 62, 1452-1467 - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [45] |
Validation of the Intelligibility in Context Scale with preschool children in Ha Noi, Viet Nam Phạm, B., McLeod, S., & Harrison, L. J.Paper presentation. 10th Asia Pacific Conference on Speech, Language and Hearing, Narita, Japan - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [46] |
Acquisition of consonants, vowels and tones by children in Northern Viet Nam Phạm, B., & McLeod, S.Paper presentation. 10th Asia Pacific Conference on Speech, Language and Hearing, Narita, Japan - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [47] |
Phát âm nhầm lẫn l-n trong tiếng Việt: Từ biểu hiện đến can thiệp. Phạm Thị BềnNgôn ngữ, Số 10-2013, tr.25-32 - Năm xuất bản: 2013; ISSN/ISBN: |
| [48] |
Assessing Vietnamese Children’s Intelligibility. Poster presentation. Phạm, B., & McLeod, S., & Harrison, L. J.American Speech-Language-Hearing Association Convention, Los Angeles, CA, USA. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [49] |
Phạm, B., & McLeod, S. Speech Pathology Australia National Conference, Adelaide, Australia. - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [50] |
Đào tạo trị liệu hoạt động ở Úc Phạm Thị BềnTạp chí Khoa học Giáo dục, Số đặc biệt, tháng 9/2016 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [51] |
Phạm Thị Bền, Đào Thị Bích Thủy, & Phạm Thị Vân Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Số đặc biệt, tháng 10/2016 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [52] |
Mô hình ICF-CY trong can thiệp âm ngữ cho trẻ có nhu cầu đặc biệt Phạm Thị Bền & Phạm Thị HằngTạp chí Y tế Công cộng, Số 44-03/2017 - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [53] |
Xây dựng bộ trắc nghiệm đánh giá lời nói Việt: Nghiên cứu định khung Phạm Thị Bền, Sharynne McLeod, & Lê Thị Thanh XuânNgôn ngữ, 4 (347), 33-45 - Năm xuất bản: 2018; ISSN/ISBN: |
| [54] |
Consonants, vowels, and tones across Vietnamese dialects Phạm, B. & McLeod, S.International Journal of Speech-Language Pathology, 18(2), 122-134. doi: 10.3109/17549507.2015.1101162. - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [55] |
Comparison of consonants, vowels, and tones across three dialects of Vietnamese Phạm, B. T., McLeod, S., & McCormack, J.Poster presented at Speech Pathology Australia Conference, Canberra, Australia (May, 2015) - Năm xuất bản: 2015; ISSN/ISBN: |
| [56] |
Development of the Vietnamese Speech Assessment Phạm, B., McLeod, S., & Lê, X. T. T.Poster presented at Speech Pathology Australia Conference, Perth, Australia (May, 2016) - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [57] |
Translation and validation of the Intelligibility in Context Scale in Northern Vietnam Phạm, B., McLeod, S., & Harrison, L. J.International Clinical Phonetics and Linguistics Association (ICPLA, 2016), Halifax, Canada. (In Internationalization of the Intelligibility in Context Scale Panel) - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [58] |
Phạm, B., McLeod, S., & Harrison, L. J. Speech Pathology Australia Conference, Sydney, Australia (May, 2017) - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [59] |
Vietnamese children’s speech and language: Latest clinical research Pham G., Phạm, B., & McLeod, S.American Speech-Language-Hearing Association Convention, Los Angeles, CA, USA (Nov, 2017). Invited 1 hour session in Cultural and linguistic issues topic - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [60] |
Tone languages and communication disorders. Phạm, B. & McLeod, S.In M. J. Ball & J. S. Damico (Eds.), Encyclopedia of human communication science and disorders (pp. 1977-1980). Thousand Oaks, CA: SAGE Publications. - Năm xuất bản: 2019; ISSN/ISBN: |
| [61] |
Position paper: Working in a culturally and linguistically diverse society Speech Pathology Australia (Verdon, S., Armstring, H., Basso, R., Blake, H., Crowe, K., Heine, C., Hopf, S., Huang, A., McLeod, S., Pham, B., Walker-Smith, K., & Webster, K.)The Speech Pathology Association of Australia - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [62] |
Validation and norming of the Intelligibility in Context Scale in Northern Viet Nam Phạm, B., McLeod, S., & Harrison, L. J.Clinical Linguistics and Phonetics, 31(7-9), 665-681. doi: 10.1080/02699206.2017.1306110. - Năm xuất bản: 2017; ISSN/ISBN: |
| [63] |
Development of the Vietnamese Speech Assessment Phạm, B., McLeod, S., & Lê, X. T. T.Journal of Clinical Practice in Speech-Language Pathology, 18(3), 126-130 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [64] |
Clinical guideline: Working in a culturally and linguistically diverse society Speech Pathology Australia (Verdon, S., Armstrong, H., Basso, R., Blake, H., Crowe, K., Heine, C., Hopf, S., Huang, A., McLeod, S., Pham, B., Walker-Smith, K., & Webster, K.)The Speech Pathology Association of Australia - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [65] |
