Lọc theo danh mục
liên kết website
Lượt truy cập
STT |
Nhan đề | |
|---|---|---|
1 |
Mối liên hệ giữa mức độ khai thác nước ngầm và hiện tượng sụt lún đất tại khu vực Kiên Giang: Minh chứng định lượng từ dữ liệu quan trắc / Relationship between groundwater extraction intensity and land subsidence in Kien Giang area: quantitative evidence f-rom monitoring data - Nguyễn Thái Sơn; Vũ Thị Hoài Thu; Triệu Ánh Ngọc; Nguyễn Hữu Huế
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 36 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Sụt lún đất Khai thác nước ngầm Hạ thấp mực nước Ảnh viễn thám radar (InSAR) |
|
2 |
Dấu hiệu và nguy cơ ô nhiễm nhựa trong đất và trầm tích xung quanh bãi chôn lấp không hợp vệ sinh tại khu vực nông thôn Tây Bắc tỉnh Lâm Đồng / Plastic pollution in soils and sediments near unsanitary landfills in rural northwestern Lam Dong Province: indicators and risks - Hồ Ngọc Tịch; Trịnh Bảo Sơn; Trần Tuấn Việt
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 36 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Ô nhiễm nhựa Vi nhựa Rủi ro sinh thái Bãi chôn lấp |
|
3 |
Nghiên cứu ứng dụng mô hình mã nguồn mở Telemac 2 chiều đánh giá sự biến đổi hình thái đáy Sông Hậu đoạn qua Xã Châu Phú, tỉnh An Giang / Application of the open-source Telemac-2D model to assess riverbed morphological changes in the Hau River section through Chau Phu Commune, An Giang Province - Cấn Thu Văn; Phan Thị Thùy Dương; Nguyễn Hữu Tuấn; Nguyễn Thanh Toàn; Lưu Văn Ninh; Phạm Thị Thúy
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 36 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Vận chuyển bùn cát Telemac-2D |
|
4 |
Đặc điểm thành phần khoáng vật của cấu trúc đá basalt khu vực Tây Nguyên và tiềm năng ứng dụng trong ứng phó biến đổi khí hậu / Mineralogical c-haracteristics of basalt in the Central Highlands of Viet Nam and its potential for climate change mitigation applications - Nguyễn Minh Tiến; Huỳnh Lê Anh Thư; Hoàng Thị Thanh Thủy; Lê Thị Thùy Dương; Cấn Thu Văn; Nguyễn Đức Bình
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 36 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Biến đổi khí hậu Loại bỏ CO2 Phong hóa tăng cường Cải tạo đất Basalt |
|
5 |
Cách tiếp cận từ dưới lên trong đánh giá tình trạng thiếu nước ở vùng Tây Nguyên Việt Nam - nghiên cứu trường hợp ở Xã Chư Sê và lân cận (Tỉnh Gia Lai) / A bottom-up approach to assessing water scarcity in the Central Highlands of Viet Nam: a case study of Chu Se Commune and its vicinity, Gia Lai Province - Vũ Thị Vân Anh; Phan Thị Thùy Dương
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 36 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Tình trạng thiếu nước Tham vấn địa phương DPSIR |
|
6 |
Xây dựng công cụ mô phỏng, dự báo xâm nhập mặn phục vụ quản lý nguồn nước mặt vùng cửa Sông Hậu / Development of a simulation and prediction tool for saltwater intrusion to support surface water management in the Hau River Estuary - Cấn Thu Văn; Nguyễn Hữu Tuấn; Dương Ngọc Thúy; Hồ Nguyễn Khoa Đăng; Nguyễn Trọng Khanh; Đỗ Huy Lập
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 36 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Mô hình mô phỏng Xâm nhập mặn Cửa sông Hậu |
|
7 |
Nghiên cứu đánh giá xu thế biến đổi mưa lớn tại Thành phố Hồ Chí Minh / Research on assessment of change trends in heavy rain in Ho Chi Minh City - Lâm Thái Vĩ; Phạm Thị Minh; Trần Văn Định; Cao Hữu Thanh Vũ; Lê Minh Lưu
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 34 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Cường độ mưa Số ngày mưa Biến đổi tuyến tính Độ dốc sen Mann-kendall |
|
8 |
Ứng dụng mô hình học máy XGBoost nhận dạng lũ lớn trên sông Đà / Application of machine learning for large flood identification in the Da River - Lương Hữu Dũng; Ngô Thị Thủy; Lương Tuấn Trung; Trịnh Thu Phương
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 34 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Nhận dạng lũ Dự báo lũ Sông Đà Học máy XGBoost |
|
9 |
Xây dựng mô hình học sâu dự báo đặc trưng lũ tại trạm thủy văn Yên Bái / Deep learning model for flood c-haracteristic prediction at Yen Bai hydrological station - Ngô Thị Thủy; Lương Hữu Dũng; Trịnh Thu Phương; Lương Tuấn Trung; Chu Nguyễn Ngọc Sơn
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 34 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Multilayer perceptron Dự báo lũ Sông Thao Học sâu |
|
10 |
Tự động xác định và đo mực nước từ hình ảnh quan trắc / Automatically determine and measure water level f-rom monitoring images - Nguyễn Hữu Tài; Phạm Văn Chình; Hoàng Thị Ngần; Nguyễn Thanh Tùng; Hoàng Viết Long