Cultural and linguistic diversity in speech-language pathology Verdon, S., Blake, H., Hopf, S., Pham, B., & McLeod, S.International Journal of Speech-Language Pathology, 18(2), 109-110. doi: 10.3109/17549507.2015.1122838 - Năm xuất bản: 2016; ISSN/ISBN: |
| [1] |
Sự phát triển lời nói của trẻ em Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục và Đào tạoThời gian thực hiện: 25/11/2020 - 25/11/2023; vai trò: Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| [2] |
Văn học thiếu nhi Việt Nam thời kỳ hội nhập quốc tế Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục và Đào tạoThời gian thực hiện: 11/2013 - 11/2015; vai trò: Thành viên |
| [3] |
Xây dựng và chuẩn hoá công cụ đánh giá năng lực ngôn ngữ của trẻ em Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 03/2021 - 03/2025; vai trò: Thư ký khoa học |
| [4] |
Sự phát triển lời nói của trẻ em Việt Nam (503.02-2020.312) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 11/2020 - 11/2022; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [5] |
Định chuẩn bộ công cụ đánh giá lời nói Việt để nhận diện rối loạn âm lời nói ở trẻ em (B2021-SPH-10) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục và Đào tạoThời gian thực hiện: 01/2021 - 12/2022; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [6] |
Xây dựng bộ công cụ sàng lọc ngôn ngữ Việt Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trinh Foundation-ÚcThời gian thực hiện: 12/2016 - 12/2017; vai trò: Thành viên |
| [7] |
Đào tạo Đạo đức nghề nghiệp trong Ngôn ngữ trị liệu ở Campuchia, Ghana, và Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Hiệp hội Âm ngữ trị liệu ÚcThời gian thực hiện: 01/2019 - 12/2020; vai trò: Thành viên ban tư vấn |
| [8] |
Năng lực lời nói và ngôn ngữ của trẻ em gốc Việt ở Úc (Đề tài nghiên cứu VietSpeech) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chính phủ ÚcThời gian thực hiện: 01/2018 - 12/2020; vai trò: Tư vấn viên |
| [9] |
Sự phát triển ngôn ngữ và đọc viết của trẻ em nói tiếng Việt có và không có rối loạn ngôn ngữ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Các Viện Sức khoẻ Hoa Kỳ (NIH)Thời gian thực hiện: 12/2016 - 12/2021; vai trò: Thành viên nghiên cứu chủ chốt |
| [10] |
Nâng cao năng lực phiên âm tiếng Việt cho các chuyên viên âm ngữ trị liệu không nói tiếng Việt ở Úc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học Charles Sturt, ÚcThời gian thực hiện: 09/2016 - 06/2017; vai trò: Thành viên |
| [11] |
Xây dựng Bộ trắc nghiệm Đánh giá Lời nói Việt Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Học bổng Chính phủ Úc&Trinh Foundation, ÚcThời gian thực hiện: 07/2015 - 06/2018; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [12] |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục và Đào tạo Thời gian thực hiện: 1/2014 - 3/2016; vai trò: Thành viên |
| [13] |
Văn học thiếu nhi Việt Nam thời kì hội nhập quốc tế Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ quốc gia (NAFOSTED)Thời gian thực hiện: 12/2013 - 12/2015; vai trò: Thành viên |
| [14] |
Năng lực lời nói và ngôn ngữ của trẻ em gốc Việt ở Úc (Đề tài nghiên cứu VietSpeech) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Chính phủ ÚcThời gian thực hiện: 01/2018 - 12/2020; vai trò: Tư vấn viên |
| [15] |
Xây dựng và chuẩn hoá công cụ đánh giá năng lực ngôn ngữ của trẻ em Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc giaThời gian thực hiện: 03/2021 - 03/2025; vai trò: Thư ký khoa học |
| [16] |
Định chuẩn bộ công cụ đánh giá lời nói Việt để nhận diện rối loạn âm lời nói ở trẻ em (B2021-SPH-10) Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục và Đào tạoThời gian thực hiện: 01/2021 - 12/2022; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [17] |
Nâng cao năng lực phiên âm tiếng Việt cho các chuyên viên âm ngữ trị liệu không nói tiếng Việt ở Úc Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trường Đại học C-harles Sturt, ÚcThời gian thực hiện: 09/2016 - 06/2017; vai trò: Thành viên |
| [18] |
Sự phát triển ngôn ngữ và đọc viết của trẻ em nói tiếng Việt có và không có rối loạn ngôn ngữ Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Các Viện Sức khoẻ Hoa Kỳ (NIH)Thời gian thực hiện: 12/2016 - 12/2021; vai trò: Thành viên nghiên cứu chủ chốt |
| [19] |
Xây dựng bộ công cụ sàng lọc ngôn ngữ Việt Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Trinh Foundation-ÚcThời gian thực hiện: 12/2016 - 12/2017; vai trò: Thành viên |
| [20] |
Xây dựng Bộ trắc nghiệm Đánh giá Lời nói Việt Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Học bổng Chính phủ Úc&Trinh Foundation, ÚcThời gian thực hiện: 07/2015 - 06/2018; vai trò: Chủ nhiệm đề tài |
| [21] |
Xây dựng mô hình phát triển ngôn ngữ trong giáo dục đặc biệt ở Việt Nam phù hợp với nhu cầu thực tiễn và hội nhập quốc tế Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Bộ Giáo dục và Đào tạoThời gian thực hiện: 1/2014 - 3/2016; vai trò: Thành viên |
| [22] |
Đào tạo Đạo đức nghề nghiệp trong Ngôn ngữ trị liệu ở Campuchia, Ghana, và Việt Nam Cơ quan quản lý nhiệm vụ/cấp kinh phí: Hiệp hội Âm ngữ trị liệu ÚcThời gian thực hiện: 01/2019 - 12/2020; vai trò: Thành viên ban tư vấn |