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 34 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Tự động đo mực nước Thị giác máy tính Nhận dạng chữ viết |
|
11 |
Áp dụng mô hình, thuật toán, cơ chế học máy để đo mực nước từ hình ảnh quan trắc / Applying models, algorithms, and machine learning mechanisms to measure water levels f-rom observation images - Nguyễn Hữu Tài; Phạm Văn Chình; Hoàng Thị Ngần; Nguyễn Thanh Tùng; Hoàng Viết Long
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 34 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Đo mực nước Thị giác máy tính Tích hợp IoT và AI Phát triển mô hình AI tự học |
|
12 |
Đặc trưng khí hậu Việt Nam năm 2024 / Climate c-haracteristics of Viet Nam in 2024 - Phạm Thị Hải Yến; Trần Thị Thảo; Lê Văn Tuân; Trương Thị Thanh Thủy; Trần Đình Trọng; Nguyễn Thị Thanh; Vũ Văn Thăng
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 34 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Chuẩn sai Nhiệt độ Lượng mưa Trung bình nhiều năm Khí hậu |
|
13 |
Nghiên cứu đánh giá xu thế và mức độ biến đổi nhiệt độ cực trị tại khu vực tỉnh Lâm Đồng / Research on assessment of trends and level of extreme temperature change in Lam Dong Province - Trần Văn Định; Cao Hữu Thanh Vũ; Phạm Thị Minh
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 34 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Xu thế biến đổi Nhiệt độ cực trị Mann-Kendall Độ dốc Sen |
|
14 |
Nghiên cứu đánh giá mức độ phù hợp cho phát triển một số cây lâm nghiệp chủ lực trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh / Research on suitability assessment for the development of se-lected major forest trees in Quang Ninh Province - Phạm Ngọc Vinh; Nguyễn Đăng Mậu; Nguyễn Tuấn Thành; Nguyễn Hồng Sơn; Nguyễn Văn Sơn; Đàm Minh Hoàng; Dương Hải Yến; Kiều Thị Hạnh
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 34 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 LUSET Cây trồng chủ lực Phân vùng mức độ phù hợp Khí hậu Đất |
|
15 |
Nghiên cứu phân vùng phát triển cây ba kích (Morinda officinalis) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh / Agro-ecological zoning for the development of Ba kich (Morinda officinalis) cultivation in Quang Ninh Province - Nguyễn Tuấn Thành; Phạm Ngọc Vinh; Nguyễn Đăng Mậu; Nguyễn Hồng Sơn; Trần Thị Tâm; Nguyễn Văn Sơn; Hoàng Ngọc Khắc; Dương Hải Yến; Kiều Thị Hạnh
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 34 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Ba kích Dược liệu LUSET Khí hậu Đất |
|
16 |
Nghiên cứu sự phân bố, tích lũy rác thải nhựa tại một số cửa sông, bãi biển tại tỉnh Thanh Hóa / Research on the distribution and accumulation of plastic waste at some estuaries and beaches in Thanh Hoa Province - Mai Trọng Hoàng; Trần Văn Thụy; Mai Thị Huyền
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 34 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Rác thải nhựa Phân bố Tích lũy Cửa sông Bãi biển Thanh Hóa |
|
17 |
Nghiên cứu và đề xuất quy trình thực hiện giám định tư pháp dựa trên đánh giá chỉ số chất lượng nước mặt / Research and proposed procedure for judicial examination based on Surface Water Quality Index assessment - Doãn Hà Phong; Nguyễn Thu Minh; Mai Trọng Hoàng; Đoàn Mạnh Hùng; Tạ Thu Hằng; Lê Văn Quy
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 34 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Giám định tư pháp Chỉ số chất lượng nước (WQI) Quy trình thực hiện Tài nguyên nước Sông Nhuệ - Đáy |
|
18 |
Cơ chế ảnh hưởng tới gió mùa tây nam mạnh ở Phú Quốc / Mechanisms influencing strong southwest monsoon winds in Phu Quoc Island - Phạm Hồng Đức; Trần Quang Đức; Lê Văn Phong; Trịnh Hoàng Dương
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 34 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Chỉ số gió Tây Nam Bão Biển Đông ATNĐ ITCZ Các trung tâm khí quyển |
|
19 |
Xây dựng hệ thống thông tin thủy lợi tỉnh Bến Tre / Building the irrigation information system of Ben Tre Province - Đỗ Thành Long; Trần Thái Bình; Lê Ngọc Trâm Anh
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 34 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Thủy lợi Hệ thống thông tin WebGIS |
|
20 |
Nghiên cứu kinh nghiệm quốc tế và đề xuất quy trình phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực cho Việt Nam / A mini-review of international experiences and proposal for sectoral allocation of greenhouse gas emission allowances in Vietnam - Đào Minh Trang; Nguyễn Thị Liễu; Bế Ngọc Diệp; Nguyễn Thị Quỳnh Nga
Tạp chí Khoa học Biến đổi khí hậu - 2025 - 33 - - 2525-2496; Ký hiệu kho: TTKHCNQG, CVv 505 Hệ thống trao đổi hạn ngạch phát thải khí nhà kính (ETS) Thị trường các-bon Phân bổ hạn ngạch Lĩnh vực |
